Gói thầu: Gói thầu 04: Cung cấp và lắp đặt nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670377-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện kỹ thuật mật mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Cung cấp và lắp đặt nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612161 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (lĩnh vực chi GDĐT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 12:51:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,349,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,300,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất cho các công trình xây dựng dân dụng, ký trực tiếp với chủ đầu tư (nếu là thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư (có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu hoặc tài liệu khác có liên quan ...)+ Hoàn thành phần lớn: Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra tài liệu ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công; thực tế công trường của nhà thầu; nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 12 giờ.Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc đại diện tại Khu vực Hà Nội, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc đại diện tại Khu vực Hà Nội để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghề trở lên,- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bồi dưỡng nghề phù hợp hoặc chứng nhận nâng bậc, CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện kỹ thuật mật mã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Cung cấp và lắp đặt nội thất Đầu tư, nâng cấp hệ thống Thư viện Học viện KTMM 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (lĩnh vực chi GDĐT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp và lắp đặt thiết bị doanh cụ nội thất; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và một trong các giấy tờ sau: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hồ sơ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh đã từng thực hiện các nội dung mua sắm tương tự gói thầu này (Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất cho các công trình xây dựng dân dụng). Về nhân sự: phải có bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng. Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện gói thầu tương tự. Tất cả các nhân sự chỉ được xem xét, đánh giá khi có đầy đủ các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. Nếu thiếu một trong các tài liệu hoặc có ít nhất một trong các tài liệu không hợp lệ thì nhân sự đó sẽ không được đánh giá; Về năng lực tài chính: để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản gốc hoặc chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 31/3/2022). - Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT. - Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng.. + Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết. + Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Cataloge hoặc hình ảnh minh họa thiết bị (đối với các sản phẩm nguyên chiếc). + Cam kết chấp nhận cung cấp hàng mẫu để kiểm tra các tính năng, thông số kỹ thuật (nhà thầu chào trong HSDT) khi có yêu cầu của bên mời thầu trong thời gian 03 ngày làm việc (kể từ ngày ký văn bản yêu cầu) để bên mời thầu xem xét. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật mật mã, Địa chỉ: Số 141 đường Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Kỹ thuật mật mã, Địa chỉ: Số 141 đường Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thiết bị Quản trị/ Học viện Kỹ thuật mật mã, Địa chỉ: Số 141 đường Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Kỹ thuật mật mã, Địa chỉ: Số 141 đường Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần nan gỗ nhựa tầng 2 | 57,45 | m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ốp tường nan gỗ nhựa | 19,2 | m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ốp tường gỗ nhựa phẳng | 17,82 | m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Quầy lễ tân Kích thước: (1120+6000)x600x1100 | 7,12 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đèn máng thanh nhôm 1,2m lắp vào khe của trần gỗ nhựa vị trí lễ tân theo kiểu so le tạo mảng | 13 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế chân quỳ quầy lễ tânKích thước: 570x630x930 | 3 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn học kiểu tam giác Kích thước: KT: 1720x1900x750mm | 13 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đèn led thả chữ Y 3 hộp mỗi cạnh 900mm đồng dạng với bàn học tam giác | 13 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ghế học chân quỳ Kích thước: 570x630x930 | 39 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn học kiểu chữ Y KT: 1670x1670x750 | 11 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đèn led thả chữ Y 3 hộp mỗi cạnh 900mm đồng dạng với bàn học chữ Y | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đèn tròn D380 thả lửng, bố trí zic zắc theo bàn học chữ Y | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế học chân quỳKích thước: 470X590X850 | 33 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn học cong toKích thước: 2*(6000+5000)x600x750 | 22 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đèn trần xuyên sáng dạng line 150mm hình cong bán nguyệt, uốn đồng dạng bàn học cong to | 10,28 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế học chân quỳKích thước: 570x630x930 | 24 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn học cong nhỏKích thước: 3000x900x750 | 3 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đèn trần xuyên sáng dạng line 150mm hình cong. Hình chữ S, uốn cong đồng dạng với bàn học cong nhỏ | 8,2 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đèn ốp trần D600mm lắp đồng tâm vị trí bàn học cong nhỏ | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế học chân quỳKích thước: 400x450x840 | 18 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn phòng học nhómKích thước: 2400x600x750 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế học chân quỳKích thước: 570x630x930 | 6 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn phòng học nhómKích thước: 3600x600x750 (1800*600*750 x 2) | 1 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế học chân quỳKích thước: 570x630x930 | 4 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn phòng học nhómKích thước: 1800x600x750 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế học chân quỳKích thước: 570x630x930 | 4 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn học riêng lẻKích thước: 1200x900x750 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đèn tròn D380 thả lửng tạo điểm nhấn tại vị trí bàn học riêng lẻ | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế học chân quỳKích thước: 570x630x930 | 8 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn Phòng học đa phương tiện (Bàn máy tính)Kích thước: 1800x600x750 | 17 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn Phòng học đa phương tiện (Bàn máy tính)Kích thước: 900x600x750 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế học chân quỳKích thước: 520x520x850 | 36 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn Phòng phục vụ sau đại học (Bàn máy tính)Kích thước: 1800x600x750 | 4 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế học chân quỳKích thước: 520*660*910 | 8 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Sofa nỉ có tựaKích thước: 2400x700x750 | 2,4 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đôn sofaKích thước: 420x420mm | 2 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn trà Kích thước: D800x430 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn học kiểu barKích thước: 6400x600x1050 (02 cái) | 12,8 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đèn tròn D380 thả lửng tạo điểm nhấn bàn học kiểu bar | 12 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ghế ngồi bàn học kiểu bar 340x340x1050 | 12 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vách Mica ngăn các bàn | 104 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn kiểu tự do | 10,46 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đèn máng thanh nhôm 1,2m lắp vào khe của trần gỗ nhựa vị trí bàn tự do theo kiểu so le tạo mảng | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn tròn KT: D2200x750 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đèn ống bơ 12W lắp đặt theo đường cong bàn tròn | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghế học chân quỳKích thước: 570x630x930 | 12 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giá sách 2 mặtKích thước: (3000x3+2000)x450x2400 | 26,4 | m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Đèn led hộp nhôm 50mm trang trí | 12 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Giá sách 1 mặt- Chỗ cạnh cột: Dx250x1250 | 18,15 | m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ đựng đồKích thước: 5950x250x1600 | 9,52 | m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Để giày dépKích thước: 3780x300x1200 | 4,54 | m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ốp Alu xung quanh cột dọc | 25,6 | m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ốp Alu xung quanh cột dọc | 2,24 | m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đề can dán trang trí vách kính thư viện | 17,34 | m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ Logo và slogan treo vách phía sau quầy lễ tân | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ chữ: "THƯ VIỆN HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ" | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ chữ: "LIBRARY" | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn phòng học nhóm Kích thước: 2400x1200x750 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn phòng học nhóm Kích thước: 8000x600x750 (ghép 05 bàn) | 2 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn họcKích thước: 1600x600x750 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ghế học chân quỳKích thước: 570x630x930 | 36 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bàn học nhóm bé (ghép 6 bànKích thước: 1600x800x750) | 1 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn học nhóm bé (ghép 2 bànKích thước: 1250x800x750) | 2 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ghế học chân quỳKích thước: 570x630x930 | 11 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Sofa sảnh chờ (03 cái)Kích thước: 4000x950x700Kích thước: 2300x860x700Kích thước: 4250x1000x700 | 10,55 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đôn sofa Kích thước: 420x420 | 4 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Giá sách Kích thước: 2000x450x2000 | 20 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn ngồi phòng thủ thưKích thước: 1200x600x750 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ghế xoayKích thước: 580*600*1020/1110 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bàn phòng dịch vụ Kích thước: 1200x600x750 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Ghế xoayKích thước: 580*600*1020/1110 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ghế băng Kích thước: 4000x770x700 | 4 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bàn phòng nghiệp vụ Kích thước: 1200x600x750 | 7 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Ghế chân quỳKích thước: 520x520x850 | 7 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất cho các công trình xây dựng dân dụng, ký trực tiếp với chủ đầu tư (nếu là thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư (có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu hoặc tài liệu khác có liên quan ...)+ Hoàn thành phần lớn: Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra tài liệu ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công; thực tế công trường của nhà thầu; nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 12 giờ.Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc đại diện tại Khu vực Hà Nội, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc đại diện tại Khu vực Hà Nội để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghề trở lên,- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bồi dưỡng nghề phù hợp hoặc chứng nhận nâng bậc, CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi