Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668774-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp công nghệ số 8 Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220646056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, Ngân sách tỉnh Nam Định, Tài chính CĐTL của LĐLĐ tỉnh Nam Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:36:00 đến ngày 2022-07-13 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,749,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trìnhĐã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật đô thị;Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >= 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 3kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử/ máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị ĐỊnh vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 12kva
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu/ ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm bê tông nhựa mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >= 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường trung cấp công nghệ số 8 Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng Trường Trung cấp Công nghệ số 8 - cơ sở 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, Ngân sách tỉnh Nam Định, Tài chính CĐTL của LĐLĐ tỉnh Nam Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung cấp công nghệ số 8 Nam Định , địa chỉ: xã Nam Phong - TP Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Trường Trung cấp Công nghệ số 8 Nam Định; - Tên bên mời thầu là: Trường Trung cấp Công nghệ số 8 Nam Định; Địa chỉ: Xã Nam Phong, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ; Công ty TNHH PCCC và An Ninh điện tử 24h; (địa chỉ Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ: A1P2 Tập thể Máy Tơ, phường Trường Thi, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; địa chỉ Công ty TNHH PCCC và An Ninh điện tử 24h: Số 4 Đào Diệu Thanh, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định). + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định – Số 114 Nguyễn Đức Thuận, phường Thông Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Nam Định – số 112 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Vạn Xuân UST – Số 198 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Hồng Quân. Địa chỉ số 4/78 Trần Bích San, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Trường trung cấp công nghệ số 8 Nam Định , địa chỉ: xã Nam Phong - TP Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Trường Trung cấp Công nghệ số 8 Nam Định; - Tên bên mời thầu là: Trường Trung cấp Công nghệ số 8 Nam Định; Địa chỉ: Xã Nam Phong, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này; - Tài liệu để chứng minh Nhà thầu hạch toán kinh tế độc lập và không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất (2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2021; + Báo cáo kiểm toán. + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Trường Trung cấp Công nghệ số 8 Nam Định; - Tên bên mời thầu là: Trường Trung cấp Công nghệ số 8 Nam Định; Địa chỉ: Xã Nam Phong, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam – Số 82 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội, Số điện thoại: 0243 9421181.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Vạn Xuân UST – Số 198 Vũ Trọng Phụng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0988162556
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam – Số 82 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội, Số điện thoại: 0243 9421181.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cổng, hàng rào thoángChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,01m2
2Phá dỡ trụ cổng, tường ràoChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt93,7325m3
3Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt93,7325m3
4Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,3m2
5Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt98,4932m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9393tấn
7Phá dỡ tường thu hồi, sê nôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,637m3
8Phá dỡ dầm, sànChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,0706m3
9Phá dỡ tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt53,4988m3
10Phá dỡ nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,4273m3
11Phá dỡ tường móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1304m3
12Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50,85461m3
13Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt178,9292m3
14Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,53m2
15Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8923100m2
16Tháo dỡ xà gồ, vì kèo luồngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1trọn gói
17Phá dỡ tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,6815m3
18Phá dỡ nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,6141m3
19Phá dỡ tường móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3842m3
20Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,20081m3
21Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt77,651m3
22Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4046100m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1548tấn
24Phá dỡ chân cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,384m3
25Phá dỡ nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,24m3
26Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,7825m3
27Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9702100m2
28Tháo dỡ xà gồ, vì kèo luồngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1trọn gói
29Phá dỡ cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,56m3
30Phá dỡ nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,072m3
31Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,6022m3
32Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9097100m2
33Tháo dỡ xà gồ luồngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1trọn gói
34Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9989tấn
35Phá dỡ cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1m3
36Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0335tấn
37Vận chuyển phếChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7506m3
38Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt113,483m2
39Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,979tấn
40Phá dỡ cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,81m3
41Phá dỡ nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,4002m3
42Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,0481m3
43Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,54m2
44Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt170,7024m2
45Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1282tấn
46Phá dỡ tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,5306m3
47Phá dỡ nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,9042m3
48Phá dỡ tường móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0745m3
49Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,87761m3
50Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt84,6522m3
51Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,94m2
52Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt154,5184m2
53Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9997tấn
54Phá dỡ tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,207m3
55Phá dỡ nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,6798m3
56Phá dỡ tường móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8703m3
57Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,96961m3
58Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,3468m3
59Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7704100m2
60Tháo dỡ xà gồ luồngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1trọn gói
61Phá dỡ tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,371m3
62Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,448m3
63Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,6m2
64Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4105100m2
65Tháo dỡ xà gồ luồngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1trọn gói
66Phá dỡ tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,5725m3
67Phá dỡ nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,0218m3
68Phá dỡ tường móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7713m3
69Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,73961m3
70Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65,8702m3
71Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,22m2
72Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt274,0672m2
73Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8948tấn
74Phá dỡ tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt96,4304m3
75Phá dỡ nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,5942m3
76Phá dỡ tường móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,514m3
77Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,78311m3
78Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt136,3655m3
79Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,78m2
80Phá dỡ tường sê nôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4541m3
81Phá dỡ dầm, sànChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1833m3
82Phá dỡ tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,0304m3
83Phá dỡ nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,75m3
84Phá dỡ tường móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1113m3
85Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,26371m3
86Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,984m3
87Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,8m2
88Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt438,7974m2
89Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,6914tấn
90Phá dỡ tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,155m3
91Phá dỡ nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,2833m3
92Phá dỡ tường móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6605m3
93Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,48111m3
94Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,5597m3
B CỔNG
1Đào móng trụ cổng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1007100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,32100m
3Đệm cát đầu cọcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,864m3
4Bê tông lót móng trụ cổng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1066m3
5Ván khuôn móng trụ cổngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,06100m2
6Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0428tấn
7Bê tông móng trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3173m3
8Ván khuôn cổ cột trụ cổngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0502100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột trụ cổng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0089tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột trụ cổng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0836tấn
11Bê tông cổ cột trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2759m3
12Xây móng trụ cổng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3534m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0566100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0441100m3
15Ván khuôn trụ cổngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1373100m2
16Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0182tấn
17Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0993tấn
18Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,755m3
19Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,383m3
20Ván khuôn giằng biểnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0046100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng biển, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,004tấn
22Bê tông giằng biển, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0759m3
23Xây biển bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2524m3
24Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1436m3
25Trát trụ cổng, biển hiệu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,57m2
26Trát vẩy trụ cổng, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,408m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,703m2
28Ốp biển bằng gạch thẻ 100x300 mạch dọc, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,945m2
29Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,305m2
30Sơn trụ cổng, biển không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,215m2
31Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5108tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,1632m2
33Sơn cổng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,09471m2
34Bản lề cổngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9bộ
35Mũi giáo gang đúcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41cái
36Bánh xeChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
37Mua Cổng xếp inox tự động cao 1,6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,2m
38Ray cổngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7m
39Bộ động cơ và hệ thống điều khiểnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
40Chữ nổiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,99m2
41Lắp đặt Đèn pha led rọi biểnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
42Dây CVV 2x1.5mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m
43Dây CXV 2x2.5mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7m
44Dây CXV 2x4mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15m
45Aptomat 10A-220V đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
46Aptomat 20A-220V cổngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
47Ống luồn dây D15 tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5m
48Ống luồn dây HDPE xoắn ruột gà D30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22m
49Tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
C CẢI TẠO NHÀ HỌC LÝ THUYẾT
1Phá dỡ sê nôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5829m3
2Phá dỡ sàn, dầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,0073m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,41m3
4Phá dỡ tường móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9602m3
5Đào xúc đất tôn nền- Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0989100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1794100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1153100m3
8Đào móng băng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,8831m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,0156100m
10Đệm cát đen phủ đầu cọc treChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,4025m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,4025m3
12Ván khuôn móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1021100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1502tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1125tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2215tấn
16Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,5581m3
17Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0352100m2
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0117tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0767tấn
20Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1936m3
21Xây tam cấp, móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3334m3
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0109tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0482tấn
24Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0475100m2
25Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5229m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0345100m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1096100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,138100m3
29Nilon lót nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,4888m2
30Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,9965m3
31Lát nền sảnh bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,6223m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,3989m2
33Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,664m2
34Soi rãnh ram dốc lên sảnh rộng 10mm sâu 5mm, a=200mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,9610m
35Gia công lan canChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1339tấn
36Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,608m2
37Sơn lan can ram dốc thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,13181m2
38Phá dỡ nền gạch granito cũChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,1024m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,1024m2
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,147m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0258100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2685m3
4Gia công thang bằng thép ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1062tấn
5Gia công thang bằng thép hình, thép tấmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4246tấn
6Lắp dựng thangChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5308tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,02881m2
8Bu lông M14x350Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
9Bu lông M14x200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
10Bu lông M10x120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28cái
11Gia công lan can ngoài nhàChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0628tấn
12Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,916m2
13Sơn lan can thang sắt ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,57661m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3m3
15Phá dỡ nền gạch granito cũChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,36m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,36m2
E HẠNG MỤC: XƯỞNG THỰC HÀNH 1
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,951100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,8125100m
3Đệm cát đen phủ đầu cọc treChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,37m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,9067m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,305100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1739tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3896tấn
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,377m3
9Ván khuôn cổ cột, ván khuôn gỗChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3534100m2
10Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,446m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,9883m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,75m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1858m3
14Xây dầm móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3276m3
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4204tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,803tấn
17Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,109100m2
18Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,199m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4787100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4723100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,6394100m3
22Thi công móng cấp phối đá dămChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0964100m3
23Nilon lót nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt725,56m2
24Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt111,5003m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1332tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7222tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,902100m2
28Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,961m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,9361m3
30Xây tường bằng gạch chống cháy siêu nhẹ 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75,0677m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,027tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0639tấn
33Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,179100m2
34Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,296m3
35Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1553tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8418tấn
37Ván khuôn giằng đỉnh tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6661100m2
38Bê tông giằng đỉnh tường, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,3317m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt502,8m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt508,296m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt502,8m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt508,296m2
43Mua sẵn Cửa đi khung thép bịt tôn dày 1mm (cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54m2
44Lắp dựng cửa khung sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54m2
45Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,438m2
46Vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,32m2
47Gia công song hoa cửa sắt đặc 14x14Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2899tấn
48Lắp dựng song hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,04m2
49Sơn hoa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,55041m2
50Thi công khe coChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt171,8m
51Thi công khe giãnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt113,6m
52Xoa nền hardenerChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt734,6736m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4389tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4389tấn
55Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1887tấn
56Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1887tấn
57Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,1322tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,1322tấn
59Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8691tấn
60Lắp dựng giằng thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8691tấn
61Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,1939tấn
62Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,1939tấn
63Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ thưngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3363tấn
64Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ thưngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3363tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt432,97531m2
66Mua sẵn bu lông M12x35Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt344con
67Mua sẵn bu lông M24*800Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64con
68Mua sẵn bu lông M20*100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt278con
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,2731100m2
70Mua tôn, khổ rộng 600mm dày 0.45mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt116,84md
71Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 2cái/1md xà gồ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.456cái
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,12100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,3467100m2
74Đèn cao áp bóng LED 150W -treo trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21cái
76Tủ điện thép sơn tĩnh điện 450x600x230Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
77Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x160Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24hộp
78Aptomat 3 pha 3 cực - 150A-30KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
79Aptomat 3 pha 3 cực - 60A-22KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
80Aptomat 3 pha 3 cực - 40A-18KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
81Aptomat 3 pha 3 cực - 25A-18KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
82Aptomat 1 pha 1 cực -15A-18KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21cái
83Aptomat 1 pha 1 cực -10A-18KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
84Dây cáp ngầm CXV 4x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45m
85Dây cáp ngầm CXV 4x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt477m
86Dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt251m
87Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt125,5m
88Ống luồn dây PVC D20 (đi chìm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt125,5m
89Ống luồn dây xoắn HDPE D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45m
90Ống luồn dây xoắn HDPE D40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt477m
91Cầu chì hộp 10A- 400VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
92Hộp box đấu điện D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21hộp
93Bulong Ecu M8x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt270bộ
94Bulong Ecu M6x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt324bộ
95Thanh cái đồng 2x 20mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6m
96Thanh cái đồng 2x 12mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1m
97Đế đỡ thanh cái D30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
98Dây CV 1x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6m
99Dây CV 1x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48m
100Cầu đấu dây 8 cặp - 60AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
101Cầu đấu dây 4 cặp - 60AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33bộ
102Đầu cốt đồng D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
103Đầu cốt đồng D10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45cái
104Đầu cốt đồng D4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt600cái
105Cọc tiếp địa bằng đồng D20 L=2,5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cọc
106Thanh đồng dẹt 30x3mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15m
107Dây diện Cu/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt345m
108Ống luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt345m
109Gia công thanh treo đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0712tấn
110Lắp dựng thanh treo đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0712tấn
111Bulong M12Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42cái
112Cáp lụa treo đèn D10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,5m
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,0321m2
114Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
115Ống PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,31100m
116Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
117Côn thu PVC 150/110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
118Măng sông PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
119Y PVC D150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
120Tê PVC D150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
121Y PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
122Đai giữ ống D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt98cái
F HẠNG MỤC: XƯỞNG THỰC HÀNH 2
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6512100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,275100m
3Đệm cát đen phủ đầu cọc treChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,644m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,7984m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,27100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1551tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2475tấn
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,002m3
9Ván khuôn cổ cột, ván khuôn gỗChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3154100m2
10Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,99m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,52m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,8455m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,4486m3
14Xây dầm móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,5652m3
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3267tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3998tấn
17Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,806100m2
18Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,866m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3182100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,333100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3885100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7171100m3
23Nilon lót nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt473,36m2
24Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt72,4602m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,103tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5322tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6714100m2
28Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,6929m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,9843m3
30Xây tường bằng gạch chống cháy siêu nhẹ 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,725m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0553tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1048tấn
33Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,293100m2
34Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,16m3
35Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1191tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6396tấn
37Ván khuôn giằng đỉnh tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3697100m2
38Bê tông giằng đỉnh tường, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,0616m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt315,058m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt326m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt315,058m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt326m2
43Mua sẵn Cửa đi khung thép bịt tôn dày 1mm (cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18m2
44Lắp dựng cửa khung sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18m2
45Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,5m2
46Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,157m2
47Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,653m2
48Gia công song hoa cửa sắt đặc 14x14Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4348tấn
49Lắp dựng song hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,56m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,82561m2
51Thi công khe coChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt126,4m
52Thi công khe giãnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt87,6m
53Xoa nền hardenerChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt480,3936m2
54Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1463tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1463tấn
56Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,6033tấn
57Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,6033tấn
58Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,0529tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,0529tấn
60Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6437tấn
61Lắp dựng giằng thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6437tấn
62Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,0012tấn
63Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,0012tấn
64Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ thưngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4976tấn
65Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ thưngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4976tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt364,84581m2
67Mua sẵn bu lông M12x35Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt392con
68Mua sẵn bu lông M24*800Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64con
69Mua sẵn bu lông M20*100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt232con
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,7307100m2
71Mua tôn, khổ rộng 600mm dày 0.45mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt90,84md
72Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 2cái/1md xà gồ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.042cái
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,63100m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,8039100m2
75Đèn cao áp bóng LED 150W -treo trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16bộ
76Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
77Tủ điện thép sơn tĩnh điện 450x600x230Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
78Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x160Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15hộp
79Aptomat 3 pha 3 cực - 150A-30KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
80Aptomat 3 pha 3 cực - 75A-22KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
81Aptomat 3 pha 3 cực - 25A-18KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
82Aptomat 1 pha 1 cực -15A-18KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
83Aptomat 1 pha 1 cực -10A-18KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
84Dây cáp ngầm CXV 4x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt389m
85Dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt170m
86Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85m
87Ống luồn dây PVC D20 (đi chìm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85m
88Ống luồn dây xoắn HDPE D40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt389m
89Cầu chì hộp 15A- 400VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
90Hộp box đấu điện D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16hộp
91Bulong Ecu M8x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt160bộ
92Bulong Ecu M6x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt192bộ
93Thanh cái đồng 2x 20mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4m
94Thanh cái đồng 2x 12mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2m
95Đế đỡ thanh cái D30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
96Dây CV 1x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3m
97Dây CV 1x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
98Cầu đấu dây 8 cặp - 60AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10bộ
99Cầu đấu dây 4 cặp - 60AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16bộ
100Đầu cốt đồng D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
101Đầu cốt đồng D4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt300cái
102Cọc tiếp địa bằng đồng D20 L=2,5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cọc
103Thanh đồng dẹt 30x3mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10m
104Dây diện Cu/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt185m
105Ống luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt185m
106Gia công thanh treo đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0542tấn
107Lắp dựng thanh treo đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0542tấn
108Bulong M12Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42cái
109Cáp lụa treo đèn D10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,7m
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,361m2
111Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
112Ống PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,41100m
113Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
114Măng sông PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
115Y PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
116Tê PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
117Đai giữ ống D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt84cái
G HẠNG MỤC: XƯỞNG THỰC HÀNH MAY
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4735100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,825100m
3Đệm cát đen phủ đầu cọc treChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,932m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,932m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,261100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0463tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0213tấn
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,6158m3
9Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,193100m2
10Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3477m3
11Bê tông lót dầm móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3633m3
12Xây dầm móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,737m3
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2269tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2815tấn
15Ván khuôn gỗ dầm móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7474100m2
16Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,3425m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2759100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1976100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,4693100m3
20Nilon lót nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt355,25m2
21Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,9504m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1165tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,831tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8339100m2
25Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,7906m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64,4789m3
27Xây chi tiết trang trí cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3226m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0745tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0367tấn
30Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2122100m2
31Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5912m3
32Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1486tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,544tấn
34Ván khuôn giằng đỉnh tường, tường thu hồiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3254100m2
35Bê tông giằng đỉnh tường, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,5789m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt333,22m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt364,866m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt333,22m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt364,866m2
40Mua sẵn cửa nhôm hệ 55– Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,5m2
41Mua sẵn cửa 1 cánh nhôm hệ 55– Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,52m2
42Mua sẵn cửa nhôm hệ 55– Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,896m2
43Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,024m2
44Gia công song hoa cửa thép đặc 14x14Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3488tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,44m2
46Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,68061m2
47Thi công khe coChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt121,5m
48Thi công khe giãnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt78m
49Xoa nền hardenerChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt357,5936m2
50Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,5494tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,5494tấn
52Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,215tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,215tấn
54Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5963tấn
55Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5963tấn
56Tăng đơ M16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt216,05391m2
58Mua sẵn bu lông M14x400 Liên lết đầu cột và vì kèo cột C1Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40con
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,066100m2
60Mua tôn, khổ rộng 600mm dày 0.45mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50md
61Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 2cái/1md xà gồ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.000cái
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,5759100m2
64Đèn cao áp bóng LED 60W -treo trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38bộ
65Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
67Tủ điện thép sơn tĩnh điện 450x600x230Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
68Tủ điện thép sơn tĩnh điện 300x400x160Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10hộp
69Aptomat 3 pha 3 cực - 150A-30KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
70Aptomat 3 pha 3 cực - 75A-22KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
71Aptomat 3 pha 3 cực - 40A-18KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
72Aptomat 1 pha 1 cực -20A-18KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26cái
73Aptomat 1 pha 1 cực -10A-18KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
74Dây cáp ngầm CXV 4x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
75Dây cáp ngầm CXV 4x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt150m
76Dây cáp ngầm CXV 4x2.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt226m
77Dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt338m
78Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt169m
79Ống luồn dây PVC D20 (đi chìm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt169m
80Ống luồn dây xoắn HDPE D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
81Ống luồn dây xoắn HDPE D40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt376m
82Cầu chì hộp 15A- 400VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
83Hộp box đấu điện D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50hộp
84Bulong Ecu M8x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120bộ
85Bulong Ecu M6x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt144bộ
86Thanh cái đồng 2x 20mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4m
87Thanh cái đồng 2x 12mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2m
88Cầu đấu dây 8 cặp - 60AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
89Cầu đấu dây 4 cặp - 60AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28bộ
90Đầu cốt đồng D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
91Đầu cốt đồng D10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
92Đầu cốt đồng D4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt400cái
93Cọc tiếp địa bằng đồng D20 L=2,5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cọc
94Thanh đồng dẹt 30x3mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10m
95Dây diện Cu/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120m
96Ống luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120m
97Gia công thanh treo đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0991tấn
98Lắp dựng thanh treo đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0991tấn
99Bulong M12Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt76cái
100Cáp lụa treo đèn D10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt68,6m
101Gia công thanh treo quạtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0392tấn
102Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0392tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,7681m2
104Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
105Ống PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,763100m
106Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cái
107Măng sông PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
108Y PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
109Đai giữ ống D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
110Đai máng thép 40x2.5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52cái
H HẠNG MỤC: XƯỞNG THỰC HÀNH ĐIỆN
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4735100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,825100m
3Đệm cát đen phủ đầu cọc treChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,932m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,932m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,261100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0463tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0213tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,6158m3
9Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,193100m2
10Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3477m3
11Bê tông lót dầm móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3633m3
12Xây dầm móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,737m3
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2269tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2815tấn
15Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7474100m2
16Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,3425m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2759100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1976100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,4693100m3
20Nilon lót nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt355,25m2
21Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,9504m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1165tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,831tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8339100m2
25Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,7906m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60,2549m3
27Xây chi tiết trang trí cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3226m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1295tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0373tấn
30Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3243100m2
31Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5197m3
32Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1486tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,544tấn
34Ván khuôn giằng đỉnh tường, tường thu hồiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3254100m2
35Bê tông giằng đỉnh tường, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,5789m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt323,304m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt353,838m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt323,304m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt353,838m2
40Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,54m2
41Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,476m2
42Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,124m2
43Gia công song hoa cửa thép đặc 14x14Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6394tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,64m2
45Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,24781m2
46Thi công khe coChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt121,5m
47Thi công khe giãnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt78m
48Xoa nền hardenerChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt357,5936m2
49Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,5494tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,5494tấn
51Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,215tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,215tấn
53Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5963tấn
54Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5963tấn
55Tăng đơ M16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt216,05391m2
57Mua sẵn bu lông M14x400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40con
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,066100m2
59Mua tôn, khổ rộng 600mm dày 0.45mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50md
60Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 2cái/1md xà gồ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.000cái
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4100m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,5759100m2
63Đèn cao áp bóng LED 100W -treo trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18bộ
64Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
66Tủ điện thép sơn tĩnh điện 450x600x230Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
67Tủ điện thép sơn tĩnh điện 200x300x150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16hộp
68Aptomat 3 pha 3 cực - 150A-32KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
69Aptomat 3 pha 3 cực - 75A-32KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
70Aptomat 3 pha 3 cực - 40A-32KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
71Aptomat 3 pha 3 cực - 32A-32KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
72Aptomat 3 pha 3 cực - 25A-32KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
73Aptomat 1 pha 1 cực -15A-32KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
74Aptomat 1 pha 1 cực -10A-32KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
75Dây cáp ngầm CXV 4x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
76Dây cáp ngầm CXV 4x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt269m
77Dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt256m
78Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt128m
79Ống luồn dây PVC D20 (đi chìm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt128m
80Ống luồn dây xoắn HDPE D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
81Ống luồn dây xoắn HDPE D40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt269m
82Cầu chì hộp 10A- 400VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
83Hộp box đấu điện D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30hộp
84Bulong Ecu M8x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180bộ
85Bulong Ecu M6x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt216bộ
86Thanh cái đồng 2x 12mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2m
87Thanh cái đồng 2x 8mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2m
88Cầu đấu dây 8 cặp - 60AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8bộ
89Cầu đấu dây 4 cặp - 60AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22bộ
90Đầu cốt đồng D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
91Đầu cốt đồng D10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
92Đầu cốt đồng D4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt400cái
93Cọc tiếp địa bằng đồng D20 L=2,5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cọc
94Thanh đồng dẹt 30x3mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10m
95Dây diện Cu/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt215m
96Ống luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt215m
97Gia công thanh treo đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0479tấn
98Lắp dựng thanh treo đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0479tấn
99Bulong M12Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36cái
100Cáp lụa treo đèn D10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,6m
101Gia công thanh treo quạtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0392tấn
102Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0392tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,2481m2
104Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
105Ống PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,711100m
106Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
107Măng sông PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
108Y PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
109Đai giữ ống D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
110Đai máng thép 40x2.5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52cái
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2762100m3
2Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,90621m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,2644m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2464100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1515tấn
6Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,234m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,9273m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,7657m3
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1976tấn
10Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2434100m2
11Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,6778m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1248100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2205100m3
14Đá thải gia cố nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,4622m3
15Đắp đá, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2546100m3
16Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,3856m3
17Đánh bóng mặt nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt285m2
18Trát tường chắn dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,05m2
19Sơn tường chắn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,05m2
20Gia công khung nhà xeChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0065tấn
21Lắp dựng khung nhà xeChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0065tấn
22Gia công xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,523tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,523tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44,34391m2
25Mua sẵn bu lông neo móng M18x500Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66con
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,6904100m2
27Máng thu nướcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt57md
28Đèn tuýp đơn 1,2mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10bộ
29Tủ điện thép sơn tĩnh điện 210x160x100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
30Hộp box đấu điện D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10hộp
31Aptomat 1 pha 2 cực 15A-220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
32Aptomat 1 pha 2 cực 6A-220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
33Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt110m
34Ống luồn dây D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt110m
35Thanh đỡ tủ V40x40x4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5m
36Ống PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,21100m
37Ống PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6100m
38Chếch PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
39Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D70Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
40Côn thu PVC D110/75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
41Tê PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
42Góc PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
43Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
44Đai giữ ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
J HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG 1
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,098100m3
2Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,44941m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,0875100m
4Đệm cát đen phủ đầu cọc treChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,134m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,134m3
6Ván khuôn móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0889100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0853tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1867tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,514m3
10Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,037100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0081tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0561tấn
13Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2033m3
14Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,8362m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0335tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0298tấn
17Ván khuôn giằng móng, dầm tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0395100m2
18Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6274m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0567100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0658100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0501100m3
22Nilon lót nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,134m2
23Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0134m3
24Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,095100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0131tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0745tấn
27Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5227m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,1496m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4367m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0013tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0069tấn
32Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0125100m2
33Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0761m3
34Ván khuôn xà dầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0523100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0217tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1278tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,575m3
38Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1613100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1858tấn
40Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0988m3
41Xây tường sê nô bằng gạch 2 lỗ rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5531m3
42Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,0746m2
43Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45,0328m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,7772m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt57,46m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,047m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,7442m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,554m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,6464m2
50Mua sẵn cửa 1 cánh nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,384m2
51Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở hất ra, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,54m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,539100m2
53Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,036100m3
54Đào móng bể phốt - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,91m3
55Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,045100m3
56Bê tông lót móng đáy bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,45m3
57Ván khuôn đáy bể phốtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0334100m2
58Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0698tấn
59Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,072tấn
60Bê tông đáy bể phốt, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,707m3
61Xây thành bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1961m3
62Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,6676m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,48m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,775m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể phốtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,016100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0298tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,364m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, nắp đan bể phốtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41cấu kiện
69Đèn lốp bóng Compact-20W-220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
70Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
71Aptomat 1 pha 2 cực 6A-220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
72Hộp áptomat (mặt + đế) có nắp cheChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
73Đế âm chống cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
74Dây CVV 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18m
75Ống luồn dây D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18m
76Hộp nối dây 80x80x50 âm tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
77Ống HDPE D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,12100 m
78Ống PPR D32 -PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,04100m
79Ống PPR D25 -PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05100m
80Van khóa D32-PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
81Van phao D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
82Cút D32 -PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
83Cút D25 -PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
84Góc PPR D25 ren trong đồngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
85Tê PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
86Tê đồng ren ngoàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
87Côn thu PPR D32/25 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
88Van khóa D25-PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
89Ống PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,06100m
90Cút PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
91Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
92Y PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
93Ống PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m
94Góc PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
95Chếch PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
96Côn thu PVC D75/42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
97Chếch PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
98Ống PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m
99Tê PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
100Góc PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
101Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bể
102Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
103Chậu rửa 1 vòi + xiphong lậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
104Lắp đặt chân chậu rửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
105Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
106Lắp đặt kệ gươngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
107Vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
108Vòi xịtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
109Phễu thu nước Inox mặt 150x150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
110Ống PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,06100m
111Chếch D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
112Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
113Đai giữ ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
K HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA CHẤT THẢI RẮN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0423100m3
2Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,05811m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8818m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9734m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1686m3
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0208tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1067tấn
8Ván khuôn giằng móng, dầm tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0756100m2
9Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8316m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0193100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0336100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0759100m3
13Nilon lót nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,6736m2
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2799m3
15Xây tường thẳng bằng gạch lỗ rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,0769m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0197tấn
17Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0368100m2
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3348m3
19Ván khuôn giằng đỉnh tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0302100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0267tấn
21Bê tông giằng đỉnh tường, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3524m3
22Gia công thanh kèo, thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0109tấn
23Lắp thanh kèoChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0109tấn
24Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2826tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2826tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,161100m2
27Máng thu nướcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5m
28Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,6736m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,496m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60,562m2
31Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,496m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60,562m2
34Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,64m2
35Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở hất ra, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,81m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,552100m2
37Aptomat 6AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
38Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bảng
39Đèn compac gắn tường 30WChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
40Đế âm chống cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
41Mặt Aptomat đơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
42Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2m
43Ống luồn dây D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3m
44Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D70Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
45Ống PVC D70Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,03100m
46Chếch PVC D70Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
47Cút PVC D70Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
48Đai giữ ống D70Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
L HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI NGẦM
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1757100m3
2Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,3931m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,4100m
4Đệm cát đen phủ đầu cọc treChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,664m3
5Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,664m3
6Ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0928100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3169tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1637tấn
9Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,608m3
10Ván khuôn thành bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3952100m2
11Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2802tấn
12Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3824tấn
13Bê tông thành bể, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,0522m3
14Băng cản nướcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16m
15Xây vách ngăn bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9388m3
16Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0678100m2
17Thép tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1221tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,494m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt151cấu kiện
20Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,816m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,8m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,72m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0514100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1682100m3
M HẠNG MỤC: NHÀ BƠM
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0385100m3
2Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,96371m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6178m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7904m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8634m3
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0163tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0809tấn
8Ván khuôn giằng móng, dầm tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0556100m2
9Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6116m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0177100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0304100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0426100m3
13Nilon lót nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,5536m2
14Bê tông nền, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6554m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,7288m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0056tấn
17Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0121100m2
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0748m3
19Ván khuôn xà dầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0289100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0162tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0808tấn
22Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,318m3
23Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1224100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1572tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5552m3
26Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4607m3
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,5536m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,6232m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,48m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,5136m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,1768m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt55,44m2
33Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,4244m2
34Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,64m2
35Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,56m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,414100m2
37Tủ điện 200x300x150 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
38Bộ đèn tuýp đôi 1,2mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
39Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
40Lắp đặt các automat 3 pha -50A -220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
41Lắp đặt các automat 1 pha -10A -220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
42Đế âm chống cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
43Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x2.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10m
44Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3m
45Ống luồn dây PVC D21Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13m
46Ống thép mạ kẽm D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05100m
47Cút thép D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
48Mặt bích ren thép D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
49Van cổng gang D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
50Ống PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,03100m
51Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
52Cút PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
53Đai ống D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC NGẦM
1Mua cừ Larsen IV làm BPTCChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.885,3806kg
2Đóng Cừ thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,0065100m
3Nhổ cừ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,0065100m
4Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7522100m3
5Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,80481m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt57,0375100m
7Đệm cát đen phủ đầu cọc treChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,126m3
8Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,126m3
9Ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3706100m2
10Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5478tấn
11Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9382tấn
12Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,072m3
13Ván khuôn thành bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5804100m2
14Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8773tấn
15Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,358tấn
16Bê tông thành bể, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,804m3
17Băng cản nướcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,82m
18Xây vách ngăn bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7138m3
19Ván khuôn dầm nắp bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3515100m2
20Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1206tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6255tấn
22Bê tông dầm nắp bể, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,575m3
23Ván khuôn nắp bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8454100m2
24Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0743tấn
25Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,8655m3
26Xây tường nắp bể bằng gạch lỗ rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0915m3
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt76,958m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,9576m2
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt118,525m2
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4896100m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6459100m3
32Thang kiểm tra bể Inox 304Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,16kg
33Lắp dựng thang kiểm tra bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,944m2
34Bulong inox D10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64cái
35Nắp bể bằng tônChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2chiếc
O HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG 2
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1478100m3
2Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,69451m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,4838100m
4Đệm cát đen phủ đầu cọc treChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8374m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8374m3
6Ván khuôn móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1047100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0406tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3036tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,1525m3
10Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0449100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0089tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0809tấn
13Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2468m3
14Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,013m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0377tấn
16Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,046100m2
17Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5012m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0424100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1058100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0869100m3
21Nilon lót nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,5884m2
22Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6588m3
23Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1452100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,02tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,124tấn
26Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7986m3
27Ván khuôn xà dầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0587100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,024tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1687tấn
30Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6515m3
31Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2696100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3494tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,456m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,5116m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6836m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0072tấn
37Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0158100m2
38Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0792m3
39Xây tường sê nô bằng gạch lỗ rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3178m3
40Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,233m2
41Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,978m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,7092m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt90,924m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,037m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,5462m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt86,364m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,1644m2
48Mua sẵn cửa 2 cánh nhôm hệ – Cửa đi mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,96m2
49Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6m2
50Vách Tấm Compact HPL dày 12mm(Phụ kiện inox 304) khu vệ sinhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,212m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7918100m2
52Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0413100m3
53Đào móng bể phốt - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,03361m3
54Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0517100m3
55Bê tông lót móng đáy bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,544m3
56Ván khuôn đáy bể phốtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,037100m2
57Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1153tấn
58Bê tông đáy bể phốt, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8536m3
59Xây thành bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,2964m3
60Trát thành ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,6m2
61Trát thành trong, vách ngăn bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,9m2
62Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,52m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể phốtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,021100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0824tấn
65Bê tông nắp đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,45m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51cấu kiện
67Đèn lốp bóng Compact-20W-220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
68Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
69Aptomat 1 pha 2 cực 10A-220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
70Hộp áptomat (mặt + đế) có nắp cheChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
72Đế âm chống cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
73Dây CVV 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22m
74Ống luồn dây D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22m
75Hộp nối dây 80x80x50 âm tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
76Ống HDPE D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1100 m
77Ống PPR D32 -PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05100m
78Ống PPR D25 -PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,26100m
79Van khóa D32-PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
80Van phao D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
81Góc D32 -PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
82Góc D25 -PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
83Góc PPR D25 ren trong đồngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
84Tê PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
85Tê đồng ren ngoàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
86Tê PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
87Van khóa D25-PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
88Ống PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,26100m
89Cút PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13cái
90Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
91Y PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
92Ống PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,16100m
93Góc PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
94Chếch PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13cái
95Y PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
96Côn thu PVC D75/42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
97Chếch PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
98Ống PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,06100m
99Tê PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
100Góc PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
101Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bể
102Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
104Lắp đặt chân chậu rửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
105Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
106Lắp đặt kệ gươngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
108Vòi xịtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
109Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
110Van xả tiểu namChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
111Phễu thu nước Inox D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
112Ống PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,21100m
113Chếch D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
114Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
115Đai giữ ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
P HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,7646100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt204,6488100m
3Đệm cát đen phủ đầu cọc treChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,7438m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,9118m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9909100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,4317tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0638tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,2659tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt148,7096m3
10Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4805100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1507tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm,Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5985tấn
13Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,8459m3
14Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45,9373m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0802tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng', ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4667tấn
17Ván khuôn giằng móng, dầm tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4688100m2
18Bê tông lót móng dầm tường, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2134m3
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1766m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9484100m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8162100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2124100m3
23Nilon lót nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt352,254m2
24Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,2254m3
25Lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2355tấn
26Lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0527tấn
27Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 , ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,6487tấn
28Ván khuôn cột tầng 1Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6474100m2
29Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,7574m3
30Ván khuôn xà dầm tầng 1Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6737100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,562tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3239tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,028tấn
34Bê tông xà dầm tầng 1, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,4996m3
35Ván khuôn sàn mái tầng 1Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,1893100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,0584tấn
37Bê tông sàn tầng 1, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,652m3
38Xây chi tiết 1+2 tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3227m3
39Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,8556m3
40Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,2623m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0347tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2657tấn
43Ván khuôn lanh tô tầng 1Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,319100m2
44Bê tông lanh tô tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8336m3
45Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2264tấn
46Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6712tấn
47Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0743tấn
48Ván khuôn cột tầng 2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,584100m2
49Bê tông cột tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,409m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm tầng 2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3843100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4621tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,035tấn
53Bê tông xà dầm tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,227m3
54Ván khuôn sàn mái tầng 2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,4124100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,9334tấn
56Bê tông sàn mái tầng 2, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt57,6714m3
57Xây chi tiết 1+2 tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3227m3
58Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,8609m3
59Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt59,5699m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0457tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3547tấn
62Ván khuôn lanh tô tầng 2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4298100m2
63Bê tông lanh tô tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,5379m3
64Bê tông lót móng chân thang, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3209m3
65Ván khuôn dầm chân thang, dầm chiếu nghỉChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0672100m2
66Lắp dựng cốt thép dầm chân thang, dầm chiếu nghỉ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0215tấn
67Lắp dựng cốt thép dầm chân thang, dầm chiếu nghỉ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1262tấn
68Bê tông dầm chân thang, dầm chiếu nghỉ, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7387m3
69Ván khuôn đan thangChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2323100m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,655tấn
71Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3823m3
72Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,287m3
73Bê tông xốp tôn nền khu vệ sinh, mái sảnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,6429m3
74Quét dung dịch chống thấm CT11A sàn khu vệ sinh, sê nô mái, mái sảnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt189,1114m2
75Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt97,5272m2
76Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt616,2272m2
77Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt177,3666m2
78Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,62m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.720,2415m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt654,1106m2
81Trát trụ cột không nằm trong tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,5344m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt78,4744m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt748,1491m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.570,3994m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt654,1106m2
86Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt67,93m2
87Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,18m2
88Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,46m2
89Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,1976m2
90Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,1984m2
91Vách Tấm Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304) khu vệ sinhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,782m2
92Cửa lên máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1chiếc
93Gia công song hoa cửa Inox 15x15x1Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3605tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt76,296m2
95Gia công lan can InoxChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6355tấn
96Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54,45m2
97Gia công lan can thang inoxChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1763tấn
98Lắp dựng lan can thangChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,6445m2
99Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3394100m2
100Xây tường chắn mái, tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,7199m3
101Ván khuôn gỗ giằng thu hồiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2594100m2
102Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0264tấn
103Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2178tấn
104Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,8538m3
105Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1816tấn
106Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1816tấn
107Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,0983100m2
108Mua tôn ôp hồi, khổ rộng 600mm dày 0.45mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,04m
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,552m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,552m2
111Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4708m3
112Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,8451m3
113Láng granitô tam cấpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,139m2
114Trát tường chắn tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,372m2
115Sơn tường chắn tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,372m2
116Xây tường chắn đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4158m3
117Trát tường chắn đường dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,43m2
118Đắp cát tôn nền đường dốc lên sảnh, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0223100m3
119Bê tông đường dốc lên sảnh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,512m3
120Soi rãnh đường dốc lên sảnh rộng 10mm sâu 5mm, a=200mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,5610m
121Gia công lan can Inox đường dốc lên sảnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0484tấn
122Lắp dựng lan can đường dốc lên sảnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,72m2
123Đào móng bể phốt - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,3441m3
124Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,25100m
125Đắp cát đầu cọc dày 10cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,32m3
126Bê tông lót móng đáy bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,32m3
127Ván khuôn đáy bể phốtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0637100m2
128Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2095tấn
129Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1263tấn
130Bê tông đáy bể phốt, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0637m3
131Xây thành bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,9557m3
132Trát thành ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,88m2
133Trát thành trong, vách ngăn bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,282m2
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể phốtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0432100m2
135Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0994tấn
136Bê tông nắp đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,12m3
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan bể phốtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8bộ
139Đèn Led ốp trần vuông 17x17 -12W-220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41bộ
140Quạt trần sải cánh 1,4mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
141Công tắc 2 hạt 5A-250V+ 1 ổ cắmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18bảng
142Công tắc 1 hạt 5A-250V+ 1 ổ cắmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13bảng
143Bộ đèn tuýp Led 1 bóng 1,2m -36W-220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20bộ
144Công tắc 3 hạt 5A-250VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
145Công tơ điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
146Ổ cắm ba 16A-250VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33cái
147Công tắc 1 hạt 5A-250VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13cái
148Công tắc đảo chiều 3 cực 5A-250VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
149Đế âm tường dùng cho ổ cắm, công tắcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt83cái
150Đế âm tường dùng cho Aptomat đơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29cái
151Mặt Aptomat đơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29cái
152Tủ điện âm tường 4 module (18mm/1MD) (tủ điện phòng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12hộp
153Lắp đặt quạt hút mùi WCChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
154Lắp đặt quạt hút mùi bếpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
155Tủ điện âm tường 24 module (348x461x90) (tủ điện tầng 1,2)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3hộp
156Tủ điện treo tường (600x800x300) (tủ điện tổng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
157Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40m
158Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25m
159Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt140m
160Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt804m
161Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt527m
162Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10m
163Ống luồn dây HDPE D40/30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70m
164Ống luồn dây PVC D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt967m
165Ống luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt487m
166Aptomat 1 pha 2 cực -15AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17cái
167Aptomat 1 pha 2 cực -20AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
168Aptomat 1 pha 2 cực -25AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
169Aptomat 1 pha 2 cực -50AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
170Aptomat 1 pha 2 cực -40AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
171Aptomat 3 pha 3 cực -100AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
172Aptomat 3 pha 3 cực -150AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
173Aptomat 3 pha 3 cực -350AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
174Cầu dao 3 cực đảo chiều 200AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
175Ống đồng 6/10 dày 0,81mm + Bảo ôn ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27m
176Gen cách nhiệt ống PVC D21 thoát nướcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38m
177Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16bộ
178Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
179Van xả tiểu namChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
180Vòi xịtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
181Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9bộ
182Vòi chậuChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16bộ
183Chậu rửa mặt + xiphong lậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16bộ
184Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
185Lắp đặt kệ gươngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
186Lắp đặt thanh treo khăn + móc treo áoChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
187Vòi rửa sànChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
188Van phao cơ HDPE D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
189Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bể
190Phễu thu nước sàn D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23cái
191Chậu rửa Inox + vòiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
192Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9bộ
193Ống PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,41100m
194Ống PVC D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2100m
195Ống PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7100m
196Chếch PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75cái
197Côn thu PVC 90/42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19cái
198Y PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
199Xi phông ngăn mùi D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23cái
200Chếch PVC D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44cái
201Y PVC D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
202Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
203Y PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19cái
204Góc PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41cái
205Góc PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
206Tê PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
207Măng xông D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
208Măng xông D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
209Măng xông D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
210Ống HDPE D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7100m
211Góc HDPE D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
212Góc HDPE D25 ren trongChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
213Tê HDPE D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
214Rắc co HDPE D25 ren ngoàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
215Ống PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3100m
216Ống PPR D32 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,24100m
217Ống PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,52100m
218Góc PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt82cái
219Góc PPR D25 PN10 ren trongChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60cái
220Góc PPR D25 PN20 ren trongChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
221Tê PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt55cái
222Côn thu D32/25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
223Côn thu D50/32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
224Góc PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
225Tê PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21cái
226Van khóa đồng PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
227Van khóa đồng PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
228Van khóa đồng HDPE D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
229Tê PPR D25 PN20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11cái
230Góc PPR D25 PN20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
231Đầu bịt ren ngoài D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85cái
232Tê đồng ren ngoàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
233Kép Inox ren ngoài D21Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48cái
234Dây ống nhựa mềm cấp nước lạnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48cái
235Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28cái
236Ống PVC D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,02100m
237Chếch PVC D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56cái
238Ống PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,03100m
239Đai giữ ống D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200cái
240Chếch PVC D21Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36cái
241Y PVC D21Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
242Góc PVC D21Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
243Măng xông PVC D21Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
244Ống PVC D21Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,42100m
245Đai giữ ống D21Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50cái
246Bộ phát sóng không dây (10/100/1000Mbps):Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
247ADSL MODEM(10/100/1000Mbps):Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
248SWITCH 16 Port:Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
249Ổ cắm mạng + hộp chôn + mặt cheChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
250Dây cáp mạng lan CAT6 UTP (4 đôi)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt250m
251Ống luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt290m
252Tủ rack treo tường 550x320x400mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3hộp
Q HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0836100m3
2Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0891m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,4100m
4Đệm cát đen phủ đầu cọc treChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,024m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,024m3
6Ván khuôn móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0848100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0297tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1738tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2118m3
10Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0317100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0059tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0539tấn
13Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1742m3
14Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,8195m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm.Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0251tấn
16Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0302100m2
17Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3326m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0436100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0609100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0824100m3
21Nilon lót nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,6736m2
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2674m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1056100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0141tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0904tấn
26Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5808m3
27Ván khuôn xà dầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0544100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0234tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,108tấn
30Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5988m3
31Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2407100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3081tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,4296m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0719tấn
36Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0652100m2
37Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5042m3
38Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6455m3
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,8716m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42,9792m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61,966m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,5956m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt55,6528m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt68,152m2
45Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,5784m2
46Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,89m2
47Mua sẵn cửa nhôm hệ – Cửa sổ mở trượt ( Lùa ), kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,76m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8853m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2m2
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0725tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0725tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1891100m2
55Mua tôn ốp sườn khổ rộng 400mm dày 0.45mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10m
56Tủ AptomátChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
58Dây CVV 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15m
59Dây CVV 2x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22m
60Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
63Đế âm chống cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
64Mặt Aptomat đơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
65Ống luồn dâyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35m
66Ống PVC D70Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,03100m
67Cút PVC D70Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
68Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
69Đai giữ ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
R HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,9124100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,7692100m3
3Gia cố nền đường bằng đá thải lu lèn ép 20cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,5334100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đầm chặt K98Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1677100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đầm chặt K98Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,9176100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,1746100m2
7Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,1746100m2
8Nilon lót chống mất nước bê tôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt795,62m2
9Bê tông nền đường, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt104,1925m3
10Đánh bóng mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt795,62m2
11Thi công khe giãnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt139,724m
12Móng bó vỉa, đan rãnh bê tông đá 2x4, M100, dày 10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44,3542m3
13Xây móng bó vỉa đường D1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,743m3
14Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9622100m2
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30, KT 1x0.22x0.32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt981,1m
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2144100m2
17Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,385m3
18Bê tông móng đan rãnh, M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,77m3
19Ván khuôn móng đan rãnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,402100m2
20Lắp đặt đan rãnh bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt227,7m2
21Xây tam cấp trước nhà hiệu bộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,55m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,6915100m3
23Nilon lót chống mất nước bê tông nền sân bê tôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.234,07m2
24Bê tông sân bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt239,574m3
25Thi công khe giãnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt81,93m
26Đánh bóng sân bê tôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.234,07m2
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( bằng đất tận dụng )Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,8133100m3
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0014100m3
2Bê tông lót móng hào cáp, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,08m3
3Ván khuôn móng hào cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,04100m2
4Bê tông móng hào cáp, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,68m3
5Xây thành hào cáp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,4m3
6Ván khuôn giằng tường hào cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,16100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng tường đỉnh hố ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,075tấn
8Bê tông giằng tường đỉnh hố ga, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,32m3
9Trát tường trong hào cáp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m2
10Láng đáy hào cáp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m2
11Băng báo cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt227,7m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan hào cáp, tấm bảo vệ cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2025100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan hào cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1334tấn
14Bê tông tấm đan hào cáp, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2m3
15Bê tông tấm bảo vệ cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,385m3
16Lắp đặt tấm bảo vệ cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt201 cấu kiện
17Lắp đặt tấm bảo vệ cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.2651 cấu kiện
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0014100m3
19Đắp cát lấp ống, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6575100m3
20Bê tông mốc báo cáp, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0675m3
21Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0634100m3
22Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3838m3
23Ván khuôn móng đáy hố gaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0446100m2
24Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9734m3
25Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1955m3
26Ván khuôn giằng tường đỉnh hố gaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1181100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng tường đỉnh hố ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,083tấn
28Bê tông giằng tường đỉnh hố ga, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4871m3
29Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,28m2
30Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,24m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0432100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0716tấn
33Bê tông tấm đan rãnh B400, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,576m3
34Lắp đặt tấm đan rãnh B400 bằng cần cẩuChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt181cấu kiện
35Lắp đặt Dây cáp điện, Cáp ngầm DSTA 3x150+1x120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10m
36Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt865m
37Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt234m
38Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt122m
39Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt112m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.203m
41Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt110m
42Lắp đặt các automat 3 pha 600AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
43Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
44Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
45Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
46Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0785100m3
47Băng báo cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,92m2
48Gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt327,2727viên
49Đắp cát lấp rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2153100m3
50Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt822,2m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.325,2m
52Bê tông mốc báo cáp, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0225m3
53Đào móng cột đèn - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,7361m3
54Bê tông lót móng cột đèn, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9m3
55Ván khuôn móng cột đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6384100m2
56Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,331m3
57Khung nóng M16x240x240x1000Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19bộ
58Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2400mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19cọc
59Cáp đồng trần C25mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,5m
60Ống nhựa xoắn D65/50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38m
61Lắp đặt cáp lên đèn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,645100m
62Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt381 đầu cáp
63Lắp dựng đèn chiếu sáng chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt191 cột
64Cột đèn liền cần H=6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19cái
65Cần đèn CD-04 cao 2m, vươn 1,5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
66Đèn Led chiếu sáng đường 100WChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23Cái
67Tủ điện tổngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Cái
68Bảng điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23Cái
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,9027100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,338100m
3Thi công lớp đá mạt đệm đế cốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,8424m3
4Lắp đặt cống D750 tải trọng C đoạn ống 1mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66,3đoạn ống
5Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,5478m2
6Lắp đặt cống D600 tải trọng C đoạn ống 1mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,6đoạn ống
7Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,3202m2
8Lắp đặt cống D400 tải trọng C đoạn ống 1mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt144,11 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt138mối nối
10Lắp đặt cống D300 tải trọng C đoạn ống 1mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt154,81 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt146mối nối
12Ván khuôn đế cốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,8454100m2
13Gia công, lắp đặt thép đế cốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8259tấn
14Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,6307m3
15Lắp đặt đế cống từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8101cấu kiện
16Bê tông lót đáy rãnh B400, M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,4547m3
17Ván khuôn móng đáy rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1434100m2
18Bê tông đáy rãnh B400, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,0211m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,0387m3
20Ván khuôn giằng tường rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5734100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng tường rãnh B400, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1814tấn
22Bê tông giằng tường rãnh B400, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,7309m3
23Trát tường trong rãnh B400 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64,512m2
24Láng rãnh B400 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,672m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2304100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4781tấn
27Bê tông tấm đan rãnh B400, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,32m3
28Lắp đặt tấm đan rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt721cấu kiện
29Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,5622100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3728100m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,1414100m3
32Đào hố ga - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7914100m3
33Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,3996m3
34Ván khuôn móng đáy hố gaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,364100m2
35Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,2308m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44,2704m3
37Ván khuôn giằng hố thu nước mặt đườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5438100m2
38Bê tông giằng hố thu nước mặt đường, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,5785m3
39Ván khuôn giằng tường đỉnh hố gaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,405100m2
40Lắp dựng cốt thép giằng tường đỉnh hố ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3125tấn
41Bê tông giằng tường đỉnh hố ga, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6766m3
42Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt94,2668m2
43Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,81m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0996100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1674tấn
46Bê tông tấm đan rãnh B400, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,394m3
47Lắp đặt tấm đan rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt401cấu kiện
48Ghi gang KT1100x550, KT1080x500Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5.041kg
49Ghi gang KT800x400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt159,6kg
50Ống UPVC D150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2837100m
51Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1478100m3
52Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6436100m3
53Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3345100m3
54Đóng cọc tre đáy cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,84100m
55Thi công lớp đá mạt đệm đế cốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,96m3
56Lắp đặt cống D300, đoạn cống 1mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,21 đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37mối nối
58Ván khuôn đế cốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4001100m2
59Gia công, lắp đặt thép đế cốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1498tấn
60Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9266m3
61Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt781cấu kiện
62Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1315100m3
63Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,203100m3
64Đắp cát ống D250, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5737100m3
65Ống PVC D250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,361100m
66Đào đất móng hố ga - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1292100m3
67Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2301m3
68Ván khuôn móng đáy hố gaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0333100m2
69Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8653m3
70Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,3617m3
71Ván khuôn giằng tường đỉnh hố gaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1178100m2
72Lắp dựng cốt thép giằng tường đỉnh hố ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0738tấn
73Bê tông giằng tường đỉnh hố ga, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4506m3
74Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,5424m2
75Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,88m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0384100m2
77Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0637tấn
78Bê tông tấm đan rãnh B400, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,512m3
79Lắp đặt tấm đan rãnh B400Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt161cấu kiện
80Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0693100m3
81Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0599100m3
82Ống HDPE D63Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,01100 m
83Ống HDPE D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,11100 m
84Ống HDPE D32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,035100 m
85Ống thép D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,317100m
86Tê 63x63Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
87Tê 50x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
88Tê 32x32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
89Côn thu 63x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
90Côn thu 50x32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
91Góc D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
92Góc D32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
93Nối măng sông D32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
94Đắp cát lấp ống, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5679100m3
U HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào, trụ cổng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2288100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt192,192100m
3Đệm cát đầu cọcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,4384m3
4Ván khuôn lót móng tường ràoChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9856100m2
5Bê tông lót móng tường rào, trụ cổng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,4384m3
6Xây móng tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt159,3715m3
7Xây móng tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,5546m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1857100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0432100m3
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4293tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8171tấn
12Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,9712100m2
13Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,5248m3
14Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,475m3
15Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt79,0928m3
16Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70,945m3
17Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2223100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7736tấn
19Bê tông giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,7172m3
20Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm 40x20, 60x30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4601tấn
21Lắp dựng rào thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,0995m2
22Sơn cổng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,3161m2
23Mũi giáo gang đúc D24x20; L=180Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt118cái
24Trát trụ tường rào, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt407,9532m2
25Ốp tường rào thoáng bằng gạch thẻ, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,452m2
26Trát tường rào dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.254,1936m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt291,24m
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.662,1468m2
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,85100m
2Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,85100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,58100m
4Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,58100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,12100m
6Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,12100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,02100m
8Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,02100m
9Tê thép D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
10Tê thép D80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
11Tê thép D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
12Lắp đặt côn thu hàn DN80/50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt cút góc DN100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
14Lắp đặt cút góc DN80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
15Lắp đặt cút góc DN65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
16Lắp đặt cút góc DN50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
17Lắp đặt đầu ren DN50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
18Lắp đặt van góc DN50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
19Lăng chữa cháy D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15chiếc
20Vòi chữa cháy D50/20mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cuộn
21Lắp đặt tủ chữa cháy 400x500x180mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15hộp
22Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
23Lắp đặt Trụ nước tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
24Lắp mặt bích DN80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cặp bích
25Lăng chữa cháy DN65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4chiếc
26Vòi chữa cháy DN65/20mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cuộn
27Tủ chữa cháy ngoài nhàChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
28Sơn đỏ đường ống 2 nướcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1001m2
29Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy 18.5kw Q= 90-36m3/h; H=47-75hcm - Máy bơm tính trong phần thiết bịChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 máy
30Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen 18.5kw Q= 90-36m3/h; H=47-75hcm - Máy bơm tính trong phần thiết bịChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 máy
31Lắp đặt bơm bù áp - Máy bơm tính trong phần thiết bịChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 máy
32Lắp đặt tủ điện chữa cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
33Rọ bơm nước DN65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2chiếc
34Rọ bơm nước DN25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1chiếc
35Lắp đặt khớp nối mềm DN65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
36Lắp mặt bích DN65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cặp bích
37Lắp mặt bích DN50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cặp bích
38Lắp mặt bích DN100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cặp bích
39Lắp đặt côn thép D100/50 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
40Lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
41Lắp đặt van một chiều DN100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
42Lắp đặt van cổng DN100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
43Lắp đặt công tắc áp lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
45Lắp đặt dây điện 3 pha 3x10+1x6Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15m
46Lắp đặt tủ báo cháy 20 kênhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
47Lắp đặt đầu khóiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,710 đầu
48Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,810 đầu
49Lắp đặt hộp tổ hợpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17hộp
50Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,45 chuông
51Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,45 đèn
52Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,45 nút
53Lắp đặt cáp tín hiệu 10x20x0,5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt266m
54Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.200m
55Lắp đặt ống cứng D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.200m
56Lắp đặt góc nối ống cứng D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60cái
57Lắp đặt nối thẳng ống cứng D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt320cái
58Lắp đặt tê chia ống cứng D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
59Kẹp đỡ ống cứng D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt500cái
60Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6hộp
61Lắp đặt đèn Exit chỉ hướngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,65 đèn
62Lắp đặt đèn sự cố thoát nạnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,85 đèn
63Lắp đặt ống cứng D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt580m
64Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt580m
65Lắp đặt góc nối ống cứng D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60cái
66Lắp đặt nối thẳng ống cứng D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200cái
67Lắp đặt tê chia ống cứng D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
68Kẹp đỡ ống cứng D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180cái
69Bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52cái
70Bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26cái
71Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20bộ
72Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=100mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
73Trụ đỡ kim chống sétChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
74Cọc tiếp địa chống sét dài 2,4mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cọc
75Lắp đặt thuốc hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3lọ
76Lắp đặt hộp kỹ thuật đo điện trởChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
77Cáp đồng M50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
W THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháy 18.5kw Q= 90-36m3/h; H=47-75hcmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezen 18.5kw Q= 90-36m3/h; H=47-75hcmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
3Máy bơm bù áp 2,2kwChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
4Kim thu sét tia tiền đạo R=100mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1kim
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,08%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trìnhĐã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận.52
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật đô thị;Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận.52
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn >= 1kw2
2 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) >= 70Kg2
3 Máy đầm dùi >= 1,5kw3
4 Máy đào >= 0,5m32
5 Máy trộn bê tông >= 250 lít3
6 Máy trộn vữa >= 150 lít3
7 Ô tô tải tự đổ >= 5 tấn3
8 Máy hàn điện >= 23 kw2
9 Máy cắt, uốn thép >= 3kw2
10 Máy thủy bình Đo cao độ1
11 Máy toàn đạc điện tử/ máy kinh vĩ ĐỊnh vị công trình1
12 Máy phát điện >= 12kva1
13 Cần cẩu/ ô tô có gắn cần cẩu Cẩu vật liệu, cấu kiện1
14 Máy rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa mặt đường1
15 Lu bánh thép >= 9 tấn1
16 Lu bánh lốp >= 15 tấn1
17 Vận thăng >= 0,5 tấn1
18 Trạm trộn bê tông nhựa >= 25 tấn/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->