Gói thầu: Duy tu, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Chiêu Dương |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 13:09:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,571,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học).- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ hai trăm triệu đồng).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | y mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV (tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV (tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa Duy tu định kỳ trên đà phà Bình Khánh I (SG-5853) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. - Tài liệu để chứng minh Công nhân bậc thợ gồm (10 người) được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên). Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn) và có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu) Địa chỉ: Số 19 Yersin,phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP. Địa chỉ: Số 19 Yersin, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP. Địa chỉ: Số 19 Yersin, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ BÀN GIAO | |||
| B | I. DI CHUYỂN VÀ ĐƯA LÊN TRIỀN ĐÀ | |||
| C | I.1.Di chuyển | |||
| 1 | Dùng tàu kéo 360CV kéo phà về bến sửa chữa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| D | I.2.Kéo lên | |||
| 1 | Kéo phà lên đà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| E | I.3 Hạ thuỷ | |||
| 1 | Hạ thủy phà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| F | I.4 Vệ sinh công nghiệp | |||
| 1 | Bốc dời đất, sình, nước, dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 2 | Bốc bằng gánh vác 10m đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 3 | 10m tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1000m đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | ca |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1000m tiếp(25km) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,21 | ca |
| 6 | Xử lý chất thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.840 | kg |
| G | B. SỬA CHỮA | |||
| H | I. THÂN VỎ | |||
| I | I.1 Tôn vỏ | |||
| 1 | Hàn gia cường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | 10m |
| 2 | Sản xuất thân vỏ đáy-mạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,666 | tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ đáy-mạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,666 | tấn |
| 4 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,15 | 10m |
| J | I.2 Kết cấu+vách ngang | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,752 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,752 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,17 | 10m |
| K | I.3 Boong chính | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,74 | 10m |
| L | I.4 Con lươn chống va-Sàn la canh buồng máy-Lốp xe chống va 2 bên mạn | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,319 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,319 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,42 | 10m |
| M | I.5 Gắn kẽm chống ăn mòn | |||
| 1 | Kẽm kỵ hà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 161 | kg |
| N | I.6 Mỏ bàn cầu phà | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,035 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,035 | tấn |
| O | I.7 Chống va 2 đầu phà | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7 | 10m |
| P | II. HỆ ĐỘNG LỰC | |||
| Q | II.1 Động cơ chính: CAT 3406 | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Đại tu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Đ/cơ |
| 2 | Phốt đầu, đuôi cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bạc cổ biên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Bạc cổ chính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Chén suppap | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Gít suppap | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Muttso | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Chữ T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cò mổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Joint nắp cullasse | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nắp két nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Joint nắp capô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Sơmi xilanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Join + sin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Bạc séc măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Pittông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Xupap nạp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Xupap xả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Bầu lọc dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bầu lọc tách nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Kim phun | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Bầu lọc gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mặt sinh hàn gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Joint sinh hàn nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bầu lọc nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Dầu nhờn N40 (CF4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | lít |
| 27 | Bộ ruột bơm nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bộ ruột bơm nước trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Chổi than | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tán béc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Đồng hồ nhiệt độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | ống |
| 32 | Ống nước trục bô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ống |
| 33 | Ống dầu lên béc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đồng hồ tua máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Turbo tăng áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Móng cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Dây coro | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | sợi |
| 38 | Đồng hồ ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Đồng hồ nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Đồng hộ nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Keo chân máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| 42 | Bơm dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Sinh hàn nhớt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| R | II.2 Hộp số MG 5091 | |||
| 1 | Tháo lắp, sửa chữa hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | H/số |
| 2 | Sinh hàn nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cao su giảm chấn hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bạc đạn cùi đầu tuốc tô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bạc đạn nồi bố hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bạc đạn nhông cùi tới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Mâm lai hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bạc đạn cùi tới hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bạc đạn cùi phụ hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tấm bố 4 bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Tấm canh 4 bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Bộ bạc móc sin mâm ép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bộ chia hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Ruột bơm nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lọc nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Đồng hồ nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bộ ron hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bộ phốt trước sau hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Ống nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | ống |
| 20 | Sơ mi mặt số 8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| S | II.3 Máy phát điện | |||
| 1 | Đại tu máy phát điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Đ/cơ |
| 2 | Bộ miễng MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Suppap MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cây |
| 4 | Git suppup MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Chén suppap MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Pittông MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Join máy MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bầu lọc nhớt MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bầu lọc dầu MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bầu lọc gió MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phốt đầu đuôi MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sơ mi xi lanh MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bạc sécmăng MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ ruột bơm nước trộn MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bộ ruột bơm nhớt MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Ty bơm cao áp MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Dây curoa MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | dây |
| 18 | Mài cốt máy MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cây |
| 19 | Đồng hồ nhiệt độ MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ nhớt MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Thùng nước làm mát MFĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Dầu nhờn N40 (CF4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | lít |
| 23 | Chổi than Dinamô MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| T | II.4 Hệ thống điều khiển ga, số | |||
| 1 | Sửa chữa hệ thống ga số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Nhông xích truyền động D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tăng đơ 8 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Dây cáp ga 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,3 | m |
| 5 | Ốc siết cáp D8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| U | II.5 Hệ thống khí xả (02 hệ) | |||
| 1 | Vải amiang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,676 | m |
| 2 | Kẽm quấn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | kg |
| V | II.6 Hệ trục chân vịt | |||
| 1 | Tháo lắp trục chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | trục |
| 2 | Hàn đắp, cân bằng tĩnh chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Trục chân vịt D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | trục |
| 4 | Ống bao trục trục chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Soa trục D127 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bạc cao su Dn155 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Chân vịt D1100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Boulon thép D24x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Vòng chia nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đai ốc Chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Vải ami ăng + keo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tress 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | m |
| W | II.7 Hệ trục trung gian | |||
| 1 | Bảo dưỡng, vệ sinh ổ trục | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | ổ |
| 2 | Bạc đạn SKF 22222 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Măng sông SKF | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Mỡ bò SKF | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | kg |
| 5 | Bulong chân ổ đỡ M24 x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| X | II.8 Hệ thống lái | |||
| 1 | Tháo kiểm tra, sữa chữa hệ thống lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Hộp điều khiển ED12 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van điện điều khiển thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cảm biến góc lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Ống cao su áp lực cao, chịu dầu, chịu nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | sợi |
| 6 | Cụm xi lanh+pít tông thuỷ lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thanh truyền lực D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | thanh |
| 8 | Séc tơ lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Nhớt thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | lít |
| Y | II.9 Hệ thống nâng hạ mỏ bàn | |||
| 1 | Tháo kiểm tra, bảo hệ thống nâng hạ mỏ bàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Cáp D24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,104 | m |
| 3 | Ma ní D24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp D24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Trục pu ly dẫn động | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Puly quấn cáp D395 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bạc trục puly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Mỡ bò | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,356 | kg |
| Z | III. HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC | |||
| AA | III.1 Hệ thống thông sông | |||
| 1 | Van mặt bích D114 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| AB | III.2 Hệ thống dầu đốt | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D60x5,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,49 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D49x5,1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,05 | m |
| 3 | Van đóng nhanh Dy32 có tay điều khiển từ xa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bầu lọc dầu kép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| AC | III.3 Hệ thống cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máy bơm khác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Bơm cứu hoả-dùng chung,Q=27m³/h, H=35mcn / 5,5kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộp cứu hỏa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Dây cứu hỏa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | sợi |
| 5 | Vòi phun | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| AD | III.4 Hệ thống ống hút khô | |||
| 1 | Van thau ren D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Van mặt bích D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đầu ren D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| AE | 5. Hệ thống CO2 | |||
| 1 | Nạp CO2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bình |
| AF | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AG | IV.1 Hệ thống khởi động | |||
| 1 | Ắc quy 200A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ắc quy 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Dây điện 2x10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,66 | m |
| AH | IV.2 Hệ thống điện buồng máy | |||
| 1 | CB 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Dây điện 2 x 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,87 | m |
| AI | IV.3 Hệ thống điện boong chính | |||
| 1 | Dây điện 2 x 1,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,24 | m |
| AJ | IV. 4 Hệ thống điện buồng lái | |||
| 1 | Đèn báo mạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đèn hành trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Đèn pha mỏ bàn 220V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây điện 2 x 1,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,4 | m |
| AK | IV.5 Thiết bị cứu sinh | |||
| 1 | Đan lưới lại phao bè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Dây tơ D14 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 193 | m |
| 3 | Phao bè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| AL | V. BẢO DƯỠNG | |||
| AM | V.1 Bên ngoài vỏ phà | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 651,56 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 651,56 | m2 |
| 3 | Sơn màu époxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 651,56 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ époxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90,23 | m2 |
| 5 | Sơn màu époxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90,23 | m2 |
| AN | V.2 Bên trong vỏ phà | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.037,83 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.993,54 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 82,12 | m2 |
| AO | V.3 Trên boong chính | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.207,39 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.396,49 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.396,49 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 5 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,3 | m2 |
| AP | V.4 Lô gô và tên đơn vị | |||
| 1 | Decal | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,76 | m2 |
| 2 | Lô gô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học).- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ hai trăm triệu đồng).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cơ khí, cơ khí tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật | 10 | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất >= 23kW | Máy hàn công suất >= 23kW | 2 |
| 2 | Máy mài công suất >= 2,7kW | y mài công suất >= 2,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 5 | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | 1 |
| 6 | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | 1 |
| 7 | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) | 1 |
| 8 | Tàu kéo 360CV (tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) | Tàu kéo 360CV (tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi