Gói thầu: Bảo dưỡng, thay thế phụ tùng cho 02 máy phát điện tòa nhà Gas Tower
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, thay thế phụ tùng cho 02 máy phát điện tòa nhà Gas Tower |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600833 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:29:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 206,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là206.670.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.669.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 289.338.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc tương đương trở lên;-Cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm II theo nghị định 44/2016/NĐ-CP còn hiệu lực; Có thẻ huấn luyện an toàn điện bậc 4/5 theo thông tư 05/2021/TT-BCT còn hiệu lực trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp cơ khí động lực/sửa chữa động lực/điện; hoặc bằng nghề cơ khí động lực/sửa chữa động lực/điện-Cam kết cung cấp: thẻ an toàn lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP nhóm III còn hiệu lực; Thẻ huấn luyện an toàn điện bậc 3/5 theo thông tư 05/2021/TT-BCT còn hiệu lực trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, thay thế phụ tùng cho 02 máy phát điện tòa nhà Gas Tower Bảo dưỡng, thay thế phụ tùng cho 02 máy phát điện tòa nhà Gas Tower 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100%Vốn chủ sở hữu (Nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay Bơm cấp nhiên liệu máy phát điện 300 KVA | Bơm cấp nhiên liệu máy phát điện 300 KVA: John Deer 24 VDC sử dụng cho động cơ Diesel, mã hiệu John Deer RE 539764; Hãng sản xuất: John Deer-USA hoặc tương đương. | Bộ | 1 | |
| 2 | Thay bộ màn hình điều khiển máy phát 300 kVA | Bộ màn hình điều khiển máy phát 300 kVA, thông số kỹ thuật cơ bản: Hệ thống điều khiển máy phát điện & ATS AMF 3 pha kết hợp, , Các thông số, cảnh báo và chức năng vận hành được hiển thị bằng màn hình đồ họa 128mm X 64mm; Khả năng hoạt động trong khoảng -30°C đến + 70°C. Bảng điều khiển phía trước có các đèn báo trạng thái rắn siêu sáng có thể quan sát thông số màn hình trong điều kiện không có ánh sáng. Giao diện với cảm biến điện trở, bộ phát 4-20mA/0-10 và Bộ thu từ tính. Hiển thị thông số các phép đo trên màn hình VAC, AAC, VDC, kVA, kVar, kW, năng lượng, Pf, Hz, đếm giờ, R.p.m, Áp suất dầu, nhiệt độ động cơ. Model BE2K PLUS hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 3 | Thay lọc gió động cơ Johndeer 300 kVA | -Thay lọc gió động cơ Johndeer 300 kVA. Mã hiệu Donaldson P533930 hoặc tương đương.-Thông số kỹ thuật cơ bản:•Outer Diameter: 281.6 mm;•Inner Diameter: 147.4 mm;•Length: 384.8 mm;•Efficiency: 99.9 | Bộ | 1 | |
| 4 | Thay lọc gió động cơ Johndeer 250 kVA | -Thay lọc gió động cơ Johndeer 250 kVA. Mã hiệu Donaldson C125004 hoặc tương đương.•Thông số kỹ thuật cơ bản:•Outlet Diameter 127 mm;• Body Diamete Maximum 317.5 mm;• Body Length 280.1 mm | Bộ | 1 | |
| 5 | Thay lọc nhớt động cơ Johndeer 300 kVA | -Thay lọc nhớt động cơ Johndeer 300 kVA. Mã hiệu Donaldson P550938 hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật cơ bản:•Outer Diameter 122mm; • Inner Diameter 57mm;• Length 133 mm;• Efficiency 99% 30 micron | Bộ | 1 | |
| 6 | Thay lọc nhớt động cơ Johndeer 250 kVA | -Thay lọc nhớt động cơ Johndeer 250 kVA. Mã hiệu Donaldson P558329 hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật cơ bản:•Outer Diameter 129mm;•Thread Size 1 ½ -12;•Length 171 mm;•Gasket OD 128mm;•Gasket OD 119mm;• Efficiency 50% 25 micron | Bộ | 1 | |
| 7 | Thay lọc dầu động cơ Johndeer 300 kVA | -Thay lọc dầu động cơ Johndeer 300 kVA. Mã hiệu Donaldson P502484 hoặc tương đương.-Thông số kỹ thuật cơ bản:•Outer diamete 108 mm;•Length 144 mm;•Thread size 1-14UN;•Efficiency Beta 75 13micron | Bộ | 1 | |
| 8 | Thay lọc dầu động cơ Johndeer 250 kVA | -Thay lọc dầu động cơ Johndeer 250 kVA. Mã hiệu Donaldson P556745 hoặc tương đương.-Thông số kỹ thuật cơ bản:•Efficiency: 99%, 22 micron; •Height:83.3mm; •Width:94.2mm; •Length:128mm ; •Style:Box | Bộ | 1 | |
| 9 | Bổ sung nước làm mát | Bổ sung nước làm mát (dung dịch nước làm mát máy) | Lần | 1 | |
| 10 | Thay nhớt máy phát điện động cơ | Thay nhớt máy phát điện động cơ (Castrol 15W-40 hoặc tương đương) | Lít | 100 | |
| 11 | Thay đế cao su chống rung chân máy | Thay đế cao su chống rung chân máy (01 bộ gồm 04 chân đế): Bulong: m18; Đường kính (D): 125mm; độ dày (H): 45mm. | Bộ | 2 | |
| 12 | Bảo dưỡng, xúc rửa két nước | Cung cấp vật tư và nhân công thực hiện súc rửa và vệ sinh làm sạch chất bẩn trong két nước 02 máy phát điện | Máy | 2 | |
| 13 | Cân chỉnh bạc đạn, Puly | Cung cấp vật tư, nhân công thực hiện công việc kiểm tra, bảo dưỡng và cân chỉnh bạc đạn, Puly | Máy | 2 | |
| 14 | Cân chỉnh cánh quạt | Cung cấp vật tư, nhân công thực hiện công việc cân chỉnh cánh quạt của 02 máy phát điện | Máy | 2 | |
| 15 | Thử tải bằng thuần trở 02 máy phát điện theo các cấp độ 25%, 50%, 75%, 100%, 110% công suất máy | Cung cấp nhân công, thiết bị phù hợp để thử tải 02 máy phát điện theo từng cấp độ công suất máy và báo cáo ghi nhện kết quả thực hiện | Máy | 2 | |
| 16 | Tháo ráp kiểm tra tổng thể và thay thế các bulông, ốc vít bị hỏng/mòn; Lắp đặt chạy thử bàn giao máy | Cung cấp nhân công, vật tư phù hợp để thực hiện công việc tháo ráp và kiểm tra tổng thể các chi tiết máy và thay thế các bulong, ốc vít bị hỏng/mòn và chạy thử bàn giao máy cho chủ đầu tư. | Máy | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0667E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là206.670.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.669.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 289.338.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát an toàn | 1 | - Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc tương đương trở lên;-Cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm II theo nghị định 44/2016/NĐ-CP còn hiệu lực; Có thẻ huấn luyện an toàn điện bậc 4/5 theo thông tư 05/2021/TT-BCT còn hiệu lực trong quá trình thương thảo hợp đồng | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | -Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp cơ khí động lực/sửa chữa động lực/điện; hoặc bằng nghề cơ khí động lực/sửa chữa động lực/điện-Cam kết cung cấp: thẻ an toàn lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP nhóm III còn hiệu lực; Thẻ huấn luyện an toàn điện bậc 3/5 theo thông tư 05/2021/TT-BCT còn hiệu lực trong quá trình thương thảo hợp đồng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi