Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà tạm khu vực HT1 đảm bảo điều kiện làm việc tại Hòa Lạc cho 1 số đơn vị - Phần hoàn thiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà tạm khu vực HT1 đảm bảo điều kiện làm việc tại Hòa Lạc cho 1 số đơn vị - Phần hoàn thiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:18:00 đến ngày 2022-06-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,290,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.637436013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27487E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.803.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.692.410.419 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 Kỹ sư ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- 01 Kỹ sư ngành: Cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSLĐ của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của đăng ký kinh doanh, văn bản công nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm xây dựng của đơn vị, kể cả bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà tạm khu vực HT1 đảm bảo điều kiện làm việc tại Hòa Lạc cho 1 số đơn vị - Phần hoàn thiện Sửa chữa nhà tạm khu vực HT1 đảm bảo điều kiện làm việc tại Hòa Lạc cho một số đơn vị - Phần hoàn thiện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. - Cung cấp catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị: Máy bơm nước 3 pha. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Trải bạt lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 572,788 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,8995 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9504 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,4144 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,06 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm bể nước, bể phốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,4144 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 531,0829 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 559,5379 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,5158 | m2 |
| 10 | Trát cạnh cửa VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,7 | m |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo phẳng đánh dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 431,6466 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 431,6466 | m2 |
| 13 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch xương bán sứ KT 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,0382 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường gạch Ceramic cao 15cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,086 | m2 |
| 15 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,81 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 402,0984 | 1m2 |
| 17 | Thi công trần nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,42 | m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,7 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,7 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,7 | m2 |
| 21 | Vách nhôm kính cố định nhôm thường, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,14 | m2 |
| 22 | Cửa trượt nhôm kính nhôm thường, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,74 | m2 |
| 23 | Gia công cửa song sắt, pano thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9938 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9938 | m2 |
| 25 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m2 |
| 26 | Phụ kiện bản lề, kẹp, tay nắm, bo xung quanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 27 | Cửa đi gỗ công nghiệp (bao gồm chốt cửa, khuôn của, nẹp cửa, bản lề) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,66 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh trượt nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,14 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,1138 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 36 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,584 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 200x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,7 | m |
| 2 | Lắp đặt máng cáp 150x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 3 | Nối thẳng máng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,1 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 657,3 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 863,1 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 674 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,1 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 845,5 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường, tôn sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh KT: 800x600x160mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 14 | MCCB-4P-100A-15KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB-2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB-2P-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB-2P-35A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB-2P-45A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB-2P-15A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB-2P-10A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 29 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái đồng, đầu cáp, ốc, vít … vật tự phụ cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 30 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chưa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 31 | MCB-2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB-1P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 36 | MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB-1P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB-1P-15A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 42 | MCB-2P-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB-1P-15A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 46 | MCB-2P-35A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB-1P-15A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 51 | MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 52 | MCB-1P-15A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 55 | MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB-1P-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB-1P-15A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 60 | MCB-2P-45A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB-1P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chưa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 65 | MCB-2P-15A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB-1P-15A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB-2P-10A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt hút mùi 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn dowlight D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | bộ |
| 78 | Thi công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6x1500 tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m |
| 80 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 9 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 13 | Bảo dưỡng, bơm ga bù điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | máy |
| 14 | Tháo dỡ vận chuyển điều hòa cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 15 | Vật tự phụ đinh đai, ốc vít, ty treo ống... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| D | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 656,46 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 512,78 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi gồm 1 ổ cắm mạng + 1 ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Conson đỡ bàn đá theo thiết kế, bao gồm sơn và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,54 | md |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bộ dây mềm cấp nước chậu xí Inoxbộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ văn xả tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp dặt cầu chắn rác Inox D114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,383 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,653 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút, tê, chếch, tê chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu, Tê thu 32/20 nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê cnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Zắc co D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Đầu phun nước mái đường kính 10m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Tủ điều khiển 3 pha phục vụ máy bơm, có bộ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, côn thu, tê, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt van khoá PVC, đường kính van D34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao cơ điều chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Hệ thống 6 Camera và dây dẫn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| G | Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 2 | Ghế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 3 | Hộc tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 4 | Bàn trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ Bàn Ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ tài liệu cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ tài liệu cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 8 | Tủ tài liệu thấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 9 | Tủ tài liệu thấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tủ tài liệu thấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bàn Lễ tân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 12 | Vách lễ tân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 14 | Ghế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 15 | Tủ TL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 17 | Hộc tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 18 | Ghế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | Cái |
| 19 | Bàn Họp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 20 | Tủ TL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 21 | Két sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bàn LĐ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 23 | Ghế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 24 | Tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 25 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 27 | Hộc tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 28 | Tủ TL cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 29 | Tủ TL thấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 30 | Bàn phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 31 | Két sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 33 | Ghế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 34 | Hộc tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 35 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 36 | Két sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 37 | Bàn Họp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | Cái |
| 38 | Ghế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | Cái |
| 39 | Tủ TL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 40 | Vách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 42 | Bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 43 | Ghế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 44 | Ghế Sofa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Tủ trà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 46 | Hệ Tủ 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| 47 | Hệ tủ 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| 48 | Tủ góc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 50 | Ghế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 51 | Sofa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Hộc tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 53 | Tủ TL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 54 | Tủ trà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 55 | Bảng Kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 56 | Hệ Tủ Bếp trên, dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| 57 | Bàn soạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 58 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 59 | Tủ Tài Liệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 60 | Hệ Giá sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| 61 | Thùng đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | Cái |
| 62 | Ghế Băng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 63 | Bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 64 | Danh Bục | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 65 | Bảng Tin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 66 | Cây xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Chậu |
| 67 | Quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 68 | Cây nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 69 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| H | Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt mạng + điện thoại bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt máy photo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt máy chấm công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt thiết bị âm thanh, phòng họp trực tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 6 | Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt hệ thống sever, tủ rack | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.637436013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27487E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.803.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.692.410.419 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 Kỹ sư ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- 01 Kỹ sư ngành: Cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSLĐ của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của đăng ký kinh doanh, văn bản công nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm xây dựng của đơn vị, kể cả bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi