Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 12:23:00 đến ngày 2022-07-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,316,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.721.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Đắk R’Moan, thành phố Gia Nghĩa 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Gia Nghĩa; phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Đường phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5598 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2778 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4316 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,5898 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,034 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,0106 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4478 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,8433 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,01 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,91 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,7118 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2379 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,4515 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7912 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,166 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,1217 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5276 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,46 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2198 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2654 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,027 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7084 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm tầng 1, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3596 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng 1, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3324 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7187 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm tầng 2, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3968 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng 2, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,07 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2962 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8308 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm mái, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,1474 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,43 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,4351 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,3859 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,242 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5003 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2692 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7716 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9467 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3908 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 122,059 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 332,39 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 851,105 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.845,995 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 303,676 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 225,15 | m2 |
| 56 | Trát trần, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 484,75 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,92 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 205,12 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả( tường trong) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.707,62 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bả | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.013,58 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả(tường ngoài) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 721,56 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 701,64 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.721,2 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 140,22 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 228,55 | m2 |
| 66 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,31 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ Lavabo | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 540,99 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trượt, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,05 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 96,03 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch len chân tường, tiết diện gạch 500x100mm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,35 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá rối vào móng chân tường bồn hoa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh(gồm phụ kiện chốt, lề, khóa đa điểm) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh (gồm phụ kiện ) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh (gồm phụ kiện chốt, lề, khóa đa điểm) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,76 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép (gồm phụ kiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ hất 1 cánh nhựa lõi thép (gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | 11,16 | m2 | |
| 83 | Vách kính khung nhôm trong nhà, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can cầu thang, lô gia | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 86 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ(gỗ sồi) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,6 | m |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,05 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm KT 40 x 80mm dày 1,4mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói dày 0,4mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,99 | 100m2 |
| 90 | Gia công ,lắp dựng cầy thang ngoài trời (thang lên bồn nước trên mái) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 91 | Gia công lắp đặt huy hiệu bằng đồng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,0853 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.035 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 425 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 254 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 170 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 855 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn, đường kính ống 42mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước từ bồn xuống, đường kính ống 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,45 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt T nhựa 114mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt T nhựa 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt T nhựa 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt T nhựa 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt T nhựa 27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa 114mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối LT102 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38 | m |
| 143 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bộ giây giằng tăng đơ, móc néo | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 150 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 151 | Tủ PCCC trong nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 152 | Bình chữa cháy MZF4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 153 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 3 | bình | |
| 154 | Lắp đặt đầu báo khói | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 155 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 156 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 157 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bộ nguồn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 160 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 180 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 110 | m |
| 162 | Lắp đặt còi báo cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | 5cái |
| 163 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 164 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 165 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 180 | m |
| 167 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể, trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 176 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,37 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 181 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 183 | Ván khuôn thép, nắp giếng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp giếng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp giếng trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2997 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2656 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6094 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4171 | 100m2 |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,8 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,3873 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hệ số k=1,1) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,0847 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,345 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,334 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,003 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 44,48 | m2 |
| 10 | Lót bạt ni lông đổ bê tông | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,782 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 65,014 | m3 |
| 12 | Cắt khe 4mx4mx0,07 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Bulon đế trụ đèn cao áp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp cần đèn D60, cần đơn cao 1.5m, vươn 1.5m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 28 | Lắp bộ choá + đèn cao áp đèn cao áp150w | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng đường kính van 34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt T thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông T100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van đồng 1 chiều bằng phương pháp nối răng D100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà(500x250x800) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Vòi chữa cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | vòi |
| 52 | lăng chữa cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax CM50-200B. Điện áp 380V(P=15HP; Q=20lít/S;H=50.8m) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5324 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,972 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng.Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,012 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1355 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6878 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5457 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,721 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,319 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 36,572 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 530,052 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 153,913 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 70 | m |
| 72 | Đắp phào kép, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 118,5 | m |
| 73 | Kẽ chỉ âm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 198 | m |
| 74 | Trát vẩy tường chống vang, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt( đã sơn hoàn thiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 69,008 | m2 |
| 76 | Gia công lắp đặt cổng (đã sơn hoàn thiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,111 | m2 |
| 77 | Lắp thanh ray V5 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 153,26 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 638,188 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 81 | Bảng tên công trình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9181 | 100m3 |
| 83 | Bê tông đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 146,885 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng đá, chân khay | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6661 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,942 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2696 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6661 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm gạch trồng cỏ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3904 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan bê tông | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8107 | 100m2 |
| 92 | Ốp mái taluy bằng gạch xi măng, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 303,68 | m2 |
| 93 | Bê tông lót đá 4x6 Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,352 | m2 |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 98 | Gia công giằng mái thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 102 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,604 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4646 | 100m2 |
| 106 | Gia công lắp dựng bu lông D20 dài 450 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6426 | 100m2 |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4025 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6207 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,588 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 - 1,4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,408 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,408 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,748 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.721.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn | >=23kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy dầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | >= 1 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất | >=1,7kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi