Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao không nằm trong danh mục vật tư theo Thông tư số 04 2017 TT-BYT tại Trung tâm Y tế huyện Thạch Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao không nằm trong danh mục vật tư theo Thông tư số 04 2017 TT-BYT tại Trung tâm Y tế huyện Thạch Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572288 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 11:38:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.(Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 682.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao không nằm trong danh mục vật tư theo Thông tư số 04 2017 TT-BYT tại Trung tâm Y tế huyện Thạch Hà Mua sắm vật tư tiêu hao không nằm trong danh mục vật tư theo Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Trung tâm Y tế huyện Thạch Hà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ hoạt động sự nghiệp của đơn vị và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có) 3. Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2019, 2020, 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; 4. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có chức năng. 5. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật, phân loại, phân nhóm của hàng hóa. 6. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). 7. Catalog thể hiện thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu 8. Bản cam kết của nhà thầu. 9. Biểu kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ xuất xứ (hãng và nước sản xuất), ký mã hiệu của hàng hóa và từng chi tiết độc lập cấu thành lên hàng hóa (nếu hàng hóa được cấu thành từ nhiều chi tiết ghép lại) (kê khai chi tiết vào Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu tại Chương V của E-HSMT) - Giấy phép lưu hành tại Việt Nam, giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hiện hành của pháp luật và cơ quan có chức năng. - Tài liệu phân loại theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu phân Nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa. - Các giấy tờ khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 Tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu theo quy định tại Nghị đinh 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về việc quản lý trang thiết bị y tế trên trang mạng “Hệ thống dịch vụ công trực tuyến quản lý trang thiết bị y tế” của Bộ Y tế. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính liên tục (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đính chính thông tin bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng): Bên mời thầu chuyển từ Bệnh viện Đa khoa huyện Thạch Hà sang Trung tâm Y tế huyện Thạch Hà.
Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thạch Hà - Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Thạch Hà. Tổ dân phố 5, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Thạch Hà Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân huyện Thạch Hà. Tổ dân phố 5, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn gù | 20 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Bóng đèn mổ | 50 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Bóng đèn nội soi tai mũi họng | 10 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Bóng đèn Halogen dùng cho máy nội soi dạ dày tá tràng. | 2 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Giấy gói thuốc | 200 | kg | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Giấy in ảnh siêu âm | 220 | Cuộn | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Giấy in cho máy huyết học | 20 | Cuộn | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Giấy in điện tim 6 cần | 800 | Tập | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu. | 20 | Cuộn | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Giấy in máy điện giải đồ | 20 | Cuộn | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Khí CO2 hóa lỏng | 200 | Kg | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Khí oxy y tế | 60 | Bình | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Khí oxy y tế | 1.800 | Bình | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Đầu lấy cao răng | 5 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Amalgam | 6 | Lọ | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Banh miệng trẻ em | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Bay trộn chất hàn | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Bộ đánh bóng composite Super-snap | 1 | túi | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Bộ lèn | 3 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Calci 25% | 2 | Tuýp | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Cây ấn chất hàn đầu dẹt /tròn | 4 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Cây hàn Amgam To/Vừa/Nhỏ | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Cây hàn chống dính 2 đầu dẹt màu đen Osung (tương đương hoặc tốt hơn) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Cevinton | 10 | Lọ | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | Chỉ tơ nha khoa | 4 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Chổi bôi keo | 2 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | Chổi cước đánh bóng | 100 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | Chốt sợi | 1 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 29 | Cốc đánh bóng | 20 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 30 | Composite Đặc | 4 | Tuýp | Mô tả theo chương V | ||
| 31 | Composite Lỏng | 4 | Tuýp | Mô tả theo chương V | ||
| 32 | Cortisomol | 3 | Lọ | Mô tả theo chương V | ||
| 33 | Dầu tay khoan nhật | 2 | Lọ | Mô tả theo chương V | ||
| 34 | Diệt tủy | 6 | Lọ | Mô tả theo chương V | ||
| 35 | Dũa chiều dài 21mm/40,35,30,25,20,15,10,08 | 20 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 36 | Dung dịch làm mềm gutta pecha | 1 | Lọ | Mô tả theo chương V | ||
| 37 | Eugenol | 3 | Lọ | Mô tả theo chương V | ||
| 38 | Fuji 1 - 15g | 4 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 39 | Fuji II - 15g | 4 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 40 | Fuji IX - 15g | 4 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 41 | Giấy thử cắn | 2 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 42 | Giấy trộn chất hàn | 4 | Tập | Mô tả theo chương V | ||
| 43 | Glyde | 2 | Tuýp | Mô tả theo chương V | ||
| 44 | Gutta Percha | 20 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 45 | Hộp mài cùi F272 | 2 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 46 | Hydroxit Calci | 1 | Lọ | Mô tả theo chương V | ||
| 47 | Keo - 6g | 2 | Lọ | Mô tả theo chương V | ||
| 48 | Lá chắn Polyme | 1 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 49 | Lá Matrix | 10 | Túi | Mô tả theo chương V | ||
| 50 | Lèn ngang dài 21mm/35,30,25,20 | 5 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 51 | Lentulo | 10 | Vỉ | Mô tả theo chương V | ||
| 52 | Mặt gương | 30 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 53 | Óc tay khoan | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 54 | Oxyd kẽm | 1 | Lọ | Mô tả theo chương V | ||
| 55 | Que đánh Caxi | 10 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 56 | Thủy ngân | 4 | Lọ | Mô tả theo chương V | ||
| 57 | Trâm gai lấy tủy | 5 | Vỹ | Mô tả theo chương V | ||
| 58 | Trâm gai trắng | 20 | vỷ | Mô tả theo chương V | ||
| 59 | Trâm gai vàng | 20 | vỷ | Mô tả theo chương V | ||
| 60 | Trâm gai xanh dương | 10 | vỷ | Mô tả theo chương V | ||
| 61 | Trâm máy | 4 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 62 | Chỉ thị nhiệt | 10 | Cuộn | Mô tả theo chương V | ||
| 63 | Cốc có mỏ 500ml | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 64 | Dây garo cao su | 30 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 65 | Giá đựng ống nghiệm | 4 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 66 | Giá pipet | 4 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 67 | Khẩu trang phẫu thuật | 5.000 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 68 | La men | 2 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 69 | Lam kính mỏng | 10 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 70 | Lam kính Mài | 10 | Hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 71 | Mũ phẫu Thuật | 2.000 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 72 | Nhiệt kế nách | 500 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 73 | Quả bóp 3 van | 5 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 74 | Que gỗ lấy bệnh phẩm (Spatula) | 2 | 100c/hộp | Mô tả theo chương V | ||
| 75 | Que tách máu thủy tinh | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 76 | Reamer các số | 60 | Vỉ | Mô tả theo chương V | ||
| 77 | Test nhiệt hấp ướt | 10 | Cuộn | Mô tả theo chương V | ||
| 78 | Vòng đeo tay cho mẹ | 500 | Vòng | Mô tả theo chương V | ||
| 79 | Vòng đeo tay sơ sinh | 500 | Vòng | Mô tả theo chương V | ||
| 80 | Acid cồn 0,25% | 1 | Lít | Mô tả theo chương V | ||
| 81 | Ống đong 100 ml | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 82 | Ống nghe tim, phổi | 20 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 83 | Ống nghiệm có HC Tri-Na Citrate 9NC/ 3.8 % | 6.000 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 84 | Ống nghiệm có hoá chất EDTA 5ml | 100.000 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 85 | Ống nghiệm có hoá chất Hparine Lithium | 16.000 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 86 | Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu | 30.000 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 87 | Ống nghiệm nhựa không hoá chất có nắp, nhãn | 3.000 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 88 | Huyết áp đồng hồ | 30 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 89 | Túi nilon đựng rác màu vàng | 5 | kg | Mô tả theo chương V | ||
| 90 | Túi nilon đựng rác màu xanh | 5 | kg | Mô tả theo chương V | ||
| 91 | Túi nilon đựng rác màu đen | 2 | kg | Mô tả theo chương V | ||
| 92 | Khí oxy hóa lỏng bình 175L | 2 | Bình | Mô tả theo chương V | ||
| 93 | Hộp an toàn đựng bơm kim tiêm đã sử dụng | 50 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 94 | Dụng cụ cắt bao qui đầu 2 tay cầm | 8 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 95 | Ống nghe 2 dây | 10 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 96 | Bóng đèn chiếu vàng da | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 97 | Vòng bít máy đo huyết áp cơ | 20 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 98 | Quả bóp cao su | 20 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 99 | Băng huyết áp monitor | 4 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 100 | Giấy in monitor sản khoa | 30 | Cuộn | Mô tả theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.(Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 682.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi