Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:26:00 đến ngày 2022-07-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,595,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.393055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678611E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.595.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.190.740.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và có chứng nhận an toàn lao động .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng nhà học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non xã Nghi Thiết, huyện Nghi Lộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ UBND xã Nghi Thiết .
- Địa chỉ: xã Nghi Thiết, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0238 3614 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An Địa chỉ: số 67 đường Phan Cảnh Quang, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; Số điện thoại: 02383 861 525 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,5096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 14,4409 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 13,6511 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 18,4896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3968 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5875 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 23,0086 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,9766 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0611 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,7664 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 111,368 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 28,2273 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,7507 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8,2585 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1659 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,8046 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8,0354 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9302 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,2979 | 100m3 |
| 20 | Mua đất tài nguyên đất cấp III (mỏ đất Nghi yên, cự ly vận chuyển trung bình 14km) - Đã tính xúc trên phương tiện vận chuyển | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 167,1955 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16,7195 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16,7195 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16,7195 | 10m3/1km |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 25,9586 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,8603 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,1504 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12,8128 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3298 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,6049 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,1345 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 25,9721 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5802 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,8669 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,3264 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,2342 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 64,4351 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,1347 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2949 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,7921 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4493 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,065 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5815 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,3552 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1089 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3351 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2287 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9007 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0184 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép >= 10mm, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1528 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2148 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,3632 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0419 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1739 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 123,1011 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,3758 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 13,7178 | m3 |
| 57 | Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm, khẩu độ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1172 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1172 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,651 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,651 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,6875 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4 dày 0.45mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 46,8 | md |
| 63 | Ke chống bảo (TT 1m2 =04 cái) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.475 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 418,2768 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 45,1696 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 29,4736 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 118,304 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 281,376 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 10,1444 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 264,7316 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 919,58 | m2 |
| 72 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 213,4702 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 301,9434 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 226,0264 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 585,2264 | m2 |
| 76 | Trát ô văng vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 15,8272 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 486,8 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 411,88 | m |
| 79 | Chống thấm sê nô, nhà vệ sinh bằng màng Bitum khò nóng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 99,5848 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 99,5848 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm khu WC | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 38,1936 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 784,6316 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.129,0234 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.628,7762 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 280,5588 | m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,2845 | m3 |
| 87 | Láng granitô cầu thang, tam cấp, lan can | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 78,1516 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 36,888 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 36,888 | m2 |
| 90 | Lan can cầu thang bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8,163 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ dỗi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 9,07 | md |
| 92 | Tay vịn cầu thang D40 dành cho trẻ em | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 25,14 | md |
| 93 | Trụ cái cầu thang bằng gỗ Lim | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 94 | Sản xuất thang sắt | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0915 | tấn |
| 95 | Thép nhám 5mm chiếu nghỉ, bậc thang | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0653 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thang sắt | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1468 | tấn |
| 97 | Bu lông neo M16x500mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 98 | Bu lông neo M16x350x350mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 11,0545 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3521 | m3 |
| 101 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 1 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 15,68 | m2 |
| 102 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 2 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 45,36 | m2 |
| 103 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 30,24 | m2 |
| 104 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 4 cánh mở trượt( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 15,84 | m2 |
| 105 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 1 cánh mở hất( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 10,08 | m2 |
| 106 | Hoa sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 65,604 | m2 |
| 107 | Cửa sắt thoát hiểm bằng thép hộp, sơn tĩnh điện | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,68 | m2 |
| 108 | Vách ngăn Compact HPL nhà vệ sinh | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 19,152 | m2 |
| 109 | Khung thép đỡ bàn đá Lavabo | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 110 | Lan can nối bằng Inox 304 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 46,98 | md |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,1058 | 100m2 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2038 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0679 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,7956 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0158 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,0296 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,138 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3182 | m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0226 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0482 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,4657 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 45,925 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 45,925 | m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0419 | tấn |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0347 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5612 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 10 | cấu kiện |
| 128 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,191 | m2 |
| 129 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,03 | 100m |
| 130 | Cút nhựa uPVC D110mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 131 | Đèn Led Tube 2x18W/220V | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 24 | bộ |
| 132 | Đèn Led ốp trần 9W | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 22 | bộ |
| 133 | Đèn Led cầu thang | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16 | cái |
| 136 | Tủ điện tầng 700x400x200mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | tủ |
| 137 | Tủ điện phòng 10-14 Modul | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | tủ |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 141 | Công tắc đảo chiều 10A/220V | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A/220V | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 32 | cái |
| 143 | MCCB 3P 40A 25KA | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 144 | MCCB 3P 32A 25KA | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 145 | MCB 2P 25A 10KA | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 146 | MCB 2P 16A 6KA | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16 | cái |
| 147 | MCB 2P 10A | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 148 | Dây dân Cu/PVC 1x4mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 140 | m |
| 149 | Dây dân Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 655 | m |
| 150 | Dây dân Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 480 | m |
| 151 | Dây dân Cu/PVC 2x6mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 192 | m |
| 152 | Dây dân Cu/PVC 3x2.5mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 420 | m |
| 153 | Dây dân Cu/PVC 4x10mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 180 | m |
| 154 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.320 | m |
| 155 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 140 | m |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét CT3-D16 dài 0.7m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 30 | m |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 40 | m |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x63x6x2500mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | cọc |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 17,01 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 17,01 | m3 |
| 163 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồngD16 dài 2.4m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cọc |
| 164 | Cáp đồng trần M35 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 30 | m |
| 165 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,075 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,075 | m3 |
| 167 | Máy hàn hiện | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | ca |
| 168 | Máy đo điện trở | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | ca |
| 169 | Cọc đỡ kim thu sét | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12 | cọc |
| 170 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 171 | Hộp đặt bình chữa cháy 500x600x180mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 172 | Bình chữa cháy bột MFL4 ABC | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | 5 đèn |
| 174 | Đèn chỉ dẫn Exit có bộ lưu điện | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2 | 5 đèn |
| 175 | Đèn chỉ dẫn Exit chỉ hướng có bộ lưu điện | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 5 đèn |
| 176 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 100 | m |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Lavabo | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12 | bộ |
| 183 | Vòi rửa Lavabo | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12 | bộ |
| 184 | Vòi đồng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12 | bộ |
| 185 | Van phao cơ D32 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 186 | Van phao điện D32 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 189 | Máy bơm điện 850W | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 190 | Cerefin 1 chiều D32 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 191 | Van khóa D32 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 192 | Ống nhựa uPVC Class2 D110 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,8 | 100m |
| 193 | Ống nhựa uPVC Class2 D76mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,2 | 100m |
| 194 | Ống nhựa uPVC Class2 D60mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,15 | 100m |
| 195 | Ống nhựa uPVC Class2 D42mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5 | 100m |
| 196 | Tê 135 độ uPVC D110mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 197 | Tê 135 độ uPVC D60/42mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 198 | Tê 90 độ uPVC D110mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 199 | Tê 90 độ uPVC D42mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 200 | Cút chếch 135 độ, uPVC D110mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 201 | Cút chếch 135 độ, uPVC D76mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16 | cái |
| 202 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 203 | Cút 135 độ uPVC D110/60mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 204 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 205 | Cút 90 độ uPVC D76mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 206 | Cút 90 độ uPVC D60mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 207 | Côn thu uPVC D110/60mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 5 | cái |
| 208 | Côn thu uPVC D110/42mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 209 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 210 | Nút bịt uPVC D110mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 211 | Phều thu nước Inox | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 212 | Cầu chắn rác bằng Inox | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 213 | Ống nước lạnh PPR D20mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,8 | 100m |
| 214 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,5 | 100m |
| 215 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,15 | 100m |
| 216 | Măng sông PPR D20mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 45 | cái |
| 217 | Măng sông PPR D25mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 42 | cái |
| 218 | Măng sông PPR D32mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 219 | Ống nước nóng PPR D20mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,2 | 100m |
| 220 | Măng sông ống nước nóng PPR D20mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 221 | Van 1 chiều máy bơm D32 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 222 | Van khóa PPR D32 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 223 | Van khóa PPR D20 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 224 | T PPR D25 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 225 | T PPR D20 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 226 | T PPR D32/20 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 227 | T PPR D25/20 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 228 | Cút 90 độ PPR D20mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 42 | cái |
| 229 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 25 | cái |
| 230 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 231 | Côn thu PPR D32/20 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 232 | Côn thu PPR D25/20 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 14 | cái |
| 233 | Rắc co ống lạnh PPR D25 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 234 | Rắc co ống lạnh PPR D20 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 25 | cái |
| 235 | Rắc co ống nóng PPR D20 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 236 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,08 | m2 |
| 237 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 238 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 239 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 240 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 53,988 | m2 |
| 241 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,1088 | m3 |
| 242 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 11,2279 | m3 |
| 243 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,7204 | m3 |
| 244 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 19,3928 | m2 |
| 245 | Phá dỡ lớp bê tông đá 4x6 lót nền | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,1203 | m3 |
| 246 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,08 | m2 |
| 247 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 248 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 249 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 46,776 | m2 |
| 250 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,2023 | m3 |
| 251 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 15,3628 | m3 |
| 252 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8,42 | m |
| 253 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,8759 | m3 |
| 254 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12,7088 | m2 |
| 255 | Phá dỡ lớp bê tông đá 4x6 lót nền | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,2709 | m3 |
| 256 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0775 | 100m3 |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2737 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0284 | m2 |
| 259 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1487 | m3 |
| 260 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0184 | 100kg |
| 261 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1528 | 100kg |
| 262 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 5,1362 | m2 |
| 263 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,31 | m2 |
| 264 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,84 | m2 |
| 265 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8,42 | m |
| 266 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8,42 | m |
| 267 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 10,2862 | m2 |
| 268 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,8392 | m2 |
| 269 | Lan can thép hộp mạ kẽm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,084 | m2 |
| 270 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1375 | 100m2 |
| 271 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,5804 | m3 |
| 272 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,6158 | m3 |
| 273 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2519 | m3 |
| 274 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5287 | m3 |
| 275 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,2335 | m3 |
| 276 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,6416 | m3 |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0289 | 100m2 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4105 | m3 |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0352 | tấn |
| 280 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,216 | m2 |
| 281 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 28,1151 | m2 |
| 282 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,89 | m2 |
| 283 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,6 | m |
| 284 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 38,2211 | m2 |
| 285 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4717 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4717 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4717 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 9,702 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,2638 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,2348 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 29,252 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu sân lát gạch Terazzo bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 57,135 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1968 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 19,68 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,2943 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,2943 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,6341 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 31,704 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 317,04 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 317,04 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 22,217 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 222,17 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 222,17 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền lát gạch Terazzo hiện trạng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 522,8 | m2 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3137 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3137 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 52,28 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 522,8 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 522,8 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,0916 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,8346 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 18,924 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16,434 | m2 |
| 27 | Đắp đất màu trồng cây cao 40cm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,4944 | m3 |
| 28 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,5286 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,4309 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,8962 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 5,2543 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,4309 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,4309 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,9203 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 91,18 | md |
| 36 | Ke chống bão (Tạm tính 1m2 =04 cái) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.968,12 | cái |
| 37 | Máng tôn thu nước | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 10,8 | md |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét CT3-D16 dài 0.7m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 30 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.393055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678611E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.595.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.190.740.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và có chứng nhận an toàn lao động .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5 kW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 7 | Đầm bàn 1KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 8 | Đầm dùi 1,5KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy hàn 23KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi