Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669292-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220308314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 12:37:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,452,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 8.000.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc, lực ép >= 150T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan hoặc ghe (chở máy bơm cát)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 800
22-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hội An
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Việt Phát, địa chỉ: Số 677A, ấp Bình Hòa I, xã Mỹ Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0988 070732. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9153100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,293100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4664100m3
5Ép trước cọc BTLT Þ300- L=25mét bằng máy ép cọc 150T- Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5100m
6Nối loại cọc bê tông cốt thép, ĐK 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1081 mối nối
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,8777m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,4778m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,292m3
10Trãi lớp nilon mặt nền đổ bêtôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2402100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,8535m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4861m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,5223m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,074m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4268m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5906m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,7443m3
18Bê tông lót tạo dốc sàn mái sảnh , tôn sàn khu WC, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,712m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7099m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6424m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép neo cọc vào đài móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0274tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép neo cọc vào đài móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2109tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép bản neo cọc vào đài móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3078tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5398tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4129tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2279tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0637tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,343tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2723tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8741tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7095tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,043tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2886tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1177tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6376tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9024tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5352tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,468tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1382tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6897tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5556tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4026tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1998tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3618tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0352tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0773tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2975tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2776tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1024tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn nền trệt, ĐK 06mm (Không tính ca máy cần trục, vận thăng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3339tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn nền trệt, ĐK 08mm (Không tính ca máy cần trục, vận thăng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1779tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn nền trệt, ĐK 10mm (Không tính ca máy cần trục, vận thăng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5554tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,619tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7076tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6758tấn
57Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2747tấn
58Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0754tấn
59Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4991tấn
60Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1751tấn
61Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5448tấn
62Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng lầu, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m (Cốt thép phụ lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1297tấn
63Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng lầu, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m (Cốt thép phụ lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0615tấn
64Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng lầu, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m (Cốt thép phụ lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0682tấn
65Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng lầu, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m (Cốt thép phụ lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1986tấn
66Cốt thép tấm đan BTĐS, ĐK 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0888tấn
67Cốt thép tấm đan BTĐS, ĐK 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2187tấn
68Cốt thép tấm đan BTĐS, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0798tấn
69Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5845100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8435100m2
71Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1031100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,478100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8285100m2
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,202100m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3346100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141cấu kiện
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 cấu kiện
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V721 cấu kiện
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9104m3
81Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6734m3
82Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,727m3
83Xây tường gạch rổng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,7244m3
84Xây tường gạch rổng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,5824m3
85Xây tường gạch rổng không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,9208m3
86Xây tường gạch rổng không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,3117m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V754,0562m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.500,6932m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V197,4652m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,58m2
91Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V447,265m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,064m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V440,8m
94Láng vữa bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,4m2
95Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,38m2
96Láng vữa hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16m2
97Láng vữa hầm vệ sinh dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,8631m2
98Quét keo chống thấm 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,4m2
99Gia công thép hộp xà gồ cầu phong litô thép STK các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4867tấn
100Lắp dựng xà gồ cầu phong litô thép hộp STK các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,92tấn
101Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0216100m2
102Cung cấp lắp đặt Trần thạch cao 600x600 dày 9mm khung nổi (Theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V337,08m2
103Lát Đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,69m2
104Lát Đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,79m2
105Lát Gạch Granit 600x600 cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,8925m2
106Lát nền, sàn Gạch Granit nhân tạo 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V733,43m2
107Lát nền, sàn Gạch Granit nhân tạo 600x600 nhám- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,56m2
108Lát nền, sàn gạch Gạch Ceramic nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,92m2
109Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 600x300 ốp cao 1,8m- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
110Ốp tường trụ, cột Gạch gốm 50x230Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,495m2
111Lắp Cửa đi kính trắng 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện(Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,58m2
112Lắp Cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,08m2
113Lắp Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện (Theo thiết kế và chưa khung bảo vệ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,94m2
114Lắp Cửa sổ bật kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện + khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện(Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,56m2
115Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,94m2
116Lắp dựng Vách ngăn kính trắng 2ly khung nhôm + chân Lambri sơn tĩnh điện (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,08m2
117Lắp Vách ngăn tiểu Lamri khung nhôm (Theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m2
118Lắp dựng Lan can cầu thang chất liệu Inox (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,788m2
119Lắp dựng Lan can Ramdốc chất kiệu Inox (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,84m2
120Đắp quốc huy bằng vữa XM và sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
121Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V654,7442m2
122Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.485,4692m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoai thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V207,937m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V666,4812m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V771,6212m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.489,0304m2
127Cung cấp Sơn lăn gai (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,06m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,851100m2
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7232100m2
130Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt VSTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
131Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi rửa + xiphông thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả và xiphongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
133Lắp đặt phểu thu nước Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
134Lắp đặt Vòi rửa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
135Lắp đặt Bồn chứa nước Inox 1500L + trái nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
136Lắp đặt ống PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
137Lắp đặt ống PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
138Lắp đặt ống PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
139Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
140Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
141Lắp đặt ống PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
142Lắp đặt ống PVC D150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
143Lắp đặt co PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
144Lắp đặt co PVC D27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
145Lắp đặt co PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
146Lắp đặt co PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
147Lắp đặt co lơi PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
148Lắp đặt tê PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
149Lắp đặt tê PVC D27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
150Lắp đặt tê PVC Þ60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
151Lắp đặt tê PVC Þ90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
152Lắp đặt tê PVC Þ114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
153Lắp đặt Đèn Led tuýp 1,2m đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49bộ
154Lắp đặt Đèn Led tuýp 1,2m đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
155Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W có chụp tròn D270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
156Lắp đặt Đèn Downligth âm trần Þ160 bóng Led 5WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
157Lắp đặt Quạt trần 100W + hộp số, đường kính cánh 120cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
158Lắp đặt Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
159Lắp đặt Quạt hút ốp tường 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
160Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 10A, hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79bộ
161Lắp đặt MCCB -2P- 125A, dòng cắt Icu= 25kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
162Lắp đặt MCB -2P- 63A, dòng cắt Icu= 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
163Lắp đặt MCB -2P- 20A, dòng cắt Icu= 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
164Lắp đặt MCB -2P- 16A, dòng cắt Icu= 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17bộ
165Lắp đặt MCB 1P- 10A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
166Lắp đặt Hộp công tắc đơn 1 chiều 10A cả mặt và đếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
167Lắp đặt Hộp công tắc đôi 1 chiều 10A cả mặt mặt và đếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
168Lắp đặt Hộp công tắc ba 1 chiều 10A cả mặt mặt và đếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
169Lắp đặt Hộp công tắc đơn 2 chiều 10A cả mặt và đếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
170Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 16mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
171Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 10mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V280m
172Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 3,5mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180m
173Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 2,5mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.125m
174Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 1,5mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V720m
175Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện dẹp 2,5cm đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V810m
176Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện dẹp 4cm đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V204m
177Lắp máy điều hòa 2 dàn 1,5 HP loại treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6máy
178Lắp ống đồng 6.35/12.7 + lớp cách nhiệt xốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
179Lắp đặt ống PVC D21mm thoát nước máy lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
180Lắp đặt Tủ điện võ kim loại sơn tĩnh điện 300x400x180 dày 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
181Lắp Hộp điện nhựa 180x110x50 lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
182Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V425,1003m3
183Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V205,8595m3
184Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,9832tấn
185Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,9832tấn
186Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,5351tấn
187Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,5351tấn
188Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,9041000v
189Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,64251000v
190Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,64251000v
191Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1621 cấu kiện
192Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,5110m³/1km
193Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,58610m³/1km
194Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,898310 tấn/1km
195Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,153510 tấn/1km
196Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,247810 tấn/1km
197Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,01210 tấn/1km
198Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,9310 tấn/1km
B KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,09m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7542100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,119tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,27tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3925tấn
6Gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,457tấn
7Nối cọc 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V464mối nối
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9746100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6681m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7778100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8193100m3
12Ép trước cọc BTCT- L=4000x150x150-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,76100m
13Đập đầu cọc bê tông để neo thép vào bệ móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,132m3
14Trãi lớp nilon mặt nền đổ bêtôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0806100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,6454m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,4232m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,7708m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,3823m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5146m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2933m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,029m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9128m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2431tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4683tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1973tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0314tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3184tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3237tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1624tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0196tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5178tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9359tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6621tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,642tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0276tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1227tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2817tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,777tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, sênô, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3722tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4882tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0804tấn
42Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1818tấn
43Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099tấn
44Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5685tấn
45Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3017tấn
46Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7523100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9221100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8233100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8982100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7098100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0867100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V201cấu kiện
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,402m3
55Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,3498m3
56Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,39m3
57Xây tường gạch rổng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,4983m3
58Xây tường gạch rổng không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,6676m3
59Xây tường thẳng Gạch bông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,6m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V775,94m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V904,981m2
62Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,886m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,654m2
64Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,976m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,162m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,8m
67Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V232,62m2
68Láng ximăng dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,06m2
69Láng vữa ximăng dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32m2
70Láng vữa ximăng dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,38m2
71Quét keo chống thấm 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V222,22m2
72Gia công vì kèo thép hình I- 198x89x4,5-7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4237tấn
73Gia công vì kèo thép bản các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5176tấn
74Lắp dựng vì kèo thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9413tấn
75Gia công sản xuất xà gồ thép STK - C150x50x20x2100x1,8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,388tấn
76Gia công sản xuất xà gồ thép bản 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0412tấn
77Lắp dựng xà gồ thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4292tấn
78Bulong M20x500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48con
79Bulong M20x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24con
80Bulong M18x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80con
81Tăng đơ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
82Ốc xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
83Cáp lụa D12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V215m
84Lợp mái che Tole sóng giả ngói mạ màu dày 0,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1347100m2
85Cung cấp lắp đặt Trần thạch cao 600x600 dày 9mm khung nổi (Theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V470,6m2
86Lát Đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,02m2
87Lát nền Gạch Ceramic 400x400- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V585,908m2
88Lát nền, sàn gạch Gạch Ceramic nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,82m2
89Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 600x300 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,4m2
90Ốp tường trụ, cột Gạch gốm 50x230Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,432m2
91Lắp Cửa đi kính trắng 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện(Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,12m2
92Lắp Cửa đi kính mờ 5ly dán decal khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,16m2
93Lắp Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện (Theo thiết kế và chưa khung bảo vệ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,36m2
94Lắp Cửa sổ bật kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện + khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện(Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
95Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,36m2
96Lắp dựng Khung lam thép đỉnh mái (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,732m2
97Lắp dựng Khung lam thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,612m2
98Lắp Vách ngăn tiểu Lamri khung nhôm (Theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m2
99Lắp dựng Lan can Ramdốc chất kiệu Inox (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,58m2
100Cung cấp lắp đặt Bộ chữ " HỘI TRƯỜNG" chất liệu Inox vàng cao 500 (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
101Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V523,225m2
102Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V683,71m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoai thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,45m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V391,705m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V596,675m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.546,015m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,017100m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1572100m2
109Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt VSTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
110Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi rửa + xiphông thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả và xiphongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
112Lắp đặt phểu thu nước Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
113Lắp đặt Vòi rửa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
114Lắp đặt Bồn chứa nước Inox 500L + trái nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
115Lắp đặt ống PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
116Lắp đặt ống PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
117Lắp đặt ống PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
118Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
119Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100m
120Lắp đặt ống PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
121Lắp đặt ống PVC D150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
122Lắp đặt co PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
123Lắp đặt co PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
124Lắp đặt co PVC D27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
125Lắp đặt co PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
126Lắp đặt co lơi PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
127Lắp đặt tê PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
128Lắp đặt tê PVC D27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
129Lắp đặt tê PVC Þ60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
130Lắp đặt tê PVC Þ90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
131Lắp đặt tê PVC Þ114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
132Lắp đặt Đèn Led tuýp 0,6m- 4x9W máng âm trần chóa tản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
133Lắp đặt Đèn Led tuýp 1,2m đơn 1x18W máng âm trần chóa tản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
134Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W có chụp tròn D270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
135Lắp đặt Đèn lon âm trần Þ160 bóng Led 5WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
136Lắp đặt Quạt trần 100W + hộp số, đường kính cánh 120cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
137Lắp đặt Quạt hút âm trần 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
138Lắp Máy điều hòa 2 dàn 4,0 HP loại âm trần, công nghệ InverterTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
139Lắp ống đồng 9.52/19.5 + lớp cách nhiệt xốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100m
140Lắp đặt ống PVC D21mm thoát nước máy lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
141Lắp đặt ống PVC D27mm thoát nước máy lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
142Lắp đặt Hộp công tắc đôi 1 chiều 10A cả mặt mặt và đếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
143Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực có màn che 250V-16A, hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
144Lắp đặt MCCB -3P- 100A, dòng cắt Icu= 25kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
145Lắp đặt MCCB -3P- 80A, dòng cắt Icu= 25kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
146Lắp đặt MCB -3P- 32A, dòng cắt Icu= 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
147Lắp đặt MCB -3P- 20A, dòng cắt Icu= 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
148Lắp đặt MCB 1P- 25A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
149Lắp đặt MCB 1P- 10A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
150Lắp đặt Cầu dao chống dòng rò RCCB 2P- 16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
151Lắp Cáp 4 ruột đồng bọc XLPE/PVC CXV 4x35mm² 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
152Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 25mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
153Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 8mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
154Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 4mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.545m
155Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 2,5mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V470m
156Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 1,5mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.280m
157Lắp ống nhựa luồn dây điện loại tròn trơn Þ20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V680m
158Lắp đặt Trunking 50x30x1,2 (máng cáp có nắp đậy tole sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
159Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16- L=2,4m+ kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61 bộ
160Kéo rải dây Cáp đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
161Lắp đặt Tủ điện võ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 dày 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
162Lắp đặt Tủ điện võ kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200 dày 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2tủ
163Lắp Hộp điện nhựa 160x20x65 lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4tủ
164Lắp đặt Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
165Lắp đặt Cầu chì 2x3ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
166Lắp đặt thanh đồng Busbar Cu 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
167Lắp đặt Đầu coss các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
168Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V278,8825m3
169Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300,6633m3
170Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,335tấn
171Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,335tấn
172Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,1296tấn
173Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,1296tấn
174Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,62491000v
175Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,62491000v
176Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,888310m³/1km
177Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,066310m³/1km
178Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,133510 tấn/1km
179Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,01310 tấn/1km
180Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,456610 tấn/1km
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7157100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2148100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,248m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8928m3
5Bê tông tấm đan, đổ tại chổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,092m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V381 cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cấu kiện
9Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, rãnh, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0566tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, rãnh, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1074tấn
11Lắp dựng cốt thép đan BTCT tại chổ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2603tấn
12SXLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0777tấn
13SXLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,452100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan BT đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0904100m2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1008100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2422m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,544m2
19Láng vữa hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,32m2
20Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
21Lắp đặt ống PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
22Lắp đặt ống PVC D315mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1463100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0438100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5991100m3
26Trãi tấm nuy long chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,602100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,75m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,125m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,02m3
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76100m2
31SXLD cốt thép nền sân đường, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9023tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,125m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,5m2
34Lát Gạch vỉa hè - gạch tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V815,7m2
35Trồng Cây dầu ĐK gốc => 150, tán rộng 2m, thân cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cây
36Trồng Cây cao vua ĐK thân => 400, thân cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cây
37Trồng Cây cao thân đỏ ĐK thân => 100, thân cao 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cây
38Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.146,98m2
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0243100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0072100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0036100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1023m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3704m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1526m3
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0326100m2
46SX lắp dựng cốt thép đan nền cột cờ, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0182tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cột cờ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0048tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cột cờ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0059tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cột cờ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0167tấn
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,326m3
51Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,76m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m2
54Láng granitô Nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0732m2
55Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,52m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoai thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m2
58Cung cấp lắp đặt trụ cột cờ chầt liệu Inox (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trụ
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,884100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2652100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,048m3
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1536100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0432tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0518tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0606tấn
67Gia công cấu kiện thép bản móng trụ đèn, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0502tấn
68Kéo rải Cáp Duplex 2x22mm2 bọc cách điện PVC 0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
69Lắp đặt Cáp 2 lỏi ruột đồng cách điện XLPE/PCV CXV 2x6mm2, 0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
70Lắp đặt Cáp 2 lỏi ruột đồng cách điện XLPE/PCV CXV 2x2,5mm2, 0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
71Lắp đặt dây đồng trần C10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
72Lắp dựng cột đèn thép STK L=6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cột
73Lắp Cần đèn đơn STK đường kính 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cần đèn
74Lắp đặt đèn đường bóng Led 50W ánh sáng trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
75Lắp đặt ống luồn dây điện gân xoắn HDPE Þ40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
76Lắp đặt Van khóa đồng Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Lắp đặt Vòi nước Inox Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
78Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
79Lắp đặt ống PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
80Lắp đặt co PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
81Lắp đặt T nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
82Lắp đặt nối giảm PVC D34/27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
83Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8938m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8321100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,528tấn
86Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2632tấn
87Gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2198tấn
88Nối cọc 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70mối nối
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6813100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8043100m3
91Ép trước cọc BTCT 120x120x3000 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9100m
92Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3024m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,25m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,56m3
95Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,301m3
96Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8264m3
97Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16m3
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1075100m2
99Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7442100m2
100Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6556100m2
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0032100m2
102Lắp dựng cốt thép móng đáy hồ nước ngầm, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1058tấn
103Lắp dựng cốt thép móng đáy hồ nước ngầm, ĐK 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6379tấn
104Lắp dựng cốt thép tường thành hồ nước ngầm, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,147tấn
105Lắp dựng cốt thép tường thành hồ nước ngầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0208tấn
106Lắp dựng cốt thép tường thành hồ nước ngầm, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0068tấn
107Lắp dựng cốt thép tường thành hồ nước ngầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,526tấn
108Lắp dựng cốt thép sàn nóc hồ nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7082tấn
109Sản xuất, lắp đặt tấm đan, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0065tấn
110Láng vữa ximăng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V144,52m2
111Láng vữa ximăng dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,2m2
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V151,27m2
113Quét nước hồ dầu 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,2m2
114Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V151,27m2
115Thang inox xuống bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
116Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,9369m3
117Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V143,4579m3
118Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,4099tấn
119Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,4099tấn
120Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7435tấn
121Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7435tấn
122Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,01281000v
123Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,01281000v
124Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,693710m³/1km
125Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,345810m³/1km
126Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,74110 tấn/1km
127Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,274410 tấn/1km
128Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,063910 tấn/1km
D CỔNG HÀNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2146m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8721100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5286tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4158tấn
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1706100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3512100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0124100m3
8Đóng cọc BTCT- L=3000x120x120-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,29100m
9Đập đầu cọc bê tông để neo thép vào bệ móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0498m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,504m3
11Trãi lớp nilon mặt nền đổ bêtôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0728100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,728m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,6266m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5019100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,994m3
16Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,385100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,0117m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7099100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6552m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0728100m2
21Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0129m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1614100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5072tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2783tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0871tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,347tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2163tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0093tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,963tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, đan, sàn mái ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039tấn
31LD cốt thép lanh tô, đan, sàn mái ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1803tấn
32LD cốt thép lanh tô, đan, sàn mái ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0621tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, đan, sàn mái ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0119tấn
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9395m3
35Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6329m3
36Xây tường gạch rổng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,057m3
37Xây tường gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1741m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V494,9275m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,85m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,1595m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,11m2
42Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,28m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,37m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,1m
45Cắt ron tường nhà bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,1md
46Láng vữa bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,394m2
47Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,394m2
48Quét keo chống thấm 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,394m2
49Lát gạch Ceramic nhám 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99m2
50Lát nền Gạch Ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1m2
51Ốp tường trụ, cột Gạch gốm 50x230Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,92m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,98m2
53Cung cấp lắp đặt Bộ chữ bảng tên cổng chất liệu Inox (chi tiết theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
54Lắp Cửa đi kính trắng 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện(Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,89m2
55Lắp Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện (Theo thiết kế và chưa khung bảo vệ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,92m2
56Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,92m2
57Lắp dựng Cửa cổng hàng rào song sắt (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,65m2
58Lắp dựng Khung rào song sắt thép hộp (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,948m2
59Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V483,0275m2
60Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,85m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V154,8835m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,268m2
63Sơn tường, cột giằng ngoài nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V637,911m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,118m2
65Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V187,5981m2
66Lắp đèn đơn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
67Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
68Lắp đặt dây CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
69Lắp đặt dây CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
70Lắp đặt công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đèn cầu D400 40WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
73Lắp MCB 2P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Lắp đặt máng nhựa dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15md
75Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,0805m3
76Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,7147m3
77Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,1346tấn
78Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,1346tấn
79Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0795tấn
80Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0795tấn
81Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,72171000v
82Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,72171000v
83Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,408110m³/1km
84Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,171510m³/1km
85Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,013510 tấn/1km
86Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,60810 tấn/1km
87Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,651510 tấn/1km
E NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6243m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2774100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0783tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2098tấn
5Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,175100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,70641m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0408100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0267100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2m3
10Ép trước cọc BTCT 120x120x3000 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08100m
11Đập đầu cọc bê tông để neo thép vào bệ móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1555m3
12Trãi lớp nilon mặt nền đổ bêtôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,891100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,272m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,618m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,125m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3563m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1125100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,057100m2
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0695tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0568tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1326tấn
25SX lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,282tấn
26Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,515m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,1m2
29Quét nước xi măng 2 nước vào kết cấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,5m2
30Lăn gai tạo nhám mặt nền BT đã láng vữaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,1m2
31Láng nền dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,1m2
32Gia công hệ khung nhà xe thép STK D114 dày 2,6lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1074tấn
33Gia công hệ khung nhà xe thép STK D90 dày 2,0lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2183tấn
34Gia công hệ khung nhà xe thép STK D60 dày 2,0lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0637tấn
35Gia công hệ khung nhà xe thép bản dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0055tấn
36Gia công hệ khung nhà xe thép bản dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0589tấn
37Lắp đặt kết cấu khung thép nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4538tấn
38Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3205tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3205tấn
40Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0105100m2
41Lắp dựng diềm mái tole phẳng dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,25111m2
43Lắp đặt Đèn Led 2U 9WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
44Lắp đặt Hộp công tắc đôi 1 chiều 10A cả mặt mặt và đếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
45Lắp đặt MCB -2P- 10A, dòng cắt Icu= 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
46Lắp cáp điện đơn bọc PVC- (CV) 4mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
47Lắp cáp điện đơn bọc PVC- (CV) 1,5mm² - 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
48Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện dẹp 2,5cm đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
49Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,9961m3
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8643m3
51Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8936tấn
52Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8936tấn
53Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6847tấn
54Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6847tấn
55Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,84721000v
56Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,84721000v
57Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,299610m³/1km
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,886410m³/1km
59Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,989310 tấn/1km
60Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,168510 tấn/1km
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529610 tấn/1km
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy Cự ly bơm 200mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,328100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,582100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 8.000.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy kinh vĩ Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đào Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
4 Ô tô tự đổ Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
5 Ô tô tải thùng Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
6 Cần trục Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
7 Máy ép cọc, lực ép >= 150T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Sà lan hoặc ghe (chở máy bơm cát) Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
9 Máy bơm cát Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
14 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
15 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
17 Máy cắt gạch, đá Còn hoạt động tốt2
18 Máy cắt thép Còn hoạt động tốt2
19 Máy uốn thép Còn hoạt động tốt2
20 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
21 Ván khuôn (m2) Còn hoạt động tốt800
22 Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn hoạt động tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->