Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị nhà ăn 02 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636989-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị nhà ăn 02 tầng
Số hiệu KHLCNT 20220563885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:36:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,460,039,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành về xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ đào tạo khác (nếu có)- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động cấp thoát nước trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ đào tạo khác (nếu có);- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện, hệ thống điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 7CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí điện 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiểu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị nhà ăn 02 tầng
Nhà ăn khu Hội trường trung tâm huyện Yên Phong
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0222.3860660 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu thiết kế, lập dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hợp Thành, Địa chỉ: A6-TT15, khu đô thị Văn Quán, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Đăng Đạo, Phường Tiền An, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0222.3860660 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bảng chi tiết đơn giá dự thầu, văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến trước thời điểm đóng thầu (chứng thực), giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PC CC (chứng thực)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0222.3860660 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế Hoạch & Đầu Tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT214,4998m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V-E-HSMT14,4783100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT7,2596tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT30,4988tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT0,7244tấn
6Mua thép tấm dày 6-8mmChương V-E-HSMT2,3842tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT2,3842tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-E-HSMT2,3842tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V-E-HSMT24,24100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II (ép âm)Chương V-E-HSMT0,455100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V-E-HSMT188mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V-E-HSMT3,384m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,0338100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT5,5525100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT3,3004100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,2522100m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT36,6766m3
18Mua bê tông móng M350Chương V-E-HSMT184,6908m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,M350, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT181,9614m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT7,0032m3
21Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT1,4583100m2
22Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT5,6659100m2
23Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT73,534m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6.8mmChương V-E-HSMT3,4573tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,7198tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT6,0242tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT0,6089tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-E-HSMT19,9756tấn
29Mua bê tông móng M350Chương V-E-HSMT52,9514m3
30Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m,M350Chương V-E-HSMT52,1689m3
31Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V-E-HSMT4,7742100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,3708tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4761tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT7,4486tấn
35Mua bê tông móng M350Chương V-E-HSMT408,8053m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,M350, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT402,7638m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT8,2913m3
38Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT13,5304100m2
39Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT17,0126100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT4,3491tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,8015tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,9886tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT24,6025tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2924tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT50,7342tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT1,1739m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,2336100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,014tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0241tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0641tấn
51Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT6,3736m3
52Ván khuôn cầu thang thườngChương V-E-HSMT0,498100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,0972tấn
54Mua thép tấm làm xà gồ thép máiChương V-E-HSMT369,8712kg
55Mua thép C20 dày 2.5mmChương V-E-HSMT8.836,6kg
56Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT9,1974tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT9,1974tấn
58Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT911,1532m2
59Mua thép tấm làm vì kèo K1Chương V-E-HSMT5.697,77kg
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V-E-HSMT5,5588tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V-E-HSMT5,5588tấn
62Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT153,6761m2
63Bu lông M27x550 neoChương V-E-HSMT60cái
64Mua thép tấm làm cầu thang CT3Chương V-E-HSMT1.553,1722kg
65Mua thép C20 dày 7.5mm làm cầu thang CT3Chương V-E-HSMT941,9955kg
66Mua thép C25 dày 9mm làm cầu thang CT3Chương V-E-HSMT666,578kg
67Gia công thang sắtChương V-E-HSMT3,0846tấn
68Lắp dựng thang sắtChương V-E-HSMT3,0846tấn
69Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT49,97151m2
70Bulông móng M20x400Chương V-E-HSMT48cái
71Bulông móng M20x450Chương V-E-HSMT12cái
72Bê tông bù chân cột M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,209m3
73Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,0292100m2
74Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT253,3677m3
75Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT154,6537m3
76Xây gạch xi măng, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-E-HSMT16,8841m3
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT1.246,6408m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT2.117,9787m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT435,5719m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT222,5784m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT435,6671m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT380,9633m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT1.246,6408m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT3.592,7594m2
85Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT5,0015100m3
86Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,2522100m3
87Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT114,5406m3
88Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT1,2751m3
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT12,7512m2
90Lát nền gạch granite 800x800 bóng gương, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1.671,2311m2
91Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT268,2758m2
92Xoa nhằn nền bê tôngChương V-E-HSMT37,4793m2
93Lát viền đá granite kim sa hạt to , vữa XM mác 75,PCB40Chương V-E-HSMT70,2606m2
94Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75, PCB 40Chương V-E-HSMT134,6657m2
95Công tác ốp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75, PCB40Chương V-E-HSMT431,2592m2
96Vách ngăn vệ sinh composite dày 18mmChương V-E-HSMT114,24m2
97Gương phòng tắmChương V-E-HSMT17,982m2
98Bàn đá grantie kim sa hạt trung dày 1.8cm, PCB40Chương V-E-HSMT12,376m2
99Khung bà đá, chậu rửa inox 304Chương V-E-HSMT0,1466tấn
100Màng khò chống thấmChương V-E-HSMT315,4135m2
101Trần nhômCell (Caro) dày 0,5mm, màu trắng, đen, ghi tiêu chuẩn. Phụ kiện móc treo 1.5 chiếcChương V-E-HSMT227,5197m2
102Làm trần nhôm cell 150x150Chương V-E-HSMT227,5197m2
103Mua trần thạch cao Khung trần chìm;18/22Tấm thạch cao 1220x2440x9mm, Xử lý mối nối bằng băng giấy,bột Glytiller xử lý mối nốiChương V-E-HSMT2.081,374m2
104Thi công trần chìm phẳng bằng thạch cao, tấm thạch cao thườngChương V-E-HSMT469,7832m2
105Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao thườngChương V-E-HSMT1.611,5908m2
106Bả trần thạch caoChương V-E-HSMT2.081,374m2
107Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT2.081,374m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB40Chương V-E-HSMT160,5584m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT310,7048m2
110Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT160,5584m2
111Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mmChương V-E-HSMT9,1772100m2
112Máng inox dày 0.5mmChương V-E-HSMT169,0517kg
113Mua thép hộp làm khung đỡ máiChương V-E-HSMT2.885,2518kg
114Mua thép tấm làm bản mã liên kếtChương V-E-HSMT95,6946kg
115Gia công hệ khung đỡ mái sảnh mạ kẽmChương V-E-HSMT2,9809tấn
116Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT2,9809tấn
117Sơn sắt mạ kẽm, 2 nước phủChương V-E-HSMT159,0132m2
118Cáp inox D30 kéo mái kínhChương V-E-HSMT11,8m
119Bộ tăng đơChương V-E-HSMT2bộ
120Pad đơn đỡ kínhChương V-E-HSMT4cái
121Pad đôi đỡ kínhChương V-E-HSMT28cái
122Mái kính cường lực dày 12mmChương V-E-HSMT41,364m2
123Ke bịt góc kính tườngChương V-E-HSMT9,58m
124Lắp đặt mái kínhChương V-E-HSMT41,364m2
125Bu lông neo M14x720Chương V-E-HSMT28cái
126Xây gạch xi măng, xây kết bậc sân khấu, vữa XM mác 75, PCB40Chương V-E-HSMT2,1434m3
127Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,0948100m3
128Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-E-HSMT2,5468m3
129Đánh bóng bề mặtChương V-E-HSMT25,468m2
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT11,6332m2
131Thảm đỏ sân khấuChương V-E-HSMT37,1012m2
132Xây gạch xi măng, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB 40Chương V-E-HSMT26,691m3
133Lát đá kim sa hạt to bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB40Chương V-E-HSMT62,967m2
134Xẻ rãnh mũi bậcChương V-E-HSMT502,14m
135Chỉ đá mũi bậc 1.8x1.8Chương V-E-HSMT145,3m
136Xây tường bồn hoa gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V-E-HSMT10,7979m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-E-HSMT97,356m2
138Công tác ốp đá rối chân tườngChương V-E-HSMT40,452m2
139Đất màu bồn hoaChương V-E-HSMT29,0391m3
140Công tác ốp gạch màu nâu đất, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT258,5518m2
141Mua thép tấm làm họa tiết trang tríChương V-E-HSMT2.440,3923kg
142Mua thép hộp 60x30x2 làm khung xương họa tiết trang tríChương V-E-HSMT427,2912kg
143Gia công hệ khung đỡChương V-E-HSMT0,4273tấn
144Lắp dựng hệ khung đỡChương V-E-HSMT0,4273tấn
145Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT27,216m2
146Cắt Họa tiết trang trí CNC bằng thép tấm dày 5mm, sơn tĩnh điện màu ghiChương V-E-HSMT62,1756m2
147Mua thép hộp làm thang sắt ngoài trờiChương V-E-HSMT0,5258tấn
148Mua thép góc L100x63 làm thang lên máiChương V-E-HSMT6,4882kg
149Mua thép tròn làm thang lên máiChương V-E-HSMT36,4121kg
150Mua thép tấm làn thang sắt lên máiChương V-E-HSMT4,551kg
151Gia công lan canChương V-E-HSMT0,5653tấn
152Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT38,4619m2
153Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT38,7168m2
154Lắp dựng thang thépChương V-E-HSMT0,05tấn
155Xây gạch xi măng, xây bậc thang, vữa XM mác 50, PCB 40Chương V-E-HSMT1,3452m3
156Lát đá granite kim sa hạt trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT30,3829m2
157Xẻ mũi bậc 3x5Chương V-E-HSMT188,1m
158Chỉ mũi bậc 20x20Chương V-E-HSMT62,7m
159SXLD lan can thanh inox ống D60x1.5Chương V-E-HSMT27,1006kg
160Bát đỡ tay vịn inoxChương V-E-HSMT9bộ
161Xây gạch xi măng, xây bậc thang, vữa XM mác 50, PCB40Chương V-E-HSMT1,7244m3
162Trát má bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-E-HSMT0,675m2
163Lát đá kim sa hạt trung, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT27,914m2
164Sơn má thang bộ không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT0,675m2
165Lan can kính cường lực dày 12mm; Trụ inox 304 cao1,1m dày 14mmChương V-E-HSMT27,6901m2
166Tay vịn gỗ D60 nhóm 2 sơn PUChương V-E-HSMT26,3715m
167Vách kính khung nhôm hệ 65 hoặc tương đương kính an toàn dày 10.38mm mặt tiềnChương V-E-HSMT175,846m2
168Vách kính cường lực dày 12mmChương V-E-HSMT23,12m2
169Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực12mm đã bao gồm nhân công lắp dựng (Chưa bao gồm bản lề, tay lắm và khóa )Chương V-E-HSMT11,2m2
170Bộ bản lề sànChương V-E-HSMT4bộ
171Khóa âm sànChương V-E-HSMT2bộ
172Tay nắm Inox chữ H dài 60cmChương V-E-HSMT8cái
173Kẹp kính gócChương V-E-HSMT4cái
174Cung cấp và lắp đạt vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mm trong nhàChương V-E-HSMT52,71m2
175Vách kính khung nhôm hệ 65 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mm trong nhàChương V-E-HSMT209,047m2
176Cung cấp và LĐ cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mmChương V-E-HSMT49,2m2
177Cung cấp và Lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mmChương V-E-HSMT37,2m2
178Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm xingfa hệ 65 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mmChương V-E-HSMT87,02m2
179Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm xingfa hệ 65 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mmChương V-E-HSMT50,73m2
180Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồngbộ -khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ) -Chương V-E-HSMT13bộ
181Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồngbộ -khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) -Chương V-E-HSMT14bộ
182Phụ kiện cửa sổ mở hất (Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm+bản lề A) -Chương V-E-HSMT46bộ
183Phụ kiện cửa sổ mở quay (Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất kinlong đồng bộ - tay cài + bản lề A)Chương V-E-HSMT13bộ
184Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-E-HSMT20,2662100m2
185Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT22,1901100m2
186Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V-E-HSMT22,1901100m2
187Tủ điện thép 1.2mm KT 1200x800x400mmChương V-E-HSMT1hộp
188MCCB-3P-400a-36kaChương V-E-HSMT1cái
189MCCB-3P-250a-25kaChương V-E-HSMT1cái
190MCCB-3P-200a-25kaChương V-E-HSMT1cái
191MCCB-3P-160a-18kaChương V-E-HSMT2cái
192MCB-3P-30a-6kaChương V-E-HSMT1cái
193MCB-2P-20a-6kaChương V-E-HSMT1cái
194MCB-1P-50a-6kaChương V-E-HSMT1cái
195MCB-1P-32a-6kaChương V-E-HSMT1cái
196MCB-1P-20a-6kaChương V-E-HSMT6cái
197MCB-1P-10a-6kaChương V-E-HSMT8cái
198Tủ điện thép 1.2mm KT 1200x800x400mm -TĐ2Chương V-E-HSMT1hộp
199MCCB-3P-200a-25kaChương V-E-HSMT1cái
200MCCB-3P-125a-18kaChương V-E-HSMT2cái
201MCB-3P-40a-6kaChương V-E-HSMT1cái
202MCB-3P-20a-6kaChương V-E-HSMT3cái
203MCB-1P-20a-6kaChương V-E-HSMT9cái
204MCB-1P-10a-6kaChương V-E-HSMT9cái
205Tủ điện thép 1.2mm KT 600x400x200mm -TĐKBChương V-E-HSMT1hộp
206MCCB-3P-160a-18kaChương V-E-HSMT1cái
207MCB-3P-32a-10kaChương V-E-HSMT2cái
208MCB-1P-32a-6kaChương V-E-HSMT9cái
209MCB-1P-20a-6kaChương V-E-HSMT2cái
210MCB-1P-10a-6kaChương V-E-HSMT1cái
211Tủ điện âm tường 5 modul LP1.1Chương V-E-HSMT1hộp
212MCB-2P-32a-10kaChương V-E-HSMT2cái
213MCB-1P-32a-6kaChương V-E-HSMT1cái
214MCB-1P-10a-6kaChương V-E-HSMT2cái
215Tủ điện âm tường 5 modul LP1.2Chương V-E-HSMT1hộp
216MCB-2P-50a-10kaChương V-E-HSMT2cái
217MCB-1P-32a-6kaChương V-E-HSMT2cái
218MCB-1P-10a-6kaChương V-E-HSMT1cái
219Đèn led ốp trần trang trí 900x900Chương V-E-HSMT1bộ
220Đèn dowlight led 9wChương V-E-HSMT202bộ
221Đèn dowlight led 9w chống ẩmChương V-E-HSMT56bộ
222Đèn panel led 600x600 -40wChương V-E-HSMT157bộ
223Đèn ốp trần vuông 18wChương V-E-HSMT27bộ
224Đèn panle 300x300-12wChương V-E-HSMT4bộ
225Đèn tuýp led 0.6m -12wChương V-E-HSMT2bộ
226Đèn tuýp led 1.2m -18wChương V-E-HSMT8bộ
227Đèn tuýp dâyChương V-E-HSMT465m
228Công tắc đơn 10aChương V-E-HSMT14cái
229Công tắc đôi 10aChương V-E-HSMT52cái
230Công tắc đảo chiều đơn 10aChương V-E-HSMT5cái
231Công tắc đảo chiều đôi 10aChương V-E-HSMT6cái
232Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16aChương V-E-HSMT72cái
233Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16aChương V-E-HSMT5cái
234Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a âm sànChương V-E-HSMT14cái
235Cu.XLPE.DSTA.PVC 1x300mm2Chương V-E-HSMT2,6100m
236Cu.XLPE.PVC 4x95mm2Chương V-E-HSMT5m
237Cu.XLPE.PVC 4x70mm2Chương V-E-HSMT30m
238Cu.XLPE.PVC 4x50mm2Chương V-E-HSMT70m
239Cu.XLPE.PVC 4x35mm2Chương V-E-HSMT110m
240Cu.XLPE.PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT5m
241Cu.XLPE.PVC 4x2.5mm2Chương V-E-HSMT50m
242Cu.PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT15m
243Cu.PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT25m
244Cu.PVC 1x4mm2Chương V-E-HSMT200m
245Cu.PVC 1x2.5mm2Chương V-E-HSMT2.340m
246Cu.PVC 1x1.5mm2Chương V-E-HSMT5.700m
247Cu.PVC 1x2.5mm2EChương V-E-HSMT1.220m
248Cu.PVC 1x4mm2EChương V-E-HSMT125m
249Cu.PVC 1x10mm2EChương V-E-HSMT30m
250Cu.PVC 1x16mm2EChương V-E-HSMT110m
251Cu.PVC 1x25mm2EChương V-E-HSMT30m
252Cu.PVC 1x35mm2EChương V-E-HSMT70m
253Cu.PVC 1x50mm2EChương V-E-HSMT5m
254ống luồn dây HDPE D195/150Chương V-E-HSMT0,65100m
255Ống luồn dây PVC D90Chương V-E-HSMT5m
256Ống luồn dây PVC D60Chương V-E-HSMT110m
257Ống luồn dây PVC D32Chương V-E-HSMT40m
258Ống luồn dây PVC D25Chương V-E-HSMT368m
259Ống luồn dây PVC D20Chương V-E-HSMT680m
260Thang cáp 150x150x1.2mChương V-E-HSMT80m
261Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,1811100m3
262Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,1074100m3
263Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,0737100m3
264Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT4,051000v
265Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,2079100m2
266Cung cấp gạch xi măng 6x10.5x22Chương V-E-HSMT405viên
267Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mChương V-E-HSMT45m
268Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 2.4mChương V-E-HSMT6cọc
269Cu.PVC 1x70mm2Chương V-E-HSMT20m
270Cu.PVC 1x150mm2Chương V-E-HSMT5m
271Kẹp CChương V-E-HSMT6bộ
272Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V-E-HSMT1hộp
273Kim thu sét D18 1.5mChương V-E-HSMT6cái
274Kim thu sét D16 1.5mChương V-E-HSMT4cái
275Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-E-HSMT180m
276Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V-E-HSMT30m
277Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 2.4mChương V-E-HSMT5cọc
278Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,168100m3
279Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,168100m3
280Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V-E-HSMT181 thiết bị
281Lắp đặt bộ ghi hình 24 kênhChương V-E-HSMT11 bộ
282Lắp đặt thiết bị mạng: Poe switchChương V-E-HSMT11 thiết bị
283Cung cấp: Poe switchChương V-E-HSMT1bộ
284Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor 42 inchChương V-E-HSMT11 thiết bị
285Cáp VGAChương V-E-HSMT1bộ
286Cáp UTP Cat6eChương V-E-HSMT600m
287Cáp UTP cat6eChương V-E-HSMT0,61 km cáp
288LĐ UPS 1.5kvaChương V-E-HSMT11 bộ
289Cung cấp bộ lưu điện UPS 1.5kvaChương V-E-HSMT1cái
290Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V-E-HSMT50m
291Ống ruột gà D20Chương V-E-HSMT150m
292Tủ rack 20UChương V-E-HSMT1tủ
293Tủ rack 20UChương V-E-HSMT11 tủ
294Giá đỡ màn hìnhChương V-E-HSMT1cái
295Thang cáp 150x50x1.2mChương V-E-HSMT80m
296Lắp đặt ổ cắm internetChương V-E-HSMT2cái
297LĐ Moedel quang có wifiChương V-E-HSMT11 thiết bị
298Cung cấp Moedel quang có wifiChương V-E-HSMT1cái
299LĐ Switch 16 portChương V-E-HSMT11 thiết bị
300Cung cấp Switch 16 portChương V-E-HSMT1cái
301LĐ WifiChương V-E-HSMT71 thiết bị
302Cung cấp wifiChương V-E-HSMT7cái
303Cáp quang 2 coreChương V-E-HSMT0,11 km cáp
304Cáp UTP Cat6eChương V-E-HSMT260m
305Cáp UTP cat6eChương V-E-HSMT0,261 km cáp
306Ống ruột gà D20Chương V-E-HSMT60m
307Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu.XLPE.PVC 4x50mm2Chương V-E-HSMT30m
308Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu.XLPE.PVC 4x70mm2Chương V-E-HSMT70m
309Lắp đặt dây đơn Cu.PVC 1x25mm2EChương V-E-HSMT30m
310Lắp đặt dây đơn Cu.PVC 1x35mm2EChương V-E-HSMT70m
311Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT20m
312Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu.XLPE.PVC 4x2.5mm2Chương V-E-HSMT50m
313Lắp đặt dây đơn Cu.PVC 1x6mm2EChương V-E-HSMT20m
314Lắp đặt dây đơn Cu.PVC 1x2.5mm2EChương V-E-HSMT20m
315Ống luồn dây PVC D60Chương V-E-HSMT100m
316Ống luồn dây PVC D40Chương V-E-HSMT20m
317Ống luồn dây PVC D32Chương V-E-HSMT20m
318Ống PPR D63 PN10Chương V-E-HSMT0,12100m
319Ống PPR D50 PN10Chương V-E-HSMT0,16100m
320Ống PPR D40 PN10Chương V-E-HSMT0,4100m
321Ống PPR D32 PN10Chương V-E-HSMT0,74100m
322Ống PPR D25 PN10Chương V-E-HSMT1,28100m
323Ống PPR D20 PN10Chương V-E-HSMT0,2100m
324Van chặn PPR D50Chương V-E-HSMT2cái
325Van chặn PPR D40Chương V-E-HSMT1cái
326Van chặn PPR D32Chương V-E-HSMT4cái
327Van chặn PPR D25Chương V-E-HSMT13cái
328Van 1 chiều D63Chương V-E-HSMT1cái
329Tê PPR D63Chương V-E-HSMT1cái
330Tê PPR D40Chương V-E-HSMT1cái
331Tê PPR D25Chương V-E-HSMT3cái
332Tê PPR D20Chương V-E-HSMT2cái
333Tê PPR D20 ren trongChương V-E-HSMT29cái
334Tê PPR D63/50Chương V-E-HSMT2cái
335Tê PPR D63/32Chương V-E-HSMT2cái
336Tê PPR D50/32Chương V-E-HSMT2cái
337Tê PPR D40/32Chương V-E-HSMT3cái
338Tê PPR D40/25Chương V-E-HSMT2cái
339Tê PPR D32/25Chương V-E-HSMT8cái
340Tê PPR D25/20Chương V-E-HSMT53cái
341Côn PPR D63/50Chương V-E-HSMT1cái
342Côn PPR D63/40Chương V-E-HSMT1cái
343Côn PPR D32/25Chương V-E-HSMT3cái
344Côn PPR D25/20Chương V-E-HSMT16cái
345Cút PPR D63Chương V-E-HSMT4cái
346Cút PPR D50Chương V-E-HSMT6cái
347Cút PPR D40Chương V-E-HSMT8cái
348Cút PPR D32Chương V-E-HSMT6cái
349Cút PPR D25Chương V-E-HSMT37cái
350Cút PPR D20Chương V-E-HSMT16cái
351Cút PPR D20 ren trongChương V-E-HSMT35cái
352Nối PPR D20 ren trongChương V-E-HSMT11cái
353Rắc co PPR D50Chương V-E-HSMT2cái
354Rắc co PPR D32Chương V-E-HSMT4cái
355Măng sông PPR 63Chương V-E-HSMT3cái
356Măng sông PPR 50Chương V-E-HSMT4cái
357Măng sông PPR 40Chương V-E-HSMT10cái
358Măng sông PPR 32Chương V-E-HSMT19cái
359Măng sông PPR 25Chương V-E-HSMT32cái
360Măng sông PPR 20Chương V-E-HSMT5cái
361Ống nhựa UPVC D110Chương V-E-HSMT1100m
362Ống nhựa UPVC D75Chương V-E-HSMT0,98100m
363Ống nhựa UPVC D60Chương V-E-HSMT0,24100m
364Ống nhựa UPVC D42Chương V-E-HSMT0,9100m
365Y nhựa UPVC 45 độ D110Chương V-E-HSMT24cái
366Y nhựa UPVC 45 độ D75Chương V-E-HSMT20cái
367Y nhựa UPVC 45 độ D110/75Chương V-E-HSMT4cái
368Y nhựa UPVC 45 độ D75/42Chương V-E-HSMT24cái
369Y nhựa UPVC 90 độ D110/75Chương V-E-HSMT6cái
370Bạc nhựa UPVC D75/42Chương V-E-HSMT3cái
371Tê nhựa UPVC 90 độ D75/42Chương V-E-HSMT1cái
372Tê nhựa UPVC 90 độ D60/42Chương V-E-HSMT1cái
373Tê nhựa UPVC 90 độ D42Chương V-E-HSMT4cái
374Tê nhựa UPVC 90 độ D110Chương V-E-HSMT4cái
375Chếch nhựa UPVC 45 độ D110Chương V-E-HSMT46cái
376Chếch nhựa UPVC 45 độ D75Chương V-E-HSMT48cái
377Chếch nhựa UPVC 45 độ D42Chương V-E-HSMT62cái
378Cút nhựa UPVC 90 độ D60Chương V-E-HSMT4cái
379Cút nhựa UPVC 90 độ D42Chương V-E-HSMT40cái
380Côn nhựa UPVC D110/75Chương V-E-HSMT2cái
381Côn nhựa UPVC D75/42Chương V-E-HSMT1cái
382Măng sông nhựa UPVC D110Chương V-E-HSMT25cái
383Măng sông nhựa UPVC D75Chương V-E-HSMT31cái
384Măng sông nhựa UPVC D42Chương V-E-HSMT23cái
385Giá treo ống D110Chương V-E-HSMT8cái
386Giá treo ống D75Chương V-E-HSMT8cái
387Giá treo ống D42Chương V-E-HSMT6cái
388Giá neo ống D110Chương V-E-HSMT4cái
389Giá neo ống D75Chương V-E-HSMT4cái
390Giá neo ống D60Chương V-E-HSMT8cái
391Ống nhựa UPVC D110Chương V-E-HSMT1,44100m
392Chếch nhựa UPVC 45 độ D110Chương V-E-HSMT72cái
393Măng sông nhựa UPVC D110Chương V-E-HSMT36cái
394Giá neo ống D110Chương V-E-HSMT48cái
395Lắp đặt chậu rửa lavabor âm bànChương V-E-HSMT15bộ
396Lắp đặt chậu rửa lavabor gắn tườngChương V-E-HSMT18bộ
397Hương senChương V-E-HSMT2bộ
398Bình nóng lạnh 30lChương V-E-HSMT2bộ
399Lắp đặt chậu xí bệtChương V-E-HSMT29bộ
400Lắp đặt hộp đựng giấyChương V-E-HSMT9cái
401Cầu chắn rác D110Chương V-E-HSMT12cái
402Phễu thu sàn + siphông D75Chương V-E-HSMT16cái
403Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V-E-HSMT2bể
404Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT17bộ
405Bơm tăng áp 1.5m3/h, h=10mChương V-E-HSMT6cái
406Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,7825100m3
407Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,2733100m3
408Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,5092100m3
409Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-E-HSMT2,617m3
410Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT4,2461m3
411Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,0863100m2
412Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,3985tấn
413Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,025tấn
414Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,0933tấn
415Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT2,8984m3
416Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,077100m2
417Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,1691tấn
418Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V-E-HSMT61 cấu kiện
419Xây gạch xi măng, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT7,7576m3
420Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT92,386m2
421Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT52,866m2
422Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT52,866m2
423Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT19,2971m2
424Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,2198100m3
425Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,0872100m3
426Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,1326100m3
427Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-E-HSMT0,7353m3
428Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT1,2572m3
429Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,0447100m2
430Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,0397tấn
431Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,0083tấn
432Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,0402tấn
433Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,7513m3
434Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0257100m2
435Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0392tấn
436Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V-E-HSMT41 cấu kiện
437Xây gạch xi măng, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB40Chương V-E-HSMT3,867m3
438Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT45,5788m2
439Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT24,5388m2
440Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT24,5388m2
441Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT3,8364m2
442Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,8505100m3
443Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,3002100m3
444Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,3002100m3
445Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-E-HSMT2,617m3
446Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT4,2461m3
447Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,0863100m2
448Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,3985tấn
449Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,025tấn
450Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,0933tấn
451Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT2,8984m3
452Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0805100m2
453Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,2187tấn
454Xây gạch xi măng, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB40Chương V-E-HSMT8,1048m3
455Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT91,466m2
456Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT48,982m2
457Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT48,982m2
458Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT19,56m2
459Nắp bể composite 1050x1050 nắp D650Chương V-E-HSMT2cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V-E-HSMT11 trung tâm
2Làm tiếp địa cho cột điệnChương V-E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt automat 1 pha 20AChương V-E-HSMT2cái
4Hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmChương V-E-HSMT4hộp
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang điệnChương V-E-HSMT3,910 đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V-E-HSMT13,210 đầu
7Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21.5x42.5cmChương V-E-HSMT6hộp
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V-E-HSMT1,25 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V-E-HSMT1,25 đèn
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-E-HSMT1,25 nút
11Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT6bộ
12Lắp đặt đèn báo phòngChương V-E-HSMT35 đèn
13Lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng KT 11x5.5cmChương V-E-HSMT15hộp
14Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-E-HSMT35 đèn
15Lắp đặt đèn sự cốChương V-E-HSMT3,85 đèn
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*0.5mm2Chương V-E-HSMT1.000m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*1.5mm2Chương V-E-HSMT408m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*0.75mm2Chương V-E-HSMT1.467m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT1.875m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT100m
21Lắp đặt hộp chia ngả ống 16cmChương V-E-HSMT238hộp
22Lắp đặt ống thép không rỉ , đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT0,2100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ , đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT7,9100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ , đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,15100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm,- Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,5100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm,- Đường kính 32mmChương V-E-HSMT2,2100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm,- Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT4100m
28Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V-E-HSMT21 máy
29Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm diesel chữa cháy)Chương V-E-HSMT11 máy
30Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm (02 bơm)Chương V-E-HSMT11 tủ
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V-E-HSMT100m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT100m
33Lắp đặt bình tích áp 500LChương V-E-HSMT1bể
34Lắp đặt rọ hút một chiều - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT2cái
35Lắp đặt rọ hút một chiều - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT1cái
36Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT2cái
37Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT1cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT1cái
40Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT3cái
41Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 50mmChương V-E-HSMT2cái
42Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT3cái
43Lắp đặt van chặn - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT2cái
44Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT3cái
45Lắp đặt van chặn - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT1cái
46Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT3cái
47Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT15cái
48Lắp đặt Y lọc - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT2cái
49Lắp đặt Y lọc - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT1cái
50Lắp đặt van phao thủy lực - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT1cái
51Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V-E-HSMT3cái
52Lắp đặt van báo động - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT1cái
53Lắp đặt van chặn tín hiệu điện - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
54Lắp đặt công tắc dòng chảy - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
55Lò xo giảm chấnChương V-E-HSMT8cái
56Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V-E-HSMT1cái
57Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V-E-HSMT3cái
58Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân máiChương V-E-HSMT3hộp
59Cung cấp cuộn vòi D65, dài 20m -Chương V-E-HSMT6cái
60Cung cấp Lăng phun D65/19 -Chương V-E-HSMT6cái
61Lắp đặt khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65Chương V-E-HSMT6cái
62Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V-E-HSMT1hộp
63Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà KT500x700x200mmChương V-E-HSMT17hộp
64Hộp chữa cháy trong nhà KT500x600x180mmChương V-E-HSMT7hộp
65Cung cấp cuộn vòi D50, dài 20m -Chương V-E-HSMT7cái
66Cung cấp lăng phun D50/13 -Chương V-E-HSMT7cái
67Lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50Chương V-E-HSMT7cái
68Lắp đặt van góc đường kính 50mmChương V-E-HSMT7cái
69Bình chữa cháy ABC bột 8kgChương V-E-HSMT32bình
70Bình chữa cháy CO2 3kgChương V-E-HSMT16bình
71Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V-E-HSMT16bảng
72Lắp đặt cút thép, đường kính 100mmChương V-E-HSMT20cái
73Lắp đặt tê thép, đường kính 100mmChương V-E-HSMT16cái
74Lắp đặt tê thép mạ kẽm đường kính 50mmChương V-E-HSMT4cái
75Lắp đặt tê thu thép, đường kính 100/50mmChương V-E-HSMT7cái
76Lắp đặt côn thép, đường kính 50mmChương V-E-HSMT7cái
77Lắp đặt cút thép mạ kẽm đường kính D50Chương V-E-HSMT10cái
78Lắp đặt cút thép mạ kẽm đường kính D32Chương V-E-HSMT10cái
79Lắp đặt cút thép mạ kẽm đường kính D25Chương V-E-HSMT76cái
80Lắp đặt Tê thép mạ kẽm đường kính D32, T32/25Chương V-E-HSMT109cái
81Lắp đặt Tê thép mạ kẽm đường kính D25Chương V-E-HSMT66cái
82Lắp đặt kép thép mạ kẽm đường kính D32Chương V-E-HSMT109cái
83Lắp đặt côn thép mạ kẽm đường kính D32, D32/25Chương V-E-HSMT109cái
84Lắp đặt côn thép mạ kẽm đường kính D25, D25/15Chương V-E-HSMT250cái
85Lắp đặt kép thép mạ kẽm đường kính D25Chương V-E-HSMT250cái
86Cung cấp và lắp đặt đầu phun sprinkler K=5,6Chương V-E-HSMT250cái
87Cung cấp và lắp đặt ống mềm cho đầu phun quoay xuốngChương V-E-HSMT250cái
88Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủChương V-E-HSMT1001m2
89Lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 125mmChương V-E-HSMT6cặp bích
90Lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mmChương V-E-HSMT14cặp bích
91Lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 65mmChương V-E-HSMT4cặp bích
92Lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 50mmChương V-E-HSMT6cặp bích
93Cung cấp giá treo ống thép các loạiChương V-E-HSMT300cái
94Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8,1100m
95Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V-E-HSMT7,05100m
96Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,72m3
97Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmChương V-E-HSMT61 lỗ khoan
98Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT105,6m2
99Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V-E-HSMT10710m
100Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT10,56m3
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4711m3
102Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT4,71100m3
103Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT10,56m3
104Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT509m2
105Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q=53000m3/h, H=350paChương V-E-HSMT1cái
106Lắp đặt dây cấp nguồn 3x4+1x2,5 mm2 chống cháy cấp nguồn cho quạt hút khóiChương V-E-HSMT50m
107Lắp đặt dây cấp nguồn 3x1,5 mm2 chống cháy cấp nguồn cho van và nút ấn điều khiển tại phòng bảo vệChương V-E-HSMT200m
108Lắp đặt Mối nối mềm cho quạt hút khóiChương V-E-HSMT1cái
109Lắp đặt Cửa hút và lưới chắn côn trùngChương V-E-HSMT1cái
110Lắp đặt van chặn lửa 900x200 điện EI45Chương V-E-HSMT2cái
111Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 900x200 điệnChương V-E-HSMT2cái
112Lắp đặt van một chiều 900x200Chương V-E-HSMT1cái
113Lắp đặt cửa hút khói 1000x600Chương V-E-HSMT7cái
114Lắp đặt ống hút khói 900x200 EI45Chương V-E-HSMT20m
115Lắp đặt Tê 900x200 EI45Chương V-E-HSMT2cái
116Lắp đặt cút 900x200 EI45Chương V-E-HSMT4cái
117Lắp đặt côn thu 900x200/700x200 EI45Chương V-E-HSMT1cái
118Lắp đặt ống hút khói 700x200 EI45Chương V-E-HSMT86m
119Lắp đặt Tê thu 900x200/700x200 EI45Chương V-E-HSMT1cái
120Lắp đặt cút 700x200 EI45Chương V-E-HSMT2cái
121Lắp đặt giá đỡ ống gió đứngChương V-E-HSMT10cái
122Lắp đặt giá đỡ ống gió ngangChương V-E-HSMT12cái
123Thử kín đường ống thông gióChương V-E-HSMT106m
124Cung cấp cửa chống cháy EI90Chương V-E-HSMT9,36m2
125Chi phí đốt mẫu cửa chống cháy: tính cho 1 mẫu cửa chống cháy cho công trìnhChương V-E-HSMT1mẫu
126Phụ kiện cửa đi chống cháy EI90Chương V-E-HSMT1bộ
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ
1Ống gió thẳng KT: 1700x300, tôn tráng kẽm dày 1,15mmChương V-E-HSMT9,9m
2Ống gió thẳng KT: 1400x300, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT8,8m
3Ống gió thẳng KT: 1200x300, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT11m
4Ống gió thẳng KT: 800x300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmChương V-E-HSMT12,1m
5Ống gió thẳng KT: 500x300, tôn tráng kẽm dày 0,58mmChương V-E-HSMT22m
6Ống gió thẳng KT: 250x250, tôn tráng kẽm dày 0,48mmChương V-E-HSMT35,2m
7Tiêu âm ống gió KT: 1700x300 L1500, tôn tráng kẽm dày 1,15mmChương V-E-HSMT2cái
8Tiêu âm ống gió KT: 1400x300 L1500, tôn tráng kẽm dày 1,15mmChương V-E-HSMT2cái
9Côn nối ống gió KT: 1670x770/D quạt L=600, tôn tráng kẽm dày 1,15mmChương V-E-HSMT1cái
10Côn nối ống gió KT: 1470x770/D quạt L=600, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT1cái
11Côn nối ống gió KT: 1700x300/D quạt L=600, tôn tráng kẽm dày 1,15mmChương V-E-HSMT1cái
12Côn nối ống gió KT: 1400x300/D quạt L=600, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT1cái
13Côn nối ống gió KT: 1700x300/1200x300 L =500, tôn tráng kẽm dày 1,15mmChương V-E-HSMT1cái
14Côn nối ống gió KT: 1400x300/800x300 L =500, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT1cái
15Côn nối ống gió KT: 1200x300/800x300 L =500, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT1cái
16Côn nối ống gió KT: 800x300/500x300 L =500, tôn tráng kẽm dày 0,75mmChương V-E-HSMT1cái
17Côn nối ống gió KT: 800x300/250x250 L =500, tôn tráng kẽm dày 0,75mmChương V-E-HSMT1cái
18Côn nối ống gió KT: 500x250/250x250 L =400, tôn tráng kẽm dày 0,58mmChương V-E-HSMT2cái
19Côn nối ống gió KT: 500x250/D250 L =400, tôn tráng kẽm dày 0,58mmChương V-E-HSMT1cái
20Côn nối ống gió KT: 250x250/D250 L =200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmChương V-E-HSMT8cái
21Cút nối ống gió KT: 500x300 R=100, tôn tráng kẽm dày 0,58mmChương V-E-HSMT1cái
22Chân rẽ ống gió KT: 700x250/500x250 L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmChương V-E-HSMT4cái
23Chân rẽ ống gió KT: 450x250/250x250 L=300, tôn tráng kẽm dày 0,58mmChương V-E-HSMT5cái
24Chân rẽ ống gió KT: 450x250/D250 L=300, tôn tráng kẽm dày 0,58mmChương V-E-HSMT12cái
25Hộp gió KT: 1670x770x600, tôn tráng kẽm dày 1,15mmChương V-E-HSMT1cái
26Hộp gió KT: 1470x770x600, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT1cái
27Hộp gió KT: 570x570x300/D250, tôn tráng kẽm dày 0,58mmChương V-E-HSMT21cái
28Van gió KT: 500x250Chương V-E-HSMT4cái
29Van gió KT: 250x250Chương V-E-HSMT5cái
30Van gió KT: D250Chương V-E-HSMT12cái
31Cửa lấy gió FAG kèm lưới chắn côn trùng KT: 1700x800Chương V-E-HSMT1cái
32Cửa lấy gió FAG kèm lưới chắn côn trùng KT: 1400x800Chương V-E-HSMT1cái
33Cửa khuếch tán KT: 600x600Chương V-E-HSMT21cái
34Nối mềm quạt bằng vải bạtChương V-E-HSMT4cái
35Giá đỡ ống gióChương V-E-HSMT71bộ
36Giá treo ống nối mềm, cửa gióChương V-E-HSMT42bộ
37Giá treo quạt gióChương V-E-HSMT4bộ
38Ống gió nối mềm không bảo ôn D250Chương V-E-HSMT0,63100m
39Ống gió thẳng KT: 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmChương V-E-HSMT25,5m
40Ống gió thẳng KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmChương V-E-HSMT2,2m
41Côn nối ống gió KT: 470x270/D quạt L=500, tôn tráng kẽm dày 0,58mmChương V-E-HSMT5cái
42Côn nối ống gió KT: 300x200/D quạt L=500, tôn tráng kẽm dày 0,48mmChương V-E-HSMT5cái
43Côn nối ống gió KT: 300x200/200x200 L=200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmChương V-E-HSMT1cái
44Chân rẽ ống gió KT: 200x200/D100 L=200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmChương V-E-HSMT16cái
45Hộp gió KT: 470x270x500, tôn tráng kẽm dày 0,58mmChương V-E-HSMT5cái
46Hộp gió KT: 370x370x300/D95, tôn tráng kẽm dày 0,58mmChương V-E-HSMT16cái
47Van gió KT: D100Chương V-E-HSMT16cái
48Cửa gió hút KT: 400x400Chương V-E-HSMT16cái
49Cửa lấy gió EAG kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x300Chương V-E-HSMT5cái
50Mối nối mềm quạt bằng vải bạtChương V-E-HSMT4cái
51Giá đỡ ống gióChương V-E-HSMT20bộ
52Giá treo ống nối mềm, hộp gióChương V-E-HSMT32bộ
53Giá treo quạt gióChương V-E-HSMT10bộ
54Ống gió nối mềm không bảo ôn D100Chương V-E-HSMT0,48100m
55Ống gió thẳng KT: 1500x300, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT1m
56Ống gió thẳng KT: 1470x470, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT1m
57Hộp tiêu âm bọc quạt KT: 1000x600/L1000, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT1cái
58Côn ống gió KT: 1470x470/D quạt L=600, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT1cái
59Côn ống gió KT: 1500x300D quạt L =600, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT1cái
60Cút ống gió KT: 1500x300 R = 200, tôn tráng kẽm dày 0,95mmChương V-E-HSMT1cái
61Cửa gió ngoài trời nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1500x500Chương V-E-HSMT1cái
62Mối nối mềm quạt bằng vải bạtChương V-E-HSMT2cái
63Giá đỡ ống gióChương V-E-HSMT1bộ
64Giá treo quạt hút bếpChương V-E-HSMT1bộ
65Ống đồng đường kính D6,4 dày 0,81Chương V-E-HSMT0,28100m
66Ống đồng đường kính D9,5 dày 0,81Chương V-E-HSMT1,57100m
67Ống đồng đường kính D12,7 dày 0,81Chương V-E-HSMT0,65100m
68Ống đồng đường kính D15,9 dày 1,02Chương V-E-HSMT1,71100m
69Ống đồng đường kính D19,1 dày 1,02Chương V-E-HSMT0,75100m
70Ống đồng đường kính D22,2 dày 1,02Chương V-E-HSMT0,9100m
71Ống đồng đường kính D25,4 dày 1,02Chương V-E-HSMT0,5100m
72Ống đồng đường kính D28,6 dày 1,22Chương V-E-HSMT0,35100m
73Ống đồng đường kính D31,75 dày 1,22Chương V-E-HSMT0,19100m
74Ống đồng đường kính D38,1dày 1,22Chương V-E-HSMT0,55100m
75Ống đồng đường kính D41,28 dày 1,42Chương V-E-HSMT0,8100m
76Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=6,4mm dày 19mmChương V-E-HSMT0,28100m
77Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=9,5 dày 19mmChương V-E-HSMT1,57100m
78Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=12,7 dày 19mmChương V-E-HSMT0,65100m
79Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=15,9 dày 19mmChương V-E-HSMT1,71100m
80Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=19,1mm dày 19mmChương V-E-HSMT0,75100m
81Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=22,2mm, dày 19mmChương V-E-HSMT0,9100m
82Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=25,4mm, dày 19mmChương V-E-HSMT0,5100m
83Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=28,6mm, dày 25mmChương V-E-HSMT0,35100m
84Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=31,8mm, dày 25mmChương V-E-HSMT0,19100m
85Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=38,1mm, dày 25mmChương V-E-HSMT0,55100m
86Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=41,3mm, dày 25mmChương V-E-HSMT0,8100m
87Gas R410A nạp bổ sungChương V-E-HSMT145kg
88Trunking ống gas KT: 600x200, tôn tráng kẽm dày 1,15mmChương V-E-HSMT11m
89Giá đỡ ống gasChương V-E-HSMT377bộ
90Giá đỡ trunkingChương V-E-HSMT8bộ
91Nito thử kín và làm sạch hệ thốngChương V-E-HSMT8chai
92Ống nước ngưng U.PVC class 1 D21Chương V-E-HSMT0,06100m
93Ống nước ngưng U.PVC class 1 D27Chương V-E-HSMT1,32100m
94Ống nước ngưng U.PVC class 1 D34Chương V-E-HSMT1,4100m
95Ống nước ngưng U.PVC class 1 D42Chương V-E-HSMT0,25100m
96Ống nước ngưng U.PVC class 1 D90Chương V-E-HSMT0,2100m
97Bảo ôn ống nước ngưng bằng Aeroflex D21 dày 13mmChương V-E-HSMT0,06100m
98Bảo ôn ống nước ngưng bằng Aeroflex D27 dày 13mmChương V-E-HSMT1,32100m
99Bảo ôn ống nước ngưng bằng Aeroflex D34 dày 13mmChương V-E-HSMT1,4100m
100Bảo ôn ống nước ngưng bằng Aeroflex D42 dày 13mmChương V-E-HSMT0,25100m
101Bảo ôn ống nước ngưng bằng Aeroflex D90 dày 13mmChương V-E-HSMT0,2100m
102Cút U.PVC các loạiChương V-E-HSMT198cái
103Tê, Y U.PVC các loạiChương V-E-HSMT120cái
104Giá đỡ ống nước ngưngChương V-E-HSMT215bộ
105Dây liên động Cu/PVC/PVC(2x1.5 mm2)Chương V-E-HSMT600m
106Dây điều khiển Cu/PVC/PVC(2x0.75 mm2)Chương V-E-HSMT330m
107Ống luồn dây cứng D20, chìm tườngChương V-E-HSMT92,4m
108Ống luồn dây cứng D20Chương V-E-HSMT237,6m
109Ống luồn dây mềm D20Chương V-E-HSMT600m
110Lắp đặt dàn nóng VRV/VRFChương V-E-HSMT2,52tấn
111Lắp đặt dàn lạnh loại cassetteChương V-E-HSMT33máy
112Sản xuất bệ thép đỡ dàn nóng VRV/VRFChương V-E-HSMT0,7tấn
113Lắp đặt bệ thép đỡ dàn nóngChương V-E-HSMT0,7m2
114Lắp đặt máy cục bộ loại treo tườngChương V-E-HSMT1máy
115Lắp đặt bộ chia gas dàn nóngChương V-E-HSMT6bộ
116Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhChương V-E-HSMT30bộ
117Lắp đặt điều kiển từ xa loại gắn tường nối dâyChương V-E-HSMT33bộ
118Lắp đặt quạt hút vệ sinh hướng trụcChương V-E-HSMT5cái
119Lắp đặt quạt gió tươi hướng trụcChương V-E-HSMT2cái
120Lắp đặt quạt hút bếp hướng trụcChương V-E-HSMT1cái
121Lắp đặt quạt cấp thông gió gắn tườngChương V-E-HSMT9cái
D THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHI
1Hệ thống điều hòa không khí trung tâm Công suất lạnh 44HPChương V-E-HSMT1Dàn
2Hệ thống điều hòa không khí trung tâm Công suất lạnh 48HPChương V-E-HSMT1Dàn
3Hệ thống điều hòa không khí trung tâm Công suất lạnh 60HPChương V-E-HSMT1Dàn
4Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổiCông suất lạnh: 3.6 KWĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 0.02 KwChương V-E-HSMT2Dàn
5Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổiCông suất lạnh: 9.0 KWĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 0.04 KwChương V-E-HSMT2Dàn
6Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổiCông suất lạnh: 14.0 KWĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 0.095 KwChương V-E-HSMT18Dàn
7Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổiCông suất lạnh: 16.0 KWĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 0.105 KwChương V-E-HSMT11Dàn
8Bộ điều kiển từ xa loại gắn tường nối dâyChương V-E-HSMT33Bộ
9Mặt nạ cho Cassette 4 hướng thổiChương V-E-HSMT33Cái
10Bộ chia gas dàn lạnh các loạiChương V-E-HSMT30Bộ
11Bộ chia gas dàn nóngChương V-E-HSMT6Bộ
12Điều hòa cục bộ 2 chiều lạnh, dàn lạnh loại Treo tườngCông suất lạnh: 3,5 KwChương V-E-HSMT1Bộ
E THANG TỜI
1Thang tời thực phẩm 2 điểm dừngChương V-E-HSMT1Cái
F CAMERA
1Camera IP bán cầuChương V-E-HSMT18cái
2Đầu ghi hình camera 24 kênhChương V-E-HSMT1cái
3Màn hình 42 inchChương V-E-HSMT1cái
G THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V-E-HSMT1trung tâm
2Máy bơm động cơ điện, Q=27,1l/s; H=60 m.c.nChương V-E-HSMT1máy
3Máy bơm động cơ Diezel, Q=27,1l/s; H=60 m.c.nChương V-E-HSMT1máy
4Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=1,5/s; H=65 m.c.nChương V-E-HSMT1máy
5Tủ điều khiển bơm (02 bơm)Chương V-E-HSMT1tủ
6Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháyChương V-E-HSMT1cái
7Tủ cấp nguồn cho van điện của hệ thống hút khóiChương V-E-HSMT1cái
8Tủ điều khiển quạt hút khóiChương V-E-HSMT1cái
H THIẾT BỊ THÔNG GIÓ
1Quạt trục hút khí thải (Lưu lượng 8400m3/h, cột áp 500 pa)Chương V-E-HSMT1cái
2Quạt trục hút khí thải (Lưu lượng 1000m3/h, cột áp 150 pa)Chương V-E-HSMT3cái
3Quạt trục hút khí thải (Lưu lượng 1400m3/h, cột áp 150 pa)Chương V-E-HSMT2cái
4Quạt trục cấp gió tươi (Lưu lượng 12000m3/h, cột áp 350pa)Chương V-E-HSMT1cái
5Quạt trục cấp gió tươi (Lưu lượng 16000m3/h, cột áp 350pa)Chương V-E-HSMT1cái
6Quạt gắn tường (lưu lượng 300m3/h, cột áp 50pa)Chương V-E-HSMT3cái
7Quạt gắn tường (lưu lượng 200m3/h, cột áp 50pa)Chương V-E-HSMT2cái
8Quạt gắn tường (lưu lượng 500m3/h, cột áp 50pa)Chương V-E-HSMT3cái
9Quạt gắn tường (lưu lượng 1400m3/h, cột áp 50pa)Chương V-E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành về xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ đào tạo khác (nếu có)- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.53
3 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư hoạt động cấp thoát nước trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ đào tạo khác (nếu có);- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.53
4 Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện 1 - Là kỹ sư ngành điện, hệ thống điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 7CV Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào 1,25m3 Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW Còn sử dụng tốt1
11 Máy mài 2,7kW Còn sử dụng tốt1
12 Máy nén khí điện 5m3/h Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ 5T Có đăng kiểm còn hiểu lực1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->