Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668366-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220642957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 191/QĐ-VKS ngày 31/12/2021 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 12:16:00 đến ngày 2022-06-30 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 552,754,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (cải tạo hoặc sửa chữa) trong ngành Viện Kiểm sát từ cấp III trở lên:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.161.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngàn kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở làm việc Viện kiểm sát nhân dân huyện Ninh Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 191/QĐ-VKS ngày 31/12/2021 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 140 đường 12 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 140 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phát. Địa chỉ: Lô 18 - 19 Khu thương mại 4 - K1, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Duy Khang. Địa chỉ: 410C/29/15 đường 21 tháng 8 phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng ATT Ninh Thuận. Địa chỉ: Số nhà A10 Lương Thế Vinh, Phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 140 đường 12 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 140 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý 4 năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 140 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận, số 140, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả về kỹ thuật theo Chương V31,26m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trongMô tả về kỹ thuật theo Chương V266,69m2
3Cạo bỏ lớp sơn trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V120,42m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V45,89m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,224m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,179m3
7Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,24m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V300,191m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V120,421m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V33,5m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V387,11m2
12Công tác ốp gạch trang trí chân tường ngoài nhàMô tả về kỹ thuật theo Chương V45,89m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V114,56m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V114,56m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả về kỹ thuật theo Chương V114,561m2
16Lát gạch đất nung, tiết diện gạch <= 0,16m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,44m2
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,963100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,832100m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V13m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V131m2
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
22Cung cắp, lắp đặt mặt nạ công tắt, ổ cắm, quạtMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V8bộ
26Lắp đặt đèn led áp trần 26WMô tả về kỹ thuật theo Chương V10bộ
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V14cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,03100m
29Lắp đặt chậu xí bệtMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Lắp đặt kệ kínhMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt gương soiMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt hộp đựngMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt phễu thu inoxMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả về kỹ thuật theo Chương V188,42m2
2Cạo bỏ lớp sơn trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V97,68m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,14m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,16m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,128m3
6Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V21,258m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V188,421m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V97,681m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V286,1m2
10Công tác ốp gạch trang tríMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,14m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V27,96m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V27,96m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả về kỹ thuật theo Chương V27,961m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6mMô tả về kỹ thuật theo Chương V131,085m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,485100m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,08m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,6m
18Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,08m2
19Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 8mm cửa sổMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,28m2
20Cung cấp, lắp dựng tay nắm cửa điMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V41,16m2
22Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V41,161m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,3100m2
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Lắp đặt đèn led áp trần 26WMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp đặt quạt trần + volumeMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,02100m
31Lắp đặt chậu xí bệtMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp đặt kệ kínhMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt gương soiMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt hộp đựngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt phễu thu inoxMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt kệ để khăn tắm inoxMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,372m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,84m3
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả về kỹ thuật theo Chương V42,7m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả về kỹ thuật theo Chương V8,64m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V23,68m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,8m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,012m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,012m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,012m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,8m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,195m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,297100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V84lỗ khoan
17Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,08m3
18Miết mạch tường đá loại lõmMô tả về kỹ thuật theo Chương V20,8m2
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,814m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,236m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,759m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,4m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V47,496m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V42,503m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V27,54m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V199,1m
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12m
28Kẻ ronn trụ tường ràoMô tả về kỹ thuật theo Chương V84m
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V117,539m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V117,539m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả về kỹ thuật theo Chương V16,755m2
32Công tác ốp đá trang tríMô tả về kỹ thuật theo Chương V23,56m2
33Lắp dựng chông rào thép hộpMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,417m2
34Cung cấp chông rào thép hộpMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,417m2
35Ốp chữa nổi Inox màu vàng đồngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Cung cấp, lắp dựng lá cờ trên bảng hiệuMô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả về kỹ thuật theo Chương V8,64m2
38Cung cấp cửa đẩy 2 ray bằng thép hộpMô tả về kỹ thuật theo Chương V8,64m2
39Cung cấp, lắp dựng ray thép V50x5Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20md
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V13,057m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V182,44m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V182,44m2
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,84m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,936m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,18m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,245m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,549m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
9Cung cấp, lắp dựng bulong D16, L=400mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V24cái
10Gia công giằng mái thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
14Cung cấp, lắp dựng bulong D10, L=200mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
16Cung cấp, lắp dựng máng xối tônMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,8m
17Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rácMô tả về kỹ thuật theo Chương V3m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,075100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V78,936m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,469m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (cải tạo hoặc sửa chữa) trong ngành Viện Kiểm sát từ cấp III trở lên:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.161.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngàn kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
3 Máy hàn xoay chiều Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
4 Máy cắt gạch đá Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
5 Máy khoan cầm tay Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
6 Máy cắt uốn cốt thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
7 Máy trộn bê tông Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->