Gói thầu: Mua sắm tài sản và thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác kỹ thuật của Nhà trường năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670968-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Pháo Binh/BCPB
Tên gói thầu Mua sắm tài sản và thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác kỹ thuật của Nhà trường năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220651041
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:17:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,700,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự yêu cầu trong gói thầu này, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.380.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của nhà thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành:- 1 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp ngành/chuyên ngành cơ khí- 1 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp ngành/chuyên ngành điện/điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Pháo binh
E-CDNT 1.2 Mua sắm tài sản và thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác kỹ thuật của Nhà trường năm 2022
Mua sắm tài sản và thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác kỹ thuật của Nhà trường năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Pháo binh, địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dung, Môi trường và HTKT Á Châu, địa chỉ: G6 - TT1 Khu Bộ Tư Lệnh Thủ Đô Hà Nội, Phường Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Pháo binh , địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Pháo binh, địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,…). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn. - Bằng cấp nhân sự và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự. - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ đáp ứng yêu cầu E-HSMT và theo quy định pháp luật, kèm các tài liệu chứng minh như: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu; phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Trường hợp HSDT của nhà thầu thiếu các tài liệu trên, nhà thầu phải bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Pháo binh, địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Pháo binh Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội ĐT: 02433930194
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Trường Sĩ quan Pháo binh Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Pháo binh Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cuộn vòi chữa cháy (1)10CuộnTheo mô tả tại chương V
2Cuộn vòi chữa cháy (2)5CuộnTheo mô tả tại chương V
3Ống vải chịu áp lực cao5BộTheo mô tả tại chương V
4Bảng tiêu lệnh PCCN10ChiếcTheo mô tả tại chương V
5Khớp nối giữa van với vòi D6020ChiếcTheo mô tả tại chương V
6Đầu phun chữa cháy20CáiTheo mô tả tại chương V
7Tủ báo cháy và ắc quy3CáiTheo mô tả tại chương V
8Nút bấm báo cháy10CáiTheo mô tả tại chương V
9Đầu báo khói15CáiTheo mô tả tại chương V
10Trụ chữa cháy12CáiTheo mô tả tại chương V
11Chân trụ cứu hỏa12CáiTheo mô tả tại chương V
12Motor cầu trục (1)5CáiTheo mô tả tại chương V
13Motor cầu trục (2)5CáiTheo mô tả tại chương V
14Mo tor cầu trục (3)5CáiTheo mô tả tại chương V
15Mo tor dầm biên cầu trục (1)10CáiTheo mô tả tại chương V
16Mo tor dầm biên cầu trục (2)10CáiTheo mô tả tại chương V
17Mo tor dầm biên cầu trục (3)15CáiTheo mô tả tại chương V
18Động cơ điện (1)10CáiTheo mô tả tại chương V
19Động cơ điện (2)5CáiTheo mô tả tại chương V
20Động cơ điện (3)10CáiTheo mô tả tại chương V
21Động cơ điện (4)6CáiTheo mô tả tại chương V
22Động cơ điện (5)10CáiTheo mô tả tại chương V
23Động cơ điện (6)5CáiTheo mô tả tại chương V
24Bơm nước chữa cháy (1)1CáiTheo mô tả tại chương V
25Bơm nước chữa cháy (2)1CáiTheo mô tả tại chương V
26Đầu báo nhiệt độ cố định10CáiTheo mô tả tại chương V
27Đầu báo khói quay điện15CáiTheo mô tả tại chương V
28Trụ chữa cháy 3 cửa8CáiTheo mô tả tại chương V
29Giá để 2 bình chữa cháy (5CáiTheo mô tả tại chương V
30Hộp đựng vòi chữa cháy (1)5ChiếcTheo mô tả tại chương V
31Hộp đựng vòi chữa cháy (2)10ChiếcTheo mô tả tại chương V
32Van góc20CáiTheo mô tả tại chương V
33Van góc chữa cháy20CáiTheo mô tả tại chương V
34Tủ điều khiển bơm chữa cháy3ChiếcTheo mô tả tại chương V
35Động cơ máy rửa xe3CáiTheo mô tả tại chương V
36Bộ tăng áp máy bơm3BộTheo mô tả tại chương V
37Trụ đứng máy ra vào lốp3CáiTheo mô tả tại chương V
38Súng phun sơn5CáiTheo mô tả tại chương V
39Dây bơm chịu áp lực cao3CuộnTheo mô tả tại chương V
40Bộ điều chuyển dòng điện máy nắn dòng2BộTheo mô tả tại chương V
41Bộ chà nhám hút bụi trung tâm 2 đầu2BộTheo mô tả tại chương V
42Bộ dụng cụ sửa chữa10BộTheo mô tả tại chương V
43Bộ cle chòng5BộTheo mô tả tại chương V
44Bộ cle chòng 2 dầu5BộTheo mô tả tại chương V
45Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (1)5CáiTheo mô tả tại chương V
46Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (2)6CáiTheo mô tả tại chương V
47Máy phun sơn5CáiTheo mô tả tại chương V
48Máy rửa xe áp lực cao5CáiTheo mô tả tại chương V
49Máy cắt sắt thủy lực cầm tay10CáiTheo mô tả tại chương V
50Máy bơm nước5CáiTheo mô tả tại chương V
51Máy cắt nhôm3CáiTheo mô tả tại chương V
52Máy hút sấy chân không5CáiTheo mô tả tại chương V
53Máy thổi bụi5CáiTheo mô tả tại chương V
54Máy hút bụi4CáiTheo mô tả tại chương V
55Máy hàn điện tử3CáiTheo mô tả tại chương V
56Máy hàn điện3CáiTheo mô tả tại chương V
57Máy cắt cỏ5CáiTheo mô tả tại chương V
58Máy cắt kim loại10CáiTheo mô tả tại chương V
59Máy trà bóng sản phẩm5CáiTheo mô tả tại chương V
60Máy khởi động xe5CáiTheo mô tả tại chương V
61Máy vặn vít động lực dùng pin2CáiTheo mô tả tại chương V
62Máy khoan bàn5CáiTheo mô tả tại chương V
63Máy mài cầm tay5CáiTheo mô tả tại chương V
64Máy khoan cầm tay10CáiTheo mô tả tại chương V
65Máy mài cầm tay5CáiTheo mô tả tại chương V
66Máy đánh gỉ sắt5CáiTheo mô tả tại chương V
67Xe nâng tay15CáiTheo mô tả tại chương V
68Tủ đồ nghề 5 ngăn10CáiTheo mô tả tại chương V
69Giấy bảo quản150KgTheo mô tả tại chương V
70Hóa chất bảo quản lốp500LítTheo mô tả tại chương V
71Bộ dụng cụ sửa chữa điện10BộTheo mô tả tại chương V
72Đồng hồ đo hiện số tổng hợp10CáiTheo mô tả tại chương V
73Đồng hồ vạn năng hiện số10CáiTheo mô tả tại chương V
74Thang nhôm20CáiTheo mô tả tại chương V
75Bộ tô vít20BộTheo mô tả tại chương V
76Tô vít chuyên dùng 4 cạnh cán dài (1)50CáiTheo mô tả tại chương V
77Tô vít chuyên dùng 4 cạnh cán dài (2)50CáiTheo mô tả tại chương V
78Máy phân phối dầu mỡ10CáiTheo mô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự yêu cầu trong gói thầu này, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.380.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của nhà thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành:- 1 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp ngành/chuyên ngành cơ khí- 1 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp ngành/chuyên ngành điện/điện tử53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->