Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:26:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,403,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Giao thông cấp IV có giá trị tối thiểu là 5.182.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu >=6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Tuyến đường từ ngã ba bến đò (ĐH6) - Thủy điện Sông Tranh 3 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | I-1. PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào vét đất yếu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 852,56 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.082,84 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 856,747 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 379,02 | m3 |
| 5 | Đào bỏ rãnh cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,819 | m3 |
| 6 | Đắp đất K.95 nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.120,952 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (K=0,95) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.587,151 | m2 |
| 8 | BT M.300 đá 1x2 mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.217,551 | m3 |
| 9 | Giấy dầu tạo phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9.239,796 | m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.389,696 | m2 |
| 11 | CPĐD lớp trên Dmax 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.487,008 | m3 |
| 12 | Nhựa đường chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.696,472 | kg |
| 13 | Gỗ làm khe co dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,813 | tấn |
| 15 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,504 | tấn |
| 16 | Thi công khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,5 | m |
| 17 | Cắt khe đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.735,52 | m |
| C | I-2. NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào vét đất yếu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,975 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,973 | m3 |
| 3 | Đắp đất K.95 nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,773 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,58 | m2 |
| 5 | BT M.300 đá 1x2 mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,892 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 149,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,289 | m2 |
| 8 | CPĐD lớp trên Dmax 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,609 | m |
| D | I-3. ĐIỀU PHỐI ĐẤT (TUYẾN + NÚT) | |||
| 1 | Đào xúc đất dể đắp - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 677,434 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 677,434 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 893,535 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 897,566 | m3 |
| E | II. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| F | * Rãnh dọc hở gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,971 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,138 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 kênh mương, rảnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 228,024 | m3 |
| G | ** Tấm BTXM đúc sẵn (0.5x0.6x0.07)m | |||
| 1 | BT M.200 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,922 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 967,428 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,554 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.282 | Tấm |
| H | *Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 188,449 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,26 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 kênh mương, rảnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,125 | m3 |
| I | *Rãnh dọc gia cố đoạn qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 mương cáp, rãnh nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,356 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT mái kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 3 | Gia công thép góc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,098 | tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 kênh mương, rảnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,146 | m3 |
| J | ** Tấm BTXM đúc sẵn (1.0x1.5x0.1)m | |||
| 1 | BT M.200 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Thép tròn F ≤ 10 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | Tấn |
| 3 | Thép tròn F12 - 18 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,518 | Tấn |
| 4 | Gia công thép góc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,745 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | tấm |
| K | III. CỐNG HỘP | |||
| L | 1. Cống hộp lắp ghép | |||
| M | * Phần thân cống | |||
| 1 | BT M.250 đá 1x2 ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống, ống buy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,1 | m2 |
| 3 | Thép tròn F ≤ 10 ống cống, ống buy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 4 | Thép tròn F12 - 18 ống cống, ống buy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,453 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống hộp []150x150 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | đốt |
| 6 | Nhựa đường quét chống thấm ống cống 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| N | * Mối Nối | |||
| 1 | Nối cống hộp []150x150 bằng phương pháp xảm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | mn |
| O | * Móng cống đỗ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,679 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,258 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,893 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,468 | m3 |
| 5 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,448 | m3 |
| P | * Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tường H | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,467 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,196 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,655 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,924 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,742 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,141 | m3 |
| 7 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,008 | m3 |
| Q | * Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,993 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,354 | m3 |
| 5 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,378 | m3 |
| R | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 2 | Đập phá kết cấu BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,368 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đốt cống cũ D1500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | đốt |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,368 | m3 |
| S | 2. Cống qua đường dân sinh | |||
| T | * Phần thân cống | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 ống cống hình hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,712 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,426 | m3 |
| 7 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,366 | m3 |
| U | * Xà Mũ đỗ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,208 | m2 |
| 3 | Thép tròn F ≤ 10 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 4 | Thép tròn F12 - 18 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| V | ** Đan mương đúc sẵn | |||
| 1 | BT M.200 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,714 | m2 |
| 3 | Thép tròn F ≤ 10 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 4 | Thép tròn F12 - 18 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| W | * Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tường H | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,102 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,504 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 5 | Thép tròn F ≤ 10 tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 6 | Thép tròn F12 - 18 tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 7 | Cấp phối đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 8 | Đào đất C3 kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,394 | m3 |
| 9 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,197 | m3 |
| X | IV. CỐNG TRÒN LẮP GHÉP | |||
| Y | * Phần thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| Z | * Mối Nối | |||
| 1 | Nối ống bê tông D1000 bằng phương pháp xảm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | mn |
| 2 | Nối ống bê tông D1500 bằng phương pháp xảm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | mn |
| AA | * Móng cống đỗ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,832 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,982 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,103 | m3 |
| 5 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,384 | m3 |
| AB | * Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tường H | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,174 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,618 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,427 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,318 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,298 | m3 |
| 7 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,543 | m3 |
| AC | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,171 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,785 | m3 |
| 5 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,139 | m3 |
| AD | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | rọ |
| 2 | Đập phá kết cấu BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,725 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đốt cống cũ D1500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,192 | đốt |
| AE | V. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| AF | * Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác L90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | Biển |
| 2 | Biển chữ nhật KT(40x90) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Biển |
| 3 | Biển chữ nhật KT(240x150) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Biển |
| 4 | Cột biển báo F80, dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,03 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác 90cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 40x90cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 240x150cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| AG | *Móng biển báo | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 4 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,687 | Kg |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,141 | m3 |
| 6 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,691 | m3 |
| AH | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,413 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,276 | m2 |
| 4 | Thép tròn F ≤ 10 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,262 | Tấn |
| 5 | Mắt phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 6 | Sơn phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,288 | m2 |
| 7 | Sơn trắng 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,155 | m2 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 9 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| AI | * Cọc H | |||
| 1 | BT M.250 đá 1x2 cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,896 | m2 |
| 3 | Thép tròn F ≤ 10 cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 7 | Mắt phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Sơn phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,621 | m2 |
| 9 | Sơn trắng 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,596 | m2 |
| 10 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 11 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| AJ | * Cọc km | |||
| 1 | BT M.250 đá 1x2 cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m2 |
| 7 | Sơn trắng 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m2 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 9 | Đắp K95 công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| AK | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm ( (VL+MTC)*2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| AL | VI. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác L70 (KH 2%/ tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Biển |
| 2 | Biển chữ nhật KT(80x30) (KH 2%/ tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 3 | Biển chữ nhật KT(80x140) (KH 2%/ tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Biển |
| 4 | Biển chữ nhật KT(120x25) (KH 2%/ tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 5 | Cột biển báo F80, dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 6 | Gía biển báo (KH 2%/ tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,008 | Kg |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 80x140cm (đã có công làm BT móng, VL bê tông tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 1x2 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Thép chống xoay D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,533 | Kg |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D80mm (KH 2%/ tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 13 | Đèn cảnh báo (KH 2%/ tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây nhựa phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.251 | m |
| 15 | BT M.200 đá 1x2 cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,677 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 19 | Sơn phản quang trắng, đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,418 | m2 |
| 20 | Nhân công trực chốt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Giao thông cấp IV có giá trị tối thiểu là 5.182.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 7 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy lu >=6 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu rung >=10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi