Gói thầu: Dự án đầu tư trang thiết bị Lý-Hóa-Sinh cho trường THCS Trần Phú do Uỷ ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Dự án đầu tư trang thiết bị Lý-Hóa-Sinh cho trường THCS Trần Phú do Uỷ ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:54:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,300,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị lý, hoá, sinh;- Tương tự về quy mô: + Có một hợp đồng với chủng loại, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng.- Nhà thầu phải có bảng cam kết nếu trúng thầu thì trong quá trình cung cấp, bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp theo hợp đồng mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thầu thanh toán và nhà thầu phải thực hiện cung cấp lại toàn bộ các sản phẩm không đạt chất lượng (nếu có) cho đúng và không được tính vào thời gian thực hiện hợp đồng. (Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo thì nhà thầu chưa đáp ứng được HSYC và xem như không đạt) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) trực tiếp thực hiện lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị lý - hóa - sinh: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành vật lý hay sinh học hoặc hóa học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết của chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) lắp đặt không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 03 gói thầu thiết bị lý, hoá, sinh có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành vật lý* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị Lý bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Lý có giá trị hợp đồng 1,7 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành hóa học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị Hóa bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Hóa có giá trị hợp đồng 1,7 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành sinh học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị sinh bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Sinh có giá trị hợp đồng 1,7 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Dự án đầu tư trang thiết bị Lý-Hóa-Sinh cho trường THCS Trần Phú do Uỷ ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý Dự án đầu tư trang thiết bị Lý-Hóa-Sinh cho trường THCS Trần Phú do Uỷ ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiếp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết tháng 3/2022 hoặc đến thời điểm đóng thầu - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo phù hợp yêu cầu của E- HSMT - Để chứng minh tính hợp lệ, phù hợp của hàng hoá, các dịch vụ liên quan bao gồm tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hoá, các dịch vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ … và dịch vụ liên quan nhà thầu cần có các tài liệu chứng minh theo Mục 2. Chương III [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] và Mục 3 Chương III [Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật]. - Có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối cung cấp hàng hóa và bảng tính năng – thông số kỹ thuật được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam, thể hiện đầy đủ tính năng và thông số kỹ thuật của hàng hóa (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng) - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa điện tử. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Văn bản cam kết cung cấp hàng hoá đúng thông số kỹ thuật, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và dịch vụ kèm theo (nếu có) của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt nam cho nhà thầu đối với tất cả hàng hóa chào cho gói thầu này (nếu trúng thầu); - Văn bản cam kết cung cấp CO/CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, phiếu xuất xưởng xuất kho của Nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp lệ đối với hàng nội địa. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của HSMT 2. Hàng mẫu chào thầu: Hàng mẫu chào thầu để Bên mời thầu kiểm tra nội dung mẫu mã, chất lượng và các nội dung khác phù hợp với các tiêu chí mời thầu và so sánh với nội dung E-HSDT của nhà thầu; Hàng mẫu là bộ phận không tách rời của E-HSDT, sẽ hoàn trả cho nhà thầu tham dự (không trúng thầu) khi có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. Hàng mẫu nhà thầu trúng thầu được giữ lại để kiểm tra đối chiếu nghiệm thu với Chủ đầu tư khi triển khai thực hiện hợp đồng . + Nhà thầu chuẩn bị hàng mẫu và có cam kết cung cấp thiết bị hàng mẫu chào thầu trong vòng 05 ngày kể từ khi nhà thầu được Bên mời thầu mời thương thảo hợp đồng (trường hợp cần thiết). + Hàng mẫu nộp trước thời điểm yêu cầu của Bên mời thầu (trong giờ hành chính) tại địa chỉ: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 85, đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ghi và xử lý dữ liệu (W) | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cảm biến lực 50N | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cảm biến lực 1N | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cảm biến chuyển động | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cảm biến âm thanh | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cảm biến ánh sáng | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cảm biến điện áp, ±30 V | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cảm biến từ trường, ±100 mT | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ thí nghiệm Cơ học biểu diễn trên bảng từ | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Lực kế có đế từ 5N | 2 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Gia trọng có móc | 6 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Nam châm giữ có móc | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Khay đựng thiết bị | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nắp đậy | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ thí nghiệm định luật Hook | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thước thẳng có cặp kim chỉ thị | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lò xo 25N/m | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kẹp đa năng | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thanh trụ, 25 cm | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thanh trụ, 47 cm | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chân đế | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khay đựng thiết bị | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nắp đậy | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ thí nghiệm đòn bẩy | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đòn bẩy 1 m | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lực kế lò xo 2,5 N | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lực kế lò xo 5 N | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chân đế | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thanh trụ 47 cm | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp đa năng | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Khay đựng thiết bị | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Nắp đậy | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ thí nghiệm giãn nở vì nhiệt của chất lỏng và chất khí | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ thí nghiệm sự nở vì nhiệt của chất lỏng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ thí nghiệm sự nở vì nhiệt của chất khí | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Khay đựng thiết bị | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Nắp đậy | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Thí nghiệm đo lực đẩy Acsimet | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bình tràn | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lực kế lò xo 2,5 N | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hộp rỗng và khối hình trụ | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thanh trụ 100 cm | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp đa năng | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chân đế | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Khay đựng thiết bị | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Nắp đậy | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thí nghiệm lực ma sát | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lực kế lò xo 1N | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Khối gỗ ma sát | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ thí nghiệm thực hành Nhiệt học | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Cốc thủy tinh 400ml | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bếp điện | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ thí nghiệm thực hành điện học | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ thí nghiệm điện học cơ bản | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phích nối 4mm | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cặp dây dẫn xanh, đỏ | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cặp dây dẫn đen | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Cầu nối, bộ 10 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Kẹp cá sấu | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bóng đèn | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Thanh nam châm | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Nam châm thử | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | La bàn bỏ túi | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đồng hồ đo điện đa năng | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Điện nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cặp thanh tĩnh điện PVC và Acrylic | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cuộn dây constantan đường kính 0,35mm | 1 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bảng cắm linh kiện A4 | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Hộp đựng pin | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Điện trở 47Ω | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Điện trở 100Ω | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Diot | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đui đèn có phích cắm | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Công tắc đơn cực | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Công tắc 2 cực | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cuộn dây biến thế 500 vòng | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cuộn dây biến thế 1000 vòng | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Lõi máy biến thế | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bình điện phân có rãnh | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Điện cực đồng | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Điện cực sắt | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Pin 1,5V | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cuộn dây | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Cặp dây dẫn xanh đỏ 19A,50 cm | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Diot phát quang, đỏ | 2 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Biến trở 33 Ω | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bếp điện và nồi đun | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ chất chỉ thị acid – base – pH | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Giấy pH | 10 | cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Giấy quỳ | 10 | tập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Chổi rửa ống nghiệm | 20 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Chổi rửa cốc | 5 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ dụng cụ đo lường | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cân điện tử | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Cồn kế | 6 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ dụng cụ thủy tinh các loại | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bình tam giác 250 ml | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Chậu thủy tinh | 4 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Cốc 100 ml | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Cốc 250 ml | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Ống đong thủy tinh 100 ml | 4 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Ống đong thủy tinh 250 ml | 4 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ dụng cụ kim loại | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dao cắt | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Thìa đốt hóa chất | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Thìa xúc hóa chất | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ dụng cụ tách chất ra khỏi hỗn hợp | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bát sứ nung | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Đũa thủy tinh | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Giá cho 2 phễu lọc | 4 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Giấy lọc | 10 | hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ ống dẫn | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ống thoát khí | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ống dẫn thủy tinh thẳng, đầu vuốt nhọn | 20 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Ống thủy tinh vuông góc | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Ống silicon 1m | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ ống nghiệm các loại | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Ống nghiệm có nhánh 20 x 180 mm | 20 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Mô hình | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Mô hình cấu trúc không gian ADN | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Mô hình cấu trúc phân tử ARN | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Kính lúp | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Kính lúp cầm tay, 10x | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Kính lúp cầm tay, 5x | 10 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ khay đựng thiết bị PTN | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Khay đựng và nắp đậy, dạng thấp | 7 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Khay đựng và nắp đậy, dạng cao | 7 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ chia ngăn cho khay đựng | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ giá thí nghiệm | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Chân đế hình chữ nhật | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đèn cồn, 60 ml | 2 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Giá cho 2 phễu lọc | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Kẹp đa năng | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Kẹp ống nghiệm gỗ | 4 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Lưới gốm tản nhiệt, 120 x 120 mm | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Thanh trụ, 450 x 12 mm | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Lam kính | 10 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Lamen | 10 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị lý, hoá, sinh;- Tương tự về quy mô: + Có một hợp đồng với chủng loại, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng.- Nhà thầu phải có bảng cam kết nếu trúng thầu thì trong quá trình cung cấp, bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp theo hợp đồng mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thầu thanh toán và nhà thầu phải thực hiện cung cấp lại toàn bộ các sản phẩm không đạt chất lượng (nếu có) cho đúng và không được tính vào thời gian thực hiện hợp đồng. (Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo thì nhà thầu chưa đáp ứng được HSYC và xem như không đạt) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) trực tiếp thực hiện lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị lý - hóa - sinh: ≥ 01 người | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành vật lý hay sinh học hoặc hóa học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết của chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) lắp đặt không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 03 gói thầu thiết bị lý, hoá, sinh có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Lý | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành vật lý* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị Lý bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Lý có giá trị hợp đồng 1,7 tỷ đồng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Hóa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành hóa học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị Hóa bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Hóa có giá trị hợp đồng 1,7 tỷ đồng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Sinh | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành sinh học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị sinh bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Sinh có giá trị hợp đồng 1,7 tỷ đồng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi