Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670867-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220670829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:26:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,403,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Giao thông cấp IV có giá trị tối thiểu là 5.182.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Tuyến đường từ ngã ba bến đò (ĐH6) - Thủy điện Sông Tranh 3
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng hạ tầng đô thị Quảng Nam; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hòa Thuận + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B I-1. PHẦN TUYẾN
1Đào vét đất yếuYêu cầu kỹ thuật theo chương V852,56m3
2Đào đất C3 nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.082,84m3
3Đào mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V856,747m3
4Đào đất C3 kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V379,02m3
5Đào bỏ rãnh cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,819m3
6Đắp đất K.95 nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.120,952m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (K=0,95)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7.587,151m2
8BT M.300 đá 1x2 mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.217,551m3
9Giấy dầu tạo phẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9.239,796m2
10Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.389,696m2
11CPĐD lớp trên Dmax 25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.487,008m3
12Nhựa đường chèn kheYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.696,472kg
13Gỗ làm khe co dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,777m3
14Sản xuất thanh truyền lực khe dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,813tấn
15Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,504tấn
16Thi công khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V175,5m
17Cắt khe đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.735,52m
C I-2. NÚT GIAO
1Đào vét đất yếuYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,975m3
2Đào đất C3 nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,973m3
3Đắp đất K.95 nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,773m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,58m2
5BT M.300 đá 1x2 mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,892m3
6Giấy dầu tạo phẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V149,4m2
7Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,289m2
8CPĐD lớp trên Dmax 25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,41m3
9Cắt khe đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,609m
D I-3. ĐIỀU PHỐI ĐẤT (TUYẾN + NÚT)
1Đào xúc đất dể đắp - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V677,434m3
2Vận chuyển đất cấp 3 để đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V677,434m3
3Vận chuyển đất C1 đi đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V893,535m3
4Vận chuyển phế thải đi đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V897,566m3
E II. THOÁT NƯỚC DỌC
F * Rãnh dọc hở gia cố
1Bê tông M150 đá 1x2 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,971m3
2Vữa xi măng M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,138m3
3Đào đất C3 kênh mương, rảnh dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V228,024m3
G ** Tấm BTXM đúc sẵn (0.5x0.6x0.07)m
1BT M.200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V131,922m3
2Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V967,428m2
3Vữa xi măng M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,554m3
4Lắp đặt bê tông đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6.282Tấm
H *Gia cố lề
1Bê tông M150 đá 1x2 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V87,864m3
2Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V188,449m2
3Đá dăm đệm 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,26m3
4Đào đất C3 kênh mương, rảnh dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V127,125m3
I *Rãnh dọc gia cố đoạn qua nhà dân
1Bê tông M150, đá 2x4 mương cáp, rãnh nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,356m3
2Ván khuôn đổ BT mái kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V72m2
3Gia công thép gócYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,098tấn
4Cấp phối đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,79m3
5Đào đất C3 kênh mương, rảnh dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,146m3
J ** Tấm BTXM đúc sẵn (1.0x1.5x0.1)m
1BT M.200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,75m3
2Thép tròn F ≤ 10 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,34Tấn
3Thép tròn F12 - 18 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,518Tấn
4Gia công thép gócYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,745tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V45tấm
K III. CỐNG HỘP
L 1. Cống hộp lắp ghép
M * Phần thân cống
1BT M.250 đá 1x2 ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,6m3
2Ván khuôn thép ống cống, ống buyYêu cầu kỹ thuật theo chương V134,1m2
3Thép tròn F ≤ 10 ống cống, ống buyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029Tấn
4Thép tròn F12 - 18 ống cống, ống buyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,453Tấn
5Lắp đặt ống cống hộp []150x150 đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10đốt
6Nhựa đường quét chống thấm ống cống 2 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,2m2
N * Mối Nối
1Nối cống hộp []150x150 bằng phương pháp xảmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9mn
O * Móng cống đỗ tại chỗ
1Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,679m3
2Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,258m2
3Cấp phối đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,893m3
4Đào đất C3 kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V101,468m3
5Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,448m3
P * Thượng, hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 tường HYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,467m3
2Ván khuôn đổ BT tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,196m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,655m3
4Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,924m2
5Cấp phối đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,742m3
6Đào đất C3 kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,141m3
7Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,008m3
Q * Gia cố sân cống
1Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,993m3
2Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,1m2
3Cấp phối đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,225m3
4Đào đất C3 kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,354m3
5Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,378m3
R * Hạng mục khác
1Rọ đá KT(2x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3rọ
2Đập phá kết cấu BTCTYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,368m3
3Tháo dỡ đốt cống cũ D1500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4đốt
4Vận chuyển phế thải đi đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,368m3
S 2. Cống qua đường dân sinh
T * Phần thân cống
1Bê tông M150, đá 2x4 ống cống hình hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,024m3
2Ván khuôn đổ BT tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,448m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,456m3
4Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,712m2
5Cấp phối đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,152m3
6Đào đất C3 kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,426m3
7Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,366m3
U * Xà Mũ đỗ tại chỗ
1Bê tông M200 đá 1x2 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,344m3
2Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,208m2
3Thép tròn F ≤ 10 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
4Thép tròn F12 - 18 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,069Tấn
V ** Đan mương đúc sẵn
1BT M.200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,416m3
2Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,714m2
3Thép tròn F ≤ 10 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039Tấn
4Thép tròn F12 - 18 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,128Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,088m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V8tấm
W * Hố thu
1Bê tông M200 đá 1x2 tường HYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,102m3
2Ván khuôn đổ BT tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,504m2
3Bê tông M200 đá 1x2 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,896m3
4Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m2
5Thép tròn F ≤ 10 tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003Tấn
6Thép tròn F12 - 18 tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
7Cấp phối đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,448m3
8Đào đất C3 kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,394m3
9Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,197m3
X IV. CỐNG TRÒN LẮP GHÉP
Y * Phần thân cống
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
Z * Mối Nối
1Nối ống bê tông D1000 bằng phương pháp xảmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2mn
2Nối ống bê tông D1500 bằng phương pháp xảmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2mn
AA * Móng cống đỗ tại chỗ
1Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,832m3
2Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,982m2
3Cấp phối đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,464m3
4Đào đất C3 kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V133,103m3
5Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V93,384m3
AB * Thượng, hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 tường HYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,174m3
2Ván khuôn đổ BT tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,618m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,427m3
4Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V118,318m2
5Cấp phối đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,19m3
6Đào đất C3 kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,298m3
7Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,543m3
AC * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,171m3
2Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,04m2
3Cấp phối đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,83m3
4Đào đất C3 kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V67,785m3
5Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,139m3
AD * Hạng mục khác
1Rọ đá KT(2x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5rọ
2Đập phá kết cấu BTCTYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,725m3
3Tháo dỡ đốt cống cũ D1500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,192đốt
AE V. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
AF * Biển báo
1Biển báo tam giác L90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17Biển
2Biển chữ nhật KT(40x90)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Biển
3Biển chữ nhật KT(240x150)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Biển
4Cột biển báo F80, dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,03m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác 90cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 40x90cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 240x150cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m3
AG *Móng biển báo
1Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,875m3
2Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23m2
3Cấp phối đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,575m3
4Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,687Kg
5Đào móng đất cấp 3 bằng nhân côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,141m3
6Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,691m3
AH * Cọc tiêu
1Bê tông M250 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,413m3
2Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,445m3
3Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,276m2
4Thép tròn F ≤ 10 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,262Tấn
5Mắt phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V99bộ
6Sơn phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,288m2
7Sơn trắng 2 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,155m2
8Đào móng đất cấp 3 bằng nhân côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,84m3
9Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,504m3
10Vận chuyển đất C3 đi đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1m3
AI * Cọc H
1BT M.250 đá 1x2 cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,503m3
2Ván khuôn thép cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,896m2
3Thép tròn F ≤ 10 cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035Tấn
4Lắp đặt bê tông đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13m3
5Bê tông M150 đá 4x6 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,676m3
6Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,32m2
7Mắt phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
8Sơn phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,621m2
9Sơn trắng 2 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,596m2
10Đào móng đất cấp 3 bằng nhân côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,08m3
11Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,248m3
AJ * Cọc km
1BT M.250 đá 1x2 cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065m3
2Ván khuôn thép cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47m2
3Lắp đặt bê tông đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1m3
4Bê tông M150 đá 4x6 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,055m3
5Ván khuôn đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,632m2
6Sơn phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,251m2
7Sơn trắng 2 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,668m2
8Đào móng đất cấp 3 bằng nhân côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153m3
9Đắp K95 công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,095m3
AK Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm ( (VL+MTC)*2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5m2
AL VI. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển tam giác L70 (KH 2%/ tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Biển
2Biển chữ nhật KT(80x30) (KH 2%/ tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Biển
3Biển chữ nhật KT(80x140) (KH 2%/ tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Biển
4Biển chữ nhật KT(120x25) (KH 2%/ tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Biển
5Cột biển báo F80, dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,5m
6Gía biển báo (KH 2%/ tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,008Kg
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 80x140cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m3
8Bê tông M150 đá 1x2 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2m3
9Cấp phối đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15m3
10Thép chống xoay D6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,533Kg
11Đào móng đất cấp 3 bằng nhân côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,35m3
12Ống nhựa PVC D80mm (KH 2%/ tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V252m
13Đèn cảnh báo (KH 2%/ tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Dây nhựa phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.251m
15BT M.200 đá 1x2 cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,677m3
16Ván khuôn thép cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,8m2
17Lắp đặt bê tông đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V210m3
18Vữa xi măng M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,267m3
19Sơn phản quang trắng, đỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,418m2
20Nhân công trực chốtYêu cầu kỹ thuật theo chương V180ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Giao thông cấp IV có giá trị tối thiểu là 5.182.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan)52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
4 Máy cắt uốn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
7 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy lu >=6 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy lu rung >=10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy ủi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực4
14 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
15 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->