Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 11:09:00 đến ngày 2022-06-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,062,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ Đề tài: Nghiên cứu chọn tạo giống lúa chất lượng, ngắn ngày cho các tỉnh Phía Bắc năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | 5.046 | kg | Độ ẩm ≤ 30%; hữu cơ ≥ 15%; P2O5: 1,0 - 2,0% | ||
| 2 | Đạm | 1.149 | kg | Chỉ tiêu chất lượng: Hàm lượng nitơ 44 – 48%. Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 %. Độ ẩm ≤ 0,35%. Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP. Công dụng: Dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 3 | Lân | 2.290 | kg | Chỉ tiêu chất lượng: Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%. Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16 – 20%. Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 %. Độ ẩm ≤ 13,0%. Quy cách: Đóng trong bao PP. Công dụng: Dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 4 | Kali | 683 | kg | Chỉ tiêu chất lượng: Phân Kali Clorua (MOP, KCl), Hàm lượng chứa 40-60% Ôxít Kali (K2O). Độ ẩm ≤ 0,35%. Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP. Công dụng: Dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 506 | gói | Hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%), Thuốc trừ sâu cuốn lá lúa. KTL: 30g/gói, Được phép sử dụng tại Việt Nam. | ||
| 6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 480 | gói | Hoạt chất Chlorantraniliprole 200g/kg, (100g/l) + Thiamethoxam 200g/kg, (200g/l) Thuốc trừ sâu cuốn lá, đục thân sâu, rầy nâu KTL: 3g/gói. Được phép sử dụng tại Việt Nam. | ||
| 7 | Cọc tre (có thẻ kèm theo) | 13.150 | cái | Chất liệu: tre khô; Kích cỡ: dài 80 cm, rộng 2cm, dầy: 0,5cm, Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Mẹt | 10 | cái | Chất liệu: tre khô; Đường kính: 0,5 - 0,6m | ||
| 9 | Cuốc, cào | 19 | cái | Cán cầm bằng gỗ, dài 1,2 m - 1,5 m; đường kính 4 - 5 mm; Lưỡi cuốc hình chữ nhật 40 x 15cm | ||
| 10 | Thúng | 2 | cái | Chất liệu: tre khô; Đường kính: 0,4 - 0,5m | ||
| 11 | Bạt phơi giống 10m2 | 9 | cái | Chất liệu: Nilon phaKích cỡ: 4,0 x 2,5 m | ||
| 12 | Nilon chống chuột, chống rét | 225 | kg | Nilon PE, 2 lớp , khổ 1,2m | ||
| 13 | Bao giấy đựng cá thể | 9.160 | cái | Chất liệu: giấy karjt (giấy xi măng); kích cỡ: 10 x 20 cm | ||
| 14 | Bao giấy đựng dòng (1-3kg) | 1.390 | cái | Chất liệu: giấy karjt (giấy xi măng); kích cỡ: 20 x 30 cm | ||
| 15 | Bao dứa đựng dòng, giống (5-50kg) | 860 | cái | Chất liệu PP dệt, kích cỡ: Rộng 40 - 50 x dài 80 - 90cm | ||
| 16 | Panh, kéo, đĩa petri | 10 | bộ | Bằng inox, dài từ 15 - 20 cm. Có đầu sắc nhọn | ||
| 17 | Bảng biểu (bao gồm cả cắt chữ) | 22 | cái | Kích thước: 60 x 80cm; chất liệu forcmica trắng, có viền nhựa PE; chữ nhựa màu xanh, cao 10cm | ||
| 18 | Lưới đen che cây nhiễm | 100 | kg | Lưới được làm từ sợi nhựa tổng hợp, mắt lưới dày. kích thước chiều rộng là 2m | ||
| 19 | Màng mỏng PE | 100 | kg | Trong suốt, hơi có ánh mờ, không mùi. Mỏng, mềm dẻo, co dãn đa chiều, khả năng bám dính cao. Không thấm nước, hơi ẩm, dầu mỡ, không cho CO2, N2, O2 đi qua. Trong thời gian ngắn có thể chịu được nhiệt độ cao lên đến 230độ C. Chiều rộng của cuộn là 0,35- 0,4 m | ||
| 20 | Thanh tre tạo vòm | 1.000 | cái | Chất liệu tre khô, Dài 1,8 - 2,0 m; dày 0,7-1,0 mm; rộng 2,2 - 2,5 mm | ||
| 21 | Xô chậu rửa lá bệnh (20 lít) | 200 | cái | Chất liệu nhựa PP. Dung tích: 20 lít | ||
| 22 | Rổ rửa mẫu lá bệnh lọc phun nhiễm bệnh | 200 | cái | Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất. Kích thước: Dài 30 - 35 (cm) x Rộng 20.0 - 25 (cm) x Cao 10 - 15 (cm). Kiểu dáng: hình chữ nhật | ||
| 23 | Gang tay lao động | 200 | đôi | Chất liệu: cao su, co giãn, chống thấm nước và chống hóa chất nhẹ. Được xử lý chống khuẩn, khử mùi, không nấm mốc | ||
| 24 | Ủng bảo hộ | 200 | đôi | Chất liệu: cao su, chống trơn trượt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi