Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669390-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220669282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:26:00 đến ngày 2022-07-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,595,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.393055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678611E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.595.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.190.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và có chứng nhận an toàn lao động .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê).
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng nhà học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non xã Nghi Thiết, huyện Nghi Lộc
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: + UBND xã Nghi Thiết . - Địa chỉ: xã Nghi Thiết, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: + UBND xã Nghi Thiết . - Địa chỉ: xã Nghi Thiết, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + UBND xã Nghi Thiết . - Địa chỉ: xã Nghi Thiết, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0238 3614 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An Địa chỉ: số 67 đường Phan Cảnh Quang, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; Số điện thoại: 02383 861 525
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,5096100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC14,4409m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC13,6511m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC18,4896m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3968100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,5875100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC23,0086m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,9766m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0611tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,7664tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC111,368m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC28,2273m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,7507100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8,2585m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1659tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,8046tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8,0354m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,9302100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,2979100m3
20Mua đất tài nguyên đất cấp III (mỏ đất Nghi yên, cự ly vận chuyển trung bình 14km) - Đã tính xúc trên phương tiện vận chuyểnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC167,1955m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16,719510m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16,719510m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16,719510m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC25,9586m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,8603100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,1504100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12,8128m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3298tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,6049tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,1345100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC25,9721m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,5802tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,8669tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,3264tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6,2342100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC64,4351m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC7,1347tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2949100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,7921m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,4493tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,065tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,5815100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,3552m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1089tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3351tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan canTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2287100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,9007m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0184tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép >= 10mm, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1528tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2148100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,3632m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0419tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1739tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC123,1011m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,3758m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC13,7178m3
57Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm, khẩu độ Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1172tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1172tấn
59Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,651tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,651tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,6875100m2
62Tôn úp nóc khổ rộng 0.4 dày 0.45mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC46,8md
63Ke chống bảo (TT 1m2 =04 cái)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1.475cái
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC418,2768m2
65Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC45,1696m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC29,4736m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC118,304m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC281,376m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC10,1444m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC264,7316m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC919,58m2
72Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC213,4702m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC301,9434m2
74Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC226,0264m2
75Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC585,2264m2
76Trát ô văng vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC15,8272m2
77Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC486,8m
78Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC411,88m
79Chống thấm sê nô, nhà vệ sinh bằng màng Bitum khò nóngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC99,5848m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC99,5848m2
81Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm khu WCTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC38,1936m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC784,6316m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1.129,0234m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1.628,7762m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC280,5588m2
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6,2845m3
87Láng granitô cầu thang, tam cấp, lan canTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC78,1516m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC36,888m2
89Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC36,888m2
90Lan can cầu thang bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8,163m2
91Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ dỗiTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC9,07md
92Tay vịn cầu thang D40 dành cho trẻ emTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC25,14md
93Trụ cái cầu thang bằng gỗ LimTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
94Sản xuất thang sắtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0915tấn
95Thép nhám 5mm chiếu nghỉ, bậc thangTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0653tấn
96Lắp dựng thang sắtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1468tấn
97Bu lông neo M16x500mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
98Bu lông neo M16x350x350mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC11,0545m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3521m3
101Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 1 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC15,68m2
102Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 2 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC45,36m2
103Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC30,24m2
104Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 4 cánh mở trượt( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC15,84m2
105Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 1 cánh mở hất( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC10,08m2
106Hoa sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC65,604m2
107Cửa sắt thoát hiểm bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,68m2
108Vách ngăn Compact HPL nhà vệ sinhTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC19,152m2
109Khung thép đỡ bàn đá LavaboTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4bộ
110Lan can nối bằng Inox 304Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC46,98md
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6,1058100m2
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2038100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0679100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,7956m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0158100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,0296m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,138tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3182m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0226tấn
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0482100m2
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,4657m3
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC45,925m2
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC45,925m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0419tấn
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0347100m2
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,5612m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC10cấu kiện
128Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,191m2
129Ống nhựa uPVC D110Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,03100m
130Cút nhựa uPVC D110mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
131Đèn Led Tube 2x18W/220VTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC24bộ
132Đèn Led ốp trần 9WTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC22bộ
133Đèn Led cầu thangTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1bộ
134Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16cái
135Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16cái
136Tủ điện tầng 700x400x200mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1tủ
137Tủ điện phòng 10-14 ModulTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2tủ
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC14cái
139Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
140Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8cái
141Công tắc đảo chiều 10A/220VTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A/220VTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC32cái
143MCCB 3P 40A 25KATheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
144MCCB 3P 32A 25KATheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
145MCB 2P 25A 10KATheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6cái
146MCB 2P 16A 6KATheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16cái
147MCB 2P 10ATheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC10cái
148Dây dân Cu/PVC 1x4mm2Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC140m
149Dây dân Cu/PVC 2x1.5mm2Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC655m
150Dây dân Cu/PVC 2x2.5mm2Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC480m
151Dây dân Cu/PVC 2x6mm2Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC192m
152Dây dân Cu/PVC 3x2.5mm2Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC420m
153Dây dân Cu/PVC 4x10mm2Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC180m
154Ống nhựa luồn dây PVC D25Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1.320m
155Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC140m
156Lắp đặt kim thu sét CT3-D16 dài 0.7mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3cái
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16m
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC30m
159Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC40m
160Gia công và đóng cọc chống sét L60x63x6x2500mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6cọc
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC17,01m3
162Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC17,01m3
163Đóng cọc chống sét, cọc ống đồngD16 dài 2.4mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cọc
164Cáp đồng trần M35Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC30m
165Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6,075m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6,075m3
167Máy hàn hiệnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1ca
168Máy đo điện trởTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1ca
169Cọc đỡ kim thu sétTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12cọc
170Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
171Hộp đặt bình chữa cháy 500x600x180mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
172Bình chữa cháy bột MFL4 ABCTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6cái
173Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điệnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC15 đèn
174Đèn chỉ dẫn Exit có bộ lưu điệnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,25 đèn
175Đèn chỉ dẫn Exit chỉ hướng có bộ lưu điệnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,45 đèn
176Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC100m
177Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16cái
179Lắp đặt hộp đựngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16cái
180Lắp đặt gương soiTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
181Lắp đặt kệ kínhTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
182Lắp đặt LavaboTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12bộ
183Vòi rửa LavaboTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12bộ
184Vòi đồngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12bộ
185Van phao cơ D32Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
186Van phao điện D32Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1bể
188Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12cái
189Máy bơm điện 850WTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
190Cerefin 1 chiều D32Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
191Van khóa D32Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
192Ống nhựa uPVC Class2 D110Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,8100m
193Ống nhựa uPVC Class2 D76mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,2100m
194Ống nhựa uPVC Class2 D60mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,15100m
195Ống nhựa uPVC Class2 D42mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,5100m
196Tê 135 độ uPVC D110mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC10cái
197Tê 135 độ uPVC D60/42mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
198Tê 90 độ uPVC D110mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
199Tê 90 độ uPVC D42mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
200Cút chếch 135 độ, uPVC D110mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
201Cút chếch 135 độ, uPVC D76mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16cái
202Cút chếch 135 độ, uPVC D42mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
203Cút 135 độ uPVC D110/60mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
204Cút 90 độ uPVC D110mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC10cái
205Cút 90 độ uPVC D76mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8cái
206Cút 90 độ uPVC D60mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
207Côn thu uPVC D110/60mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC5cái
208Côn thu uPVC D110/42mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8cái
209Tê kiểm tra uPVC D110mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
210Nút bịt uPVC D110mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
211Phều thu nước InoxTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8cái
212Cầu chắn rác bằng InoxTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8cái
213Ống nước lạnh PPR D20mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,8100m
214Ống nước lạnh PPR D25mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,5100m
215Ống nước lạnh PPR D32mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,15100m
216Măng sông PPR D20mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC45cái
217Măng sông PPR D25mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC42cái
218Măng sông PPR D32mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC10cái
219Ống nước nóng PPR D20mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,2100m
220Măng sông ống nước nóng PPR D20mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12cái
221Van 1 chiều máy bơm D32Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
222Van khóa PPR D32Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
223Van khóa PPR D20Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
224T PPR D25Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
225T PPR D20Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12cái
226T PPR D32/20Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
227T PPR D25/20Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
228Cút 90 độ PPR D20mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC42cái
229Cút 90 độ PPR D25mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC25cái
230Cút 90 độ PPR D32mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8cái
231Côn thu PPR D32/20Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6cái
232Côn thu PPR D25/20Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC14cái
233Rắc co ống lạnh PPR D25Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC20cái
234Rắc co ống lạnh PPR D20Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC25cái
235Rắc co ống nóng PPR D20Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
236Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6,08m2
237Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8bộ
238Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8bộ
239Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8bộ
240Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC53,988m2
241Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,1088m3
242Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC11,2279m3
243Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,7204m3
244Phá dỡ nền gạch látTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC19,3928m2
245Phá dỡ lớp bê tông đá 4x6 lót nềnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,1203m3
246Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6,08m2
247Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8bộ
248Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8bộ
249Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC46,776m2
250Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,2023m3
251Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC15,3628m3
252Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8,42m
253Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,8759m3
254Phá dỡ nền gạch látTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12,7088m2
255Phá dỡ lớp bê tông đá 4x6 lót nềnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,2709m3
256Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0775100m3
257Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2737m3
258Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0284m2
259Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1487m3
260Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0184100kg
261Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1528100kg
262Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC5,1362m2
263Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,31m2
264Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,84m2
265Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8,42m
266Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8,42m
267Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC10,2862m2
268Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,8392m2
269Lan can thép hộp mạ kẽmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6,084m2
270Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1375100m2
271Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,5804m3
272Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,6158m3
273Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2519m3
274Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,5287m3
275Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,2335m3
276Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,6416m3
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0289100m2
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,4105m3
279Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0352tấn
280Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC7,216m2
281Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC28,1151m2
282Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,89m2
283Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC7,6m
284Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC38,2211m2
285Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,4717100m3
286Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,4717100m3
287Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,4717100m3/1km
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC9,702m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,2638m3
3Phá dỡ nền bê tông đá 4x6Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,2348m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC29,252m3
5Phá dỡ kết cấu sân lát gạch Terazzo bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC57,135m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1968100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC19,68m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,2943100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,2943100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,6341100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC31,704m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC317,04m2
13Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC317,04m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC22,217m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC222,17m2
16Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC222,17m2
17Phá dỡ nền lát gạch Terazzo hiện trạngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC522,8m2
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3137100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3137100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC52,28m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC522,8m2
22Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC522,8m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,0916m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,8346m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC18,924m2
26Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16,434m2
27Đắp đất màu trồng cây cao 40cmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,4944m3
28Tháo tấm lợp tônTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,5286100m2
29Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,4309tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,8962m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC5,2543m3
32Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,4309tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,4309tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,9203100m2
35Tôn úp nócTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC91,18md
36Ke chống bão (Tạm tính 1m2 =04 cái)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1.968,12cái
37Máng tôn thu nướcTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC10,8md
38Lắp đặt kim thu sét CT3-D16 dài 0.7mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6cái
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC30m
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.393055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678611E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.595.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.190.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và có chứng nhận an toàn lao động .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.1
3 Khoan cầm tay 0,5 kW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.2
4 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.2
7 Đầm bàn 1KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.2
8 Đầm dùi 1,5KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.2
9 Máy cắt uốn thép 5KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.2
10 Máy hàn 23KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.1
11 Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->