Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà tạm khu vực HT1 đảm bảo điều kiện làm việc tại Hòa Lạc cho 1 số đơn vị - Phần hoàn thiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669935-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà tạm khu vực HT1 đảm bảo điều kiện làm việc tại Hòa Lạc cho 1 số đơn vị - Phần hoàn thiện
Số hiệu KHLCNT 20220643738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:18:00 đến ngày 2022-06-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,758,290,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.637436013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27487E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.803.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.692.410.419 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 Kỹ sư ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- 01 Kỹ sư ngành: Cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSLĐ của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của đăng ký kinh doanh, văn bản công nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm xây dựng của đơn vị, kể cả bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà tạm khu vực HT1 đảm bảo điều kiện làm việc tại Hòa Lạc cho 1 số đơn vị - Phần hoàn thiện
Sửa chữa nhà tạm khu vực HT1 đảm bảo điều kiện làm việc tại Hòa Lạc cho một số đơn vị - Phần hoàn thiện
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH PRAQ; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hợp Thành; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Quản lý dự án SENA


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. - Cung cấp catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị: Máy bơm nước 3 pha. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LÀM MỚI
1Trải bạt lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V572,788m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V21,8995m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V7,9504m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V36,4144m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,06m2
6Quét dung dịch chống thấm bể nước, bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V36,4144m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V531,0829m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V559,5379m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V234,5158m2
10Trát cạnh cửa VXM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V189,7m
11Láng nền sàn không đánh mầu, tạo phẳng đánh dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V431,6466m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V431,6466m2
13Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch xương bán sứ KT 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V25,0382m2
14Ốp chân tường gạch Ceramic cao 15cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,086m2
15Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V71,81m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V402,09841m2
17Thi công trần nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V24,42m2
18Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V29,7m2
19Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật tại chương V29,7m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V29,7m2
21Vách nhôm kính cố định nhôm thường, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V62,14m2
22Cửa trượt nhôm kính nhôm thường, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,74m2
23Gia công cửa song sắt, pano thép tấmMô tả kỹ thuật tại chương V10,9938m2
24Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật tại chương V10,9938m2
25Cửa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,4m2
26Phụ kiện bản lề, kẹp, tay nắm, bo xung quanhMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
27Cửa đi gỗ công nghiệp (bao gồm chốt cửa, khuôn của, nẹp cửa, bản lề)Mô tả kỹ thuật tại chương V16,5m2
28Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ, chưa có khóaMô tả kỹ thuật tại chương V2,64m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ, chưa có khóaMô tả kỹ thuật tại chương V5,28m2
30Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V15,66m2
31Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V6,48m2
32Cửa sổ 2 cánh trượt nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V16,2m2
33Lắp dựng vách kính khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V62,14m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V71,1138m2
35Khóa cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V17bộ
36Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật tại chương V30,584m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt máng cáp 200x100mmMô tả kỹ thuật tại chương V13,7m
2Lắp đặt máng cáp 150x100mmMô tả kỹ thuật tại chương V16m
3Nối thẳng máng cápMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
4Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
5Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
6Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V52,2m
7Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V167,1m
8Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V657,3m
9Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V863,1m
10Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V674m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V73,1m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V845,5m
13Lắp đặt tủ điện âm tường, tôn sơn tĩnh điện, 1 lớp cánh KT: 800x600x160mmMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
14MCCB-4P-100A-15KAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
15MCB-2P-80A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17MCB-2P-30A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18MCB-2P-35A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
20MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21MCB-2P-45A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22MCB-2P-15A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23MCB-2P-10A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
25Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
27Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Đèn báo pha + cầu chìMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
29Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái đồng, đầu cáp, ốc, vít … vật tự phụ cho tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
30Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chưa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
31MCB-2P-80A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32MCB-1P-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
34MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
36MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37MCB-1P-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
38MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39MCB-1P-15A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
41Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
42MCB-2P-30A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
43MCB-1P-15A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
44MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
45Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
46MCB-2P-35A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
47MCB-1P-15A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
49MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V3tủ
51MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
52MCB-1P-15A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
53MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
54Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
55MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
56MCB-1P-30A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
57MCB-1P-15A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
58MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
60MCB-2P-45A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
61MCB-1P-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
63MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
64Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chưa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
65MCB-2P-15A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66MCB-1P-15A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
67MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
68MCB-2P-10A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
69Lắp đặt quạt hút mùi 300x300mmMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
70Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật tại chương V58cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
74Lắp đặt công tắc - 3Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
75Lắp đặt công tắc - 4 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
76Lắp đặt đèn dowlight D110Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
77Lắp đặt đèn Led 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V41bộ
78Thi công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6x1500 tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
79Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V27m
80Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
81Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
C PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,54100m
2Lắp đặt, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
3Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,22100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,54100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,22100m
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D21Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
9Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27 mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
10Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21 mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V7máy
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2máy
13Bảo dưỡng, bơm ga bù điều hòaMô tả kỹ thuật tại chương V9máy
14Tháo dỡ vận chuyển điều hòa cũ tận dụngMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
15Vật tự phụ đinh đai, ốc vít, ty treo ống...Mô tả kỹ thuật tại chương V1gói
D PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật tại chương V656,46m
2Lắp đặt dây điện thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V512,78m
3Lắp đặt ổ cắm mạng đơnMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng đôiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi gồm 1 ổ cắm mạng + 1 ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V31cái
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V70,2m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V115m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Conson đỡ bàn đá theo thiết kế, bao gồm sơn và lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
2Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,54md
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
4Bộ dây mềm cấp nước chậu xí InoxbộMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
5Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
7Lắp đặt vòi đồng rửa sànMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
12Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
15Lắp đặt bộ văn xả tiểu nam InaxMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
17Lắp dặt cầu chắn rác Inox D114Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,383100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,75100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,653100m
21Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
22Lắp đặt côn, cút, tê, chếch, tê chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật tại chương V39cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,44100m
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
27Lắp đặt côn thu, Tê thu 32/20 nhựa PPR bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
28Lắp đặt Tê cnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Zắc co D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
31Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
32Đầu phun nước mái đường kính 10mMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
33Tủ điều khiển 3 pha phục vụ máy bơm, có bộ hẹn giờMô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
35Lắp đặt côn, côn thu, tê, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
36Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
37Lắp đặt van khoá PVC, đường kính van D34mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
38Lắp đặt van phao cơ điều chỉnh tốc độMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
F PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm nước 3 phaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Hệ thống 6 Camera và dây dẫn tín hiệuMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
G Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt thiết bị nội thất
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
2GhếMô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
3Hộc tủMô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
4Bàn trưởng phòngMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
5Bộ Bàn Ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
6Tủ tài liệu caoMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
7Tủ tài liệu caoMô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
8Tủ tài liệu thấpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
9Tủ tài liệu thấpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
10Tủ tài liệu thấpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
11Bàn Lễ tânMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
12Vách lễ tânMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
13Bàn họpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
14GhếMô tả kỹ thuật tại chương V12Cái
15Tủ TLMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
16BànMô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
17Hộc tủMô tả kỹ thuật tại chương V14Cái
18GhếMô tả kỹ thuật tại chương V23Cái
19Bàn HọpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
20Tủ TLMô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
21Két sắtMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
22Bàn LĐMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
23GhếMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
24TủMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
25Tủ thấpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
26BànMô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
27Hộc tủMô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
28Tủ TL caoMô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
29Tủ TL thấpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
30Bàn phụMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
31Két sắtMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
32BànMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
33GhếMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
34Hộc tủMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
35Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
36Két sắtMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
37Bàn HọpMô tả kỹ thuật tại chương V22Cái
38GhếMô tả kỹ thuật tại chương V31Cái
39Tủ TLMô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
40VáchMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
41Bục phát biểuMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
42BànMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
43GhếMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
44Ghế SofaMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
45Tủ tràMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
46Hệ Tủ 1Mô tả kỹ thuật tại chương V1Hệ
47Hệ tủ 2Mô tả kỹ thuật tại chương V1Hệ
48Tủ gócMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
49BànMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
50GhếMô tả kỹ thuật tại chương V9Cái
51SofaMô tả kỹ thuật tại chương V3Bộ
52Hộc tủMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
53Tủ TLMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
54Tủ tràMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
55Bảng KínhMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
56Hệ Tủ Bếp trên, dướiMô tả kỹ thuật tại chương V1Hệ
57Bàn soạnMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
58Tủ thấpMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
59Tủ Tài LiệuMô tả kỹ thuật tại chương V10Cái
60Hệ Giá sắtMô tả kỹ thuật tại chương V1Hệ
61Thùng đựng tài liệuMô tả kỹ thuật tại chương V250Cái
62Ghế BăngMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
63BànMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
64Danh BụcMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
65Bảng TinMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
66Cây xanhMô tả kỹ thuật tại chương V10Chậu
67QuạtMô tả kỹ thuật tại chương V18Cái
68Cây nướcMô tả kỹ thuật tại chương V12Cái
69Tủ lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V7Cái
H Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin
1Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt máy tính để bànMô tả kỹ thuật tại chương V22Cái
2Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt mạng + điện thoại bàn làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V30Bộ
3Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt máy photoMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
4Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt máy chấm côngMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
5Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt thiết bị âm thanh, phòng họp trực tuyếnMô tả kỹ thuật tại chương V1Gói
6Tháo dỡ, vận chuyển, vệ sinh, lắp đặt hệ thống sever, tủ rackMô tả kỹ thuật tại chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.637436013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27487E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.803.473 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.692.410.419 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.32
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 Kỹ sư ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- 01 Kỹ sư ngành: Cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc do mình đảm nhận.21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSLĐ của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
6 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của đăng ký kinh doanh, văn bản công nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm xây dựng của đơn vị, kể cả bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->