Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641297 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 11:13:00 đến ngày 2022-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 949,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 284.980.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: có hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 664.956.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.329.912.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám nội tổng quát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ: Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Tai – Mũi – Họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ: Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai – Mũi – Họng.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên.. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai – Mũi – Họng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Răng – Hàm – Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ: Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên.. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (Siêu âm, X-Quang) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên.. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh hoặc Siêu âm tổng quát) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xét nghiệm.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xét nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám phụ khoa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên. Bác sỹ. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện Nội Soi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội soi.(Hồ sơ chứng minh Số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên.. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm kết luận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Bác sỹ chuyên khoa II hoặc Tiến sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp chuyên khoa II hoặc Tiến sĩ. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ 2022 Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước cấp và Quyết định công nhận nhà thầu đang đạt bệnh viện Hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021 + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 hoặc Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách (đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp). + Văn bản công bố: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe của Sở Y tế và được Sở Y tế thông báo đăng tải lên trang thông tin điện tử hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp và thông báo đăng tải. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). - Bằng cấp chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự đề xuất. - Hợp đồng, hóa đơn mua máy móc, thiết bị đề xuất thực hiện gói thầu và giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng nhập khẩu & giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hàng hóa. - Có chứng nhận tham gia chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học thuộc Bộ Y tế hoặc cơ quan được cấp giấy phép tương đương. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước cấp và Quyết định công nhận nhà thầu đang đạt bệnh viện Hạng III trở lên; - Văn bản công bố : Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe của Sở Y tế và được Sở Y tế thông báo đăng tải lên trang thông tin điện tử hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp và thông báo đăng tải . - Hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động khám sức khỏe. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). - Bằng cấp chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự đề xuất. - Hợp đồng, hóa đơn mua máy móc, thiết bị đề xuất thực hiện gói thầu và giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng nhập khẩu & giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hàng hóa. - Có chứng nhận tham gia chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học thuộc Bộ Y tế hoặc cơ quan được cấp giấy phép tương đương. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam - Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, Phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam + Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, Phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Điện thoại: 0235 3852903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam + Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, Phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Điện thoại: 0235 3859 772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam + Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, Phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Điện thoại: 0235 3859 772 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thăm khám phụ khoa | Khám phát hiện các bệnh lý về phụ khoa: viêm nhiễm, u cục.. | lần | 163 | |
| 2 | Khám nội, tai mũi họng, mắt, răng hàm mặt, đo chiều cao, cân nặng, huyết áp… | Đánh giá tình trạng sức khỏe tổng thể; Phát hiện các bệnh lý tai mũi họng, răng hàm mặt.. | lần | 322 | |
| 3 | Xét nghiệm huyết học: Công thức máu/tổng phân tích tế bào máu 22 thông số | Phát hiện các bệnh lý về máu | lần | 322 | |
| 4 | Xét nghiệm sinh hóa: Bộ mỡ máu: Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDL | Chức năng chuyển hóa mỡ máu (xơ vữa động mạch, rối loạn chuyển hóa mỡ máu …) | lần | 322 | |
| 5 | Xét nghiệm sinh hóa: Đường máu: Glucose, HbA1C | Phát hiện và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường | lần | 322 | |
| 6 | Xét nghiệm sinh hóa: Chức năng thận : Ure, creatinine | Theo dõi chức năng thận phát hiện bệnh lý về thận | lần | 322 | |
| 7 | Xét nghiệm sinh hóa: Chức năng gan: SGOT, SGPT | Theo dõi men gan | lần | 322 | |
| 8 | Xét nghiệm sinh hóa: Viêm gan: HBsAg (Miễn dịch tự động)(Xét nghiệm kháng nguyên viêm gan ) | Phát hiện kháng thể viêm gan B | lần | 322 | |
| 9 | Xét nghiệm sinh hóa: HCV Ab (Test nhanh) | Phát hiện virus viêm gan C | lần | 322 | |
| 10 | Xét nghiệm sinh hóa: Acid uric | Phát hiện bệnh Gout | lần | 322 | |
| 11 | Xét nghiệm sinh hóa: Protein | Theo dõi lượng đạm trong máu | lần | 322 | |
| 12 | Xét nghiệm sinh hóa: Sắt huyết thanh | Chẩn đoán các bệnh lý thiếu máu | lần | 322 | |
| 13 | Xét nghiệm sinh hóa: Calci ion hóa | Chẩn đoán bệnh liên quan đến calci máu (thiếu, thừa) | lần | 322 | |
| 14 | Xét nghiệm khác: AFP định lượng (Tầm soát ung thư gan) | Phát hiện ung thư gan (Không áp dụng cho phụ nữ mang thai) | lần | 322 | |
| 15 | Xét nghiệm khác: CEA (Tầm soát ung thư đại tràng) | Phát hiện ung thư đại tràng | lần | 322 | |
| 16 | Xét nghiệm khác: CA 72 -4 (tầm soát ung thư dạ dày) | Phát hiện ung thư dạ dày | lần | 322 | |
| 17 | Xét nghiệm khác: Total PSA | Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt | lần | 155 | |
| 18 | Xét nghiệm khác: CA 19-9 | Tầm soát ung thư tuyến tụy | lần | 322 | |
| 19 | Xét nghiệm khác: Cyfra 21-1 | Tầm soát ung thư phổi | lần | 322 | |
| 20 | Xét nghiệm khác: CA15-3 | Tầm soát ung thư vú | lần | 167 | |
| 21 | Xét nghiệm khác: CA125 | Tầm soát ung thư buồng trứng | lần | 167 | |
| 22 | Xét nghiệm khác: Chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) | Phát hiện bệnh lý về tuyến giáp | lần | 322 | |
| 23 | Xét nghiệm HP test | Tìm vi khuẩn gây viêm dạ dày | lần | 167 | |
| 24 | Xét nghiệm nước tiểu | Phân tích nước tiểu 10 thông số | lần | 322 | |
| 25 | Soi tươi dịch âm đạo | Tìm nguyên nhân gây viêm nhiễm đường sinh dục | lần | 163 | |
| 26 | Xét nghiệm khác: Tầm soát ung thu cổ tử cung (Thinprep) | Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung | lần | 163 | |
| 27 | Xét nghiệm khác: Framingham | Đánh giá nguy cơ bệnh lý tim mạch, bắt buộc có kết quả Glucose, bộ mỡ máu, điện tâm đồ | lần | 322 | |
| 28 | Xét nghiệm sán lá gan | Phát hiện sán la gan | lần | 159 | |
| 29 | Điện tim (ECG) | Phát hiện bệnh lý tim mạch | lần | 322 | |
| 30 | Xquang tim phổi | Phát hiện các bệnh lý về tim, phổi trên hình ảnh XQ | lần | 322 | |
| 31 | Xquang cột sống thắt lưng | Phát hiện bệnh lý cột sống lưng (thoái hóa cột sống lưng, trượt cột sống lưng, dị tật cột sống lưng …) | lần | 159 | |
| 32 | Siêu âm động mạch cảnh | Phát hiện bệnh lý về mạch máu | lần | 159 | |
| 33 | Siêu âm Doppler màu tim mạch | Phát hiện bệnh lý tim mạch | lần | 322 | |
| 34 | Siêu âm bụng tổng quát màu | Phát hiện các bất thường về gan, thận, lách, tụy, bàng quang, mật, niệu quản, tử cung phần phụ (nữ), tiền liệt tuyến (nam) | lần | 322 | |
| 35 | Siêu âm tuyến giáp màu | Phát hiện bệnh lý tuyến giáp | lần | 322 | |
| 36 | Siêu âm tuyến vú màu | Phát hiện bệnh lý về tuyến vú | lần | 167 | |
| 37 | Nội soi dạ dày, tá tràng, xét nghiệm HP | Phát hiện những tổn thương như viêm loét, u và tìm vi khuẩn gây viêm dạ dày | lần | 155 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 284.980.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: có hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 664.956.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.329.912.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám nội tổng quát | 2 | - Có trình độ Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội) | 10 | 8 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Mắt | 1 | - Có trình độ: Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt) | 10 | 7 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Tai – Mũi – Họng | 1 | - Có trình độ: Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai – Mũi – Họng.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên.. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai – Mũi – Họng) | 10 | 7 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Răng – Hàm – Mặt | 1 | - Có trình độ: Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên.. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt) | 10 | 7 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (Siêu âm, X-Quang) | 4 | - Có trình độ Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên.. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh hoặc Siêu âm tổng quát) | 10 | 7 |
| 6 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm | 4 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xét nghiệm.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xét nghiệm) | 7 | 5 |
| 7 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám phụ khoa | 3 | - Có trình độ Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên. Bác sỹ. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa) | 10 | 7 |
| 8 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện Nội Soi | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ, hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội soi.(Hồ sơ chứng minh Số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp Thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên.. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm) | 10 | 7 |
| 9 | Nhân sự chịu trách nhiệm kết luận | 2 | - Có trình độ Bác sỹ chuyên khoa II hoặc Tiến sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội.(Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm là bằng cấp tốt nghiệp Đại học; kèm theo bằng cấp chuyên khoa II hoặc Tiến sĩ. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội) | 10 | 8 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi