Gói thầu: FMCR-HP-TV12: Tư vấn giám sát thi công trồng mới và trồng phục hồi rừng ngập mặn giai đoạn II (trồng mới 50,01ha và trồng phục hồi 235,53 ha)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666798-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Phòng
Tên gói thầu FMCR-HP-TV12: Tư vấn giám sát thi công trồng mới và trồng phục hồi rừng ngập mặn giai đoạn II (trồng mới 50,01ha và trồng phục hồi 235,53 ha)
Số hiệu KHLCNT 20220665216
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:15:00 đến ngày 2022-07-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 567,245,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Phòng
E-CDNT 1.2 FMCR-HP-TV12: Tư vấn giám sát thi công trồng mới và trồng phục hồi rừng ngập mặn giai đoạn II (trồng mới 50,01ha và trồng phục hồi 235,53 ha)
Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (FMCR) thành phố Hải Phòng
40 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đối ứng Trung ương
E-CDNT 6.2
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
E-CDNT 11.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. b) Về năng lực kinh nghiệm các hợp đồng tương tự: Bản sao đã được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự đã thực hiện; biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu; - Có đủ điều kiện năng lực phù hợp với công việc giám sát thi công xây dựng công trình (có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hành nghề giám sát công trình lâm sinh). b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a. Khoản này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 02 Phần thứ hai. c) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được nghiệm thu, công trình đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu công tác tư vấn, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu tương đương); - Danh sách nhân sự của nhà thầu trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề của từng nhân sự; - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020, 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020, 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020, 2021). Trường hợp nộp tờ khai qua mạng thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống Email gửi kèm.  Bản chứng thực Chứng chỉ Giám sát thi công công trình lâm sinh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Số 692 đại lộ Tôn Đức Thắng, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng - Điện thoại : 0225.3835621.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Số 692 đại lộ Tôn Đức Thắng, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->