Gói thầu: Gói thầu 05: Cung cấp trang thiết bị thư viện và các thiết bị khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện kỹ thuật mật mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Cung cấp trang thiết bị thư viện và các thiết bị khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612161 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (lĩnh vực chi GDĐT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 13:20:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,579,157,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,600,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp thiết bị thư viện, trong đó phải có đầy đủ các loại thiết bị sau đây: Thiết bị CNTT, thiết bị văn phòng và phần mềm quản lý thư viện số hoặc thư viện điện tử.Nhà thầu cung cấp Bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm hoặc Biên bản thanh lý.- Hóa đơn giá trị gia tăng.(Đối với các hợp đồng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cần cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh tính xác thực của Dự án hoặc Gói thầu như:- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu- Hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này).Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc đại diện tại Khu vực Hà Nội, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc đại diện tại Khu vực Hà Nội để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: Thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật máy tính hoặc Khoa học máy tính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện kỹ thuật mật mã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Cung cấp trang thiết bị thư viện và các thiết bị khác Đầu tư, nâng cấp hệ thống Thư viện Học viện KTMM 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (lĩnh vực chi GDĐT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp và lắp đặt thiết bị; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và một trong các giấy tờ sau: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hồ sơ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh đã từng thực hiện các nội dung mua sắm tương tự gói thầu này (Cung cấp thiết bị thư viện và phần mềm quản lý thư viện). Về nhân sự: phải có bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng. Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện gói thầu tương tự. Toàn bộ nhân sự phải có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Tất cả các nhân sự chỉ được xem xét, đánh giá khi có đầy đủ các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. Nếu thiếu một trong các tài liệu hoặc có ít nhất một trong các tài liệu không hợp lệ thì nhân sự đó sẽ không được đánh giá; Về năng lực tài chính: để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản gốc hoặc chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 31/3/2022). - Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương của nhà thầu. - Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO 27001:2013 hoặc tương đương của nhà thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Nêu đầy đủ rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác và có catalog cho từng loại hàng hoá, thiết bị và các phụ kiện kèm theo. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu; hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị/vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). - Toàn bộ các thiết bị, hàng hóa yêu cầu cụ thể trong E-HSMT phải có Catalogue hoặc hình ảnh minh họa chứng minh thông số theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Đối với thiết bị nhập khẩu phải có giấy tờ nhập khẩu hàng hóa hợp lệ. - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... khi đưa hàng hóa vào công trình. - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được năm sản xuất năm 2021 tới nay (trường hợp năm 2021 tới nay không sản xuất thì mua sắm thiết bị mới sản xuất trong thời gian gần nhất). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật mật mã, Địa chỉ: Số 141 đường Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Kỹ thuật mật mã, Địa chỉ: Số 141 đường Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thiết bị Quản trị/ Học viện Kỹ thuật mật mã, Địa chỉ: Số 141 đường Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Kỹ thuật mật mã, Địa chỉ: Số 141 đường Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm quản lý thư viện điện tử, thư viện số, cổng thông tin | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ điều hành cho các máy chủ cài đặt hệ thống phần mềm thư viện | 1 | gói | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy chủ | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy tính All in one | 22 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Switch 24 port POE | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Patch panel 24 port CAT5E | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thanh quản lý cáp mạng ngang | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ Rack 20U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ kéo dài HDMI 120M | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Camera Full HD bán cầu hồng ngoại | 16 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu ghi hình cho camera mạng 16 kênh | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ổ cứng lưu trữ 10TB | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Màn hình giám sát 50 inches | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ rack đặt đầu ghi camera, switch | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Switch POE cấp nguồn cho camera | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ phát wifi | 6 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ định tuyến | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy in A4 | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tai nghe cho máy tính | 22 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy ảnh | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ống kính rời | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thiết bị in thẻ bạn đọc | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Mực in thẻ | 10 | hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy in mã vạch | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu đọc mã vạch đa tia | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu đọc mã vạch đặt bàn | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy hút bụi cầm tay | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thùng rác thông minh 30L | 6 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cây nước nóng lạnh hút bình | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tài khoản truy cập nền tảng học tập trực tuyến, sử dụng 1 năm | 20 | tài khoản | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tài khoản sử dụng truy cập nguồn tin điện tử Cục KHCNQG, sử dụng 1 năm | 20 | tài khoản | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp thiết bị thư viện, trong đó phải có đầy đủ các loại thiết bị sau đây: Thiết bị CNTT, thiết bị văn phòng và phần mềm quản lý thư viện số hoặc thư viện điện tử.Nhà thầu cung cấp Bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm hoặc Biên bản thanh lý.- Hóa đơn giá trị gia tăng.(Đối với các hợp đồng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cần cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh tính xác thực của Dự án hoặc Gói thầu như:- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu- Hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này).Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc đại diện tại Khu vực Hà Nội, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc đại diện tại Khu vực Hà Nội để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung | 1 | - Đại học trở lên: Thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật máy tính hoặc Khoa học máy tính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi