Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670110-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220622947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( Xổ số kiến thiết )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:27:00 đến ngày 2022-07-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,625,201,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 774,378,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi bốn triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, Thi công cống hộp, cống tròn, thi công cầu: dầm bê tông cốt thép Dự ứng lực tiết diện hình chữ I có chiều dài L ≥ 15 m tải trong thiết kế 0.5HL93 trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND;- Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu - đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công cầu tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng ;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công đường tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng ;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công Cống tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Phải có chứng chỉ hành nghề khỏa sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí/Cơ khí chế tạo…;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan vận chuyển-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy chứng nhận đăng kiểm.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy bơm cát động cơ diesel-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,5 – 1,25 m3-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Lu rung 25 tấn-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh 8-10 tấn-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy san-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110 CV-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ . Trong tải ≥ 5T-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Cần trục ≥ 10T-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa đóng cọc diezel 1,2T - 2,5T-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đàm bàn-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm dùi-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy trộn bê tông-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn thép-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy phun nhựa đường-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải cấp phối đá dăm-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị nấu nhựa-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Đường huyện 31, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh ( Xổ số kiến thiết )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Trần Đề; Địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.874 283. Fax: 02993.874 567 và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.874.478
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tý vấn lập hồ sõ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CôÒ phâÌn Tý vâìn Xây dýòng Khaình Hýng. Ðaòi chiÒ: Sôì 135/29-135/31 ÐýõÌng HuÌng Výõng, phýõÌng 6, thaÌnh phôì Soìc Trãng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Huy. Địa chỉ: Số 21B, đường COLUSO, phường 8, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 20, đường Trần Hưng Đạo, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. + Nhà thầu tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Điạ chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Trần Đề; Địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.874 283. Fax: 02993.874 567 và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.874.478


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; + Bảo đảm dự thầu; + Nội dung theo yêu cầu Mục 1, chương III; 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021; - Cam kết cấp tín dụng: - Hóa đơn tài chính chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT theo giá trị quyết toán; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận chủ đầu tư. - Tài liệu xác nhận của ngân hàng về số tiền đã thanh toán của công trình (nếu có yêu cầu cung cấp). 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Hợp đồng lao động hoặc hợp đổng thuê chuyên gia; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng; +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. *Thiết bị thi công: Theo yêu cầu HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 774.378.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Trần Đề; Địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.874 283. Fax: 02993.874 567 và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.874.478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822339. Fax: 0299.3820473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V85cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V85gốc
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V163,1685100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V108,6005100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V162,5709100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8588100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V40,7435100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V203,7176100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V204,12100m2
10Vải địa kỹ thuật R>=12KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V332,333100m2
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8314100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,48100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48100m2
17Vải địa kỹ thuật R>=12KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V5,48100m2
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7468100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,327100m3
20Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V64,05100m
21Cung cấp cừ tràm cặp cổ D>=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m
22Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4521m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,162m3
25Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
26Làm cột km BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Cung cấp biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
36Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Bulông biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V305,3m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m2
40Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,16m
41Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
42Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
43Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
45Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
46Cung cấp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V440cái
47Cung cấp D19Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
48Bê tông móng cột biển báo, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,035m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m2
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1216tấn
51Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7366tấn
52Cung cấp Tol màu dày 4 demMô tả kỹ thuật theo chương V343,2m2
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Cung cấp biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 800)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
61Cung cấp đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Cung cấp áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Cung cấp rào chắn người đi bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
65Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4739100m3
66Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,32100m2
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8582tấn
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,84m3
69Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9856100m2
70Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3604100m3
71Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8223100m3
72Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1127100m3
73Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9417100m3
74Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1112100m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7092100m3
76Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9686100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9686100m2
78Vải địa kỹ thuật R>=12KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V6,7042100m2
79Vải địa kỹ thuật R>=24KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V6,563100m2
80Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1775100m3
81Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3015100m3
82Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
83Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
85Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
86Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
87Vải địa kỹ thuật R>=12KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
88Vải địa kỹ thuật R>=24KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
89Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
90Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V360,7104100m3
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
93Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m3
97Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6214100m2
98Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,26100m
99Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,445m3
102Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761100m2
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m3
104Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,73100m
105Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
106Vải địa kỹ thuật R>=12KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
107Đóng cư tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,18100m
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
111Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651100m2
112Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4m3
113Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0967tấn
114Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,94100m2
115Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
116Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,58100m
117Cừ tràm cặp cổ D>=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
118Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
120Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
121Thép neo fi=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,325kg
122Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6531100m3
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3224tấn
124Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1997tấn
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3842tấn
126Gia công thép hình mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2251tấn
127Gia công thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3746tấn
128Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2531m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3098100m2
130Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5998100m2
131Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V481 mối nối
132Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
133Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1681100m3
135Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9058100m3
136Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5668100m3
137Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2814100m3
138Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
139Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
140Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5886100m2
141Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m2
142Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m2
143Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m2
144Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V73,6425100m
145Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,26m3
146Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
147Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6778tấn
148Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2266tấn
149Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4789100m2
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38m3
151Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
152Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,22m3
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,58m3
154Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
155Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8582tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9885tấn
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m3
159Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2539100m3
160Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V40,05100m
161Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,29m3
162Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7307100m2
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m3
164Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m3
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2546tấn
166Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m3
167Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
168Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,86100m
169Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
170Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
172Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
173Thép neo fi=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,814kg
174Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,23100m
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1968100m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
178Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m2
179Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,02m3
180Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3778tấn
181Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,702100m2
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
184Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m
185Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
186Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
187Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
189Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
190Cung cấp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
191Cung cấp D19Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
192Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
194Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2414100m3
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH TIẾP NHỰT
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7872tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,7263tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,0093tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6726m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,7588100m2
8Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8067100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,253m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,043m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5536tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5295100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
19Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,253m3
20Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,711m3
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6585tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6723100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4286tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3513100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3336tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6697tấn
35Gia công thép hình mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3904tấn
36Gia công thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,7616tấn
37Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7001m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,3034100m2
39Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2,0615100m2
40Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V401 mối nối
41Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3475m3
42Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,352m3
43Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,862m3
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3424tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1747tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0839100m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,476m3
50Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
51Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
52Lắp dầm cầu, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
55Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2204tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
58Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2204tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
61Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2204tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934m2
63Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
64Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1703tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
68Lắp đặt cấu kiện thép ống mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
69Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,384m2
70Chèn Bitum nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
71Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9842tấn
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5585100m2
76Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V63,3m2
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,55m3
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8166tấn
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4945100m2
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5805100m2
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5805100m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V58,05m2
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,54m3
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4834tấn
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3911100m2
90Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m2
91Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V45,3m2
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,758m3
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
95Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6284tấn
96Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118100m2
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m2
98Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V30,55m2
100Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
101Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
102Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634m3
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,793m3
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8101tấn
106Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4659100m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,475m2
108Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2633tấn
109Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V44,28m2
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474100m
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,834100m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2222100m3
113Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V59,5100m
114Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V62,85100m
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5621100m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,41m3
117Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7481100m2
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,549m3
119Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
120Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4549100m2
121Vải địa gia cường R>=200KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
124Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,32m
125Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
126Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
127Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
129Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
130Cung cấp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
131Cung cấp D19Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
132Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
133Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
134Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
135Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,8924tấn
136Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
137Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
138Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618100m
139Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608100m
140Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mốMô tả kỹ thuật theo chương V6ngày
141Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,3186tấn
142Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6372tấn
143Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6372tấn
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8125100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2178100m3
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3445100m3
147Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
148Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
149Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
150Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
151Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
152Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,97100m
153Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụMô tả kỹ thuật theo chương V6ngày
154Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,1237tấn
155Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,2474tấn
156Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,2474tấn
157Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,865100m
158Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,315100m
159Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,865100m
160Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
161Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
162Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
163Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7924tấn
164Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5848tấn
165Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5848tấn
166Khấu hao khung định vị đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,8924tấn
167Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
168Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
169Khấu hao cọc thép hình I300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
170Khấu hao cừ larsen loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m
171Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,2347tấn
172Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
173Cung cấp biển báo vuông (70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Cung cấp biển báo vuông (50x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
177Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7996100m3
178Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6884tấn
179Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
180Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,372tấn
181Gia công thép hình mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
182Gia công thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7915tấn
183Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9619m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5715100m2
185Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7464100m2
186Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
187Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
188Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
189Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
190Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
191Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,271m3
192Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
193Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2702tấn
194Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5845tấn
195Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704tấn
196Cung cấp thanh ren D14, L=465mmMô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
197Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5955100m2
198Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8205tấn
199Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,376m3
200Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m2
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V511cấu kiện
203Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3713100m3
204Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m3
205Vải địa kỹ thuật R>=12KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V2,776100m2
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH BƯNG CON
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8616tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,3746tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,0093tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6326m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8708100m2
8Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8627100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,506m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,422m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3112tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,666tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3447100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,752m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4286tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3513100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4852tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,1tấn
27Gia công thép hình mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3904tấn
28Gia công thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,7616tấn
29Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5601m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6968100m2
31Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2,2575100m2
32Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V401 mối nối
33Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3475m3
34Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,352m3
35Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,394m3
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1656tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0269tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9701100m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,476m3
42Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
43Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
44Lắp dầm cầu, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
47Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2204tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
50Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4408tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868m2
52Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
53Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1703tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
57Lắp đặt cấu kiện thép ống mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
58Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,384m2
59Chèn Bitum nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
60Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,365m3
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0186tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4945100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5805100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5805100m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V58,05m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m3
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9363tấn
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7822100m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V90,6m2
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,758m3
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6284tấn
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118100m2
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V30,55m2
82Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
83Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
84Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634m3
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,268m3
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8101tấn
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4239100m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,725m2
90Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6155tấn
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V44,28m2
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
95Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,2100m
96Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V125,69100m
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2825100m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54m3
99Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7466100m2
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,282m3
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5169tấn
102Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3282100m2
103Vải địa gia cường R>=200KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
106Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m
107Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
111Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Cung cấp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
113Cung cấp D19Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
114Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
115Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
116Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
117Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,8924tấn
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
119Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
120Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,698100m
121Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m
122Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mốMô tả kỹ thuật theo chương V6ngày
123Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,3186tấn
124Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6372tấn
125Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6372tấn
126Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3185100m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0975100m3
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
129Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
130Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
131Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
132Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
133Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
134Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53100m
135Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụMô tả kỹ thuật theo chương V6ngày
136Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,1237tấn
137Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,2474tấn
138Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,2474tấn
139Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,865100m
140Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,315100m
141Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,865100m
142Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
143Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
144Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
145Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7924tấn
146Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5848tấn
147Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5848tấn
148Khấu hao khung định vị đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,8924tấn
149Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
150Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
151Khấu hao cọc thép hình I300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
152Khấu hao cừ larsen loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m
153Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,2347tấn
154Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
155Cung cấp biển báo vuông (70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Cung cấp biển báo vuông (50x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
159Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1334100m3
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH SỐ 1
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8616tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,3746tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,0093tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6326m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8708100m2
8Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8627100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,506m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,114m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5713tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,716tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4601100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,752m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4286tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3028100m2
24Cung cấp dầm cầu "I" 18m 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
25Lắp dầm cầu, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44)mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
28Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3439tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1768m2
30Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533m3
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
35Lắp đặt cấu kiện thép ống mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,776m2
37Chèn Bitum nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,009m3
38Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,34m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4223tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9103100m2
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m2
46Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
47Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3741tấn
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2545100m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
53Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7079tấn
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3189100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m3
58Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,76100m
59Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V125,7100m
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2851100m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,39m3
62Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7003100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,844m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5293tấn
65Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3844100m2
66Vải địa gia cường R>=200KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
69Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m
70Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
71Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
74Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75Cung cấp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
76Cung cấp D19Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
78Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
79Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
80Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,8924tấn
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
82Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
83Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,698100m
84Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m
85Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mốMô tả kỹ thuật theo chương V6ngày
86Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,3186tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6372tấn
88Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6372tấn
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5655100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1755100m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m3
92Khấu hao khung định vị đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,8924tấn
93Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
94Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
95Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,3186tấn
96Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Cung cấp biển báo vuông (70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
100Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8236100m3
E HẠNG MỤC: CẦU KÊNH TRỊNH SƯƠNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8616tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,3746tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,0093tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6326m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8708100m2
8Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8627100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,506m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,422m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3112tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,666tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3447100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,752m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4286tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3513100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4852tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,1tấn
27Gia công thép hình mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3904tấn
28Gia công thép tấm mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,7616tấn
29Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5601m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6968100m2
31Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2,2575100m2
32Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V401 mối nối
33Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3475m3
34Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,352m3
35Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,698m3
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,188tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0269tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9991100m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,476m3
42Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
43Cung cấp dầm cầu "I" 15m 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
44Lắp dầm cầu, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,989m3
48Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1263m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
51Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4408tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868m2
53Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1703tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
58Lắp đặt cấu kiện thép ống mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
59Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,384m2
60Chèn Bitum nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
61Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,696m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4547tấn
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6518100m2
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V76,2m2
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m3
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0371tấn
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0942100m2
73Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266100m2
74Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,266100m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V126,6m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,758m3
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6284tấn
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118100m2
80Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m2
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V30,55m2
83Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
84Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
85Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634m3
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,853m3
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8101tấn
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5499100m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,975m2
91Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2268tấn
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V55,35m2
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4157100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1732100m3
96Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,53100m
97Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V125,69100m
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2782100m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
100Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6926100m2
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,198m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
103Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3198100m2
104Vải địa gia cường R>=200KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
107Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m
108Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
109Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
113Cung cấp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
114Cung cấp D19Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
115Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
116Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
117Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
118Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,8924tấn
119Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
120Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
121Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,698100m
122Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m
123Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mốMô tả kỹ thuật theo chương V6ngày
124Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,3186tấn
125Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6372tấn
126Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6372tấn
127Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7995100m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
130Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
131Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
132Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
133Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
134Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,5696tấn
135Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53100m
136Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụMô tả kỹ thuật theo chương V6ngày
137Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,1237tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,2474tấn
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,2474tấn
140Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,865100m
141Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,315100m
142Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,865100m
143Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
144Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
145Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
146Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7924tấn
147Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5848tấn
148Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5848tấn
149Khấu hao khung định vị đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,8924tấn
150Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
151Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
152Khấu hao cọc thép hình I300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
153Khấu hao cừ larsen loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m
154Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,2347tấn
155Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
156Cung cấp biển báo vuông (70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Cung cấp biển báo vuông (50x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
160Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3184100m3
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá (3% x chi phí xây dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, Thi công cống hộp, cống tròn, thi công cầu: dầm bê tông cốt thép Dự ứng lực tiết diện hình chữ I có chiều dài L ≥ 15 m tải trong thiết kế 0.5HL93 trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND;- Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu - đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công cầu tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng ;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công đường tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng ;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cống 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công Cống tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Phải có chứng chỉ hành nghề khỏa sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.51
6 Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.31
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.31
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.31
9 Cán bộ phụ trách điều hành thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí/Cơ khí chế tạo…;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan vận chuyển-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy chứng nhận đăng kiểm. Thiết bị còn sử dung tốt4
2 Máy bơm cát động cơ diesel-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đào 0,5 – 1,25 m3-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt4
4 Lu rung 25 tấn-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Lu tĩnh 8-10 tấn-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt4
6 Máy san-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy ủi 110 CV-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Ô tô tự đổ . Trong tải ≥ 5T-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt5
9 Cần trục ≥ 10T-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Búa đóng cọc diezel 1,2T - 2,5T-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy đàm bàn-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt4
12 Máy đầm dùi-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt8
13 Máy trộn bê tông-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt4
14 Máy cắt uốn thép-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Máy hàn-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt2
16 Máy khoan-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt4
17 Máy phun nhựa đường-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt2
18 Máy rải cấp phối đá dăm-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt2
19 Thiết bị nấu nhựa-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->