Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669956-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:13:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,310,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99651605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự:+ Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh các khoản tiền thanh toán cho hợp đồng đó..., + Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.317.074.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.634.149.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn, hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1,25 m3, hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn đoạn đường trục chính liên xã từ thôn Hà Xá xuống thôn Trinh Tiết đi xã Vạn Kim 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường: Kết cấu 1, kết cấu 2 (tuyến chính) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III (90% Máy) | 26,177 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10% Thủ công) | 290,859 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IV (90% Máy) | 0,651 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (10% Thủ công) | 7,235 | m3 | |
| 5 | Đầm lèn lại khuôn đường cũ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm) | 12,9 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 14,878 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,345 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng CPĐD lớp dưới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 12,398 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 131,637 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 131,637 | 100m2 | |
| 11 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) | 89,339 | 100m2 | |
| 12 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19, R19 | 900,34 | Tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,045 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất đồi đầm chặt khi đầm đạt độ chặt K95 | 277,248 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 29,086 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 29,086 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 29,086 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,724 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,724 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,724 | 100m3 | |
| 21 | Chèn khe rãnh cũ B400; B600 | 2.950 | mối nối | |
| 22 | Tôn mạ kẽm chèn khe nối | 238,79 | m2 | |
| B | Nền mặt đường: Kết cấu 3 (tuyến nhánh) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 36,751 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 36,751 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 36,751 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 36,751 | 100m2 | |
| 5 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) | 36,751 | 100m2 | |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19, R19 | 131,297 | Tấn | |
| C | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 900,39 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 77 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 33 | cái | |
| 4 | Mua biển báo tam giác (biển W.207b, W.207c -QC/41/2016/BGTVT) | 33 | cái | |
| 5 | Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m | 103,455 | m | |
| D | Hè đường: Vỉa hè lát gạch Block | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | 3.241,37 | m2 | |
| 2 | Đắp cát vàng đệm móng dày 5cm | 162,07 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 127,31 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 148,34 | m3 | |
| E | Hè đường: Bó vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,66 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 102,59 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 36,573 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 247,11 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | 4.942 | m | |
| 6 | Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Vận dụng mã tính 50% nhân công) | 4.187,27 | m2 | |
| 7 | Gia công song chắn rác bó vỉa | 0,065 | tấn | |
| F | Hè đường: Đan rãnh | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 8,625 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 80,86 | m3 | |
| 3 | Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm | 1.347,603 | m2 | |
| G | Hè đường: Bó gáy hè | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,124 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,05 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 32,96 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 270,71 | m2 | |
| H | Hè đường: Bó bồn hoa | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,537 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,58 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,86 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,02 | m2 | |
| I | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II (Thủ công) | 43,311 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,898 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 22,35 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 128,21 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 130,38 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 33,93 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | 0,455 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | 9,11 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,005 | 100m3 | |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,012 | 100m3 | |
| 12 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | 31,36 | m | |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,028 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,665 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,666 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,666 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,666 | 100m3 | |
| J | Hố ga thu rãnh B400 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | 97 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,69 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,631 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 20,86 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 3,609 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,073 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | 88 | cấu kiện | |
| 8 | Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp) tải trọng 250KN | 111 | cái | |
| 9 | Lắp đặt song chắn rác | 111 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnh cũ | 88 | cấu kiện | |
| K | Ga thu nước trực tiếp rãnh B600 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | 148 | cấu kiện | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,103 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 13,02 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 2,189 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,371 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnh cũ | 148 | cấu kiện | |
| 7 | Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp) tải trọng 250KN | 74 | cái | |
| 8 | Lắp đặt song chắn rác | 74 | cái | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,089 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,089 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,089 | 100m3 | |
| L | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng | 10,242 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,922 | 100m3 | |
| 3 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV | 1,508 | m3 | |
| 4 | Đào mặt đường cũ, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,136 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường cũ | 4,678 | 10m | |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,93 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 16,71 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,281 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 18,24 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 101,8 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 | 7,92 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cống | 0,689 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cống, đường kính | 0,603 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 11,06 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,633 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,417 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,446 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 55 | cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,098 | 100m3 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,07 | 100m3 | |
| 21 | Thi công móng CPĐD lớp dưới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 0,098 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | 0,218 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,807 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,807 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,807 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,151 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,151 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,151 | 100m3 | |
| M | Rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 10,93 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 1,454 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,583 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 9,35 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh | 1,214 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,469 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 39,97 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 266,7 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 60,72 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 23,68 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,455 | 100m2 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 15,79 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 152 | cấu kiện | |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 2,733 | 10 tấn/1km | |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 2,733 | 10 tấn/1km | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 152 | cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 152 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99651605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự:+ Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh các khoản tiền thanh toán cho hợp đồng đó..., + Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.317.074.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.634.149.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 8 | Máy Lu | ≥ 9 tấn, hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25 m3, hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi