Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị nhà ăn 02 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636989-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị nhà ăn 02 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:36:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,460,039,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành về xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ đào tạo khác (nếu có)- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động cấp thoát nước trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ đào tạo khác (nếu có);- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện, hệ thống điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 7CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí điện 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiểu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị nhà ăn 02 tầng Nhà ăn khu Hội trường trung tâm huyện Yên Phong 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bảng chi tiết đơn giá dự thầu, văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến trước thời điểm đóng thầu (chứng thực), giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PC CC (chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QL các DAXD huyện Yên Phong
Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Số điện thoại: 0222.3860660
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch & Đầu Tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 214,4998 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 14,4783 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 7,2596 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 30,4988 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,7244 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 2,3842 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 2,3842 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 2,3842 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 24,24 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II (ép âm) | Chương V-E-HSMT | 0,455 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V-E-HSMT | 188 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V-E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 5,5525 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,3004 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,2522 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 36,6766 | m3 |
| 18 | Mua bê tông móng M350 | Chương V-E-HSMT | 184,6908 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,M350, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 181,9614 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,0032 | m3 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 1,4583 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 5,6659 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 73,534 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6.8mm | Chương V-E-HSMT | 3,4573 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,7198 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 6,0242 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,6089 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT | 19,9756 | tấn |
| 29 | Mua bê tông móng M350 | Chương V-E-HSMT | 52,9514 | m3 |
| 30 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m,M350 | Chương V-E-HSMT | 52,1689 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 4,7742 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,3708 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4761 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 7,4486 | tấn |
| 35 | Mua bê tông móng M350 | Chương V-E-HSMT | 408,8053 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,M350, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 402,7638 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 8,2913 | m3 |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 13,5304 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 17,0126 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 4,3491 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,8015 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 3,9886 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 24,6025 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2924 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 50,7342 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,1739 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,2336 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 6,3736 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,0972 | tấn |
| 54 | Mua thép tấm làm xà gồ thép mái | Chương V-E-HSMT | 369,8712 | kg |
| 55 | Mua thép C20 dày 2.5mm | Chương V-E-HSMT | 8.836,6 | kg |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 9,1974 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 9,1974 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 911,1532 | m2 |
| 59 | Mua thép tấm làm vì kèo K1 | Chương V-E-HSMT | 5.697,77 | kg |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V-E-HSMT | 5,5588 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V-E-HSMT | 5,5588 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 153,6761 | m2 |
| 63 | Bu lông M27x550 neo | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 64 | Mua thép tấm làm cầu thang CT3 | Chương V-E-HSMT | 1.553,1722 | kg |
| 65 | Mua thép C20 dày 7.5mm làm cầu thang CT3 | Chương V-E-HSMT | 941,9955 | kg |
| 66 | Mua thép C25 dày 9mm làm cầu thang CT3 | Chương V-E-HSMT | 666,578 | kg |
| 67 | Gia công thang sắt | Chương V-E-HSMT | 3,0846 | tấn |
| 68 | Lắp dựng thang sắt | Chương V-E-HSMT | 3,0846 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 49,9715 | 1m2 |
| 70 | Bulông móng M20x400 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 71 | Bulông móng M20x450 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Bê tông bù chân cột M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 253,3677 | m3 |
| 75 | Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 154,6537 | m3 |
| 76 | Xây gạch xi măng, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 16,8841 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1.246,6408 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2.117,9787 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 435,5719 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 222,5784 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 435,6671 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 380,9633 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.246,6408 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3.592,7594 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 5,0015 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,2522 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 114,5406 | m3 |
| 88 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,2751 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 12,7512 | m2 |
| 90 | Lát nền gạch granite 800x800 bóng gương, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1.671,2311 | m2 |
| 91 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 268,2758 | m2 |
| 92 | Xoa nhằn nền bê tông | Chương V-E-HSMT | 37,4793 | m2 |
| 93 | Lát viền đá granite kim sa hạt to , vữa XM mác 75,PCB40 | Chương V-E-HSMT | 70,2606 | m2 |
| 94 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75, PCB 40 | Chương V-E-HSMT | 134,6657 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 431,2592 | m2 |
| 96 | Vách ngăn vệ sinh composite dày 18mm | Chương V-E-HSMT | 114,24 | m2 |
| 97 | Gương phòng tắm | Chương V-E-HSMT | 17,982 | m2 |
| 98 | Bàn đá grantie kim sa hạt trung dày 1.8cm, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 12,376 | m2 |
| 99 | Khung bà đá, chậu rửa inox 304 | Chương V-E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 100 | Màng khò chống thấm | Chương V-E-HSMT | 315,4135 | m2 |
| 101 | Trần nhômCell (Caro) dày 0,5mm, màu trắng, đen, ghi tiêu chuẩn. Phụ kiện móc treo 1.5 chiếc | Chương V-E-HSMT | 227,5197 | m2 |
| 102 | Làm trần nhôm cell 150x150 | Chương V-E-HSMT | 227,5197 | m2 |
| 103 | Mua trần thạch cao Khung trần chìm;18/22Tấm thạch cao 1220x2440x9mm, Xử lý mối nối bằng băng giấy,bột Glytiller xử lý mối nối | Chương V-E-HSMT | 2.081,374 | m2 |
| 104 | Thi công trần chìm phẳng bằng thạch cao, tấm thạch cao thường | Chương V-E-HSMT | 469,7832 | m2 |
| 105 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao thường | Chương V-E-HSMT | 1.611,5908 | m2 |
| 106 | Bả trần thạch cao | Chương V-E-HSMT | 2.081,374 | m2 |
| 107 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.081,374 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 160,5584 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 310,7048 | m2 |
| 110 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 160,5584 | m2 |
| 111 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 9,1772 | 100m2 |
| 112 | Máng inox dày 0.5mm | Chương V-E-HSMT | 169,0517 | kg |
| 113 | Mua thép hộp làm khung đỡ mái | Chương V-E-HSMT | 2.885,2518 | kg |
| 114 | Mua thép tấm làm bản mã liên kết | Chương V-E-HSMT | 95,6946 | kg |
| 115 | Gia công hệ khung đỡ mái sảnh mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 2,9809 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,9809 | tấn |
| 117 | Sơn sắt mạ kẽm, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 159,0132 | m2 |
| 118 | Cáp inox D30 kéo mái kính | Chương V-E-HSMT | 11,8 | m |
| 119 | Bộ tăng đơ | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Pad đơn đỡ kính | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Pad đôi đỡ kính | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 122 | Mái kính cường lực dày 12mm | Chương V-E-HSMT | 41,364 | m2 |
| 123 | Ke bịt góc kính tường | Chương V-E-HSMT | 9,58 | m |
| 124 | Lắp đặt mái kính | Chương V-E-HSMT | 41,364 | m2 |
| 125 | Bu lông neo M14x720 | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 126 | Xây gạch xi măng, xây kết bậc sân khấu, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,1434 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,5468 | m3 |
| 129 | Đánh bóng bề mặt | Chương V-E-HSMT | 25,468 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 11,6332 | m2 |
| 131 | Thảm đỏ sân khấu | Chương V-E-HSMT | 37,1012 | m2 |
| 132 | Xây gạch xi măng, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB 40 | Chương V-E-HSMT | 26,691 | m3 |
| 133 | Lát đá kim sa hạt to bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 62,967 | m2 |
| 134 | Xẻ rãnh mũi bậc | Chương V-E-HSMT | 502,14 | m |
| 135 | Chỉ đá mũi bậc 1.8x1.8 | Chương V-E-HSMT | 145,3 | m |
| 136 | Xây tường bồn hoa gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 10,7979 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 97,356 | m2 |
| 138 | Công tác ốp đá rối chân tường | Chương V-E-HSMT | 40,452 | m2 |
| 139 | Đất màu bồn hoa | Chương V-E-HSMT | 29,0391 | m3 |
| 140 | Công tác ốp gạch màu nâu đất, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 258,5518 | m2 |
| 141 | Mua thép tấm làm họa tiết trang trí | Chương V-E-HSMT | 2.440,3923 | kg |
| 142 | Mua thép hộp 60x30x2 làm khung xương họa tiết trang trí | Chương V-E-HSMT | 427,2912 | kg |
| 143 | Gia công hệ khung đỡ | Chương V-E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hệ khung đỡ | Chương V-E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 27,216 | m2 |
| 146 | Cắt Họa tiết trang trí CNC bằng thép tấm dày 5mm, sơn tĩnh điện màu ghi | Chương V-E-HSMT | 62,1756 | m2 |
| 147 | Mua thép hộp làm thang sắt ngoài trời | Chương V-E-HSMT | 0,5258 | tấn |
| 148 | Mua thép góc L100x63 làm thang lên mái | Chương V-E-HSMT | 6,4882 | kg |
| 149 | Mua thép tròn làm thang lên mái | Chương V-E-HSMT | 36,4121 | kg |
| 150 | Mua thép tấm làn thang sắt lên mái | Chương V-E-HSMT | 4,551 | kg |
| 151 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,5653 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 38,4619 | m2 |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 38,7168 | m2 |
| 154 | Lắp dựng thang thép | Chương V-E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 155 | Xây gạch xi măng, xây bậc thang, vữa XM mác 50, PCB 40 | Chương V-E-HSMT | 1,3452 | m3 |
| 156 | Lát đá granite kim sa hạt trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 30,3829 | m2 |
| 157 | Xẻ mũi bậc 3x5 | Chương V-E-HSMT | 188,1 | m |
| 158 | Chỉ mũi bậc 20x20 | Chương V-E-HSMT | 62,7 | m |
| 159 | SXLD lan can thanh inox ống D60x1.5 | Chương V-E-HSMT | 27,1006 | kg |
| 160 | Bát đỡ tay vịn inox | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 161 | Xây gạch xi măng, xây bậc thang, vữa XM mác 50, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,7244 | m3 |
| 162 | Trát má bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,675 | m2 |
| 163 | Lát đá kim sa hạt trung, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27,914 | m2 |
| 164 | Sơn má thang bộ không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 0,675 | m2 |
| 165 | Lan can kính cường lực dày 12mm; Trụ inox 304 cao1,1m dày 14mm | Chương V-E-HSMT | 27,6901 | m2 |
| 166 | Tay vịn gỗ D60 nhóm 2 sơn PU | Chương V-E-HSMT | 26,3715 | m |
| 167 | Vách kính khung nhôm hệ 65 hoặc tương đương kính an toàn dày 10.38mm mặt tiền | Chương V-E-HSMT | 175,846 | m2 |
| 168 | Vách kính cường lực dày 12mm | Chương V-E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 169 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực12mm đã bao gồm nhân công lắp dựng (Chưa bao gồm bản lề, tay lắm và khóa ) | Chương V-E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 170 | Bộ bản lề sàn | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Khóa âm sàn | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Kẹp kính góc | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Cung cấp và lắp đạt vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mm trong nhà | Chương V-E-HSMT | 52,71 | m2 |
| 175 | Vách kính khung nhôm hệ 65 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mm trong nhà | Chương V-E-HSMT | 209,047 | m2 |
| 176 | Cung cấp và LĐ cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mm | Chương V-E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 177 | Cung cấp và Lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mm | Chương V-E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm xingfa hệ 65 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mm | Chương V-E-HSMT | 87,02 | m2 |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm xingfa hệ 65 hoặc tương đương kính an toàn 8.38mm | Chương V-E-HSMT | 50,73 | m2 |
| 180 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồngbộ -khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ) - | Chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 181 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồngbộ -khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) - | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 182 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm+bản lề A) - | Chương V-E-HSMT | 46 | bộ |
| 183 | Phụ kiện cửa sổ mở quay (Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất kinlong đồng bộ - tay cài + bản lề A) | Chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 20,2662 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 22,1901 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-E-HSMT | 22,1901 | 100m2 |
| 187 | Tủ điện thép 1.2mm KT 1200x800x400mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 188 | MCCB-3P-400a-36ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | MCCB-3P-250a-25ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | MCCB-3P-200a-25ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | MCCB-3P-160a-18ka | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | MCB-3P-30a-6ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | MCB-2P-20a-6ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | MCB-1P-50a-6ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | MCB-1P-32a-6ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Tủ điện thép 1.2mm KT 1200x800x400mm -TĐ2 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 199 | MCCB-3P-200a-25ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | MCCB-3P-125a-18ka | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | MCB-3P-40a-6ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | MCB-3P-20a-6ka | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 204 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 205 | Tủ điện thép 1.2mm KT 600x400x200mm -TĐKB | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 206 | MCCB-3P-160a-18ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | MCB-3P-32a-10ka | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | MCB-1P-32a-6ka | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 209 | MCB-1P-20a-6ka | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Tủ điện âm tường 5 modul LP1.1 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 212 | MCB-2P-32a-10ka | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | MCB-1P-32a-6ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Tủ điện âm tường 5 modul LP1.2 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 216 | MCB-2P-50a-10ka | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | MCB-1P-32a-6ka | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | MCB-1P-10a-6ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Đèn led ốp trần trang trí 900x900 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 220 | Đèn dowlight led 9w | Chương V-E-HSMT | 202 | bộ |
| 221 | Đèn dowlight led 9w chống ẩm | Chương V-E-HSMT | 56 | bộ |
| 222 | Đèn panel led 600x600 -40w | Chương V-E-HSMT | 157 | bộ |
| 223 | Đèn ốp trần vuông 18w | Chương V-E-HSMT | 27 | bộ |
| 224 | Đèn panle 300x300-12w | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 225 | Đèn tuýp led 0.6m -12w | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 226 | Đèn tuýp led 1.2m -18w | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 227 | Đèn tuýp dây | Chương V-E-HSMT | 465 | m |
| 228 | Công tắc đơn 10a | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 229 | Công tắc đôi 10a | Chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 230 | Công tắc đảo chiều đơn 10a | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 231 | Công tắc đảo chiều đôi 10a | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 233 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16a | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a âm sàn | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 235 | Cu.XLPE.DSTA.PVC 1x300mm2 | Chương V-E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 236 | Cu.XLPE.PVC 4x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 237 | Cu.XLPE.PVC 4x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 238 | Cu.XLPE.PVC 4x50mm2 | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 239 | Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 110 | m |
| 240 | Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 241 | Cu.XLPE.PVC 4x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 242 | Cu.PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 243 | Cu.PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 244 | Cu.PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 245 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 2.340 | m |
| 246 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 5.700 | m |
| 247 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Chương V-E-HSMT | 1.220 | m |
| 248 | Cu.PVC 1x4mm2E | Chương V-E-HSMT | 125 | m |
| 249 | Cu.PVC 1x10mm2E | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 250 | Cu.PVC 1x16mm2E | Chương V-E-HSMT | 110 | m |
| 251 | Cu.PVC 1x25mm2E | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 252 | Cu.PVC 1x35mm2E | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 253 | Cu.PVC 1x50mm2E | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 254 | ống luồn dây HDPE D195/150 | Chương V-E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 255 | Ống luồn dây PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 256 | Ống luồn dây PVC D60 | Chương V-E-HSMT | 110 | m |
| 257 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 258 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V-E-HSMT | 368 | m |
| 259 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V-E-HSMT | 680 | m |
| 260 | Thang cáp 150x150x1.2m | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 261 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,1811 | 100m3 |
| 262 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| 263 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 264 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 4,05 | 1000v |
| 265 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,2079 | 100m2 |
| 266 | Cung cấp gạch xi măng 6x10.5x22 | Chương V-E-HSMT | 405 | viên |
| 267 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 268 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 2.4m | Chương V-E-HSMT | 6 | cọc |
| 269 | Cu.PVC 1x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 270 | Cu.PVC 1x150mm2 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 271 | Kẹp C | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 272 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 273 | Kim thu sét D18 1.5m | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 274 | Kim thu sét D16 1.5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 275 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 276 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 277 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 2.4m | Chương V-E-HSMT | 5 | cọc |
| 278 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 279 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 280 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 thiết bị |
| 281 | Lắp đặt bộ ghi hình 24 kênh | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 282 | Lắp đặt thiết bị mạng: Poe switch | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 283 | Cung cấp: Poe switch | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 284 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor 42 inch | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 285 | Cáp VGA | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 286 | Cáp UTP Cat6e | Chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 287 | Cáp UTP cat6e | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 1 km cáp |
| 288 | LĐ UPS 1.5kva | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 289 | Cung cấp bộ lưu điện UPS 1.5kva | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 291 | Ống ruột gà D20 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 292 | Tủ rack 20U | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 293 | Tủ rack 20U | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 294 | Giá đỡ màn hình | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 295 | Thang cáp 150x50x1.2m | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 296 | Lắp đặt ổ cắm internet | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 297 | LĐ Moedel quang có wifi | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 298 | Cung cấp Moedel quang có wifi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 299 | LĐ Switch 16 port | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 300 | Cung cấp Switch 16 port | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 301 | LĐ Wifi | Chương V-E-HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 302 | Cung cấp wifi | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 303 | Cáp quang 2 core | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 1 km cáp |
| 304 | Cáp UTP Cat6e | Chương V-E-HSMT | 260 | m |
| 305 | Cáp UTP cat6e | Chương V-E-HSMT | 0,26 | 1 km cáp |
| 306 | Ống ruột gà D20 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 307 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu.XLPE.PVC 4x50mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 308 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu.XLPE.PVC 4x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 309 | Lắp đặt dây đơn Cu.PVC 1x25mm2E | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 310 | Lắp đặt dây đơn Cu.PVC 1x35mm2E | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 311 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 312 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu.XLPE.PVC 4x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 313 | Lắp đặt dây đơn Cu.PVC 1x6mm2E | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 314 | Lắp đặt dây đơn Cu.PVC 1x2.5mm2E | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 315 | Ống luồn dây PVC D60 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 316 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 317 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 318 | Ống PPR D63 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 319 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 320 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 321 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 322 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V-E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 323 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 324 | Van chặn PPR D50 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 325 | Van chặn PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 326 | Van chặn PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 327 | Van chặn PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 328 | Van 1 chiều D63 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 329 | Tê PPR D63 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 330 | Tê PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 331 | Tê PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 332 | Tê PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 333 | Tê PPR D20 ren trong | Chương V-E-HSMT | 29 | cái |
| 334 | Tê PPR D63/50 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 335 | Tê PPR D63/32 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 336 | Tê PPR D50/32 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 337 | Tê PPR D40/32 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 338 | Tê PPR D40/25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 339 | Tê PPR D32/25 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 340 | Tê PPR D25/20 | Chương V-E-HSMT | 53 | cái |
| 341 | Côn PPR D63/50 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 342 | Côn PPR D63/40 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 343 | Côn PPR D32/25 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 344 | Côn PPR D25/20 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 345 | Cút PPR D63 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 346 | Cút PPR D50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 347 | Cút PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 348 | Cút PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 349 | Cút PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 37 | cái |
| 350 | Cút PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 351 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V-E-HSMT | 35 | cái |
| 352 | Nối PPR D20 ren trong | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 353 | Rắc co PPR D50 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 354 | Rắc co PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 355 | Măng sông PPR 63 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 356 | Măng sông PPR 50 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 357 | Măng sông PPR 40 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 358 | Măng sông PPR 32 | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 359 | Măng sông PPR 25 | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 360 | Măng sông PPR 20 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 361 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 362 | Ống nhựa UPVC D75 | Chương V-E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 363 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 364 | Ống nhựa UPVC D42 | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 365 | Y nhựa UPVC 45 độ D110 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 366 | Y nhựa UPVC 45 độ D75 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 367 | Y nhựa UPVC 45 độ D110/75 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 368 | Y nhựa UPVC 45 độ D75/42 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 369 | Y nhựa UPVC 90 độ D110/75 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 370 | Bạc nhựa UPVC D75/42 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 371 | Tê nhựa UPVC 90 độ D75/42 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 372 | Tê nhựa UPVC 90 độ D60/42 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 373 | Tê nhựa UPVC 90 độ D42 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 374 | Tê nhựa UPVC 90 độ D110 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 375 | Chếch nhựa UPVC 45 độ D110 | Chương V-E-HSMT | 46 | cái |
| 376 | Chếch nhựa UPVC 45 độ D75 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 377 | Chếch nhựa UPVC 45 độ D42 | Chương V-E-HSMT | 62 | cái |
| 378 | Cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 379 | Cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 380 | Côn nhựa UPVC D110/75 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 381 | Côn nhựa UPVC D75/42 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 382 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 383 | Măng sông nhựa UPVC D75 | Chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 384 | Măng sông nhựa UPVC D42 | Chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 385 | Giá treo ống D110 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 386 | Giá treo ống D75 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 387 | Giá treo ống D42 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 388 | Giá neo ống D110 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 389 | Giá neo ống D75 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 390 | Giá neo ống D60 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 391 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 392 | Chếch nhựa UPVC 45 độ D110 | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 393 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 394 | Giá neo ống D110 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 395 | Lắp đặt chậu rửa lavabor âm bàn | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 396 | Lắp đặt chậu rửa lavabor gắn tường | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 397 | Hương sen | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 398 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 399 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 29 | bộ |
| 400 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 401 | Cầu chắn rác D110 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 402 | Phễu thu sàn + siphông D75 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 403 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 404 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 17 | bộ |
| 405 | Bơm tăng áp 1.5m3/h, h=10m | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 406 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,7825 | 100m3 |
| 407 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,2733 | 100m3 |
| 408 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,5092 | 100m3 |
| 409 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,617 | m3 |
| 410 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 4,2461 | m3 |
| 411 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 412 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,3985 | tấn |
| 413 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 414 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 415 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 2,8984 | m3 |
| 416 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 417 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 418 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 419 | Xây gạch xi măng, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,7576 | m3 |
| 420 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 92,386 | m2 |
| 421 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 52,866 | m2 |
| 422 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 52,866 | m2 |
| 423 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 19,2971 | m2 |
| 424 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,2198 | 100m3 |
| 425 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0872 | 100m3 |
| 426 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,1326 | 100m3 |
| 427 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,7353 | m3 |
| 428 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,2572 | m3 |
| 429 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,0447 | 100m2 |
| 430 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 431 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 432 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 433 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,7513 | m3 |
| 434 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 435 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 436 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 437 | Xây gạch xi măng, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3,867 | m3 |
| 438 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 45,5788 | m2 |
| 439 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 24,5388 | m2 |
| 440 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 24,5388 | m2 |
| 441 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3,8364 | m2 |
| 442 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,8505 | 100m3 |
| 443 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,3002 | 100m3 |
| 444 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,3002 | 100m3 |
| 445 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,617 | m3 |
| 446 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 4,2461 | m3 |
| 447 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 448 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,3985 | tấn |
| 449 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 450 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 451 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,8984 | m3 |
| 452 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0805 | 100m2 |
| 453 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,2187 | tấn |
| 454 | Xây gạch xi măng, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 8,1048 | m3 |
| 455 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 91,466 | m2 |
| 456 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 48,982 | m2 |
| 457 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 48,982 | m2 |
| 458 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 459 | Nắp bể composite 1050x1050 nắp D650 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang điện | Chương V-E-HSMT | 3,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V-E-HSMT | 13,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21.5x42.5cm | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V-E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng KT 11x5.5cm | Chương V-E-HSMT | 15 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V-E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*0.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.000 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 408 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*0.75mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.467 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 1.875 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả ống 16cm | Chương V-E-HSMT | 238 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ , đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ , đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 7,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ , đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,- Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,- Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,- Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm diesel chữa cháy) | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm (02 bơm) | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt bình tích áp 500L | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt rọ hút một chiều - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút một chiều - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao thủy lực - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van báo động - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc dòng chảy - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lò xo giảm chấn | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 59 | Cung cấp cuộn vòi D65, dài 20m - | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Cung cấp Lăng phun D65/19 - | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà KT500x700x200mm | Chương V-E-HSMT | 17 | hộp |
| 64 | Hộp chữa cháy trong nhà KT500x600x180mm | Chương V-E-HSMT | 7 | hộp |
| 65 | Cung cấp cuộn vòi D50, dài 20m - | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Cung cấp lăng phun D50/13 - | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Bình chữa cháy ABC bột 8kg | Chương V-E-HSMT | 32 | bình |
| 70 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V-E-HSMT | 16 | bình |
| 71 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V-E-HSMT | 16 | bảng |
| 72 | Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu thép, đường kính 100/50mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thép, đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm đường kính D50 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm đường kính D32 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm đường kính D25 | Chương V-E-HSMT | 76 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm đường kính D32, T32/25 | Chương V-E-HSMT | 109 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm đường kính D25 | Chương V-E-HSMT | 66 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm đường kính D32 | Chương V-E-HSMT | 109 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm đường kính D32, D32/25 | Chương V-E-HSMT | 109 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm đường kính D25, D25/15 | Chương V-E-HSMT | 250 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm đường kính D25 | Chương V-E-HSMT | 250 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun sprinkler K=5,6 | Chương V-E-HSMT | 250 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm cho đầu phun quoay xuống | Chương V-E-HSMT | 250 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 100 | 1m2 |
| 89 | Lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 90 | Lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 92 | Lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 93 | Cung cấp giá treo ống thép các loại | Chương V-E-HSMT | 300 | cái |
| 94 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V-E-HSMT | 7,05 | 100m |
| 96 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 97 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 98 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 99 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V-E-HSMT | 107 | 10m |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 471 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 4,71 | 100m3 |
| 103 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 509 | m2 |
| 105 | Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q=53000m3/h, H=350pa | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây cấp nguồn 3x4+1x2,5 mm2 chống cháy cấp nguồn cho quạt hút khói | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây cấp nguồn 3x1,5 mm2 chống cháy cấp nguồn cho van và nút ấn điều khiển tại phòng bảo vệ | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt Mối nối mềm cho quạt hút khói | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cửa hút và lưới chắn côn trùng | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van chặn lửa 900x200 điện EI45 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 900x200 điện | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van một chiều 900x200 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cửa hút khói 1000x600 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống hút khói 900x200 EI45 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt Tê 900x200 EI45 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 900x200 EI45 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu 900x200/700x200 EI45 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống hút khói 700x200 EI45 | Chương V-E-HSMT | 86 | m |
| 119 | Lắp đặt Tê thu 900x200/700x200 EI45 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút 700x200 EI45 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá đỡ ống gió đứng | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá đỡ ống gió ngang | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Thử kín đường ống thông gió | Chương V-E-HSMT | 106 | m |
| 124 | Cung cấp cửa chống cháy EI90 | Chương V-E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 125 | Chi phí đốt mẫu cửa chống cháy: tính cho 1 mẫu cửa chống cháy cho công trình | Chương V-E-HSMT | 1 | mẫu |
| 126 | Phụ kiện cửa đi chống cháy EI90 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống gió thẳng KT: 1700x300, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V-E-HSMT | 9,9 | m |
| 2 | Ống gió thẳng KT: 1400x300, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 8,8 | m |
| 3 | Ống gió thẳng KT: 1200x300, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 11 | m |
| 4 | Ống gió thẳng KT: 800x300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Chương V-E-HSMT | 12,1 | m |
| 5 | Ống gió thẳng KT: 500x300, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chương V-E-HSMT | 22 | m |
| 6 | Ống gió thẳng KT: 250x250, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Chương V-E-HSMT | 35,2 | m |
| 7 | Tiêu âm ống gió KT: 1700x300 L1500, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tiêu âm ống gió KT: 1400x300 L1500, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Côn nối ống gió KT: 1670x770/D quạt L=600, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn nối ống gió KT: 1470x770/D quạt L=600, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Côn nối ống gió KT: 1700x300/D quạt L=600, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Côn nối ống gió KT: 1400x300/D quạt L=600, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn nối ống gió KT: 1700x300/1200x300 L =500, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Côn nối ống gió KT: 1400x300/800x300 L =500, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn nối ống gió KT: 1200x300/800x300 L =500, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn nối ống gió KT: 800x300/500x300 L =500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Côn nối ống gió KT: 800x300/250x250 L =500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn nối ống gió KT: 500x250/250x250 L =400, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn nối ống gió KT: 500x250/D250 L =400, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Côn nối ống gió KT: 250x250/D250 L =200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cút nối ống gió KT: 500x300 R=100, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Chân rẽ ống gió KT: 700x250/500x250 L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Chân rẽ ống gió KT: 450x250/250x250 L=300, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Chân rẽ ống gió KT: 450x250/D250 L=300, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Hộp gió KT: 1670x770x600, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Hộp gió KT: 1470x770x600, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Hộp gió KT: 570x570x300/D250, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Van gió KT: 500x250 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Van gió KT: 250x250 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Van gió KT: D250 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Cửa lấy gió FAG kèm lưới chắn côn trùng KT: 1700x800 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cửa lấy gió FAG kèm lưới chắn côn trùng KT: 1400x800 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cửa khuếch tán KT: 600x600 | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 34 | Nối mềm quạt bằng vải bạt | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Giá đỡ ống gió | Chương V-E-HSMT | 71 | bộ |
| 36 | Giá treo ống nối mềm, cửa gió | Chương V-E-HSMT | 42 | bộ |
| 37 | Giá treo quạt gió | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Ống gió nối mềm không bảo ôn D250 | Chương V-E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 39 | Ống gió thẳng KT: 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chương V-E-HSMT | 25,5 | m |
| 40 | Ống gió thẳng KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Chương V-E-HSMT | 2,2 | m |
| 41 | Côn nối ống gió KT: 470x270/D quạt L=500, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Côn nối ống gió KT: 300x200/D quạt L=500, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Côn nối ống gió KT: 300x200/200x200 L=200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Chân rẽ ống gió KT: 200x200/D100 L=200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Hộp gió KT: 470x270x500, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Hộp gió KT: 370x370x300/D95, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Van gió KT: D100 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Cửa gió hút KT: 400x400 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Cửa lấy gió EAG kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x300 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Mối nối mềm quạt bằng vải bạt | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Giá đỡ ống gió | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 52 | Giá treo ống nối mềm, hộp gió | Chương V-E-HSMT | 32 | bộ |
| 53 | Giá treo quạt gió | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Ống gió nối mềm không bảo ôn D100 | Chương V-E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 55 | Ống gió thẳng KT: 1500x300, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 1 | m |
| 56 | Ống gió thẳng KT: 1470x470, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 1 | m |
| 57 | Hộp tiêu âm bọc quạt KT: 1000x600/L1000, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Côn ống gió KT: 1470x470/D quạt L=600, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Côn ống gió KT: 1500x300D quạt L =600, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cút ống gió KT: 1500x300 R = 200, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cửa gió ngoài trời nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1500x500 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Mối nối mềm quạt bằng vải bạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Giá đỡ ống gió | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Giá treo quạt hút bếp | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Ống đồng đường kính D6,4 dày 0,81 | Chương V-E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 66 | Ống đồng đường kính D9,5 dày 0,81 | Chương V-E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 67 | Ống đồng đường kính D12,7 dày 0,81 | Chương V-E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 68 | Ống đồng đường kính D15,9 dày 1,02 | Chương V-E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 69 | Ống đồng đường kính D19,1 dày 1,02 | Chương V-E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 70 | Ống đồng đường kính D22,2 dày 1,02 | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 71 | Ống đồng đường kính D25,4 dày 1,02 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 72 | Ống đồng đường kính D28,6 dày 1,22 | Chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 73 | Ống đồng đường kính D31,75 dày 1,22 | Chương V-E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 74 | Ống đồng đường kính D38,1dày 1,22 | Chương V-E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 75 | Ống đồng đường kính D41,28 dày 1,42 | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=6,4mm dày 19mm | Chương V-E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=9,5 dày 19mm | Chương V-E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=12,7 dày 19mm | Chương V-E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=15,9 dày 19mm | Chương V-E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=19,1mm dày 19mm | Chương V-E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=22,2mm, dày 19mm | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=25,4mm, dày 19mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=28,6mm, dày 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=31,8mm, dày 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=38,1mm, dày 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng Aeroflex, đường kính ống d=41,3mm, dày 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 87 | Gas R410A nạp bổ sung | Chương V-E-HSMT | 145 | kg |
| 88 | Trunking ống gas KT: 600x200, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V-E-HSMT | 11 | m |
| 89 | Giá đỡ ống gas | Chương V-E-HSMT | 377 | bộ |
| 90 | Giá đỡ trunking | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 91 | Nito thử kín và làm sạch hệ thống | Chương V-E-HSMT | 8 | chai |
| 92 | Ống nước ngưng U.PVC class 1 D21 | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 93 | Ống nước ngưng U.PVC class 1 D27 | Chương V-E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 94 | Ống nước ngưng U.PVC class 1 D34 | Chương V-E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 95 | Ống nước ngưng U.PVC class 1 D42 | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 96 | Ống nước ngưng U.PVC class 1 D90 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Aeroflex D21 dày 13mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Aeroflex D27 dày 13mm | Chương V-E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Aeroflex D34 dày 13mm | Chương V-E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Aeroflex D42 dày 13mm | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng Aeroflex D90 dày 13mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 102 | Cút U.PVC các loại | Chương V-E-HSMT | 198 | cái |
| 103 | Tê, Y U.PVC các loại | Chương V-E-HSMT | 120 | cái |
| 104 | Giá đỡ ống nước ngưng | Chương V-E-HSMT | 215 | bộ |
| 105 | Dây liên động Cu/PVC/PVC(2x1.5 mm2) | Chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 106 | Dây điều khiển Cu/PVC/PVC(2x0.75 mm2) | Chương V-E-HSMT | 330 | m |
| 107 | Ống luồn dây cứng D20, chìm tường | Chương V-E-HSMT | 92,4 | m |
| 108 | Ống luồn dây cứng D20 | Chương V-E-HSMT | 237,6 | m |
| 109 | Ống luồn dây mềm D20 | Chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 110 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF | Chương V-E-HSMT | 2,52 | tấn |
| 111 | Lắp đặt dàn lạnh loại cassette | Chương V-E-HSMT | 33 | máy |
| 112 | Sản xuất bệ thép đỡ dàn nóng VRV/VRF | Chương V-E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 113 | Lắp đặt bệ thép đỡ dàn nóng | Chương V-E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 114 | Lắp đặt máy cục bộ loại treo tường | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 115 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 117 | Lắp đặt điều kiển từ xa loại gắn tường nối dây | Chương V-E-HSMT | 33 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh hướng trục | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt gió tươi hướng trục | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt hút bếp hướng trục | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt cấp thông gió gắn tường | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| D | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHI | |||
| 1 | Hệ thống điều hòa không khí trung tâm Công suất lạnh 44HP | Chương V-E-HSMT | 1 | Dàn |
| 2 | Hệ thống điều hòa không khí trung tâm Công suất lạnh 48HP | Chương V-E-HSMT | 1 | Dàn |
| 3 | Hệ thống điều hòa không khí trung tâm Công suất lạnh 60HP | Chương V-E-HSMT | 1 | Dàn |
| 4 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổiCông suất lạnh: 3.6 KWĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 0.02 Kw | Chương V-E-HSMT | 2 | Dàn |
| 5 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổiCông suất lạnh: 9.0 KWĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 0.04 Kw | Chương V-E-HSMT | 2 | Dàn |
| 6 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổiCông suất lạnh: 14.0 KWĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 0.095 Kw | Chương V-E-HSMT | 18 | Dàn |
| 7 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổiCông suất lạnh: 16.0 KWĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 0.105 Kw | Chương V-E-HSMT | 11 | Dàn |
| 8 | Bộ điều kiển từ xa loại gắn tường nối dây | Chương V-E-HSMT | 33 | Bộ |
| 9 | Mặt nạ cho Cassette 4 hướng thổi | Chương V-E-HSMT | 33 | Cái |
| 10 | Bộ chia gas dàn lạnh các loại | Chương V-E-HSMT | 30 | Bộ |
| 11 | Bộ chia gas dàn nóng | Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Điều hòa cục bộ 2 chiều lạnh, dàn lạnh loại Treo tườngCông suất lạnh: 3,5 Kw | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | THANG TỜI | |||
| 1 | Thang tời thực phẩm 2 điểm dừng | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| F | CAMERA | |||
| 1 | Camera IP bán cầu | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình camera 24 kênh | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Màn hình 42 inch | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V-E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, Q=27,1l/s; H=60 m.c.n | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ Diezel, Q=27,1l/s; H=60 m.c.n | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=1,5/s; H=65 m.c.n | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ cấp nguồn cho van điện của hệ thống hút khói | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt trục hút khí thải (Lưu lượng 8400m3/h, cột áp 500 pa) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt trục hút khí thải (Lưu lượng 1000m3/h, cột áp 150 pa) | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Quạt trục hút khí thải (Lưu lượng 1400m3/h, cột áp 150 pa) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Quạt trục cấp gió tươi (Lưu lượng 12000m3/h, cột áp 350pa) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt trục cấp gió tươi (Lưu lượng 16000m3/h, cột áp 350pa) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Quạt gắn tường (lưu lượng 300m3/h, cột áp 50pa) | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Quạt gắn tường (lưu lượng 200m3/h, cột áp 50pa) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Quạt gắn tường (lưu lượng 500m3/h, cột áp 50pa) | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Quạt gắn tường (lưu lượng 1400m3/h, cột áp 50pa) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành về xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ đào tạo khác (nếu có)- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư hoạt động cấp thoát nước trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ đào tạo khác (nếu có);- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện, hệ thống điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 7CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào 1,25m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy mài 2,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí điện 5m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5T | Có đăng kiểm còn hiểu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi