Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668366-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 191/QĐ-VKS ngày 31/12/2021 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 12:16:00 đến ngày 2022-06-30 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 552,754,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (cải tạo hoặc sửa chữa) trong ngành Viện Kiểm sát từ cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.161.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngàn kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở làm việc Viện kiểm sát nhân dân huyện Ninh Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 191/QĐ-VKS ngày 31/12/2021 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý 4 năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 140 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận, số 140, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 266,69 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120,42 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,89 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 300,19 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120,42 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 387,11 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch trang trí chân tường ngoài nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,89 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 114,56 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 114,56 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 114,56 | 1m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,963 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cắp, lắp đặt mặt nạ công tắt, ổ cắm, quạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led áp trần 26W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 188,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,258 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 188,42 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 286,1 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch trang trí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 131,085 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 8mm cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng tay nắm cửa đi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,16 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,16 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led áp trần 26W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần + volume | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ để khăn tắm inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,372 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,012 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,012 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,012 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84 | lỗ khoan |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 18 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,814 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,236 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,759 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47,496 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,503 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 199,1 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 28 | Kẻ ronn trụ tường rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 117,539 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 117,539 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,755 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá trang trí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m2 |
| 33 | Lắp dựng chông rào thép hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,417 | m2 |
| 34 | Cung cấp chông rào thép hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,417 | m2 |
| 35 | Ốp chữa nổi Inox màu vàng đồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng lá cờ trên bảng hiệu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đẩy 2 ray bằng thép hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng ray thép V50x5 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,057 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 182,44 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 182,44 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng bulong D16, L=400mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng bulong D10, L=200mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 78,936 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (cải tạo hoặc sửa chữa) trong ngành Viện Kiểm sát từ cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.161.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngàn kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi