Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( Xổ số kiến thiết ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:27:00 đến ngày 2022-07-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,625,201,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 774,378,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi bốn triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, Thi công cống hộp, cống tròn, thi công cầu: dầm bê tông cốt thép Dự ứng lực tiết diện hình chữ I có chiều dài L ≥ 15 m tải trong thiết kế 0.5HL93 trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND;- Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu - đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công cầu tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng ;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công đường tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng ;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công Cống tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Phải có chứng chỉ hành nghề khỏa sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí/Cơ khí chế tạo…;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan vận chuyển-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy chứng nhận đăng kiểm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy bơm cát động cơ diesel-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,5 – 1,25 m3-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Lu rung 25 tấn-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh 8-10 tấn-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy san-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110 CV-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ . Trong tải ≥ 5T-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Cần trục ≥ 10T-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc diezel 1,2T - 2,5T-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đàm bàn-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm dùi-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy trộn bê tông-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn thép-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy phun nhựa đường-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đường huyện 31, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( Xổ số kiến thiết ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; + Bảo đảm dự thầu; + Nội dung theo yêu cầu Mục 1, chương III; 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021; - Cam kết cấp tín dụng: - Hóa đơn tài chính chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT theo giá trị quyết toán; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận chủ đầu tư. - Tài liệu xác nhận của ngân hàng về số tiền đã thanh toán của công trình (nếu có yêu cầu cung cấp). 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Hợp đồng lao động hoặc hợp đổng thuê chuyên gia; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng; +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. *Thiết bị thi công: Theo yêu cầu HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 774.378.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Trần Đề; Địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.874 283. Fax: 02993.874 567 và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.874.478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822339. Fax: 0299.3820473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | gốc |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1685 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6005 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,5709 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8588 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7435 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,7176 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,12 | 100m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,333 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8314 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7468 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,327 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | 100m |
| 21 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ D>=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 22 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,452 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,162 | m3 |
| 25 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 26 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Bulông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,3 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m |
| 41 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 42 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 43 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 45 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 46 | Cung cấp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 47 | Cung cấp D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 48 | Bê tông móng cột biển báo, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1216 | tấn |
| 51 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7366 | tấn |
| 52 | Cung cấp Tol màu dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 800)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Cung cấp đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp rào chắn người đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4739 | 100m3 |
| 66 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8582 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | 100m2 |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3604 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8223 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9417 | 100m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1112 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7092 | 100m3 |
| 76 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9686 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9686 | 100m2 |
| 78 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7042 | 100m2 |
| 79 | Vải địa kỹ thuật R>=24KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,563 | 100m2 |
| 80 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | 100m3 |
| 81 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 85 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 86 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 87 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 88 | Vải địa kỹ thuật R>=24KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 90 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,7104 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 93 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6214 | 100m2 |
| 98 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | 100m |
| 99 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 104 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | 100m |
| 105 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 106 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 107 | Đóng cư tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 100m |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0967 | tấn |
| 114 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100m2 |
| 115 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 116 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100m |
| 117 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 118 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 120 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 121 | Thép neo fi=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | kg |
| 122 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | 100m3 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3224 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3842 | tấn |
| 126 | Gia công thép hình mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | tấn |
| 127 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3746 | tấn |
| 128 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2531 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3098 | 100m2 |
| 130 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5998 | 100m2 |
| 131 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 mối nối |
| 132 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 133 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1681 | 100m3 |
| 135 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9058 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5668 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | 100m3 |
| 138 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 139 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 140 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5886 | 100m2 |
| 141 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 142 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 143 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 144 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6425 | 100m |
| 145 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,26 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6778 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | tấn |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4789 | 100m2 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 152 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,22 | m3 |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9885 | tấn |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m3 |
| 159 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m3 |
| 160 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | 100m |
| 161 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,29 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7307 | 100m2 |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2546 | tấn |
| 166 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 167 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 168 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | 100m |
| 169 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 170 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 172 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 173 | Thép neo fi=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | kg |
| 174 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | 100m |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m3 |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | tấn |
| 181 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | 100m2 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m3 |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 184 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m |
| 185 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 187 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 190 | Cung cấp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 191 | Cung cấp D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 193 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 194 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2414 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH TIẾP NHỰT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7872 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7263 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0093 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6726 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7588 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8067 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,253 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,043 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5536 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5295 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,253 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,711 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6585 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6723 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4286 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3513 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3336 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6697 | tấn |
| 35 | Gia công thép hình mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | tấn |
| 36 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7616 | tấn |
| 37 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7001 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3034 | 100m2 |
| 39 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0615 | 100m2 |
| 40 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mối nối |
| 41 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3475 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,352 | m3 |
| 43 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,862 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3424 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1747 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0839 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,476 | m3 |
| 50 | Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 51 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 52 | Lắp dầm cầu, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 55 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 58 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 61 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | m2 |
| 63 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép ống mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 69 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m2 |
| 70 | Chèn Bitum nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 71 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9842 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5585 | 100m2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8166 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5805 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5805 | 100m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,05 | m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4834 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | 100m2 |
| 90 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,758 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6284 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 98 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m2 |
| 100 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 102 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,793 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8101 | tấn |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4659 | 100m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,475 | m2 |
| 108 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2633 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 113 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | 100m |
| 114 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,85 | 100m |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5621 | 100m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,41 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7481 | 100m2 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,549 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | tấn |
| 120 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4549 | 100m2 |
| 121 | Vải địa gia cường R>=200KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 124 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m |
| 125 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 126 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 127 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 129 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 130 | Cung cấp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 131 | Cung cấp D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 132 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 133 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 134 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 135 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8924 | tấn |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 137 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 138 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | 100m |
| 139 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | 100m |
| 140 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ngày |
| 141 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3186 | tấn |
| 142 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6372 | tấn |
| 143 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6372 | tấn |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8125 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | 100m3 |
| 147 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 148 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 149 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 150 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 151 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 152 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 100m |
| 153 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ngày |
| 154 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1237 | tấn |
| 155 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2474 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2474 | tấn |
| 157 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 100m |
| 158 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | 100m |
| 159 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 100m |
| 160 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 161 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 162 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 163 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7924 | tấn |
| 164 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | tấn |
| 165 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | tấn |
| 166 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8924 | tấn |
| 167 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 168 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 169 | Khấu hao cọc thép hình I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 170 | Khấu hao cừ larsen loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m |
| 171 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2347 | tấn |
| 172 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 173 | Cung cấp biển báo vuông (70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Cung cấp biển báo vuông (50x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 177 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7996 | 100m3 |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6884 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,372 | tấn |
| 181 | Gia công thép hình mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 182 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7915 | tấn |
| 183 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9619 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5715 | 100m2 |
| 185 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7464 | 100m2 |
| 186 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 187 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 188 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 189 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 190 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,271 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5845 | tấn |
| 195 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | tấn |
| 196 | Cung cấp thanh ren D14, L=465mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 197 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5955 | 100m2 |
| 198 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8205 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,376 | m3 |
| 200 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 203 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3713 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m3 |
| 205 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH BƯNG CON | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8616 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3746 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0093 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6326 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8708 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8627 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,506 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,422 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3447 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4286 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3513 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4852 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | tấn |
| 27 | Gia công thép hình mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | tấn |
| 28 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7616 | tấn |
| 29 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5601 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6968 | 100m2 |
| 31 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2575 | 100m2 |
| 32 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mối nối |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3475 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,352 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,394 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1656 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0269 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9701 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,476 | m3 |
| 42 | Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 43 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 44 | Lắp dầm cầu, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 47 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 50 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | m2 |
| 52 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép ống mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m2 |
| 59 | Chèn Bitum nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 60 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,365 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0186 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5805 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5805 | 100m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,05 | m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9363 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7822 | 100m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,758 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6284 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m2 |
| 82 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 84 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8101 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | 100m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,725 | m2 |
| 90 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6155 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 95 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 100m |
| 96 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,69 | 100m |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | 100m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7466 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,282 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5169 | tấn |
| 102 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3282 | 100m2 |
| 103 | Vải địa gia cường R>=200KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 106 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m |
| 107 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Cung cấp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 113 | Cung cấp D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 115 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 116 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 117 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8924 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 119 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 120 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | 100m |
| 121 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m |
| 122 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ngày |
| 123 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3186 | tấn |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6372 | tấn |
| 125 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6372 | tấn |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 129 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 130 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 131 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 132 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 133 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 134 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 100m |
| 135 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ngày |
| 136 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1237 | tấn |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2474 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2474 | tấn |
| 139 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 100m |
| 140 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | 100m |
| 141 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 100m |
| 142 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 143 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 144 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 145 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7924 | tấn |
| 146 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | tấn |
| 147 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | tấn |
| 148 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8924 | tấn |
| 149 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 150 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 151 | Khấu hao cọc thép hình I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 152 | Khấu hao cừ larsen loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m |
| 153 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2347 | tấn |
| 154 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 155 | Cung cấp biển báo vuông (70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Cung cấp biển báo vuông (50x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 159 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1334 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH SỐ 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8616 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3746 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0093 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6326 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8708 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8627 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,506 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,114 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5713 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4601 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4286 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp dầm cầu "I" 18m 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 25 | Lắp dầm cầu, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 28 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép ống mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m2 |
| 37 | Chèn Bitum nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 38 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4223 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9103 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 47 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | 100m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 53 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7079 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3189 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 58 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | 100m |
| 59 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7 | 100m |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7003 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,844 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5293 | tấn |
| 65 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3844 | 100m2 |
| 66 | Vải địa gia cường R>=200KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 69 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m |
| 70 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Cung cấp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 76 | Cung cấp D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 78 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 79 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 80 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8924 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 83 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | 100m |
| 84 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m |
| 85 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ngày |
| 86 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3186 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6372 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6372 | tấn |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5655 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 92 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8924 | tấn |
| 93 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 94 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 95 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3186 | tấn |
| 96 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Cung cấp biển báo vuông (70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 100 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8236 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH TRỊNH SƯƠNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8616 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3746 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0093 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6326 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8708 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8627 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,506 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,422 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3447 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4286 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3513 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4852 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | tấn |
| 27 | Gia công thép hình mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | tấn |
| 28 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7616 | tấn |
| 29 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5601 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6968 | 100m2 |
| 31 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2575 | 100m2 |
| 32 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mối nối |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3475 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,352 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,698 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0269 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,476 | m3 |
| 42 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 43 | Cung cấp dầm cầu "I" 15m 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 44 | Lắp dầm cầu, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 48 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 51 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép ống mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m2 |
| 60 | Chèn Bitum nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 61 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,696 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4547 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | 100m2 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0371 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0942 | 100m2 |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m2 |
| 74 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6 | m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,758 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6284 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m2 |
| 83 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 85 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,853 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8101 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5499 | 100m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,975 | m2 |
| 91 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2268 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,35 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4157 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m3 |
| 96 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | 100m |
| 97 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,69 | 100m |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2782 | 100m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6926 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,198 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 103 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3198 | 100m2 |
| 104 | Vải địa gia cường R>=200KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 107 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m |
| 108 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Cung cấp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 114 | Cung cấp D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 116 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 117 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 118 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8924 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 120 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 121 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | 100m |
| 122 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m |
| 123 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ngày |
| 124 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3186 | tấn |
| 125 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6372 | tấn |
| 126 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6372 | tấn |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 130 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 131 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 132 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 133 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 134 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5696 | tấn |
| 135 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 100m |
| 136 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ngày |
| 137 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1237 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2474 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2474 | tấn |
| 140 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 100m |
| 141 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | 100m |
| 142 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 100m |
| 143 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 144 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 145 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 146 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7924 | tấn |
| 147 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | tấn |
| 148 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | tấn |
| 149 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8924 | tấn |
| 150 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 151 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 152 | Khấu hao cọc thép hình I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 153 | Khấu hao cừ larsen loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m |
| 154 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2347 | tấn |
| 155 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 156 | Cung cấp biển báo vuông (70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Cung cấp biển báo vuông (50x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 160 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3184 | 100m3 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá (3% x chi phí xây dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | đồng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, Thi công cống hộp, cống tròn, thi công cầu: dầm bê tông cốt thép Dự ứng lực tiết diện hình chữ I có chiều dài L ≥ 15 m tải trong thiết kế 0.5HL93 trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND;- Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu - đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công cầu tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng ;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công đường tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng ;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cống | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường) Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông phụ trách phần thi công Cống tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Phải có chứng chỉ hành nghề khỏa sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường bộ);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách điều hành thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí/Cơ khí chế tạo…;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp hợp đồng thuê chuyên gia;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự qui mô gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương….- Có bản cam kết cá nhân:+Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng;+Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan vận chuyển-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy chứng nhận đăng kiểm. | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 2 | Máy bơm cát động cơ diesel-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đào 0,5 – 1,25 m3-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 4 | Lu rung 25 tấn-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Lu tĩnh 8-10 tấn-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 6 | Máy san-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi 110 CV-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ . Trong tải ≥ 5T-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 5 |
| 9 | Cần trục ≥ 10T-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc diezel 1,2T - 2,5T-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy đàm bàn-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 8 |
| 13 | Máy trộn bê tông-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn thép-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 17 | Máy phun nhựa đường-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm-Đính kèm tài liệu: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch-Đính kèm tài liệu: Giấy tờ chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi