Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670593-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220670526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 11:44:00 đến ngày 2022-06-30 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,883,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành đô thị hoặc cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn hoặc giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cơ sở hạ tầng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải gắn cẩu hoặc ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang tuyến đường giao thông, hạ tầng đô thị khu vực nhà văn hóa Phú Thượng - trạm y tế thị trấn Lập Thạch - trường mầm non thị trấn đi TL306 thuộc thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tĩnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lập Thạch địa chỉ Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch (địa chỉ: thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Thành An (địa chỉ: xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam (địa chỉ: thôn Nhật Tiến, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội (địa chỉ: số 18S5, khu đô thị mới Chùa Hà Tiên, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tĩnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lập Thạch địa chỉ Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.115


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lập Thạch địa chỉ Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Lập Thạch địa chỉ Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Lập Thạch địa chỉ thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.115
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lập Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Phá dỡ mặt đường cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,46m3
2Đào đất không thích hợp đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT311,49m3
3Đào móng hè phố đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT62,23m3
4Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,37m3
5Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT629,32m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,37m3
7Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,68m2
8Bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,46m3
9Lưới cốt sợi thủy tinhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.348,94m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.899,48m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.899,48m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT103,93m3
B Hè phố, cây xanh
1Vải bạt xác rắn phần lát gạchPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.434m2
2Bê tông nền lát gạch M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT143,4m3
3Láng nền lát gạch dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.434m2
4Lát gạch Terrazzo màu đỏ KT400x400x30mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.434m2
5Láng xi măng đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT170,55m2
6Ván khuôn móng viên vỉaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28,43m2
7Bê tông móng viên vỉa M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,53m3
8Ván khuôn viên vỉaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT522,45m2
9Bê tông viên vỉa M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,07m3
10Thi công lắp đặt viên vỉa vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT568,5m
11Ván khuôn rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT85,28m2
12Bê tông tấm rãnh tam giác M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,11m3
13Láng đệm lát rãnh tam giác dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT142,13m2
14Lát lắp đặt rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT142,125m2
15Vệ sinh, cạo bỏ lớp vữa trát đỉnh tường chắn cũ phần cố định hè phốPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,77m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23,25m2
17Xây tường phần cố định hè phố bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmvữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,88m3
18Đào móng bồn cây đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67m3
19Xây bồn cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,57m3
20Cung cấp đất màu trồng câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67m3
21Cung cấp cây Hoa Ban đỏ ĐK12-15cm, cao ≥3m (Đường kính cây được tính từ gốc lên khoảng 1m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67cây
22Lắp dựng cây chống bằng gỗ (D8-10) (bao gồm cọc gỗ, bao tải đệm, nhân công lắp đặt cọc)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67bộ
23Trồng cây xanhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67cây
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (thời gian bảo dưỡng là 90 ngày)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67cây
25Đắp đất trồng câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67m3
C Thoát nước
1Cắt mặt đường làm hố thu nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,48m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,65m3
3Đào móng hố thu đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT82,2m3
4Đắp đất hoàn trả hố thu độ chặt k95Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51,62m3
5Thi công lớp đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,06m3
6Ván khuôn đáy hố thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,36m2
7Bê tông đáy hố thu M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,14m3
8Ván khuôn thánh và tường mũ hố thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT108,77m2
9Ván khuôn cửa đơn nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,03m2
10Bê tông hố thu và cửa đón nước M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,26m3
11Ván khuôn tấm đan hố thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,64m2
12Cốt thép tấm đan hố thu ĐK 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1368tấn
13Cốt thép tấm đan hố thu ĐK 6mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0463tấn
14Bê tông tấm đan hố thu M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,73m3
15Lắp đặt tấm đan hố thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24Tấm
16Cung cấp lắp đặt Tấm gang chắn rác KT 430x860mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
17Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT136,15m3
18Đắp đất hoàn trả móng đào rãnh độ chặt k95 (tận dụng)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT45,38m3
19Đắp cát đệm móng rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,84m3
20Ván khuôn đáy rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,1m2
21Bê tông đáy rãnh M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,68m3
22Xây đáy rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT37,05m3
23Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT210,5m2
24Ván khuôn mũ tường rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT185,24m2
25Bê tông mũ tường rãnh M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,82m3
26Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT81,02m2
27Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, ĐK 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5832tấn
28Cốt théo tấm đan rãnh thoát nước ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5832tấn
29Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,19m3
30Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT211Tấm
D Điện chiếu sáng
1Đào móng tủ điện chiếu sáng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,14m3
2Ván khuôn đế tủ điện chiếu sángPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2m2
3Bê tông đế tủ điện chiếu sáng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,24m3
4Khung liên kết tủ điều khiển chiếu sáng (khung sắt)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1tủ
6Thi công Cọc thiếp địa tủ điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cọc
7Kéo rải dây tiếp địa chống sét tủ điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,5m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,25m
9Đào móng cột điện đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23,6m3
10Ván khuôn móng cột điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT85,8m2
11Bê tông móng cột điện M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23,6m3
12Khung móng M24x300x300x750Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15bộ
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30m
14Thi công cọc tiếp địa cột điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT45cọc
15Kéo rải dây tiếp địa chống sét cột điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT112,5m
16Lắp dựng cột điện (cột thép bát giác)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15cột
17Lắp cần đènPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15cần đèn
18Cầu Inock D100 lắp trên đỉnh cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15quả
19Lắp choá đèn led 150WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15bộ
20Đào rãnh cáp dây dẫn điện chiếu sáng đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT132,22m3
21Đắp đất hoàn trả rãnh cáp độ chặt k95 (tận dụng)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT47,06m3
22Đắp rải cát đen rãnh cáp độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,29m3
23Băng báo hiệu cápPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT343,5m
24Trụ bê tông + mốc sứ báo cápPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35cái
25Xếp gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT140viên
26Ống thép D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14m
27Cắt mặt đường rải dây điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28m
28Phá dỡ mặt đường cũ rải dây điện bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4m3
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,435m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT410,37m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT187,5m
32Rải dây đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT410,37m
33Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15đầu cáp
34Luồn cáp ngầm cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15đầu cáp
35Lắp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15cửa
36Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15bảng
37Làm tiếp địa lặp lạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành đô thị hoặc cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn hoặc giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 3 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cơ sở hạ tầng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tải gắn cẩu hoặc ô tô cần trục Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy lu Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy ủi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->