Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666129-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220653442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:11:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,103,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch ốp, lát
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường PTDTBT THCS xã Lao và Chải huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, nhà lưu trú, bếp ăn
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Giang; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8187100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,8156m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,255m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,212m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,1517m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,448m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,2803m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,8137m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật197,2884m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,5221m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,868m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,5263m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,872m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật313,2553m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,92m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật406,9443m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,9724m2
19Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,5m
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,94m2
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật301,44m
22Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
23Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ct
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,472m3
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,022100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7603100m2
27Bạt dứa che chắn công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật576,03m2
28Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,712m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0258tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1565tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3424100m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,8m2
35Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4717tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4717tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,624m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6939100m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,104m2
40Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
41Cửa đi, cửa sổ kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,424m2
42Cửa đi khuôn sắt bịt tôn dập nổi, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
43Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,42m2
45Hoa sắt cửa sổ 14x14 rỗng, dày 1,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,42m2
46Sơn lại lan can hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,862m2
47Lắp đặt tay vịn lan can cầu thang INOX D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,5m
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,7972m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,255m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,212m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,1517m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,4112m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,2803m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,8137m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật490,8436m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật204,7771m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.059,0412m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật373,7356m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,398m2
62Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
63Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,7m
64Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,8m
65Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật304,5m
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
68Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
69Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
74Bộ ổ cắm âm sàn, chống nước có nắp đậyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
77Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (8-12ATM)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
79Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cuộn
80Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.215cái
81Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật460cái
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
83Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Cáp thép D=6mm : treo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật318m
89Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
90Bình chữa cháy khí CO2 MT5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bình
91Bình chữa cháy khí ABC-8 kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bình
92Hộp đựng bìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Hộp
93Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6226100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,6948m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,402m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,2608m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,962m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,8584m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,2972m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,7792m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,608m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,0432m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật351,848m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,4336m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,1888m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,82m2
16Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5m
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,488m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật253,2m
19Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,6m2
20Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ct
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9321m3
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4064100m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5792100m2
24Bạt dứa che chắn công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật457,92m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5272m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2038tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1327100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,232m2
31Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6445tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6445tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,64m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4896100m2
35Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,8m
36Máng tôn thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78m
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
38Lắp đặt đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,4m2
40Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,088m2
41Cửa đi, cửa sổ kính khuôn thép hộp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,4m2
42Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,088m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8m2
44Hoa sắt cửa sổ 14x14 rỗng, dày 1,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8m2
45Lắp đặt tay vịn lan can cầu thang INOX D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5m
46Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3645m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0054tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,5248m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,288m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,2608m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,792m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,8584m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,2972m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật657,608m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật297,896m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật801,358m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật321,492m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,1m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
64Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,2m
65Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật203m
66Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
67Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật364m
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
76Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
79Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (3-6ATM)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
80Tủ điện tầng T1,T2( 6-8ATM MCCB MCB )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
82Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cuộn
83Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.095cái
84Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật400cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
86Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Cáp thép D=6mm : treo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72m
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật288m
92Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
93Bình chữa cháy khí CO2 MT5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bình
94Bình chữa cháy khí ABC-8 kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bình
95Hộp đựng bìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Hộp
96Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy khoan cầm tay Khoan tường, bê tông2
5 Máy cắt gạch Cắt gạch ốp, lát2
6 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->