Gói thầu: Gói thầu số 10 - Thi công xây dựng hàng rào bảo vệ, mương thoát nước ngoài nhà, lan can tầng lầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657831-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 10 - Thi công xây dựng hàng rào bảo vệ, mương thoát nước ngoài nhà, lan can tầng lầu
Số hiệu KHLCNT 20220656824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:01:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề và đã học qua lớp huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn, Giấy đăng kiểmcòn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn>= 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 - Thi công xây dựng hàng rào bảo vệ, mương thoát nước ngoài nhà, lan can tầng lầu
Mở rộng Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lâm Đồng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh , địa chỉ: lô 13, Trần Lê, Khu quy hoạch quanh Trường Kỹ Thuật, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lâm Đồng địa chỉ xã Phú Hội, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng số điện thoại: 02633846896.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh, lô 13, KQH Trần Lê, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3541 501. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng, Trung tâm hành chính Tỉnh, đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh, lô 13, KQH Trần Lê, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3541 501. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh, KQH Đường Nguyễn Khuyến, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3755 566.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh , địa chỉ: lô 13, Trần Lê, Khu quy hoạch quanh Trường Kỹ Thuật, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lâm Đồng địa chỉ xã Phú Hội, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng số điện thoại: 02633846896.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh và các tài liệu khác chứng minh về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lâm Đồng địa chỉ xã Phú Hội, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng số điện thoại: 02633846896.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lâm Đồng địa chỉ xã Phú Hội, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng số điện thoại: 02633846896.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh, lô 13, KQH Trần Lê, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3541 501.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 02633822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1I. PHẦN THÁO DỠ: Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
2Phá dỡ hàng rào tre, gỗ(hàng rào lưới B40, hàng rào song sắt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,072m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công(cổng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,241m2
4Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(TRỤ GẠCH)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,888m3
5Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(móng đá)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,348m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45m3
7Bốc xếp phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,888m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,888m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,888m3
10II. PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO: Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,008m3
11Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,529m3
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,375m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40(ĐÁ TẬN DỤNG)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,348m3
14Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,245m3
15Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,334m3
16Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,334m3
17Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,556m3
18Bê tông giằng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,816m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,692tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,92m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật321,52m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,79m2
27Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,986m3
28Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
29Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,892m3
30Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,311m2
31Trát trụ chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75(trát lớp 2 để kẻ ron)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,44m2
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.193,44m2
33Trát xà dầm vữa XM Mác 75(giằng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470,789m2
34Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
35Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
36Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.193,44m2
37Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật695,34m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.888,78m2
39Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,531tấn
40Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,332m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,152m2
42TT kẽm gai đầu tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,24kg
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(v/c đất thừa đi đổ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,551m3 đất nguyên thổ
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,551m3 đất nguyên thổ/1km
45III. PHẦN HỐ GA, MƯƠNG: Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,512m3 đất nguyên thổ
46Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,828m3
47Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,048m3
48Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,711m3
49Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,625m2
50Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,247m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,148m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,685tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật212cấu kiện
54Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,852m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(v/c đất thừa đi đổ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,66m3 đất nguyên thổ
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,66m3 đất nguyên thổ/1km
57IV./ PHẦN KHUNG SẮT KÍNH CƯỜNG LỰC: Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,16m2
58Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,16m2
59TT Cắt và lắp kính cường lực dày 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,312m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình33
2 Kỹ thuật công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự11
3 An toàn lao động 1 Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự11
4 Công nhân kỹ thuật 5 Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề và đã học qua lớp huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250 lít Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn1
2 Máy trộn vữa >= 150 lít Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn1
3 Ô tô tự đổ >= 7T Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn, Giấy đăng kiểmcòn hiệu lực1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn>= 1kW Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn2
5 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn2
6 Máy hàn xoay chiều >=23kW Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->