Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662256-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Lạng Sơn - Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220607759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:34:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,087,471,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cẩu 3T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Lạng Sơn - Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại tỉnh Lạng Sơn
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại tỉnh Lạng Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Lạng Sơn - Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Đường Hùng vương, xã Mai Pha, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Lạng Sơn – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Tên đường, phố: Tòa nhà Viettel, Đường Hùng Vương, Mai Pha, TP Lạng Sơn, Lạng Sơn Điện thoại: 0256.250.168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viettel Lạng Sơn - Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Đường Hùng vương, xã Mai Pha, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Lạng Sơn – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Tên đường, phố: Tòa nhà Viettel, Đường Hùng Vương, Mai Pha, TP Lạng Sơn, Lạng Sơn Điện thoại: 0256.250.168


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Lạng Sơn – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Tên đường, phố: Tòa nhà Viettel, Đường Hùng Vương, Mai Pha, TP Lạng Sơn, Lạng Sơn Điện thoại: 0256.250.168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viettel Lạng Sơn – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Tên đường, phố: Tòa nhà Viettel,, Đường Hùng Vương, Mai Pha, TP Lạng Sơn, Lạng Sơn Điện thoại: 0256.250.168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Lạng Sơn – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Tên đường, phố: Tòa nhà Viettel,, Đường Hùng Vương, Mai Pha, TP Lạng Sơn, Lạng Sơn Điện thoại: 0256.250.168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viettel Lạng Sơn – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Tên đường, phố: Tòa nhà Viettel,, Đường Hùng Vương, Mai Pha, TP Lạng Sơn, Lạng Sơn Điện thoại: 0256.250.168
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC320cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC19,4041 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC6bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 45 kmChương V- Phần 2 HSYC4,8853tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmChương V- Phần 2 HSYC4,8853tấn
B Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC254cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC18,9841 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC10bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmChương V- Phần 2 HSYC4,2107tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmChương V- Phần 2 HSYC4,2107tấn
C Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC8bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC404cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC30,0781 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC12bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC38cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,5016100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC5,8216m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC24,32m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC15,6332m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC38cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmChương V- Phần 2 HSYC7,5656tấn
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmChương V- Phần 2 HSYC7,5656tấn
D Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC12bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC815cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC53,8861 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC13bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC22bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC52cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,6864100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC7,9664m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC33,28m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC21,3928m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC52cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmChương V- Phần 2 HSYC11,9802tấn
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmChương V- Phần 2 HSYC11,9802tấn
E Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC326cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC27,3361 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC12bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC25cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,33100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC3,83m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC16m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC10,285m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC25cột
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC2,1511 km cáp
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmChương V- Phần 2 HSYC7,3156tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmChương V- Phần 2 HSYC7,3156tấn
F Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC28cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC3,4561 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC2bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmChương V- Phần 2 HSYC0,7426tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmChương V- Phần 2 HSYC0,7426tấn
G Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC147cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC6,5041 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC4bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmChương V- Phần 2 HSYC1,4881tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmChương V- Phần 2 HSYC1,4881tấn
H Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC115cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC9,9721 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC4bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 75 kmChương V- Phần 2 HSYC2,199tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmChương V- Phần 2 HSYC2,199tấn
I Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC24bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC1.499cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC109,7511 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC24bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC46bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC77cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC1,0164100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC11,7964m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC49,28m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC31,6778m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC77cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 kmChương V- Phần 2 HSYC25,2208tấn
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmChương V- Phần 2 HSYC25,2208tấn
J Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 đáp ứng truyền dẫn cho trạm VTCI tại huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC13bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC723cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC50,2141 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC13bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC22bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC14cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,1848100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC2,1448m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC8,96m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC5,7596m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC14cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 kmChương V- Phần 2 HSYC12,3777tấn
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmChương V- Phần 2 HSYC12,3777tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 cán bộ kỹ thuật 6 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
3 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang2
4 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
5 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
6 Cẩu 3T Cẩu 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->