Gói thầu: Mua hóa chất, thuốc thử, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, thuốc thử, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 11:23:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, thuốc thử, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2022 Mua hóa chất, thuốc thử, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa cung cấp phải là hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật đã được Quốc tế công nhận, có đầy đủ nhãn, mác, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; - Các hàng hóa được nêu chi tiết tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật nhà thầu phải cung cấp đủ các yêu cầu và tài liệu được nêu tương ứng cho từng mặt hàng, phải cung cấp mã code của từng mặt hàng để kiểm tra thông số kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đồng tiền dự thầu là VNĐ. - Giá dự thầu đã bao gồm giá hóa chất, vật tư, thuế VAT, chi phí vận chuyển đến trụ sở Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hạn dùng tối thiểu còn lại của hàng hóa là 3/4 vòng đời của sản phẩm tính đến thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Sơn La , số 48, đường Lò Văn Giá, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La ; điện thoại : 02123852523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Sơn La , số 48, đường Lò Văn Giá, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La ; điện thoại : 02123852523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Sơn La , số 48, đường Lò Văn Giá, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La ; điện thoại : 02123852523 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Sơn La , số 48, đường Lò Văn Giá, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La ; điện thoại : 02123852523 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitril (C2H3N) | HPLC | 30.000 | ml | Acetonitrile, Multisolvent® HPLC grade ACS UV-VIS, Reag. Ph Eur. Công thức :CH3CN,M = 41,05 g/mol, CAS [75-05-8]Ứng dụng: sắc ký, tổng hợp sản phẩm hữu cơ, dung môi.,xét nghiệm (GC): min. Độ nhận dạng 99,9% (phổ hồng ngoại): vượt qua mật độ kiểm tra (20º / 4º): 0,779 - 0,783 màu (Hazen): tối đa. 10 xuất hiện:độ axit rõ ràng : tối đa. Độ kiềm 0,0002 meq / g: tối đa. 0,0001 meq / g,xyanua (CN): tối đa 0,005%,nhôm (Al): tối đa. 0,1 ppm,crom (Cr): tối đa 0,02 ppm,coban (Co): tối đa 0,02 ppm,đồng (Cu): tối đa. 0,02 ppm,sắt (Fe): tối đa.,niken (Ni): tối đa. 0,02 ppm,thiếc (Sn): tối đa 0,1 ppm,kẽm (Zn):dư lượng tối đa 0,01 ppm khi bay hơi: tối đa. 0,0002% nước (KF): tối đa. Độhấp thụ phù hợp sắc ký lỏng 0,03% : vượt qua bước sóng thử nghiệm : T (%) A (AU)195 nm: 70% 0,155 AU 200 nm: 90% 0,046 AU 230 nm: 98% 0,009 AU Được lọc qua màng có đường kính lỗ 0, 22 µm. Đóng gói 1000-4000ml/chai. Nhập ngoại. Có COA | I. Hóa chất dùng cho sắc ký lỏng hiệu năng cao (STT từ 01-07) |
| 2 | Acid ortho phosphoric | HPLC | 2.000 | ml | Điểm sôi 158 ° C (1013 mbar) Mật độ 1,71 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy 21 ° C Giá trị pH | -nt- |
| 3 | Methanol (CH3OH) | HPLC | 40.000 | ml | Methanol, Multisolvent® HPLC grade ACS ISO UV-VIS K.F. Công thức :CH3OH, M = 32,04 g/mol, CAS [67-56-1],Ứng dụng: dung môi, tổng hợp các sản phẩm hữu cơ, trong các chế phẩm chống đông vón, dung môi chiết xuất dầu động thực vật.- Hình thức: Xét nghiệm, Incoloro(GC): min. Độ nhận dạng 99,9% (phổ hồng ngoại): vượt qua mật độ kiểm tra (20º / 20º): 0,791 - 0,793 ngoại hình:màu trong (Hazen): tối đa.Điểm sôi 10 : Độ hòa tan 64 - 65ºC trong nước: vượt qua thử nghiệm độ axit: tối đa. Độ kiềm 0,0002 meq / g: tối đa. 0,0002 meq / g,hấp thụ phù hợp sắc ký lỏng 0,03% : vượt qua,bước sóng thử nghiệm :: T (%) A (AU)260-400 nm: 98% 0,01 AU Được vi lọc qua màng có đường kính lỗ 0,22 µm. Đóng gói 1000-4000ml/chai. Nhập ngoại. Có COA | -nt- |
| 4 | Natri Pentan sulfonat (Pentane-1-sulfonic acid sodium salt), (C5H11NaO3S) | HPLC | 50 | Gam | 1-Pentane sulfonic acid, sodium salt monohydrate, HPLC grade; M = 192,21 g/mol; độ tinh khiết ≥ 99%; muối dùng cho sắc ký hòa tan trong nước (20°C); D= 390 kg/m3. Có COA, SDS.Ứng dụng: hóa phân tích, sắc ký.THÔNG SỐ KỸ THUẬT.Xét nghiệm (acidimetric): tối thiểu. 99% nhận dạng (phổ hồng ngoại): vượt qua thử nghiệm; chất không hòa tan: vượt qua,bước sóng thử nghiệm: độ hấp thụ:210 nm: 0,1 AU,220 nm: 0,06 AU230 nm: 0,04 AU,260 nm: 0,02 AU. Đóng gói 10-25g/lọ. Nhập ngoại | -nt- |
| 5 | Nước tinh khiết dùng cho sắc ký | HPLC | 40.000 | ml | Water for chromatography; M = 18,02 g/mol; CAS [7732-18-5]; Density: 1,00 g/cm3; Độ dẫn điện: (25 °C): ≤ 1 µS/cm; chlorides (Cl): ≤ 0,00002 %; nitrates (NO3): ≤ 0,00003 %; %; sulfates (SO4): ≤ 0,0001 %; dư lượng khi bay hơi: ≤ 0,0001%; lead (Pb): ≤ 0,1 ppm; Được vi lọc qua màng có đường kính lỗ 0,22 µm. Có COA. MSDS. Đóng gói 1000-4000ml/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 6 | Tetra butyl amoni hydroxyd | HPLC | 100 | ml | Tetra-n-butylammonium hydroxide (20% solution in water) for synthesis; 18,0 - 22,0%; Điểm sôi 102 °C (1013 hPa); Tỉ trọng 0,99 g / cm3 (20 °C); giá trị pH 14 (H2O, 20 ° C); ISO 9001, Có COA. MSDS. Đóng gói 100-200 ml/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 7 | Triethylamine C6H15N | HPLC | 1.000 | ml | Độ tinh khiết: ≥99% Dùng cho phân tích sắc ký lỏng, Có COA. MSDS. Đóng gói 500-1000ml/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 8 | Chất đối chiếu Acid ascorbic | CC, CĐC | 5 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 100-200mg/lọ. Trong nước | II. Chất chuẩn, chất đối chiếu (STT từ 08-30) |
| 9 | Chất đối chiếu Amoxicilin | CC, CĐC | 3 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 100-200mg/lọ. Trong nước | -nt- |
| 10 | Chất đối chiếu Cefadroxil | CC, CĐC | 2 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói 100-200mg/lọ. Trong nước | -nt- |
| 11 | Chất đối chiếu Cefixim | CC, CĐC | 3 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói 100-200mg/lọ. Trong nước | -nt- |
| 12 | Chất đối chiếu Cephalexin | CC, CĐC | 3 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 100-200mg/lọ. Trong nước | -nt- |
| 13 | Chất đối chiếu Cimetidin | CC, CĐC | 5 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA).Đóng gói 100-200mg/lọ. Trong nước | -nt- |
| 14 | Chất đối chiếu Ciprofloxacin | CC, CĐC | 5 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói 100-200mg/lọ. Trong nước | -nt- |
| 15 | Chất đối chiếu DL Câu kỷ tử | CC, CĐC | 1 | Gói | Câu kỷ tử (quả) Lycium barbarum L; Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 1-10g/gói. Trong nước | -nt- |
| 16 | Chất đối chiếu DL Tam thất | CC, CĐC | 1 | Gói | Tam thất (rễ củ); Radix Panasis notoginseng; Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 1-10g/gói. Trong nước | -nt- |
| 17 | Chất đối chiếu Furocemid | CC, CĐC | 5 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói 100-200mg/lọ. Trong nước | -nt- |
| 18 | Chất đối chiếu Metronidazol | CC, CĐC | 5 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 100-200mg/lọ. Trong nước | -nt- |
| 19 | Chất đối chiếu Paracetamol | CC, CĐC | 5 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 100-200mg/lọ. Trong nước | -nt- |
| 20 | Chuẩn Acid hydrocloric HCl 1N c(HCl) = 1 mol/l (1 N) | CC, CĐC | 2 | Ống | Acid hydrocloric HCl 1N c(HCl) = 1 mol/l (1N), Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Nhập ngoại | -nt- |
| 21 | Chuẩn acid Oxalic 0,1N | CC, CĐC | 2 | Ống | Acid Oxalic 0,1N, Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Trong nước | -nt- |
| 22 | Chuẩn Natri thiosulfat Na2S2O3 0,1N | CC, CĐC | 2 | Ống | Natri thiosulfat Na2S2O3 0,1N, Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm, Có chứng chỉ phân tích (COA). Trong nước | -nt- |
| 23 | Chủng Candida albicans ATCC 10231 | CC, CĐC | 1 | Ống | Loại chủng thế hệ 3,4 dùng trong kỹ thuật định danh, định lượng bằng vi sinh vật. Có chứng chỉ phân tích (COA). Trong nước | -nt- |
| 24 | Chủng Escherichiacoli ATCC® 35218™* | CC, CĐC | 1 | Hộp 5 gói | Loại chủng đông khô của nhà sản xuất, dùng trong kỹ thuật định danh, định lượng bằng vi sinh vật. Chứng chỉ phân tích (COA), Hộp 5 que cấy đóng gói riêng. Mỗi gói chứa 1 que cấy đầu vòng tròn gắn chủng vi sinh vật có khả năng sống và phát triển ổn định . Nhập ngoại | -nt- |
| 25 | Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853™* | CC, CĐC | 1 | Hộp 5 gói | Loại chủng đông khô của nhà sản xuất, dùng trong kỹ thuật định danh, định lượng bằng vi sinh vật. Chứng chỉ phân tích (COA)Hộp 5 que cấy đóng gói riêng. Mỗi gói chứa 1 que cấy đầu vòng tròn gắn chủng vi sinh vật có khả năng sống và phát triển ổn định (Hộp 5 que).Nhập ngoại | -nt- |
| 26 | Chủng Staphylococcus aureus ATCC 6538 | CC, CĐC | 1 | bộ/2 gói | Loại chủng đông khô của nhà sản xuất, dùng trong kỹ thuật định danh, định lượng bằng vi sinh vật. Chứng chỉ phân tích (COA).Nhập ngoại | -nt- |
| 27 | Dung dịch chuẩn Mangan 1000mg/l | CC, CĐC | 500 | ml | Manganese standard solution traceable to SRM from NIST Mn(NO3) in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Mn; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, có CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS).Nhập ngoại | -nt- |
| 28 | Dung dịch chuẩn Nitrate Ion (NO3-) 1000 mg/ml | CC, CĐC | 500 | ml | Nitrate standard solution traceable to SRM from NIST NaNO3 in H2O 1000 mg/l NO3¯ CertiPUR®, Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA); S Concentration ß PO4³¯ 990 - 1010 mg/l S Determination method: Alkalimetric titration. (traceable to NIST - SRM 723d) Accuracy of the method: +/- 2 mg/l. Có CoA, MSDS. Nhập ngoại | -nt- |
| 29 | Dung dịch chuẩn Nitrite Ion (NO2-) 1000 mg/ml | CC, CĐC | 500 | ml | Nitrite standard solution traceable to SRM from NIST NaNO2 in H2O 1000 mg/l NO2¯ CertiPUR®, Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA); S Concentration ß PO4³¯ 990 - 1010 mg/l S Determination method: Alkalimetric titration. (traceable to NIST - SRM 723d) Accuracy of the method: +/- 2 mg/l. Có CoA, MSDS. Nhập ngoại | -nt- |
| 30 | Dung dịch chuẩn sắt 1000mg/l | CC, CĐC | 500 | ml | Iron standard solution traceable to SRM from NIST Fe(NO3)3 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Fe ; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, có CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS). Nhập ngoại | -nt- |
| 31 | Aceton, Propanone (CH3)2 CO) | PA | 5.000 | ml | Acetone , Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Purity GC >= 99.8 % . Đóng gói: 500-1000ml/Chai. Nhập ngoại. | III. Hóa chất dùng cho phân tích hóa học (PA, AR) (STT từ 31-71) |
| 32 | Acid Nitric (HNO3) | PA | 5.000 | ml | Tinh khiết phân tích AR ; Nồng độ ≥65%-68%, Đóng gói 1000-2500 ml/chai.Nhập ngoại | -nt- |
| 33 | Acid Phosphoric (H3PO4) | PA | 10.000 | ml | Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA). Đóng gói 1000-2500 ml/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 34 | Acid Acetic băng (CH3COOH) | PA | 6.000 | ml | Acid Acetic băng (CH3COOH), Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric min 99.8 %. Đóng gói 1000-2500 ml/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 35 | Acid Citric | PA | 1.000 | Gam | Acid Citric, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric, calc. on anhydrous substance 99.5 - 100.5 % . Nhập ngoại | -nt- |
| 36 | Acid Hydrocloric (HCl) | PA | 10.000 | ml | Hydrochloric acid fuming GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric 37.0 - 38.0 %. Đóng gói 500-1000 ml/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 37 | Acid Sulfuric (H2SO4) | PA | 17.000 | ml | Sulfuric acid 95-97% GR for analysis ISO, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric 95.0 - 97.0 %. Đóng gói 500-1000 ml/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 38 | Amoni Citrat | PA | 1.000 | Gam | Ammonium citrate Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay ≥98%; Nhập ngoại | -nt- |
| 39 | Amoniac ( NH3) | PA | 5.000 | ml | Ammonia solution 25% GR for analysis, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric, NH3 min 25.0 % .Nhập ngoại | -nt- |
| 40 | Bari clorid (BaCl2) | PA | 500 | Gam | Tinh khiết phân tích AR ; Nồng độ ≥98%v, có CoA.Nhập ngoại | -nt- |
| 41 | Chỉ thị Crom đen T | PA | 25 | Gam | Eriochrome black T , Hóa chất tinh khiết phân tích (PA), có CoA, đóng lọ 10-25 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 42 | Chỉ thị đỏ metyl (C15H15N3O2) | PA | 150 | Gam | Hóa chất tinh khiết phân tích (PA); Độ tinh khiết: ≥ 99%, đóng lọ 10-25 gam, có CoA, Nhập ngoại | -nt- |
| 43 | Di natri EDTA (C10H16N2O8.4Na) | PA | 1.000 | Gam | Ethylenediaminetetraacetic acid, EDTA, disodium salt, dihydrate,reagent grade, ACS, Reag. Ph Eur, Độ tinh khiết ≥ 99%, trạng thái bột tinh thể màu trắng, không hòa tan trong nước ; Có COA, SDS. Đóng gói: 100-250g/Lọ. Nhập ngoại | -nt- |
| 44 | Dicloromethan (Metylenclorid) | PA | 10.000 | ml | Tinh khiết phân tích AR, Nồng độ ≥98%, Đóng gói 500-1000 ml/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 45 | Dimethyl sulfoxid (C2H6OS) | PA | 2.000 | ml | Dimethyl sulfoxide for synthesis Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Purity GC >= 99 %. Đóng gói 500-1000 ml/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 46 | Ethanol 96% (C2H5OH) | PA | 35.000 | ml | Ethanol 96% Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay>= 96%. Trong nước | -nt- |
| 47 | Ethyl acetat (CH3COOC2H5) | PA | 6.000 | ml | Ethyl acetate Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); S Purity GC >= 99.5 %. Đóng gói 500-1000 ml/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 48 | Glycerin, Glycezol (C3H5(OH)3) | PA | 1.000 | ml | Glycerol GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur , Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); chai 500-1000ml. Nhập ngoại | -nt- |
| 49 | Isoamyl alcohol (C5H12O) | PA | 1.000 | ml | Thành phần chính của thuốc thử Kovac, được dùng trong phản ứng sinh indole trong kiểm tra vi khuẩn E.coli.Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nồng độ ≥98%; Đóng gói: 500-1000ml/Chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 50 | Kali dicromat (K2Cr2O7) | PA | 4.000 | Gam | Potassium dichromate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Đóng gói 500-1000 gam/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 51 | Kali dihydrophosphat (KH2PO4) | PA | 5.000 | Gam | Potassium dihydrogen phosphate GR for analysis ISO Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Đóng gói: 500-1000g/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 52 | Kali iodua (KI) | PA | 1.000 | Gam | Potassium Iodid, Tinh khiết phân tích dung cho phòng thí nghiệm (AR, PA), Đóng gói: 500-1000g/chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 53 | Methanol (CH3OH) | PA | 20.000 | ml | Methanol GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Đóng gói: 1000-2500ml/Chai. Nhập ngoại | -nt- |
| 54 | Môi trường BHI (Brain Heart Infusion) Broth | PA | 500 | Gam | BHI Broth (Brain Heart Infusion Broth). dạng bột màu vàng đồng nhất. BHI Broth được sử dụng để nhân giống, giữ giống vi sinh vật gây bệnh và các sinh vật khác trong quá trình nuôi cấy máu. Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 55 | Môi trường BRILA broth (Brilliant-greenbile lactose broth) | PA | 500 | Gam | Môi trường BRILA (Brilliant-green bile Lactose) broth sử dụng để xác định coliform trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nước. Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 56 | Môi trường Chromogenic Coliform agar (CCA) | PA | 500 | Gam | CCA là môi trường chọn lọc để phát hiện đồng thời E.coli và tổng số coliform trong mẫu nước. Môi trường chứa ba cơ chất tạo màu. Enzyme ß-D-galactosidase do coliform tạo ra sẽ phân cắt 6-chloro-3-indoxyl-β-D-galactopyranoside để tạo thành các khuẩn lạc có màu từ hồng đến đỏ. Các enzyme ß-D-glucuronidase do E.coli sản xuất, phân cắt axit 5-bromo-4chloro-3-indoxyl-β-D-glucuronic của E.coli cho khuẩn lạc màu xanh lam đậm đến tím. Đóng gói: Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 57 | Môi trường EC broth | PA | 500 | Gam | Môi trường EC broth sử dụng để xác định E. coli trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nước. Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 58 | Môi trường EE Broth Mossel (Enterobacteria Mossel ) | PA | 500 | Gam | EE Broth Mossel (Enterobacteria Mossel ) là môi trường để làm giàu chọn lọc Enterobacteriaceae trong kiểm tra vi khuẩn thực phẩm, nước, thuốc dùng trong các phòng nghiên cứu vi sinh, hóa sinh. Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 59 | Môi trường MacConkey agar | PA | 500 | Gam | MacConkey agar là môi trường nuôi cấy để phân lập và chọn lọc vi khuẩn Escherichia coli và coliform, để xác định các vi khuẩn này trong nước, thực phẩm, thuốc .Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 60 | Môi trường MacConkey Broth | PA | 500 | Gam | MacConkey Broth là môi trường nuôi cấy chọn lọc được sử dụng để phát hiện vi khuẩn Escherichia coli và coliform và để xác định các vi khuẩn này trong nước, thực phẩm, thuốc .Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 61 | Môi trường Mannitol salt agar | PA | 500 | Gam | Mannitol salt agar là môi trường nuôi cấy chọn lọc được sử dụngc để phân lập Staphylococci gây bệnh. Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Đóng gói: Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 62 | Môi trường Sabouraud Dextrose Agar | PA | 500 | Gam | Sabouraud Dextrose Agar là môi trường nuôi cấy chọn lọc dạng bột màu vàng được sử dụng để nuôi cấy nấm men, nấm mốc . Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Đóng gói: Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 63 | Môi trường Soyabean Casein Digest agar (Tryptone Soya agar) | PA | 1.000 | Gam | Tryptone Soya Agar, là môi trường nuôi cấy vi sinh và để kiểm tra độ vô trùng trong quy trình dược phẩm.Thành phần (Gam/Lít):,Tryptone # 15.000Soya peptone:5.000,Sodium chloride: 5.000Agar: 15.000, pH ( at 25°C) 7.3±0.2Có chứng chỉ phân tích (COA)Đóng gói: Hộp Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 64 | Môi trường Soyabean Casein Digest medium (Tryptone Soya Broth) | PA | 1.000 | Gam | Tryptone Soya Broth được sử dụng để phát hiện nhiều loại vi sinh vật và được khuyên dùng cho xét nghiệm vô trùng của nấm mốc và vi khuẩn bậc thấp.Thành phần ( Gam/lít):Tryptone: 17.000,Soya peptone: 3.000Sodium chloride: 5.000,Dextrose (Glucose): 2.500Dipotassium hydrogen phosphate: 2.500pH ( at 25°C) 7.3±0.2,Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 100-500G. Nhập ngoại | -nt- |
| 65 | Môi trường Tryptone bile X-glucuronide (TBX) | PA | 500 | Gam | Tryptone bile X-glucuronide (TBX) là môi trường thạch chọn lọc để phát hiện và định lượng Escherichia coli trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, nước và mẫu lâm sàng. Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 66 | Môi trường Tryptone Water | PA | 500 | Gam | Tryptone Broth (Tryptone Water) được sử dụng để phát hiện vi khuẩn coliform sản xuất indole.Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 500-1000 gam. Nhập ngoại | -nt- |
| 67 | N – Butanol (C4H10O) | PA | 1.000 | ml | 1-Butanol GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur; Hàm lượng n-butanol ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- |
| 68 | Natri Dihydrophosphat monohydrat NaH₂PO₄. H₂O | PA | 1.000 | Gam | Tinh khiết phân tích dung cho phòng thí nghiệm (AR, PA), có CoA kèm theo. Nhập ngoại | -nt- |
| 69 | Natri hydroxyd NaOH | PA | 1.000 | Gam | Sodium hydroxide pellets GR for analysis ISO Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Độ tinh khiết > 99% , có CoA kèm theo. Nhập ngoại | -nt- |
| 70 | Ninhydrin | PA | 20 | Gam | Tinh khiết phân tích dung cho phòng thí nghiệm (AR, PA), Độ tinh khiết: 98,0 %, có CoA kèm theo. Nhập ngoại | -nt- |
| 71 | Toluen (C6H5CH3) | PA | 1.000 | ml | Toluene GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur ; Hàm lượng Toluene ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương, có CoA kèm theo. Nhập ngoại | -nt- |
| 72 | Bản mỏng silicagel 60 F254( Kích thước 20x20cm) | 2 | Hộp | TLC Silica gel 60 F₂₅₄, Tấm TLC nhôm, phủ silica gel với chất chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có số lượng 25 kích thước 20x20 cm cho các ứng dụng sắc ký lớp mỏng. Đóng gói: 25 Bản/hộp. Nhập ngoại. Có CoA | IV. Dụng cụ, vật tư tiêu hao (STT từ 72-116) | |
| 73 | Bình định mức 100 ml | 30 | Cái | Volumetric Flask, 100ml, Thủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Đường kính bình (d): 61mm. Chiều cao bình (h): 170mm. Độ chính xác: ±0,1. Kích thước nút 14/23. Chịu được nhiệt độ 121 độ CNút nhựa Có khắc vạch Chất liệu thủy tinh, loại class A Chiều cao: 170 mm Đường kính bầu bình: 60 mm Độ chính xác ±0,1 mm tại 20 độ C. Nhập ngoại. | -nt- | |
| 74 | Bình định mức 1000 ml | 10 | Cái | Volumetric Flask,1000ml: Thủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Đường kính bình (d): 61mm. Chiều cao bình (h): 170mm. Độ chính xác: ±0,1. Kích thước nút 24/29. Chịu được nhiệt độ 121 độ C. Nhập ngoại. | -nt- | |
| 75 | Bình định mức 20 ml | 20 | Cái | Volumetric Flask, A 10/19 20ml, Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A,giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại. | -nt- | |
| 76 | Bình định mức 200 ml | 10 | Cái | Volumetric Flask, A 14/23 200ml , Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa; Dung tích: 200ml; Chiều cao: 210mm; Đường kính: 75mm; Kích thước nắp: 14/23; Giới hạn chính xác: 0.15mm; Đường kính bên trong cổ: 15,5+/-1,5mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A,giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại. | -nt- | |
| 77 | Bình định mức 2000ml | 2 | Cái | Volumetric Flask, A 29/32 2000ml, Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A; Dung tích: 2000ml; Đường kính: 160mm; Chiều cao: 370mm; Cổ: 27.5 ± 2.5 mm; Kích thước nút: 29/32; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 độC; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến +800C; Chứng nhận cấp theo lô sản xuất. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 78 | Bình định mức 25 ml | 30 | Cái | Volumetric Flask, A 10/19 25ml, Thủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Đường kính bình (d): 39mm. Chiều cao bình (h): 110mm. Độ chính xác: ±0,04. Kích thước nút 10/19. Chịu được nhiệt độ 121 độ C. Nhập ngoại | -nt- | |
| 79 | Bình định mức 250 ml | 20 | Cái | Volumetric Flask, A 14/23 250ml , Thủy tinh chịu nhiệt, nút nhựa PE mới, vạch xanh class A; Đường kính: 80mm; Chiều cao: 220mm; Dung tích: 250ml; Cổ: 15.5 ± 1.5 mm mm; Độ chia nhỏ nhất: 0.15mm; Kích thước nút: 14/23; Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: - 400C đến +800C. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 80 | Bình định mức 50 ml | 20 | Cái | Volumetric Flask, A 12/21 50ml: Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng với chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nắp nhựa PE ; Dung tích: 50ml, chiều cao: 140mm, đường kính: 50mm; Kích thước nắp nhựa của bình: 12/21; Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Là sản phẩm hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C; giấy chứng nhận cho từng sản phẩm hoặc từng lô sản phẩm sản xuất. Nhập ngoại | -nt- | |
| 81 | Bình định mức 500ml | 10 | Cái | Có nút nhựa. Có khắc vạch Chất liệu thủy tinh, loại class A Chiều cao: 260 mm Đường kính bầu bình: 100 mm Độ chính xác ±0,25 mm tại 20 độ C. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 82 | Bình nón (bình tam giác) 500ml | 10 | Cái | Bình tam giác cổ hẹp dung tích 500ml; vành dày, cứng; độ dày của thành đồng nhất; có thể hấp tiệt trùng; có vạch chia đọc dễ dàng, Chất liệu: Thủy tinh độ bền cao. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng, loại class A. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 83 | Bình nón 250ml có nút mài | 30 | Cái | Bình tam giác có nút mài dung tích 250ml; vành dày, cứng; độ dày của thành đồng nhất; có thể hấp tiệt trùng; có vạch chia đọc dễ dàng, Chất liệu: Thủy tinh độ bền cao. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng, loại class A . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 84 | Bình nón nút mài 100ml | 20 | Cái | Bình tam giác có nút mài dung tích 100ml; vành dày, cứng; độ dày của thành đồng nhất; có thể hấp tiệt trùng; có vạch chia đọc dễ dàng, Chất liệu: Thủy tinh độ bền cao, Class A. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 85 | Bình tam giác nắp vặn tiệt trùng 250ml | 10 | Cái | Bình nón nút xoáy, Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C, Chia vạch, có chỗ dán nhãn, chịu nhiệt, trao đổi khí qua nắp PBT. Dùng để lưu trữ, chuẩn bị dung môi và nuôi cấy. Dung tích: 250ml; Đường kính đáy: 85mm; Đường kính cổ: 50mm; Chiều cao: 140mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 86 | Bình tam giác nắp vặn tiệt trùng 500ml | 10 | Cái | Bình nón nút xoáy, Chất liệu: Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C; Dung tích: 500ml; Đường kính đáy: 105mm; Đường kính cổ: 50mm; Chiều cao: 175mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao, trao đổi khí qua nắp PBT. Dùng để lưu trữ, chuẩn bị dung môi và nuôi cấy. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 87 | Bình tia nước cất | 10 | Cái | Dung tích: 500ml Chất liệu: Nhựa Có vòi phun tia Công dụng: dùng để đựng cồn, nước cất, hóa chất,... trong phòng thí nghiệm. Nhập ngoại | -nt- | |
| 88 | Chén cân cao (chén sấy nút mài) | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính. Kích thước 40mm x 50mm hoặc 70x35mm, đường kính 50mm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng trong phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A (0.06), giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 89 | Cốc thủy tinh có mỏ 100ml | 30 | Cái | Thủy tinh Class A, Dung tích: 100ml; có thang chia rõ, dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao,Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm, chịu được các dung dịch có độ axit, ba zơ. Có vạch chia định mức thể tích. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 90 | Cốc thủy tinh có mỏ 500ml | 20 | Cái | Cốc bằngThủy tinh Class A trong suốt. Có mỏ rót thuận tiện. Thể tích: 500 ml Chịu nhiệt, chịu được các dung dịch có độ axit, ba zơ. Có chia vạch định mức thể tích. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 91 | Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml | 30 | Cái | Cốc Thủy tinh Class A trong suốt. Thể tích: 250 ml Chịu nhiệt, chịu được các dung dịch có độ axit, ba zơ. Có vạch chia định mức thể tích. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 92 | Giấy cuộn Parafin, 4 in.x125ft | 4 | Cuộn | Giấy PM996 Parafilm M 4"x125' , Parafilm được sử dụng thường xuyên trong phòng thí nghiệm, được sản xuất từ hỗn hợp polioefin và paraffin. Giấy Parafilm chịu được nhiệt độ -45°C to 80°C lên tới 48 giờ. Độ giãn nở lên tới 200% độ dài nguyên thủy. Màng nhôm phù hợp sử dụng cho cốc đốt, tam giác, chai chứa. Quy cách: (4 in.x125ft)/Cuộn, (10cmx38m). Nhập ngoại | -nt- | |
| 93 | Giấy lọc định lượng phi 11, 150mm | 20 | Hộp | Giấy lọc định lượng được thiết kế cho việc phân tích trọng lượng và chuẩn bị mẫu cho dụng cụ phân tích. Đóng gói: 100 Tờ/ hộp. Nhập ngoại | -nt- | |
| 94 | Giấy đo pH | 2 | Cuộn | pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator, Chiều dài 4.8m/cuộn, màu pH: 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10 – 12 – 13 – 14 . Nhập ngoại | -nt- | |
| 95 | Khẩu trang N95 có van thở | 50 | Cái | 2 lớp vải không dệt PP + 2 lớp giấy kháng khuẩn + 1 lớp bông kháng khuẩn, dây đeo tai, nẹp mũi, màu sắc : Trắng , nhiều màu sắc, Sản xuất theo tiêu chuẩn : ISO13485:2016, TCVN8389-1:2010, FFP2, Trong nước | -nt- | |
| 96 | Màng lọc sắc ký 0,2 µm, màng lọc nylon, | 5 | Hộp | Polyamide Membrane Filters 0.2um, Ø47mm, Chất liệu: Nylon, màng có tính linh hoạt, bền, chống rách, có thể tiệt trùng đến 135ºC. Ứng dụng công nghệ sinh học bao gồm lọc thiết bị nuôi cấy mô, dung dịch đệm, được sử dụng trong sắc ký để lọc mẫu, pha nước và các pha hữu cơ, khử khí chân không. Đóng gói: hộp 100 màng. Nhập ngoại | -nt- | |
| 97 | Màng lọc sắc ký 0,45µm Ø47mm, hộp 100 màng | 5 | Hộp | Chất liệu: Nylon, màng có tính linh hoạt, bền, chống rách, có thể tiệt trùng đến 135ºC. Ứng dụng công nghệ sinh học bao gồm lọc thiết bị nuôi cấy mô, dung dịch đệm, được sử dụng trong sắc ký để lọc mẫu, pha nước và các pha hữu cơ, khử khí chân không. Đóng gói: hộp 100 màng. Nhập ngoại | -nt- | |
| 98 | Màng lọc vi khuẩn 0,2 µm, cenlulose nitrat, 0.2um, 47mm, hộp 100 màng | 5 | Hộp | Màng lọc Filter Cellulose Nitrate 47mm, lỗ lọc 0.2µm sử dụng trong bộ lọc vi sinh hút chân không, đếm khuẩn lạc, kiểm tra hạt, kính hiển vi và kiểm tra vô trùng. Màng lọc được làm từ cellulose nitrate (cellulose hỗn hợp ester), cellulose acetate hoặc cellulose tái sinh. Màng lọc Filter Cellulose Nitrate 47mm, lỗ lọc 0.45µm sử dụng trong các ngành Kiểm tra môi trường / nước, thực phẩm và đồ uống. Đóng gói: hộp 100 màng. Nhập ngoại | -nt- | |
| 99 | Màng lọc vi khuẩn 0,45 µm, cenlulose nitrat, 0.45um, 47mm, hộp 100 màng | 5 | Hộp | Màng lọc Filter Cellulose Nitrate 47mm, lỗ lọc 0.45µm sử dụng trong bộ lọc vi sinh hút chân không, đếm khuẩn lạc, kiểm tra hạt, kính hiển vi và kiểm tra vô trùng. Màng lọc được làm từ cellulose nitrate (cellulose hỗn hợp ester), cellulose acetate hoặc cellulose tái sinh. Màng lọc Filter Cellulose Nitrate 47mm, lỗ lọc 0.45µm sử dụng trong các ngành Kiểm tra môi trường / nước, thực phẩm và đồ uống. Đóng gói: hộp 100 màng. Nhập ngoại | -nt- | |
| 100 | Ống đong 10 ml | 20 | Cái | Ống đong thủy tinh 25ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao; Chia vạch 0.5ml,21x147mm; Đế của ống đong có hình lục giác dễ dàng đứng vững, Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 101 | Ống đong 100 ml | 20 | Cái | Ống đong thủy tinh Dung tích 100ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao;Đế của ống đong có hình lục giác dễ dàng đứng vững, 100:1ml; ± 0.5ml in 200c, độ chia 1ml; Chiều cao 260mm ; borosilicate 3,3, Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 102 | Ống đong 25 ml | 20 | Cái | Ống đong thủy tinh 25ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao; Chia vạch 0.5ml,21x167mm; Đế của ống đong có hình lục giác dễ dàng đứng vững. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 103 | Ống đong 50 ml | 10 | Cái | Ống đong thủy tinh 50ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao; Vạch xanh; 50:1ml; ± 0.5ml in 200c, độ chia 1ml; borosilicate 3,3, Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 104 | Ống mao quản chấm sắc ký lớp mỏng loại 5µl | 2 | Hộp | Ống mao quản chấm sắc ký 30-32mm, 5ul làm bằng thủy tinh với chiều dài 5 cm. Class A, Sản phẩm được sử dụng phổ biến để chứa một lượng mẫu nhỏ, chấm sắc ký. Tiêu chuẩn PTN. Hộp 100 cái. Nhập ngoại | -nt- | |
| 105 | Phễu thủy tinh phi 10 cm | 20 | Cái | Class A, Thủy tinh borosilicate chịu nhiệt, thân ngắn theo tiêu chuẩn ISO 4798. Góc lọc 60 độ, hình nón, thích ứng với giấy lọc, tường dày và vành gia cố, đường kính miệng phễu 100mm. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 106 | Pipet thủy tinh có bầu 10ml | 10 | Cái | Class A, Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 10ml; Độ chính xác: 0.02 ml; Chiều dài: 450mm; Màu vạch chia: Đỏ; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. vạch chia rõ ràng, bền với hóa chất và chất tẩy rửa, Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 107 | Pipet thủy tinh có bầu 2 vạch 1ml | 20 | Cái | Class A, Dạng thẳng 2 vạch; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 1ml; Độ chính xác: 0.008 ml; Chiều dài: 325mm; Màu vạch chia: Xanh da trời; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 108 | Pipet thủy tinh 2 vạch có bầu 3ml | 10 | Cái | Class A, Làm từ thủy tinh soda-lime, Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Màu vạch chia: Xanh da trời; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Nhập ngoại | -nt- | |
| 109 | Pipet thủy tinh có bầu 5ml | 20 | Cái | Class A, Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml; Độ chính xác: 0.015 ml; Chiều dài: 410mm; Màu vạch chia: Trắng; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 110 | Pipet thủy tinh thẳng 1 ml | 20 | Cái | Class A, Loại 01 mức; Cấp chính xác: A. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Chia vạch: 0,01 ml Độ chính xác: ±0,007 ml tại 20oC Chiều dài: 360 mm, Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Nhập ngoại | -nt- | |
| 111 | Pipet thủy tinh thẳng 10ml | 10 | Cái | Class A, Loại 01 mức; Cấp chính xác: A.Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Chia vạch: 0,01 ml Độ chính xác: ±0,007 ml tại 20oC Chiều dài: 360 mm, Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Nhập ngoại | -nt- | |
| 112 | Pipet thủy tinh thẳng 2ml | 10 | Cái | Class A, Chia vạch: 0,02 ml Độ chính xác: ±0,01 ml tại 20oC Chiều dài: 360 mm, Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Nhập ngoại | -nt- | |
| 113 | Pipet thủy tinh thẳng 5ml | 10 | Cái | Class A, Chia vạch: 0,02 ml Độ chính xác: ±0,01 ml tại 20oC, Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml; Độ chính xác: 0.03ml; Độ chia nhỏ nhất: 0.05ml; Chiều dài: 360mm; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Nhập ngoại | -nt- | |
| 114 | Pipet thủy tinh thẳng 25ml | 10 | Cái | Class A, Pipet thủy tinh loại 20 ml có chia vạch. Sai số: 0,025ml, vạch chia: 0,5 ml, dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo tiêu chuẩn của DIN, ANSI hoặc tương đương. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Nhập ngoại | -nt- | |
| 115 | Quả bóp cao su 1 van | 5 | Quả | Dùng trong việc hỗ trợ hút Pipet và Pipet thủy tinh. Quả bóp cao su được sản xuất tại Việt Nam, chất liệu cao su đàn hồi tốt và mềm. Giúp dể dàng thao tác bóp và hút dung dịch hơn so với loại bóp cao su cứng. - Hàng không độc hại, không gây ảnh hưởng đến môi trường. Trong nước | -nt- | |
| 116 | Quả bóp cao su 3 van | 5 | Quả | Quả bóp cao su 3 van dùng để gắn vào pipet thuỷ tinh để hút dung dịch. Với thiết kế ba van, dễ dàng thao tác và sử dụng: A, E, S. A: thoát hơi S hút dung dịch, E xả dung dịch Hút được thể tích 25ml. Nhập ngoại | -nt- |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi