Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp công nghệ số 8 Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, Ngân sách tỉnh Nam Định, Tài chính CĐTL của LĐLĐ tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:36:00 đến ngày 2022-07-13 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,749,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trìnhĐã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật đô thị;Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử/ máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐỊnh vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 12kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu/ ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải thảm bê tông nhựa mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung cấp công nghệ số 8 Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng Trường Trung cấp Công nghệ số 8 - cơ sở 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, Ngân sách tỉnh Nam Định, Tài chính CĐTL của LĐLĐ tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này; - Tài liệu để chứng minh Nhà thầu hạch toán kinh tế độc lập và không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất (2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2021; + Báo cáo kiểm toán. + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Trường Trung cấp Công nghệ số 8 Nam Định;
- Tên bên mời thầu là: Trường Trung cấp Công nghệ số 8 Nam Định;
Địa chỉ: Xã Nam Phong, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam – Số 82 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội, Số điện thoại: 0243 9421181. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Vạn Xuân UST – Số 198 Vũ Trọng Phụng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0988162556 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam – Số 82 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội, Số điện thoại: 0243 9421181. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào thoáng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng, tường rào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,7325 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,7325 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 98,4932 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9393 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường thu hồi, sê nô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,637 | m3 |
| 8 | Phá dỡ dầm, sàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,0706 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,4988 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,4273 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1304 | m3 |
| 12 | Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,8546 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 178,9292 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,53 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8923 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo luồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 17 | Phá dỡ tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,6815 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,6141 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3842 | m3 |
| 20 | Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,2008 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 77,651 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4046 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1548 | tấn |
| 24 | Phá dỡ chân cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,384 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,24 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7825 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9702 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo luồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 29 | Phá dỡ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,56 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,072 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,6022 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9097 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9989 | tấn |
| 35 | Phá dỡ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 37 | Vận chuyển phế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7506 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 113,483 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,979 | tấn |
| 40 | Phá dỡ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,81 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,4002 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,0481 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,54 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 170,7024 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1282 | tấn |
| 46 | Phá dỡ tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,5306 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,9042 | m3 |
| 48 | Phá dỡ tường móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0745 | m3 |
| 49 | Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,8776 | 1m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 84,6522 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,94 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 154,5184 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9997 | tấn |
| 54 | Phá dỡ tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,207 | m3 |
| 55 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,6798 | m3 |
| 56 | Phá dỡ tường móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8703 | m3 |
| 57 | Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,9696 | 1m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,3468 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7704 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 61 | Phá dỡ tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,371 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,448 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,6 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4105 | 100m2 |
| 65 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 66 | Phá dỡ tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,5725 | m3 |
| 67 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,0218 | m3 |
| 68 | Phá dỡ tường móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7713 | m3 |
| 69 | Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,7396 | 1m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,8702 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,22 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 274,0672 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8948 | tấn |
| 74 | Phá dỡ tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96,4304 | m3 |
| 75 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,5942 | m3 |
| 76 | Phá dỡ tường móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,514 | m3 |
| 77 | Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,7831 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 136,3655 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,78 | m2 |
| 80 | Phá dỡ tường sê nô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4541 | m3 |
| 81 | Phá dỡ dầm, sàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1833 | m3 |
| 82 | Phá dỡ tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,0304 | m3 |
| 83 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,75 | m3 |
| 84 | Phá dỡ tường móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1113 | m3 |
| 85 | Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2637 | 1m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,984 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,8 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 438,7974 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,6914 | tấn |
| 90 | Phá dỡ tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,155 | m3 |
| 91 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,2833 | m3 |
| 92 | Phá dỡ tường móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6605 | m3 |
| 93 | Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,4811 | 1m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,5597 | m3 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1007 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,32 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ cổng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0428 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3173 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột trụ cổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột trụ cổng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột trụ cổng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0836 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2759 | m3 |
| 12 | Xây móng trụ cổng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3534 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0566 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0441 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1373 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0993 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,755 | m3 |
| 19 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,383 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng biển | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0046 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng biển, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng biển, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0759 | m3 |
| 23 | Xây biển bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2524 | m3 |
| 24 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1436 | m3 |
| 25 | Trát trụ cổng, biển hiệu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,57 | m2 |
| 26 | Trát vẩy trụ cổng, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,408 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,703 | m2 |
| 28 | Ốp biển bằng gạch thẻ 100x300 mạch dọc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,945 | m2 |
| 29 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,305 | m2 |
| 30 | Sơn trụ cổng, biển không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,215 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5108 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,1632 | m2 |
| 33 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,0947 | 1m2 |
| 34 | Bản lề cổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 35 | Mũi giáo gang đúc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | cái |
| 36 | Bánh xe | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Mua Cổng xếp inox tự động cao 1,6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,2 | m |
| 38 | Ray cổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | m |
| 39 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Chữ nổi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,99 | m2 |
| 41 | Lắp đặt Đèn pha led rọi biển | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Dây CVV 2x1.5mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m |
| 43 | Dây CXV 2x2.5mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | m |
| 44 | Dây CXV 2x4mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 45 | Aptomat 10A-220V đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Aptomat 20A-220V cổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Ống luồn dây D15 tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 48 | Ống luồn dây HDPE xoắn ruột gà D30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | m |
| 49 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Phá dỡ sê nô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5829 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, dầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,0073 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,41 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9602 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất tôn nền- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0989 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1794 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1153 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,883 | 1m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,0156 | 100m |
| 10 | Đệm cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4025 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4025 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1502 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1125 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2215 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,5581 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0767 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1936 | m3 |
| 21 | Xây tam cấp, móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3334 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5229 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0345 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1096 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 29 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,4888 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,9965 | m3 |
| 31 | Lát nền sảnh bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,6223 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,3989 | m2 |
| 33 | Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,664 | m2 |
| 34 | Soi rãnh ram dốc lên sảnh rộng 10mm sâu 5mm, a=200mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,96 | 10m |
| 35 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1339 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,608 | m2 |
| 37 | Sơn lan can ram dốc thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,1318 | 1m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch granito cũ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,1024 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,1024 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,147 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2685 | m3 |
| 4 | Gia công thang bằng thép ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1062 | tấn |
| 5 | Gia công thang bằng thép hình, thép tấm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4246 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5308 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,0288 | 1m2 |
| 8 | Bu lông M14x350 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Bu lông M14x200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Bu lông M10x120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 11 | Gia công lan can ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,916 | m2 |
| 13 | Sơn lan can thang sắt ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,5766 | 1m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch granito cũ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,36 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,36 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: XƯỞNG THỰC HÀNH 1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,951 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,8125 | 100m |
| 3 | Đệm cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,37 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,9067 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1739 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3896 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,377 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3534 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,446 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,9883 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,75 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1858 | m3 |
| 14 | Xây dầm móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3276 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4204 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,803 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,109 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,199 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4787 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4723 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6394 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0964 | 100m3 |
| 23 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 725,56 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 111,5003 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1332 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7222 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,902 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,961 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,9361 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch chống cháy siêu nhẹ 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,0677 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,027 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,296 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1553 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8418 | tấn |
| 37 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6661 | 100m2 |
| 38 | Bê tông giằng đỉnh tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,3317 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 502,8 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 508,296 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 502,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 508,296 | m2 |
| 43 | Mua sẵn Cửa đi khung thép bịt tôn dày 1mm (cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | m2 |
| 45 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,438 | m2 |
| 46 | Vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 47 | Gia công song hoa cửa sắt đặc 14x14 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2899 | tấn |
| 48 | Lắp dựng song hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,04 | m2 |
| 49 | Sơn hoa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,5504 | 1m2 |
| 50 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 171,8 | m |
| 51 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 113,6 | m |
| 52 | Xoa nền hardener | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 734,6736 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4389 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4389 | tấn |
| 55 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1887 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1887 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1322 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1322 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8691 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8691 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1939 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1939 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ thưng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3363 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ thưng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3363 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 432,9753 | 1m2 |
| 66 | Mua sẵn bu lông M12x35 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 344 | con |
| 67 | Mua sẵn bu lông M24*800 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | con |
| 68 | Mua sẵn bu lông M20*100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 278 | con |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,2731 | 100m2 |
| 70 | Mua tôn, khổ rộng 600mm dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 116,84 | md |
| 71 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 2cái/1md xà gồ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.456 | cái |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,12 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,3467 | 100m2 |
| 74 | Đèn cao áp bóng LED 150W -treo trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 76 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện 450x600x230 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x160 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | hộp |
| 78 | Aptomat 3 pha 3 cực - 150A-30KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Aptomat 3 pha 3 cực - 60A-22KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Aptomat 3 pha 3 cực - 40A-18KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Aptomat 3 pha 3 cực - 25A-18KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 82 | Aptomat 1 pha 1 cực -15A-18KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 83 | Aptomat 1 pha 1 cực -10A-18KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 84 | Dây cáp ngầm CXV 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | m |
| 85 | Dây cáp ngầm CXV 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 477 | m |
| 86 | Dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 251 | m |
| 87 | Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125,5 | m |
| 88 | Ống luồn dây PVC D20 (đi chìm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125,5 | m |
| 89 | Ống luồn dây xoắn HDPE D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | m |
| 90 | Ống luồn dây xoắn HDPE D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 477 | m |
| 91 | Cầu chì hộp 10A- 400V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 92 | Hộp box đấu điện D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | hộp |
| 93 | Bulong Ecu M8x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 270 | bộ |
| 94 | Bulong Ecu M6x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 324 | bộ |
| 95 | Thanh cái đồng 2x 20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 96 | Thanh cái đồng 2x 12mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | m |
| 97 | Đế đỡ thanh cái D30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 98 | Dây CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 99 | Dây CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | m |
| 100 | Cầu đấu dây 8 cặp - 60A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 101 | Cầu đấu dây 4 cặp - 60A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33 | bộ |
| 102 | Đầu cốt đồng D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Đầu cốt đồng D10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 104 | Đầu cốt đồng D4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 600 | cái |
| 105 | Cọc tiếp địa bằng đồng D20 L=2,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cọc |
| 106 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 107 | Dây diện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 345 | m |
| 108 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 345 | m |
| 109 | Gia công thanh treo đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0712 | tấn |
| 110 | Lắp dựng thanh treo đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0712 | tấn |
| 111 | Bulong M12 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 112 | Cáp lụa treo đèn D10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,5 | m |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,032 | 1m2 |
| 114 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 115 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,31 | 100m |
| 116 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 117 | Côn thu PVC 150/110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 118 | Măng sông PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 119 | Y PVC D150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Tê PVC D150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Đai giữ ống D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 98 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XƯỞNG THỰC HÀNH 2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6512 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,275 | 100m |
| 3 | Đệm cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,644 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1551 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2475 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,002 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3154 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,99 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,52 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8455 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4486 | m3 |
| 14 | Xây dầm móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5652 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3267 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3998 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,806 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,866 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3182 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,333 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3885 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7171 | 100m3 |
| 23 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 473,36 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72,4602 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,103 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5322 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6714 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6929 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,9843 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch chống cháy siêu nhẹ 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,725 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0553 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1048 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1191 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6396 | tấn |
| 37 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3697 | 100m2 |
| 38 | Bê tông giằng đỉnh tường, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,0616 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 315,058 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 326 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 315,058 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 326 | m2 |
| 43 | Mua sẵn Cửa đi khung thép bịt tôn dày 1mm (cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m2 |
| 45 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,5 | m2 |
| 46 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,157 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,653 | m2 |
| 48 | Gia công song hoa cửa sắt đặc 14x14 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4348 | tấn |
| 49 | Lắp dựng song hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,56 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,8256 | 1m2 |
| 51 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 126,4 | m |
| 52 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,6 | m |
| 53 | Xoa nền hardener | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 480,3936 | m2 |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1463 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1463 | tấn |
| 56 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,6033 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,6033 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,0529 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,0529 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6437 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6437 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,0012 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,0012 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ thưng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4976 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ thưng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4976 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 364,8458 | 1m2 |
| 67 | Mua sẵn bu lông M12x35 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 392 | con |
| 68 | Mua sẵn bu lông M24*800 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | con |
| 69 | Mua sẵn bu lông M20*100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 232 | con |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,7307 | 100m2 |
| 71 | Mua tôn, khổ rộng 600mm dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90,84 | md |
| 72 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 2cái/1md xà gồ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.042 | cái |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8039 | 100m2 |
| 75 | Đèn cao áp bóng LED 150W -treo trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 77 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện 450x600x230 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x160 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | hộp |
| 79 | Aptomat 3 pha 3 cực - 150A-30KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Aptomat 3 pha 3 cực - 75A-22KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Aptomat 3 pha 3 cực - 25A-18KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 82 | Aptomat 1 pha 1 cực -15A-18KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 83 | Aptomat 1 pha 1 cực -10A-18KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Dây cáp ngầm CXV 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 389 | m |
| 85 | Dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 170 | m |
| 86 | Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85 | m |
| 87 | Ống luồn dây PVC D20 (đi chìm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85 | m |
| 88 | Ống luồn dây xoắn HDPE D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 389 | m |
| 89 | Cầu chì hộp 15A- 400V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Hộp box đấu điện D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | hộp |
| 91 | Bulong Ecu M8x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | bộ |
| 92 | Bulong Ecu M6x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 192 | bộ |
| 93 | Thanh cái đồng 2x 20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m |
| 94 | Thanh cái đồng 2x 12mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | m |
| 95 | Đế đỡ thanh cái D30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 96 | Dây CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 97 | Dây CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 98 | Cầu đấu dây 8 cặp - 60A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 99 | Cầu đấu dây 4 cặp - 60A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 100 | Đầu cốt đồng D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Đầu cốt đồng D4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 300 | cái |
| 102 | Cọc tiếp địa bằng đồng D20 L=2,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 103 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 104 | Dây diện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 185 | m |
| 105 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 185 | m |
| 106 | Gia công thanh treo đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 107 | Lắp dựng thanh treo đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 108 | Bulong M12 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 109 | Cáp lụa treo đèn D10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,7 | m |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,36 | 1m2 |
| 111 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 112 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,41 | 100m |
| 113 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 114 | Măng sông PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 116 | Tê PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Đai giữ ống D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 84 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XƯỞNG THỰC HÀNH MAY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4735 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,825 | 100m |
| 3 | Đệm cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,932 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,932 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0463 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0213 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,6158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3477 | m3 |
| 11 | Bê tông lót dầm móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3633 | m3 |
| 12 | Xây dầm móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,737 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2269 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2815 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7474 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,3425 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2759 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1976 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4693 | 100m3 |
| 20 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 355,25 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,9504 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1165 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,831 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8339 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7906 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64,4789 | m3 |
| 27 | Xây chi tiết trang trí cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3226 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0745 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0367 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2122 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5912 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1486 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,544 | tấn |
| 34 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, tường thu hồi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3254 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng đỉnh tường, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5789 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 333,22 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 364,866 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 333,22 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 364,866 | m2 |
| 40 | Mua sẵn cửa nhôm hệ 55– Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,5 | m2 |
| 41 | Mua sẵn cửa 1 cánh nhôm hệ 55– Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,52 | m2 |
| 42 | Mua sẵn cửa nhôm hệ 55– Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,896 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,024 | m2 |
| 44 | Gia công song hoa cửa thép đặc 14x14 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3488 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,44 | m2 |
| 46 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,6806 | 1m2 |
| 47 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 121,5 | m |
| 48 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78 | m |
| 49 | Xoa nền hardener | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 357,5936 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5494 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5494 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,215 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,215 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5963 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5963 | tấn |
| 56 | Tăng đơ M16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 216,0539 | 1m2 |
| 58 | Mua sẵn bu lông M14x400 Liên lết đầu cột và vì kèo cột C1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | con |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,066 | 100m2 |
| 60 | Mua tôn, khổ rộng 600mm dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | md |
| 61 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 2cái/1md xà gồ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.000 | cái |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5759 | 100m2 |
| 64 | Đèn cao áp bóng LED 60W -treo trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện 450x600x230 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 68 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x160 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | hộp |
| 69 | Aptomat 3 pha 3 cực - 150A-30KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 3 pha 3 cực - 75A-22KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Aptomat 3 pha 3 cực - 40A-18KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Aptomat 1 pha 1 cực -20A-18KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 73 | Aptomat 1 pha 1 cực -10A-18KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Dây cáp ngầm CXV 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 75 | Dây cáp ngầm CXV 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150 | m |
| 76 | Dây cáp ngầm CXV 4x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 226 | m |
| 77 | Dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 338 | m |
| 78 | Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 169 | m |
| 79 | Ống luồn dây PVC D20 (đi chìm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 169 | m |
| 80 | Ống luồn dây xoắn HDPE D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 81 | Ống luồn dây xoắn HDPE D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 376 | m |
| 82 | Cầu chì hộp 15A- 400V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Hộp box đấu điện D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | hộp |
| 84 | Bulong Ecu M8x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | bộ |
| 85 | Bulong Ecu M6x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 144 | bộ |
| 86 | Thanh cái đồng 2x 20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m |
| 87 | Thanh cái đồng 2x 12mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | m |
| 88 | Cầu đấu dây 8 cặp - 60A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 89 | Cầu đấu dây 4 cặp - 60A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 90 | Đầu cốt đồng D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Đầu cốt đồng D10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 92 | Đầu cốt đồng D4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 400 | cái |
| 93 | Cọc tiếp địa bằng đồng D20 L=2,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 94 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 95 | Dây diện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 96 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 97 | Gia công thanh treo đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0991 | tấn |
| 98 | Lắp dựng thanh treo đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0991 | tấn |
| 99 | Bulong M12 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76 | cái |
| 100 | Cáp lụa treo đèn D10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,6 | m |
| 101 | Gia công thanh treo quạt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,768 | 1m2 |
| 104 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,763 | 100m |
| 106 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 107 | Măng sông PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Đai giữ ống D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 110 | Đai máng thép 40x2.5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52 | cái |
| H | HẠNG MỤC: XƯỞNG THỰC HÀNH ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4735 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,825 | 100m |
| 3 | Đệm cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,932 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,932 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0463 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0213 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,6158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3477 | m3 |
| 11 | Bê tông lót dầm móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3633 | m3 |
| 12 | Xây dầm móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,737 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2269 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2815 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7474 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,3425 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2759 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1976 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4693 | 100m3 |
| 20 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 355,25 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,9504 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1165 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,831 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8339 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7906 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60,2549 | m3 |
| 27 | Xây chi tiết trang trí cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3226 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1295 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0373 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3243 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5197 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1486 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,544 | tấn |
| 34 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, tường thu hồi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3254 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng đỉnh tường, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5789 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 323,304 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 353,838 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 323,304 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 353,838 | m2 |
| 40 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,54 | m2 |
| 41 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,476 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,124 | m2 |
| 43 | Gia công song hoa cửa thép đặc 14x14 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6394 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,64 | m2 |
| 45 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,2478 | 1m2 |
| 46 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 121,5 | m |
| 47 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78 | m |
| 48 | Xoa nền hardener | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 357,5936 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5494 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5494 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,215 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,215 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5963 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5963 | tấn |
| 55 | Tăng đơ M16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 216,0539 | 1m2 |
| 57 | Mua sẵn bu lông M14x400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | con |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,066 | 100m2 |
| 59 | Mua tôn, khổ rộng 600mm dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | md |
| 60 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 2cái/1md xà gồ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.000 | cái |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5759 | 100m2 |
| 63 | Đèn cao áp bóng LED 100W -treo trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 66 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện 450x600x230 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 67 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện 200x300x150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | hộp |
| 68 | Aptomat 3 pha 3 cực - 150A-32KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Aptomat 3 pha 3 cực - 75A-32KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Aptomat 3 pha 3 cực - 40A-32KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Aptomat 3 pha 3 cực - 32A-32KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Aptomat 3 pha 3 cực - 25A-32KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Aptomat 1 pha 1 cực -15A-32KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 74 | Aptomat 1 pha 1 cực -10A-32KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Dây cáp ngầm CXV 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 76 | Dây cáp ngầm CXV 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 269 | m |
| 77 | Dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 256 | m |
| 78 | Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 128 | m |
| 79 | Ống luồn dây PVC D20 (đi chìm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 128 | m |
| 80 | Ống luồn dây xoắn HDPE D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 81 | Ống luồn dây xoắn HDPE D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 269 | m |
| 82 | Cầu chì hộp 10A- 400V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Hộp box đấu điện D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | hộp |
| 84 | Bulong Ecu M8x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | bộ |
| 85 | Bulong Ecu M6x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 216 | bộ |
| 86 | Thanh cái đồng 2x 12mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | m |
| 87 | Thanh cái đồng 2x 8mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | m |
| 88 | Cầu đấu dây 8 cặp - 60A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 89 | Cầu đấu dây 4 cặp - 60A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 90 | Đầu cốt đồng D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Đầu cốt đồng D10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 92 | Đầu cốt đồng D4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 400 | cái |
| 93 | Cọc tiếp địa bằng đồng D20 L=2,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 94 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 95 | Dây diện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 215 | m |
| 96 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 215 | m |
| 97 | Gia công thanh treo đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 98 | Lắp dựng thanh treo đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 99 | Bulong M12 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 100 | Cáp lụa treo đèn D10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,6 | m |
| 101 | Gia công thanh treo quạt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,248 | 1m2 |
| 104 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,711 | 100m |
| 106 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 107 | Măng sông PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Đai giữ ống D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 110 | Đai máng thép 40x2.5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2762 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,9062 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,2644 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1515 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,234 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,9273 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,7657 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1976 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2434 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,6778 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2205 | 100m3 |
| 14 | Đá thải gia cố nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,4622 | m3 |
| 15 | Đắp đá, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2546 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,3856 | m3 |
| 17 | Đánh bóng mặt nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 285 | m2 |
| 18 | Trát tường chắn dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,05 | m2 |
| 19 | Sơn tường chắn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,05 | m2 |
| 20 | Gia công khung nhà xe | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung nhà xe | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0065 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,523 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,523 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,3439 | 1m2 |
| 25 | Mua sẵn bu lông neo móng M18x500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66 | con |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,6904 | 100m2 |
| 27 | Máng thu nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57 | md |
| 28 | Đèn tuýp đơn 1,2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 29 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện 210x160x100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Hộp box đấu điện D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | hộp |
| 31 | Aptomat 1 pha 2 cực 15A-220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 2 cực 6A-220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110 | m |
| 34 | Ống luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110 | m |
| 35 | Thanh đỡ tủ V40x40x4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | m |
| 36 | Ống PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,21 | 100m |
| 37 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 38 | Chếch PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D70 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Côn thu PVC D110/75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Tê PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Góc PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4494 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,0875 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,134 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0889 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1867 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,514 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0081 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2033 | m3 |
| 14 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8362 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng, dầm tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0395 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6274 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0567 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0658 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0501 | 100m3 |
| 22 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,134 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0134 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0745 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5227 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1496 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4367 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0013 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0761 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0523 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1278 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,575 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1613 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1858 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0988 | m3 |
| 41 | Xây tường sê nô bằng gạch 2 lỗ rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5531 | m3 |
| 42 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,0746 | m2 |
| 43 | Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,0328 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,7772 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,46 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,047 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,7442 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,554 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,6464 | m2 |
| 50 | Mua sẵn cửa 1 cánh nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,384 | m2 |
| 51 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở hất ra, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,54 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 53 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 54 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9 | 1m3 |
| 55 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng đáy bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0698 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,072 | tấn |
| 60 | Bê tông đáy bể phốt, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,707 | m3 |
| 61 | Xây thành bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1961 | m3 |
| 62 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,6676 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,48 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,775 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,364 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 69 | Đèn lốp bóng Compact-20W-220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 2 cực 6A-220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Hộp áptomat (mặt + đế) có nắp che | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 73 | Đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m |
| 75 | Ống luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m |
| 76 | Hộp nối dây 80x80x50 âm tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 77 | Ống HDPE D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100 m |
| 78 | Ống PPR D32 -PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 79 | Ống PPR D25 -PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 80 | Van khóa D32-PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Van phao D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Cút D32 -PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Cút D25 -PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Góc PPR D25 ren trong đồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Tê PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Tê đồng ren ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Côn thu PPR D32/25 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Van khóa D25-PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 90 | Cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 92 | Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Ống PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 94 | Góc PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Chếch PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 96 | Côn thu PVC D75/42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Chếch PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Ống PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 99 | Tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Góc PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Chậu rửa 1 vòi + xiphong lật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chân chậu rửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ gương | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Phễu thu nước Inox mặt 150x150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Ống PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 111 | Chếch D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA CHẤT THẢI RẮN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0581 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8818 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9734 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1686 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1067 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng, dầm tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8316 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0759 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,6736 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2799 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,0769 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3348 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng đỉnh tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3524 | m3 |
| 22 | Gia công thanh kèo, thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 23 | Lắp thanh kèo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2826 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2826 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 27 | Máng thu nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 28 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,6736 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,496 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60,562 | m2 |
| 31 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,496 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60,562 | m2 |
| 34 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,64 | m2 |
| 35 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở hất ra, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,81 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 37 | Aptomat 6A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bảng |
| 39 | Đèn compac gắn tường 30W | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Mặt Aptomat đơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | m |
| 43 | Ống luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 44 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D70 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Ống PVC D70 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 46 | Chếch PVC D70 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Cút PVC D70 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Đai giữ ống D70 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| L | HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NGẦM | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1757 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,393 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,4 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,664 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,664 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0928 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3169 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1637 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,608 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3952 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2802 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3824 | tấn |
| 13 | Bê tông thành bể, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,0522 | m3 |
| 14 | Băng cản nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | m |
| 15 | Xây vách ngăn bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9388 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0678 | 100m2 |
| 17 | Thép tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1221 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,494 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 20 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,816 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,72 | m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0514 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1682 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9637 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6178 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7904 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8634 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0809 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng, dầm tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6116 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0177 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0304 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,5536 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6554 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7288 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0121 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0748 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0289 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,318 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1572 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5552 | m3 |
| 26 | Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4607 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,5536 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,6232 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,48 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,5136 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,1768 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,44 | m2 |
| 33 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,4244 | m2 |
| 34 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,64 | m2 |
| 35 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,56 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 37 | Tủ điện 200x300x150 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 38 | Bộ đèn tuýp đôi 1,2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha -50A -220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha -10A -220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 45 | Ống luồn dây PVC D21 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | m |
| 46 | Ống thép mạ kẽm D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 47 | Cút thép D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Mặt bích ren thép D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Van cổng gang D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Ống PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 51 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Cút PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Đai ống D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC NGẦM | |||
| 1 | Mua cừ Larsen IV làm BPTC | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.885,3806 | kg |
| 2 | Đóng Cừ thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,0065 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,0065 | 100m |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7522 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,8048 | 1m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,0375 | 100m |
| 7 | Đệm cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,126 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,126 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3706 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5478 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9382 | tấn |
| 12 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,072 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thành bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5804 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8773 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,358 | tấn |
| 16 | Bê tông thành bể, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,804 | m3 |
| 17 | Băng cản nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,82 | m |
| 18 | Xây vách ngăn bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7138 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm nắp bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3515 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1206 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6255 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm nắp bể, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,575 | m3 |
| 23 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8454 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0743 | tấn |
| 25 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,8655 | m3 |
| 26 | Xây tường nắp bể bằng gạch lỗ rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0915 | m3 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,958 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,9576 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 118,525 | m2 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4896 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6459 | 100m3 |
| 32 | Thang kiểm tra bể Inox 304 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,16 | kg |
| 33 | Lắp dựng thang kiểm tra bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,944 | m2 |
| 34 | Bulong inox D10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 35 | Nắp bể bằng tôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | chiếc |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1478 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6945 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,4838 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8374 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1047 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3036 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,1525 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0809 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2468 | m3 |
| 14 | Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,013 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5012 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0424 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0869 | 100m3 |
| 21 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,5884 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6588 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1452 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,124 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7986 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0587 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1687 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6515 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2696 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3494 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,456 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,5116 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6836 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 39 | Xây tường sê nô bằng gạch lỗ rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3178 | m3 |
| 40 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,233 | m2 |
| 41 | Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,978 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,7092 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90,924 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,037 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,5462 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86,364 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,1644 | m2 |
| 48 | Mua sẵn cửa 2 cánh nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,96 | m2 |
| 49 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | m2 |
| 50 | Vách Tấm Compact HPL dày 12mm(Phụ kiện inox 304) khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,212 | m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7918 | 100m2 |
| 52 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0413 | 100m3 |
| 53 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0336 | 1m3 |
| 54 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0517 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng đáy bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,544 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1153 | tấn |
| 58 | Bê tông đáy bể phốt, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8536 | m3 |
| 59 | Xây thành bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,2964 | m3 |
| 60 | Trát thành ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,6 | m2 |
| 61 | Trát thành trong, vách ngăn bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,9 | m2 |
| 62 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,52 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0824 | tấn |
| 65 | Bê tông nắp đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 67 | Đèn lốp bóng Compact-20W-220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A-220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Hộp áptomat (mặt + đế) có nắp che | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | m |
| 74 | Ống luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | m |
| 75 | Hộp nối dây 80x80x50 âm tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 76 | Ống HDPE D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100 m |
| 77 | Ống PPR D32 -PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 78 | Ống PPR D25 -PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 79 | Van khóa D32-PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Van phao D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Góc D32 -PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Góc D25 -PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Góc PPR D25 ren trong đồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 84 | Tê PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Tê đồng ren ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Tê PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Van khóa D25-PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 89 | Cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 90 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 91 | Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 92 | Ống PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 93 | Góc PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Chếch PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 95 | Y PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Côn thu PVC D75/42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Chếch PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 98 | Ống PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 99 | Tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Góc PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chân chậu rửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ gương | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 108 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 111 | Phễu thu nước Inox D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Ống PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,21 | 100m |
| 113 | Chếch D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| P | HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7646 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 204,6488 | 100m |
| 3 | Đệm cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,7438 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,9118 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9909 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4317 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0638 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,2659 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 148,7096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4805 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1507 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5985 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8459 | m3 |
| 14 | Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,9373 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0802 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng', ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4667 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng, dầm tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4688 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng dầm tường, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2134 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1766 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9484 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8162 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2124 | 100m3 |
| 23 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 352,254 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,2254 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2355 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 , ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,6487 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột tầng 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6474 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,7574 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm tầng 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6737 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,562 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3239 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,028 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm tầng 1, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,4996 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1893 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,0584 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn tầng 1, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,652 | m3 |
| 38 | Xây chi tiết 1+2 tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3227 | m3 |
| 39 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,8556 | m3 |
| 40 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,2623 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0347 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2657 | tấn |
| 43 | Ván khuôn lanh tô tầng 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,319 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8336 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2264 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6712 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0743 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột tầng 2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,584 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,409 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm tầng 2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3843 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4621 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,035 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,227 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái tầng 2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,4124 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,9334 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,6714 | m3 |
| 57 | Xây chi tiết 1+2 tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3227 | m3 |
| 58 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,8609 | m3 |
| 59 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 59,5699 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3547 | tấn |
| 62 | Ván khuôn lanh tô tầng 2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4298 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5379 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng chân thang, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3209 | m3 |
| 65 | Ván khuôn dầm chân thang, dầm chiếu nghỉ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép dầm chân thang, dầm chiếu nghỉ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép dầm chân thang, dầm chiếu nghỉ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1262 | tấn |
| 68 | Bê tông dầm chân thang, dầm chiếu nghỉ, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7387 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đan thang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2323 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,655 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3823 | m3 |
| 72 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,287 | m3 |
| 73 | Bê tông xốp tôn nền khu vệ sinh, mái sảnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,6429 | m3 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm CT11A sàn khu vệ sinh, sê nô mái, mái sảnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 189,1114 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 97,5272 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 616,2272 | m2 |
| 77 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 177,3666 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,62 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.720,2415 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 654,1106 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột không nằm trong tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,5344 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78,4744 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 748,1491 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.570,3994 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 654,1106 | m2 |
| 86 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,93 | m2 |
| 87 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,18 | m2 |
| 88 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,46 | m2 |
| 89 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,1976 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,1984 | m2 |
| 91 | Vách Tấm Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304) khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,782 | m2 |
| 92 | Cửa lên mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 93 | Gia công song hoa cửa Inox 15x15x1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3605 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,296 | m2 |
| 95 | Gia công lan can Inox | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6355 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,45 | m2 |
| 97 | Gia công lan can thang inox | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1763 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can thang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,6445 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3394 | 100m2 |
| 100 | Xây tường chắn mái, tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,7199 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2594 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2178 | tấn |
| 104 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8538 | m3 |
| 105 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1816 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1816 | tấn |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,0983 | 100m2 |
| 108 | Mua tôn ôp hồi, khổ rộng 600mm dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,04 | m |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,552 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,552 | m2 |
| 111 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4708 | m3 |
| 112 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,8451 | m3 |
| 113 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,139 | m2 |
| 114 | Trát tường chắn tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,372 | m2 |
| 115 | Sơn tường chắn tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,372 | m2 |
| 116 | Xây tường chắn đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4158 | m3 |
| 117 | Trát tường chắn đường dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,43 | m2 |
| 118 | Đắp cát tôn nền đường dốc lên sảnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| 119 | Bê tông đường dốc lên sảnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,512 | m3 |
| 120 | Soi rãnh đường dốc lên sảnh rộng 10mm sâu 5mm, a=200mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,56 | 10m |
| 121 | Gia công lan can Inox đường dốc lên sảnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0484 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can đường dốc lên sảnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 123 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,344 | 1m3 |
| 124 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,25 | 100m |
| 125 | Đắp cát đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,32 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng đáy bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,32 | m3 |
| 127 | Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0637 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2095 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1263 | tấn |
| 130 | Bê tông đáy bể phốt, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0637 | m3 |
| 131 | Xây thành bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,9557 | m3 |
| 132 | Trát thành ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,88 | m2 |
| 133 | Trát thành trong, vách ngăn bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,282 | m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 136 | Bê tông nắp đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 139 | Đèn Led ốp trần vuông 17x17 -12W-220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | bộ |
| 140 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 141 | Công tắc 2 hạt 5A-250V+ 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bảng |
| 142 | Công tắc 1 hạt 5A-250V+ 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | bảng |
| 143 | Bộ đèn tuýp Led 1 bóng 1,2m -36W-220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 144 | Công tắc 3 hạt 5A-250V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Công tơ điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 146 | Ổ cắm ba 16A-250V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33 | cái |
| 147 | Công tắc 1 hạt 5A-250V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 148 | Công tắc đảo chiều 3 cực 5A-250V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Đế âm tường dùng cho ổ cắm, công tắc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 83 | cái |
| 150 | Đế âm tường dùng cho Aptomat đơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 151 | Mặt Aptomat đơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 152 | Tủ điện âm tường 4 module (18mm/1MD) (tủ điện phòng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 153 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Tủ điện âm tường 24 module (348x461x90) (tủ điện tầng 1,2) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 156 | Tủ điện treo tường (600x800x300) (tủ điện tổng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 157 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 158 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25 | m |
| 159 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 140 | m |
| 160 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 804 | m |
| 161 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 527 | m |
| 162 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 163 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70 | m |
| 164 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 967 | m |
| 165 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 487 | m |
| 166 | Aptomat 1 pha 2 cực -15A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | cái |
| 167 | Aptomat 1 pha 2 cực -20A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 168 | Aptomat 1 pha 2 cực -25A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Aptomat 1 pha 2 cực -50A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Aptomat 1 pha 2 cực -40A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 171 | Aptomat 3 pha 3 cực -100A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Aptomat 3 pha 3 cực -150A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Aptomat 3 pha 3 cực -350A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Cầu dao 3 cực đảo chiều 200A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 175 | Ống đồng 6/10 dày 0,81mm + Bảo ôn ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | m |
| 176 | Gen cách nhiệt ống PVC D21 thoát nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | m |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 179 | Van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 180 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 182 | Vòi chậu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 183 | Chậu rửa mặt + xiphong lật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt kệ gương | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt thanh treo khăn + móc treo áo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 187 | Vòi rửa sàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 188 | Van phao cơ HDPE D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bể |
| 190 | Phễu thu nước sàn D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | cái |
| 191 | Chậu rửa Inox + vòi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 193 | Ống PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,41 | 100m |
| 194 | Ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 195 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 196 | Chếch PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75 | cái |
| 197 | Côn thu PVC 90/42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 198 | Y PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Xi phông ngăn mùi D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | cái |
| 200 | Chếch PVC D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44 | cái |
| 201 | Y PVC D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 202 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 203 | Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 204 | Góc PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | cái |
| 205 | Góc PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 206 | Tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Măng xông D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 208 | Măng xông D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 209 | Măng xông D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 210 | Ống HDPE D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 211 | Góc HDPE D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 212 | Góc HDPE D25 ren trong | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 213 | Tê HDPE D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 214 | Rắc co HDPE D25 ren ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 215 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3 | 100m |
| 216 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 217 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 218 | Góc PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82 | cái |
| 219 | Góc PPR D25 PN10 ren trong | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 220 | Góc PPR D25 PN20 ren trong | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 221 | Tê PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55 | cái |
| 222 | Côn thu D32/25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 223 | Côn thu D50/32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 224 | Góc PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 225 | Tê PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 226 | Van khóa đồng PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Van khóa đồng PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 228 | Van khóa đồng HDPE D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 229 | Tê PPR D25 PN20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 230 | Góc PPR D25 PN20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 231 | Đầu bịt ren ngoài D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85 | cái |
| 232 | Tê đồng ren ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 233 | Kép Inox ren ngoài D21 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 234 | Dây ống nhựa mềm cấp nước lạnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 235 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 236 | Ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,02 | 100m |
| 237 | Chếch PVC D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56 | cái |
| 238 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,03 | 100m |
| 239 | Đai giữ ống D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | cái |
| 240 | Chếch PVC D21 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 241 | Y PVC D21 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 242 | Góc PVC D21 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 243 | Măng xông PVC D21 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 244 | Ống PVC D21 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 245 | Đai giữ ống D21 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 246 | Bộ phát sóng không dây (10/100/1000Mbps): | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 247 | ADSL MODEM(10/100/1000Mbps): | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 248 | SWITCH 16 Port: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 249 | Ổ cắm mạng + hộp chôn + mặt che | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 250 | Dây cáp mạng lan CAT6 UTP (4 đôi) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 250 | m |
| 251 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 290 | m |
| 252 | Tủ rack treo tường 550x320x400mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0836 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,089 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,4 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0848 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1738 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2118 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0539 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1742 | m3 |
| 14 | Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8195 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3326 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0436 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0609 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0824 | 100m3 |
| 21 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,6736 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2674 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0904 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,108 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5988 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2407 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3081 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,4296 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0652 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5042 | m3 |
| 38 | Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6455 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,8716 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,9792 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,966 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,5956 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,6528 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,152 | m2 |
| 45 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,5784 | m2 |
| 46 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,89 | m2 |
| 47 | Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,76 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8853 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0725 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0725 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1891 | 100m2 |
| 55 | Mua tôn ốp sườn khổ rộng 400mm dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 56 | Tủ Aptomát | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 59 | Dây CVV 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Mặt Aptomat đơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Ống luồn dây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35 | m |
| 66 | Ống PVC D70 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 67 | Cút PVC D70 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| R | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,9124 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,7692 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đường bằng đá thải lu lèn ép 20cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,5334 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đầm chặt K98 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1677 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đầm chặt K98 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,9176 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,1746 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,1746 | 100m2 |
| 8 | Nilon lót chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 795,62 | m2 |
| 9 | Bê tông nền đường, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 104,1925 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 795,62 | m2 |
| 11 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 139,724 | m |
| 12 | Móng bó vỉa, đan rãnh bê tông đá 2x4, M100, dày 10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,3542 | m3 |
| 13 | Xây móng bó vỉa đường D1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,743 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9622 | 100m2 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30, KT 1x0.22x0.32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 981,1 | m |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2144 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,385 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đan rãnh, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,77 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng đan rãnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,402 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đan rãnh bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 227,7 | m2 |
| 21 | Xây tam cấp trước nhà hiệu bộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,55 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,6915 | 100m3 |
| 23 | Nilon lót chống mất nước bê tông nền sân bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.234,07 | m2 |
| 24 | Bê tông sân bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 239,574 | m3 |
| 25 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 81,93 | m |
| 26 | Đánh bóng sân bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.234,07 | m2 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( bằng đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,8133 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hào cáp, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hào cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hào cáp, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,68 | m3 |
| 5 | Xây thành hào cáp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường hào cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường đỉnh hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,075 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng tường đỉnh hố ga, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,32 | m3 |
| 9 | Trát tường trong hào cáp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m2 |
| 10 | Láng đáy hào cáp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m2 |
| 11 | Băng báo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 227,7 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan hào cáp, tấm bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2025 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan hào cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1334 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan hào cáp, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm bảo vệ cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,385 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt tấm bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.265 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0014 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát lấp ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6575 | 100m3 |
| 20 | Bê tông mốc báo cáp, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0675 | m3 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3838 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng đáy hố ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0446 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9734 | m3 |
| 25 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1955 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng tường đỉnh hố ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1181 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng tường đỉnh hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,083 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng tường đỉnh hố ga, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4871 | m3 |
| 29 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 30 | Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,24 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0716 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan rãnh B400, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,576 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan rãnh B400 bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt Dây cáp điện, Cáp ngầm DSTA 3x150+1x120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 865 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 234 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 122 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 112 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.203 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha 600A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0785 | 100m3 |
| 47 | Băng báo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,92 | m2 |
| 48 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 327,2727 | viên |
| 49 | Đắp cát lấp rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2153 | 100m3 |
| 50 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 822,2 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.325,2 | m |
| 52 | Bê tông mốc báo cáp, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0225 | m3 |
| 53 | Đào móng cột đèn - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,736 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng cột đèn, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6384 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,331 | m3 |
| 57 | Khung nóng M16x240x240x1000 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 58 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2400mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | cọc |
| 59 | Cáp đồng trần C25mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,5 | m |
| 60 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp lên đèn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,645 | 100m |
| 62 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | 1 đầu cáp |
| 63 | Lắp dựng đèn chiếu sáng chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | 1 cột |
| 64 | Cột đèn liền cần H=6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 65 | Cần đèn CD-04 cao 2m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Đèn Led chiếu sáng đường 100W | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | Cái |
| 67 | Tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 68 | Bảng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | Cái |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,9027 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,338 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá mạt đệm đế cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,8424 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống D750 tải trọng C đoạn ống 1m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,3 | đoạn ống |
| 5 | Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,5478 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống D600 tải trọng C đoạn ống 1m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,6 | đoạn ống |
| 7 | Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,3202 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cống D400 tải trọng C đoạn ống 1m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 144,1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 138 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt cống D300 tải trọng C đoạn ống 1m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 154,8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 146 | mối nối |
| 12 | Ván khuôn đế cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8454 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép đế cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8259 | tấn |
| 14 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,6307 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đế cống từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 810 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót đáy rãnh B400, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,4547 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng đáy rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1434 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh B400, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,0211 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,0387 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5734 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rãnh B400, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1814 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường rãnh B400, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,7309 | m3 |
| 23 | Trát tường trong rãnh B400 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64,512 | m2 |
| 24 | Láng rãnh B400 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,672 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4781 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan rãnh B400, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,32 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5622 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3728 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1414 | 100m3 |
| 32 | Đào hố ga - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7914 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,3996 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng đáy hố ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,2308 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,2704 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng hố thu nước mặt đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5438 | 100m2 |
| 38 | Bê tông giằng hố thu nước mặt đường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,5785 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng tường đỉnh hố ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,405 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng tường đỉnh hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3125 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng tường đỉnh hố ga, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6766 | m3 |
| 42 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 94,2668 | m2 |
| 43 | Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,81 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0996 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1674 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan rãnh B400, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,394 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 48 | Ghi gang KT1100x550, KT1080x500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.041 | kg |
| 49 | Ghi gang KT800x400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 159,6 | kg |
| 50 | Ống UPVC D150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2837 | 100m |
| 51 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1478 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6436 | 100m3 |
| 53 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3345 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tre đáy cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,84 | 100m |
| 55 | Thi công lớp đá mạt đệm đế cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,96 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cống D300, đoạn cống 1m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,2 | 1 đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37 | mối nối |
| 58 | Ván khuôn đế cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4001 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt thép đế cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1498 | tấn |
| 60 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9266 | m3 |
| 61 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78 | 1cấu kiện |
| 62 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1315 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát ống D250, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5737 | 100m3 |
| 65 | Ống PVC D250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,361 | 100m |
| 66 | Đào đất móng hố ga - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1292 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2301 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng đáy hố ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0333 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8653 | m3 |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,3617 | m3 |
| 71 | Ván khuôn giằng tường đỉnh hố ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1178 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng tường đỉnh hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 73 | Bê tông giằng tường đỉnh hố ga, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4506 | m3 |
| 74 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,5424 | m2 |
| 75 | Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0637 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan rãnh B400, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,512 | m3 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan rãnh B400 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 80 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0693 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0599 | 100m3 |
| 82 | Ống HDPE D63 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,01 | 100 m |
| 83 | Ống HDPE D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,11 | 100 m |
| 84 | Ống HDPE D32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,035 | 100 m |
| 85 | Ống thép D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,317 | 100m |
| 86 | Tê 63x63 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Tê 50x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Tê 32x32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Côn thu 63x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Côn thu 50x32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Góc D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Góc D32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Nối măng sông D32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Đắp cát lấp ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5679 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào, trụ cổng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2288 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 192,192 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,4384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng tường rào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9856 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng tường rào, trụ cổng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,4384 | m3 |
| 6 | Xây móng tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 159,3715 | m3 |
| 7 | Xây móng tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,5546 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1857 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0432 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4293 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8171 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9712 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,5248 | m3 |
| 14 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,475 | m3 |
| 15 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79,0928 | m3 |
| 16 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,945 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2223 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7736 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,7172 | m3 |
| 20 | Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm 40x20, 60x30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4601 | tấn |
| 21 | Lắp dựng rào thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,0995 | m2 |
| 22 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,316 | 1m2 |
| 23 | Mũi giáo gang đúc D24x20; L=180 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 118 | cái |
| 24 | Trát trụ tường rào, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 407,9532 | m2 |
| 25 | Ốp tường rào thoáng bằng gạch thẻ, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,452 | m2 |
| 26 | Trát tường rào dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.254,1936 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 291,24 | m |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.662,1468 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,85 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,58 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,02 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,02 | 100m |
| 9 | Tê thép D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Tê thép D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Tê thép D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu hàn DN80/50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút góc DN100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút góc DN80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút góc DN65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút góc DN50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu ren DN50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt van góc DN50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 19 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | chiếc |
| 20 | Vòi chữa cháy D50/20m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x500x180mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Trụ nước tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp mặt bích DN80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 25 | Lăng chữa cháy DN65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | chiếc |
| 26 | Vòi chữa cháy DN65/20m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cuộn |
| 27 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 28 | Sơn đỏ đường ống 2 nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy 18.5kw Q= 90-36m3/h; H=47-75hcm - Máy bơm tính trong phần thiết bị | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen 18.5kw Q= 90-36m3/h; H=47-75hcm - Máy bơm tính trong phần thiết bị | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt bơm bù áp - Máy bơm tính trong phần thiết bị | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điện chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Rọ bơm nước DN65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | chiếc |
| 34 | Rọ bơm nước DN25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm DN65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp mặt bích DN65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cặp bích |
| 37 | Lắp mặt bích DN50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cặp bích |
| 38 | Lắp mặt bích DN100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt côn thép D100/50 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van cổng DN100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây điện 3 pha 3x10+1x6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt tủ báo cháy 20 kênh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đầu khói | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,7 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | hộp |
| 50 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4 | 5 chuông |
| 51 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4 | 5 nút |
| 53 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x20x0,5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 266 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.200 | m |
| 55 | Lắp đặt ống cứng D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.200 | m |
| 56 | Lắp đặt góc nối ống cứng D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối thẳng ống cứng D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 320 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê chia ống cứng D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 59 | Kẹp đỡ ống cứng D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 500 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,6 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt đèn sự cố thoát nạn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,8 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt ống cứng D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 580 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 580 | m |
| 65 | Lắp đặt góc nối ống cứng D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối thẳng ống cứng D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê chia ống cứng D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Kẹp đỡ ống cứng D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | cái |
| 69 | Bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52 | cái |
| 70 | Bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 71 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=100m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Trụ đỡ kim chống sét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Cọc tiếp địa chống sét dài 2,4m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 75 | Lắp đặt thuốc hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | lọ |
| 76 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đo điện trở | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Cáp đồng M50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy 18.5kw Q= 90-36m3/h; H=47-75hcm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen 18.5kw Q= 90-36m3/h; H=47-75hcm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp 2,2kw | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Kim thu sét tia tiền đạo R=100m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | kim |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,08% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trìnhĐã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật đô thị;Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | >= 1kw | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | >= 70Kg | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >= 1,5kw | 3 |
| 4 | Máy đào | >= 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | >= 150 lít | 3 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | >= 5 tấn | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | >= 23 kw | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >= 3kw | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử/ máy kinh vĩ | ĐỊnh vị công trình | 1 |
| 12 | Máy phát điện | >= 12kva | 1 |
| 13 | Cần cẩu/ ô tô có gắn cần cẩu | Cẩu vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 14 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Rải thảm bê tông nhựa mặt đường | 1 |
| 15 | Lu bánh thép | >= 9 tấn | 1 |
| 16 | Lu bánh lốp | >= 15 tấn | 1 |
| 17 | Vận thăng | >= 0,5 tấn | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa | >= 25 tấn/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi