Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668848-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220668832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 12:23:00 đến ngày 2022-07-03 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,316,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Công an xã Đắk R’Moan, thành phố Gia Nghĩa
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông , địa chỉ: Hẻm 28, đường Y Bih Aleo, tổ 3 phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Gia Nghĩa; phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành (Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Đường phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Quốc Minh (phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông , địa chỉ: Hẻm 28, đường Y Bih Aleo, tổ 3 phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Gia Nghĩa; phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Gia Nghĩa; phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Đường phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,5598100m3
2Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT38,39m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,2778100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4316tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,5898tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT45,034m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,0106100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4478tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,8433tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT18,01m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT27,91m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,7118100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2379tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,4515tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7912100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,166m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,1217tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,5276100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11,46m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2198tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô giằng, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2654100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,027m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6021tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,7084tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm tầng 1, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3596100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng 1, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT13,72m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3324tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,7187tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm tầng 2, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3968100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng 2, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT14,07m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2962tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,8308tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm mái, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,1474100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT12,43m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5,4351100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5,3859tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT49,242m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,5003100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2692tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7716tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0871tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5,82m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,438100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,239tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,18m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9467100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3908tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,1m3
49Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT122,059m3
50Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT23,2m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT332,39m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT851,105m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1.845,995m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT303,676m2
55Trát xà dầm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT225,15m2
56Trát trần, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT484,75m2
57Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT43,92m
58Đắp phào đơn, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT205,12m
59Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả( tường trong)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1.707,62m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bảChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1.013,58m2
61Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả(tường ngoài)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT721,56m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT701,64m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2.721,2m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT140,22m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT228,55m2
66Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,88m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,43m3
68Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,33m3
69Lát đá bậc tam cấp, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,46m2
70Lát đá bậc cầu thang, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT58,31m2
71Lát đá mặt bệ LavaboChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,36m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT540,99m2
73Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trượt, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT24,05m2
74Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT96,03m2
75Công tác ốp gạch len chân tường, tiết diện gạch 500x100mm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT42,35m2
76Công tác ốp đá rối vào móng chân tường bồn hoaChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,12m2
77Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh(gồm phụ kiện chốt, lề, khóa đa điểm)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,1m2
78Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh (gồm phụ kiện )Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT35,64m2
79Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh (gồm phụ kiện chốt, lề, khóa đa điểm)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT48,76m2
80Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép (gồm phụ kiện)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT49,68m2
81Cung cấp lắp dựng cửa sổ hất 1 cánh nhựa lõi thép (gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT23,04m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiền, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,011,16m2
83Vách kính khung nhôm trong nhà, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10,32m2
84Lắp dựng hoa sắt cửa sổChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT49,68m2
85Lắp dựng lan can cầu thang, lô giaChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT24,04m2
86Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ(gỗ sồi)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT20,6m
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT24,05m2
88Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm KT 40 x 80mm dày 1,4mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,785tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói dày 0,4mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,99100m2
90Gia công ,lắp dựng cầy thang ngoài trời (thang lên bồn nước trên mái)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0542tấn
91Gia công lắp đặt huy hiệu bằng đồngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7,0853100m2
93Lắp đặt tủ điện tổngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT14cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT25cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT33cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT28cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT56bộ
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT33bộ
105Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT59cái
106Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1.035m
107Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT425m
108Lắp đặt dây đơn = 6mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT254m
109Lắp đặt dây đơn = 10mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT170m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT855m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT120m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,34100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT14cái
114Lắp đặt ống nhựa chống tràn, đường kính ống 42mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,048100m
115Lắp đặt ống nhựa cấp nước từ bồn xuống, đường kính ống 34mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,45100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,45100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,15100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3100m
122Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT9cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
124Lắp đặt T nhựa 114mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
125Lắp đặt T nhựa 90mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
126Lắp đặt T nhựa 60mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
127Lắp đặt T nhựa 34mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
128Lắp đặt T nhựa 27mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT9cái
129Lắp đặt cút nhựa 114mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT9cái
130Lắp đặt cút nhựa 90mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
131Lắp đặt cút nhựa 60mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
132Lắp đặt cút nhựa 34mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
133Lắp đặt cút nhựa 27mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
134Lắp đặt vòi tắm hoa senChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3bộ
135Lắp đặt bồn cầu 1 khối LT102Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5bộ
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1bể
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,126100m3
140Gia công và đóng cọc chống sétChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT16cọc
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT30m
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT38m
143Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
144Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
145Lắp đặt bộ giây giằng tăng đơ, móc néoChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4100m
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
148Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1hệ thống
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,126100m3
150Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3bảng
151Tủ PCCC trong nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3tủ
152Bình chữa cháy MZF4Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3bình
153Bình chữa cháy CO2 MT53bình
154Lắp đặt đầu báo khóiChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,810 đầu
155Lắp đặt đầu báo nhiệtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,810 đầu
156Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 5 kênhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11 trung tâm
157Lắp đặt bàn phím điều khiểnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
158Lắp đặt bộ nguồnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
159Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3hộp
160Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT180m
161Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT110m
162Lắp đặt còi báo cháyChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,65cái
163Lắp đặt đèn báo cháyChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,65 đèn
164Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,65 nút
165Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3bộ
166Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT180m
167Lắp đặt aptomat 2P-20AChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
168Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,307100m3
169Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,97m3
170Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0392100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,82m3
172Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0332100m2
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,08tấn
174Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,83m3
175Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể, trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT9cái
176Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,05m3
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT21,37m2
178Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5,98m2
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1646100m3
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,64m3
181Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,72m3
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,77m2
183Ván khuôn thép, nắp giếngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0031100m2
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,006tấn
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp giếng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,11m3
186Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp giếng trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0518100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,78m3
3Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,75m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0624100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0482tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0242tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,17m3
8Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,67m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0403100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,29m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT23,36m2
12Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bảChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT23,36m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT23,36m2
14Gia công hệ khung dànChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2997tấn
15Gia công hệ khung dànChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0441tấn
16Gia công xà gồ thépChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2656tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6094tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT80m2
19Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4171100m2
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT18,8100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT18,3873100m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hệ số k=1,1)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT15,0847100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,345m3
7Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,334m3
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,003m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT44,48m2
10Lót bạt ni lông đổ bê tôngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,782100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT65,014m3
12Cắt khe 4mx4mx0,07Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,6100m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,024m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,024m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0512100m2
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT90m
17Lắp đặt dây đơn 25mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT150m
18Lắp đặt dây đơn 6,0mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT40m
19Lắp đặt dây đơn 4mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT140m
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1tủ
24Lắp đặt Bulon đế trụ đèn cao ápChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
25Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cột
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
27Lắp cần đèn D60, cần đơn cao 1.5m, vươn 1.5mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cần đèn
28Lắp bộ choá + đèn cao áp đèn cao áp150wChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT21 bộ
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,6m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,036100m3
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,2100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10cái
33Lắp đặt van đồng đường kính van 34mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt máy bơm nước các loạiChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11 máy
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,66100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT22cái
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0024100m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,24m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,008100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,16m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,012100m2
44Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,25100m
46Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt T thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông T100mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt van đồng 1 chiều bằng phương pháp nối răng D100mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà(500x250x800)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
51Vòi chữa cháyChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1vòi
52lăng chữa cháyChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax CM50-200B. Điện áp 380V(P=15HP; Q=20lít/S;H=50.8m)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11 máy
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,5324100m3
55Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,972m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng.Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,296m3
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT38,012m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0288100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1355100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0487tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0436tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0105tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,076tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6878100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,5457tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,721m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,319m3
68Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT36,572m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT530,052m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT153,913m2
71Trát gờ chỉ, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT70m
72Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT118,5m
73Kẽ chỉ âmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT198m
74Trát vẩy tường chống vang, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,92m2
75Gia công lắp dựng hàng rào song sắt( đã sơn hoàn thiện)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT69,008m2
76Gia công lắp đặt cổng (đã sơn hoàn thiện)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT15,111m2
77Lắp thanh ray V5Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,026tấn
78Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bảChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT153,26m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT638,188m2
80Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,7m2
81Bảng tên công trìnhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9181100m3
83Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,125m3
84Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT146,885m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng đá, chân khayChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6661100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10,942m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2696tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6661tấn
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,23m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm gạch trồng cỏChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3904tấn
91Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan bê tôngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,8107100m2
92Ốp mái taluy bằng gạch xi măng, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT303,68m2
93Bê tông lót đá 4x6 Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,816m3
94Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,594m3
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11,352m2
96Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1348tấn
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0644tấn
98Gia công giằng mái thépChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1757tấn
99Gia công xà gồ thépChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1567tấn
100Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1348tấn
101Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0644tấn
102Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1757tấn
103Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1567tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT48,604m2
105Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4646100m2
106Gia công lắp dựng bu lông D20 dài 450Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT72bộ
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6426100m2
D BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4025100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,43m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0292100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,539100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1189100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6207tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0152tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT9,588m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT49,4m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT49,4m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT59,4m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT59,4m2
15Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,24m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11,408m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11,408m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10,748m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu)53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu)33
3 Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m31
2 Máy hàn >=23kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy dầm dùi >=1,5 kW2
6 Máy đầm bàn >= 1 kW1
7 Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->