Gói thầu: Xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 13:33:00 đến ngày 2022-07-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,776,768,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp, hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 5,6ha, phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu xác định quy mô hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế…)Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương cáp ngầm loại 01 ống (MCI-I) - vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V hồ sơ mời thầu | 290 | mét |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V hồ sơ mời thầu | 290 | mét |
| 3 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 290 | mét |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V hồ sơ mời thầu | 290 | mét |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 290 | mét |
| B | Mương cáp ngầm hạ thế loại 01 ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V hồ sơ mời thầu | 1.651 | mét |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1.651 | mét |
| 3 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 1.651 | mét |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V hồ sơ mời thầu | 1.651 | mét |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1.651 | mét |
| C | Mương cáp ngầm hạ thế 02 sợi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V hồ sơ mời thầu | 97 | mét |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V hồ sơ mời thầu | 97 | mét |
| 3 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 97 | mét |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V hồ sơ mời thầu | 97 | mét |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 97 | mét |
| D | Mương cáp công tơ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V hồ sơ mời thầu | 465 | mét |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V hồ sơ mời thầu | 465 | mét |
| 3 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 465 | mét |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V hồ sơ mời thầu | 465 | mét |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 465 | mét |
| E | Lắp đặt sứ báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm sứ | Chương V hồ sơ mời thầu | 120 | sứ |
| F | Tiếp địa cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| G | Tiếp địa tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| H | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| I | Móng trụ M14BT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| J | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP HỢP BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =>250cm, M300 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D=12mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D=16mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| K | MÓNG TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | móng |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 chiều rộng | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | móng |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | móng |
| 4 | Ván khuôn pa nen | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | móng |
| 5 | Cốt thép pa nen đường kính cốt thép | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | móng |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | móng |
| 7 | SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | móng |
| 8 | Lắp đặt bu lông M10/200 | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | móng |
| L | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG TRUNG THẾ NGẦM TỔNG HỢP | |||
| 1 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg ĐX.24 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Đ.K24.C75 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg IT1 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột - SĐU | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 5 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V hồ sơ mời thầu | 9 | mét |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 293 | mét |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trung thế trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m | Chương V hồ sơ mời thầu | 307 | mét |
| 4 | ép đầu cốt cáp có tiết diện 50mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | đầu |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | mét |
| 6 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | đầu |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 21 | mét |
| 8 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | đầu |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Lắp cổ dề trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| N | TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp II | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải tiếp địa dây đồng trần 25mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Vật liệu khác | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | toàn bộ |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ, ĐẦU CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 1.251,73 | mét |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤89mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 667,61 | mét |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 2.571 | mét |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 23 | bộ |
| P | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN NGẦM | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp II | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 2 | Kéo rải tiếp địa dây đồng trần 25mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | đầu |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Vỏ tủ phân phối hạ thế + phụ kiện: 1050x600x400mm (tole >=2mm sơn tỉnh điện) | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 pha 200A-415V-25kA | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A-415V-6kA | Chương V hồ sơ mời thầu | 261 | cái |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x4 | Chương V hồ sơ mời thầu | 88,954 | mét |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 74,688 | mét |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 8x3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 59,247 | mét |
| 7 | Lắp biển tên trạm tủ điện hạ thế | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | biển |
| 8 | Lắp biển báo nguy hiểm hạ thế | Chương V hồ sơ mời thầu | 32 | biển |
| R | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế tiết diện 70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m | Chương V hồ sơ mời thầu | 709 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế tiết diện 95mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m | Chương V hồ sơ mời thầu | 485 | mét |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế tiết diện 120mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Chương V hồ sơ mời thầu | 577 | mét |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế tiết diện trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤9kg/m | Chương V hồ sơ mời thầu | 273 | mét |
| 5 | ép đầu cốt cáp có tiết diện 35mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 22 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt cáp có tiết diện 50mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 16 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt cáp có tiết diện 70mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 87 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt cáp có tiết diện 95mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 58 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt cáp có tiết diện 120mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 48 | đầu |
| 10 | ép đầu cốt cáp có tiết diện 185mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 30 | đầu |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua máy biến áp 3 pha 630kVA - 22/0,4kV | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Mua cầu chì tự rơi | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 3 | Mua chống sét van | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 4 | Mua máy biến dòng điện | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤750KVA | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng điện | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Biến dòng điện ≤ 1KV | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 10-15kV, 1 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| T | LẮP ĐẶT THÂN TRỤ MÁY BIẾN ÁP, MCCB, DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép + thanh cái + phụ kiện | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Chương V hồ sơ mời thầu | 66 | mét |
| 3 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 22 | đầu |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D=114mm2 bảo vệ cáp | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | mét |
| 5 | Lắp máy cắt không khí hạ thế có điện áp | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ 400A | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| U | TỦ ĐIỆN TỤ BÙ | |||
| 1 | Lắp tủ điện tụ bù bao gồm cả hệ thống điều khiển | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Chương V hồ sơ mời thầu | 30 | t.bộ |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤150mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | đầu |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE Xoắn Φ85/65 | Chương V hồ sơ mời thầu | 8 | t.bộ |
| V | TỦ ĐIỆN ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Lắp tủ điện 3 pha | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | t.bộ |
| W | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp II | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 2 | Kéo rải tiếp địa dây đồng trần 50mm2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 3 | Phần phụ kiện | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| X | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Lắp biển báo an toàn trạm biến áp trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 2 | Lắp biển tên trạm biến áp trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp, hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. | 4 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | kỹ sư kỹ sư điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | sức nâng: 5 t | 1 |
| 2 | Máy đào | >=0,5m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=05 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi