Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 12:37:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,452,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 8.000.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc, lực ép >= 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan hoặc ghe (chở máy bơm cát) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 22-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC) Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hội An 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,464 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4664 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTLT Þ300- L=25mét bằng máy ép cọc 150T- Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5 | 100m |
| 6 | Nối loại cọc bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,8777 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,4778 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,292 | m3 |
| 10 | Trãi lớp nilon mặt nền đổ bêtông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2402 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,8535 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,4861 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,5223 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,074 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4268 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5906 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,7443 | m3 |
| 18 | Bê tông lót tạo dốc sàn mái sảnh , tôn sàn khu WC, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,712 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7099 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6424 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép neo cọc vào đài móng, ĐK 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0274 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép neo cọc vào đài móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2109 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép bản neo cọc vào đài móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3078 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5398 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4129 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,372 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2279 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0637 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,343 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2723 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8741 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7095 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,043 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2886 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1177 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6376 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9024 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5352 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,468 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1382 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6897 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5556 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4026 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1998 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3618 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0352 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0773 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2975 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2776 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1024 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn nền trệt, ĐK 06mm (Không tính ca máy cần trục, vận thăng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3339 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn nền trệt, ĐK 08mm (Không tính ca máy cần trục, vận thăng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1779 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn nền trệt, ĐK 10mm (Không tính ca máy cần trục, vận thăng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5554 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,619 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7076 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6758 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2747 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0754 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4991 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1751 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5448 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng lầu, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m (Cốt thép phụ lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1297 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng lầu, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m (Cốt thép phụ lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0615 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng lầu, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m (Cốt thép phụ lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0682 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng lầu, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m (Cốt thép phụ lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1986 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan BTĐS, ĐK 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0888 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan BTĐS, ĐK 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2187 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan BTĐS, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0798 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5845 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8435 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1031 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8285 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,202 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3346 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9104 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6734 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,727 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch rổng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,7244 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch rổng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,5824 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch rổng không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,9208 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch rổng không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,3117 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 754,0562 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.500,6932 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 197,4652 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,58 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 447,265 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,064 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 440,8 | m |
| 94 | Láng vữa bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,4 | m2 |
| 95 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,38 | m2 |
| 96 | Láng vữa hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | m2 |
| 97 | Láng vữa hầm vệ sinh dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,8631 | m2 |
| 98 | Quét keo chống thấm 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,4 | m2 |
| 99 | Gia công thép hộp xà gồ cầu phong litô thép STK các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4867 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ cầu phong litô thép hộp STK các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,92 | tấn |
| 101 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0216 | 100m2 |
| 102 | Cung cấp lắp đặt Trần thạch cao 600x600 dày 9mm khung nổi (Theo TK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 337,08 | m2 |
| 103 | Lát Đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,69 | m2 |
| 104 | Lát Đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,79 | m2 |
| 105 | Lát Gạch Granit 600x600 cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,8925 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn Gạch Granit nhân tạo 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 733,43 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn Gạch Granit nhân tạo 600x600 nhám- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,56 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch Gạch Ceramic nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,92 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 600x300 ốp cao 1,8m- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột Gạch gốm 50x230 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,495 | m2 |
| 111 | Lắp Cửa đi kính trắng 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện(Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,58 | m2 |
| 112 | Lắp Cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,08 | m2 |
| 113 | Lắp Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện (Theo thiết kế và chưa khung bảo vệ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 166,94 | m2 |
| 114 | Lắp Cửa sổ bật kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện + khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện(Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,56 | m2 |
| 115 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 166,94 | m2 |
| 116 | Lắp dựng Vách ngăn kính trắng 2ly khung nhôm + chân Lambri sơn tĩnh điện (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,08 | m2 |
| 117 | Lắp Vách ngăn tiểu Lamri khung nhôm (Theo TK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 118 | Lắp dựng Lan can cầu thang chất liệu Inox (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,788 | m2 |
| 119 | Lắp dựng Lan can Ramdốc chất kiệu Inox (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,84 | m2 |
| 120 | Đắp quốc huy bằng vữa XM và sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 654,7442 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.485,4692 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoai thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207,937 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 666,4812 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 771,6212 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.489,0304 | m2 |
| 127 | Cung cấp Sơn lăn gai (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,06 | m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,851 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7232 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt VS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi rửa + xiphông thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả và xiphong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phểu thu nước Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Vòi rửa Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Bồn chứa nước Inox 1500L + trái nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống PVC D150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC D27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PVC Þ60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC Þ90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PVC Þ114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1,2m đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1,2m đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W có chụp tròn D270 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Đèn Downligth âm trần Þ160 bóng Led 5W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Quạt trần 100W + hộp số, đường kính cánh 120cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 158 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Quạt hút ốp tường 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 10A, hộp mặt chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79 | bộ |
| 161 | Lắp đặt MCCB -2P- 125A, dòng cắt Icu= 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt MCB -2P- 63A, dòng cắt Icu= 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt MCB -2P- 20A, dòng cắt Icu= 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 164 | Lắp đặt MCB -2P- 16A, dòng cắt Icu= 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P- 10A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 166 | Lắp đặt Hộp công tắc đơn 1 chiều 10A cả mặt và đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Hộp công tắc đôi 1 chiều 10A cả mặt mặt và đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 168 | Lắp đặt Hộp công tắc ba 1 chiều 10A cả mặt mặt và đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt Hộp công tắc đơn 2 chiều 10A cả mặt và đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 16mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 171 | Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 10mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 172 | Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 3,5mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 173 | Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 2,5mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.125 | m |
| 174 | Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 1,5mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 720 | m |
| 175 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện dẹp 2,5cm đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 810 | m |
| 176 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện dẹp 4cm đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204 | m |
| 177 | Lắp máy điều hòa 2 dàn 1,5 HP loại treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | máy |
| 178 | Lắp ống đồng 6.35/12.7 + lớp cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống PVC D21mm thoát nước máy lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Tủ điện võ kim loại sơn tĩnh điện 300x400x180 dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp Hộp điện nhựa 180x110x50 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 182 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 425,1003 | m3 |
| 183 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205,8595 | m3 |
| 184 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,9832 | tấn |
| 185 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,9832 | tấn |
| 186 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,5351 | tấn |
| 187 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,5351 | tấn |
| 188 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,904 | 1000v |
| 189 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6425 | 1000v |
| 190 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6425 | 1000v |
| 191 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162 | 1 cấu kiện |
| 192 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,51 | 10m³/1km |
| 193 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,586 | 10m³/1km |
| 194 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8983 | 10 tấn/1km |
| 195 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1535 | 10 tấn/1km |
| 196 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,2478 | 10 tấn/1km |
| 197 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,012 | 10 tấn/1km |
| 198 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,93 | 10 tấn/1km |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,09 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7542 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,119 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,27 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3925 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,457 | tấn |
| 7 | Nối cọc 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 464 | mối nối |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9746 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,668 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7778 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8193 | 100m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT- L=4000x150x150-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,76 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông để neo thép vào bệ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,132 | m3 |
| 14 | Trãi lớp nilon mặt nền đổ bêtông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,6454 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,4232 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,7708 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,3823 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5146 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,2933 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,029 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9128 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2431 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4683 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1973 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0314 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3184 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3237 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1624 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0196 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5178 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9359 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6621 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,642 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0276 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1227 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2817 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,777 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sênô, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3722 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4882 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0804 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1818 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,099 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép phụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5685 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đan, lam, lan can, giằng bổ trụ cửa, lanh tô ô văng tầng trệt, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3017 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7523 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9221 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8233 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8982 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7098 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,402 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3498 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,39 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch rổng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104,4983 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch rổng không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,6676 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng Gạch bông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,6 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 775,94 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 904,981 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,886 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,654 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,976 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,162 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,8 | m |
| 67 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 232,62 | m2 |
| 68 | Láng ximăng dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,06 | m2 |
| 69 | Láng vữa ximăng dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | m2 |
| 70 | Láng vữa ximăng dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,38 | m2 |
| 71 | Quét keo chống thấm 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,22 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình I- 198x89x4,5-7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4237 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép bản các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5176 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9413 | tấn |
| 75 | Gia công sản xuất xà gồ thép STK - C150x50x20x2100x1,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,388 | tấn |
| 76 | Gia công sản xuất xà gồ thép bản 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0412 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4292 | tấn |
| 78 | Bulong M20x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | con |
| 79 | Bulong M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | con |
| 80 | Bulong M18x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | con |
| 81 | Tăng đơ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 82 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 83 | Cáp lụa D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 215 | m |
| 84 | Lợp mái che Tole sóng giả ngói mạ màu dày 0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1347 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp lắp đặt Trần thạch cao 600x600 dày 9mm khung nổi (Theo TK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 470,6 | m2 |
| 86 | Lát Đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,02 | m2 |
| 87 | Lát nền Gạch Ceramic 400x400- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 585,908 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Gạch Ceramic nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,82 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 600x300 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,4 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột Gạch gốm 50x230 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,432 | m2 |
| 91 | Lắp Cửa đi kính trắng 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện(Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,12 | m2 |
| 92 | Lắp Cửa đi kính mờ 5ly dán decal khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,16 | m2 |
| 93 | Lắp Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện (Theo thiết kế và chưa khung bảo vệ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,36 | m2 |
| 94 | Lắp Cửa sổ bật kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện + khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện(Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 95 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,36 | m2 |
| 96 | Lắp dựng Khung lam thép đỉnh mái (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,732 | m2 |
| 97 | Lắp dựng Khung lam thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,612 | m2 |
| 98 | Lắp Vách ngăn tiểu Lamri khung nhôm (Theo TK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng Lan can Ramdốc chất kiệu Inox (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,58 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp đặt Bộ chữ " HỘI TRƯỜNG" chất liệu Inox vàng cao 500 (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 523,225 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 683,71 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoai thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,45 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 391,705 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 596,675 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.546,015 | m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,017 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1572 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt VS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi rửa + xiphông thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả và xiphong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phểu thu nước Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Vòi rửa Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Bồn chứa nước Inox 500L + trái nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt co PVC D27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PVC Þ60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC Þ90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PVC Þ114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 0,6m- 4x9W máng âm trần chóa tản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1,2m đơn 1x18W máng âm trần chóa tản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W có chụp tròn D270 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Đèn lon âm trần Þ160 bóng Led 5W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Quạt trần 100W + hộp số, đường kính cánh 120cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp Máy điều hòa 2 dàn 4,0 HP loại âm trần, công nghệ Inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 139 | Lắp ống đồng 9.52/19.5 + lớp cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D21mm thoát nước máy lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D27mm thoát nước máy lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Hộp công tắc đôi 1 chiều 10A cả mặt mặt và đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực có màn che 250V-16A, hộp mặt chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 144 | Lắp đặt MCCB -3P- 100A, dòng cắt Icu= 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt MCCB -3P- 80A, dòng cắt Icu= 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt MCB -3P- 32A, dòng cắt Icu= 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt MCB -3P- 20A, dòng cắt Icu= 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt MCB 1P- 25A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt MCB 1P- 10A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Cầu dao chống dòng rò RCCB 2P- 16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp Cáp 4 ruột đồng bọc XLPE/PVC CXV 4x35mm² 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 152 | Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 25mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 153 | Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 8mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 4mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.545 | m |
| 155 | Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 2,5mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 470 | m |
| 156 | Lắp Cáp điện đồng bọc PVC- (CV) 1,5mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.280 | m |
| 157 | Lắp ống nhựa luồn dây điện loại tròn trơn Þ20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 680 | m |
| 158 | Lắp đặt Trunking 50x30x1,2 (máng cáp có nắp đậy tole sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 159 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16- L=2,4m+ kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1 bộ |
| 160 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 161 | Lắp đặt Tủ điện võ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 162 | Lắp đặt Tủ điện võ kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200 dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 163 | Lắp Hộp điện nhựa 160x20x65 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | tủ |
| 164 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cầu chì 2x3A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt thanh đồng Busbar Cu 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Đầu coss các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 168 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 278,8825 | m3 |
| 169 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300,6633 | m3 |
| 170 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111,335 | tấn |
| 171 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111,335 | tấn |
| 172 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,1296 | tấn |
| 173 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,1296 | tấn |
| 174 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,6249 | 1000v |
| 175 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,6249 | 1000v |
| 176 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,8883 | 10m³/1km |
| 177 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,0663 | 10m³/1km |
| 178 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,1335 | 10 tấn/1km |
| 179 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,013 | 10 tấn/1km |
| 180 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4566 | 10 tấn/1km |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2148 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,248 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8928 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đổ tại chổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,092 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,76 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, rãnh, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0566 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, rãnh, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1074 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đan BTCT tại chổ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2603 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0777 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan BT đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2422 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,544 | m2 |
| 19 | Láng vữa hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,32 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5991 | 100m3 |
| 26 | Trãi tấm nuy long chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,602 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,75 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,125 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,02 | m3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép nền sân đường, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9023 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,125 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,5 | m2 |
| 34 | Lát Gạch vỉa hè - gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 815,7 | m2 |
| 35 | Trồng Cây dầu ĐK gốc => 150, tán rộng 2m, thân cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cây |
| 36 | Trồng Cây cao vua ĐK thân => 400, thân cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cây |
| 37 | Trồng Cây cao thân đỏ ĐK thân => 100, thân cao 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cây |
| 38 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.146,98 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1023 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3704 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1526 | m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 46 | SX lắp dựng cốt thép đan nền cột cờ, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0182 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cột cờ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0048 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cột cờ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0059 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cột cờ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0167 | tấn |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,326 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m2 |
| 54 | Láng granitô Nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,0732 | m2 |
| 55 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,52 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoai thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt trụ cột cờ chầt liệu Inox (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,884 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,048 | m3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0432 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0518 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0606 | tấn |
| 67 | Gia công cấu kiện thép bản móng trụ đèn, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0502 | tấn |
| 68 | Kéo rải Cáp Duplex 2x22mm2 bọc cách điện PVC 0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt Cáp 2 lỏi ruột đồng cách điện XLPE/PCV CXV 2x6mm2, 0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 70 | Lắp đặt Cáp 2 lỏi ruột đồng cách điện XLPE/PCV CXV 2x2,5mm2, 0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đồng trần C10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 72 | Lắp dựng cột đèn thép STK L=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cột |
| 73 | Lắp Cần đèn đơn STK đường kính 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 74 | Lắp đặt đèn đường bóng Led 50W ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dây điện gân xoắn HDPE Þ40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt Van khóa đồng Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Vòi nước Inox Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 83 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8938 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8321 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,528 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2632 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2198 | tấn |
| 88 | Nối cọc 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | mối nối |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6813 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8043 | 100m3 |
| 91 | Ép trước cọc BTCT 120x120x3000 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9 | 100m |
| 92 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3024 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,25 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,56 | m3 |
| 95 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,301 | m3 |
| 96 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8264 | m3 |
| 97 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7442 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6556 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng đáy hồ nước ngầm, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1058 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng đáy hồ nước ngầm, ĐK 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6379 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tường thành hồ nước ngầm, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,147 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tường thành hồ nước ngầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0208 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép tường thành hồ nước ngầm, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0068 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép tường thành hồ nước ngầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,526 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn nóc hồ nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7082 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0065 | tấn |
| 110 | Láng vữa ximăng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,52 | m2 |
| 111 | Láng vữa ximăng dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,2 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151,27 | m2 |
| 113 | Quét nước hồ dầu 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,2 | m2 |
| 114 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151,27 | m2 |
| 115 | Thang inox xuống bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,9369 | m3 |
| 117 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143,4579 | m3 |
| 118 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,4099 | tấn |
| 119 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,4099 | tấn |
| 120 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7435 | tấn |
| 121 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7435 | tấn |
| 122 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0128 | 1000v |
| 123 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0128 | 1000v |
| 124 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6937 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3458 | 10m³/1km |
| 126 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,741 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2744 | 10 tấn/1km |
| 128 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,0639 | 10 tấn/1km |
| D | CỔNG HÀNG RÀO- NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2146 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8721 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5286 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4158 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1706 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3512 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT- L=3000x120x120-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,29 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông để neo thép vào bệ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0498 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,504 | m3 |
| 11 | Trãi lớp nilon mặt nền đổ bêtông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,728 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,6266 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5019 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,994 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,385 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0117 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7099 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6552 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0129 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5072 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2783 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0871 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,347 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2163 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0093 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,963 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đan, sàn mái ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | tấn |
| 31 | LD cốt thép lanh tô, đan, sàn mái ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1803 | tấn |
| 32 | LD cốt thép lanh tô, đan, sàn mái ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0621 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đan, sàn mái ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0119 | tấn |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9395 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6329 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch rổng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,057 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,1741 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 494,9275 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,85 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,1595 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,11 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,28 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,37 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,1 | m |
| 45 | Cắt ron tường nhà bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,1 | md |
| 46 | Láng vữa bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,394 | m2 |
| 47 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,394 | m2 |
| 48 | Quét keo chống thấm 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,394 | m2 |
| 49 | Lát gạch Ceramic nhám 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,99 | m2 |
| 50 | Lát nền Gạch Ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột Gạch gốm 50x230 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,92 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,98 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Bộ chữ bảng tên cổng chất liệu Inox (chi tiết theo TK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp Cửa đi kính trắng 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện(Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,89 | m2 |
| 55 | Lắp Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện (Theo thiết kế và chưa khung bảo vệ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,92 | m2 |
| 57 | Lắp dựng Cửa cổng hàng rào song sắt (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,65 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Khung rào song sắt thép hộp (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,948 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 483,0275 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,85 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,8835 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,268 | m2 |
| 63 | Sơn tường, cột giằng ngoài nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 637,911 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,118 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 187,598 | 1m2 |
| 66 | Lắp đèn đơn 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đèn cầu D400 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp MCB 2P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt máng nhựa dẹp 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | md |
| 75 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,0805 | m3 |
| 76 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,7147 | m3 |
| 77 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,1346 | tấn |
| 78 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,1346 | tấn |
| 79 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0795 | tấn |
| 80 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0795 | tấn |
| 81 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7217 | 1000v |
| 82 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7217 | 1000v |
| 83 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4081 | 10m³/1km |
| 84 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1715 | 10m³/1km |
| 85 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0135 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,608 | 10 tấn/1km |
| 87 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6515 | 10 tấn/1km |
| E | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6243 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2774 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0783 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2098 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7064 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT 120x120x3000 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,08 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông để neo thép vào bệ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1555 | m3 |
| 12 | Trãi lớp nilon mặt nền đổ bêtông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,272 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,618 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,125 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3563 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0695 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0568 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1326 | tấn |
| 25 | SX lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,282 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,515 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,1 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước vào kết cấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,5 | m2 |
| 30 | Lăn gai tạo nhám mặt nền BT đã láng vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,1 | m2 |
| 31 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,1 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung nhà xe thép STK D114 dày 2,6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1074 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung nhà xe thép STK D90 dày 2,0ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2183 | tấn |
| 34 | Gia công hệ khung nhà xe thép STK D60 dày 2,0ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0637 | tấn |
| 35 | Gia công hệ khung nhà xe thép bản dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0055 | tấn |
| 36 | Gia công hệ khung nhà xe thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0589 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu khung thép nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4538 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3205 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3205 | tấn |
| 40 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0105 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng diềm mái tole phẳng dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,5 | m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,2511 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt Đèn Led 2U 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Hộp công tắc đôi 1 chiều 10A cả mặt mặt và đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt MCB -2P- 10A, dòng cắt Icu= 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp cáp điện đơn bọc PVC- (CV) 4mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp cáp điện đơn bọc PVC- (CV) 1,5mm² - 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện dẹp 2,5cm đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 49 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,9961 | m3 |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8643 | m3 |
| 51 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8936 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8936 | tấn |
| 53 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6847 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6847 | tấn |
| 55 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8472 | 1000v |
| 56 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8472 | 1000v |
| 57 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2996 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8864 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9893 | 10 tấn/1km |
| 60 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1685 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5296 | 10 tấn/1km |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy Cự ly bơm 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,328 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,582 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 8.000.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy đào | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 6 | Cần trục | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 7 | Máy ép cọc, lực ép >= 150T | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 8 | Sà lan hoặc ghe (chở máy bơm cát) | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 9 | Máy bơm cát | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch, đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Ván khuôn (m2) | Còn hoạt động tốt | 800 |
| 22 | Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn hoạt động tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi