Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 11:44:00 đến ngày 2022-06-30 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,883,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành đô thị hoặc cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn hoặc giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cơ sở hạ tầng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải gắn cẩu hoặc ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang tuyến đường giao thông, hạ tầng đô thị khu vực nhà văn hóa Phú Thượng - trạm y tế thị trấn Lập Thạch - trường mầm non thị trấn đi TL306 thuộc thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Lập Thạch địa chỉ Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Lập Thạch địa chỉ Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Lập Thạch địa chỉ thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.115 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lập Thạch |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 311,49 | m3 |
| 3 | Đào móng hè phố đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 62,23 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 629,32 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 9 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.348,94 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.899,48 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.899,48 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 103,93 | m3 |
| B | Hè phố, cây xanh | |||
| 1 | Vải bạt xác rắn phần lát gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.434 | m2 |
| 2 | Bê tông nền lát gạch M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 143,4 | m3 |
| 3 | Láng nền lát gạch dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.434 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo màu đỏ KT400x400x30mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.434 | m2 |
| 5 | Láng xi măng đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 170,55 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,43 | m2 |
| 7 | Bê tông móng viên vỉa M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 522,45 | m2 |
| 9 | Bê tông viên vỉa M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,07 | m3 |
| 10 | Thi công lắp đặt viên vỉa vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 568,5 | m |
| 11 | Ván khuôn rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,28 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm rãnh tam giác M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 13 | Láng đệm lát rãnh tam giác dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 142,13 | m2 |
| 14 | Lát lắp đặt rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 142,125 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vữa trát đỉnh tường chắn cũ phần cố định hè phố | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,77 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 17 | Xây tường phần cố định hè phố bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmvữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 18 | Đào móng bồn cây đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67 | m3 |
| 19 | Xây bồn cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,57 | m3 |
| 20 | Cung cấp đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67 | m3 |
| 21 | Cung cấp cây Hoa Ban đỏ ĐK12-15cm, cao ≥3m (Đường kính cây được tính từ gốc lên khoảng 1m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67 | cây |
| 22 | Lắp dựng cây chống bằng gỗ (D8-10) (bao gồm cọc gỗ, bao tải đệm, nhân công lắp đặt cọc) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67 | bộ |
| 23 | Trồng cây xanh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67 | cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (thời gian bảo dưỡng là 90 ngày) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67 | cây |
| 25 | Đắp đất trồng cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67 | m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường làm hố thu nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,48 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 3 | Đào móng hố thu đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 82,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố thu độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,62 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố thu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 7 | Bê tông đáy hố thu M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thánh và tường mũ hố thu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 108,77 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cửa đơn nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,03 | m2 |
| 10 | Bê tông hố thu và cửa đón nước M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan hố thu ĐK 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan hố thu ĐK 6mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan hố thu M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | Tấm |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Tấm gang chắn rác KT 430x860mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 136,15 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng đào rãnh độ chặt k95 (tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,38 | m3 |
| 19 | Đắp cát đệm móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,1 | m2 |
| 21 | Bê tông đáy rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 22 | Xây đáy rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,05 | m3 |
| 23 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 210,5 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 185,24 | m2 |
| 25 | Bê tông mũ tường rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,82 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 81,02 | m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5832 | tấn |
| 28 | Cốt théo tấm đan rãnh thoát nước ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5832 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,19 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 211 | Tấm |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiếu sáng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế tủ điện chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Bê tông đế tủ điện chiếu sáng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Khung liên kết tủ điều khiển chiếu sáng (khung sắt) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Thi công Cọc thiếp địa tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa chống sét tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,25 | m |
| 9 | Đào móng cột điện đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 11 | Bê tông móng cột điện M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,6 | m3 |
| 12 | Khung móng M24x300x300x750 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Thi công cọc tiếp địa cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa chống sét cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 112,5 | m |
| 16 | Lắp dựng cột điện (cột thép bát giác) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cần đèn |
| 18 | Cầu Inock D100 lắp trên đỉnh cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | quả |
| 19 | Lắp choá đèn led 150W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Đào rãnh cáp dây dẫn điện chiếu sáng đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 132,22 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp độ chặt k95 (tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,06 | m3 |
| 22 | Đắp rải cát đen rãnh cáp độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,29 | m3 |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 343,5 | m |
| 24 | Trụ bê tông + mốc sứ báo cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 25 | Xếp gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 140 | viên |
| 26 | Ống thép D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | m |
| 27 | Cắt mặt đường rải dây điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | m |
| 28 | Phá dỡ mặt đường cũ rải dây điện bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,435 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 410,37 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 187,5 | m |
| 32 | Rải dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 410,37 | m |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | đầu cáp |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | đầu cáp |
| 35 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cửa |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | bảng |
| 37 | Làm tiếp địa lặp lại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành đô thị hoặc cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn hoặc giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cơ sở hạ tầng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tải gắn cẩu hoặc ô tô cần trục | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy lu | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi