Gói thầu: GÓI THẦU XL-01 THI CÔNG SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ XE THÔNG TIN E935
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU XL-01 THI CÔNG SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ XE THÔNG TIN E935 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 13:10:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,808,415,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.2 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1.2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 2.4 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2019 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Chỉ huy trưởng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cán bộ kỹ thuật xây dựng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ sơn nước, thợ điện-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:-Bản chụp chứng thực/ bản gốc: của các chứng chỉ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU XL-01 THI CÔNG SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ XE THÔNG TIN E935 SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ XE THÔNG TIN E935/F370/QC.PK-KQ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu, Giấy đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021 được chứng thực, kèm theo là bản chụp được chứng thực hoặc scan bản chính một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; •Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
SƯ ĐOÀN 370/QUÂN CHỦNG PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: SƯ ĐOÀN 370/QUÂN CHỦNG PK-KQ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:SƯ ĐOÀN 370/QUÂN CHỦNG PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + SƯ ĐOÀN 370/QUÂN CHỦNG PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: SƯ ĐOÀN 370/QUÂN CHỦNG PK-KQ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:SƯ ĐOÀN 370/QUÂN CHỦNG PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + SƯ ĐOÀN 370/QUÂN CHỦNG PK-KQ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: SƯ ĐOÀN 370/QUÂN CHỦNG PK-KQ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:SƯ ĐOÀN 370/QUÂN CHỦNG PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + SƯ ĐOÀN 370/QUÂN CHỦNG PK-KQ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 10,16 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn | 5,8886 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn | 14,292 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn | 243,68 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn | 14,292 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn | 14,292 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn | 14,292 | m3 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 32,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn | 0,3096 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0671 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,3232 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 3,096 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 155 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 171 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn | 3,578 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ke chống bão 6 cái/m2 | Theo chỉ dẫn | 6.568,8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tôn úp nóc dày 0.5mm | Theo chỉ dẫn | 42 | md |
| 11 | Lắp đặt diềm mái tôn dày 0.5mm | Theo chỉ dẫn | 56,8 | md |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn | 569,68 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt cửa đi lùa khung sắt tráng kẽm, pano tôn phẳng dày 1.5mm, sử dụng bánh xe chân cửa, vòng bi đầu cửa, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn | 240 | m2 |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn | 12,544 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn | 6,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 1,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0733 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 2,686 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn | 0,3232 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0488 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,2291 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 8,576 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn | 2,176 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn | 0,0032 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0406 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,32 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 3,68 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 36,8 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 22,08 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn | 58,88 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt cổng khung thép tráng kẽm, chân cửa pano tôn phẳng dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn | 30 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt chông thép đầu tường, thép tráng kẽm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn | 8 | m |
| D | NỀN KHU KỸ THUẬT, NỀN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn | 8,352 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 8,352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 8,352 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn | 8,352 | 100m3/1km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn | 20,88 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn | 2,358 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn | 20,8284 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn | 311,652 | m3 |
| 9 | Cắt ron bê tông chống nứt | Theo chỉ dẫn | 408 | m |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn | 24,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn | 24,96 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn | 86 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn | 560 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn | 20 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt kẹp giữ ống chống sét vào tường D21mm | Theo chỉ dẫn | 10 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt sắt la mạ kẽm 50x3.5 đỡ lưới chống sét vào mái | Theo chỉ dẫn | 250 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cọc kẹp đất | Theo chỉ dẫn | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn | 1 | hộp |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Theo chỉ dẫn | 1 | Điểm |
| 12 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| F | BỂ NƯỚC, BỂ CÁT CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn | 1,032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 0,516 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0415 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn | 0,6192 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 1,16 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn | 12 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn | 11 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn | 8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn | 8 | m2 |
| G | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kg (MT5) | Theo chỉ dẫn | 5 | Bình |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy bột khô 8kg (MFZ8) | Theo chỉ dẫn | 5 | Bình |
| 3 | Cung cấp lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn | 5 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.2 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1.2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 2.4 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2019 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | •Chỉ huy trưởng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | •Cán bộ kỹ thuật xây dựng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 10 | -Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ sơn nước, thợ điện-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:-Bản chụp chứng thực/ bản gốc: của các chứng chỉ trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy uốn thép | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.. | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi