Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666740-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Bắc Giang - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20220666345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:18:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,318,119,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 04 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 5
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT MCD218
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Bắc Giang - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Bắc Giang - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô 4A, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Viettel Bắc Giang - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ:Lô 4A đường Hoàng Văn Thụ - Phường Xương Giang – TP Bắc Giang. ĐT: 0988232626 Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viettel Bắc Giang - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô 4A, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Viettel Bắc Giang - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ:Lô 4A đường Hoàng Văn Thụ - Phường Xương Giang – TP Bắc Giang. ĐT: 0988232626 Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Viettel Bắc Giang - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ:Lô 4A đường Hoàng Văn Thụ - Phường Xương Giang – TP Bắc Giang. ĐT: 0988232626 Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0983100688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0963600002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0988232626
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang - Huyện Hiệp Hòa
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo phần II, chương V352cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo phần II, chương V20,241 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V16bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo phần II, chương V4cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo phần II, chương V4cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo phần II, chương V0,0528100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo phần II, chương V0,6128m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo phần II, chương V2,56m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo phần II, chương V1,6456m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo phần II, chương V4cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 27 kmTham khảo phần II, chương V4,4Tấn
B Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang - Huyện Lạng Giang
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo phần II, chương V5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo phần II, chương V728cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo phần II, chương V31,771 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V30bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo phần II, chương V1cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo phần II, chương V1cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo phần II, chương V0,0132100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo phần II, chương V0,1532m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo phần II, chương V0,64m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo phần II, chương V0,4114m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo phần II, chương V1cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 12 kmTham khảo phần II, chương V7,45tấn
C Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang - Huyện Lục Nam
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo phần II, chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo phần II, chương V634cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo phần II, chương V28,511 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V22bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo phần II, chương V1cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo phần II, chương V1cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo phần II, chương V0,0132100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo phần II, chương V0,1532m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo phần II, chương V0,64m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo phần II, chương V0,4114m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo phần II, chương V1cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 23 kmTham khảo phần II, chương V6,59tấn
D Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang - Huyện Lục Ngạn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo phần II, chương V5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo phần II, chương V759cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo phần II, chương V37,291 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V7bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V22bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo phần II, chương V11cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo phần II, chương V11cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo phần II, chương V0,1452100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo phần II, chương V1,6852m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo phần II, chương V7,04m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo phần II, chương V4,5254m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo phần II, chương V11cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 43 kmTham khảo phần II, chương V8,37tấn
E Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang - Huyện Sơn Động
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo phần II, chương V160cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo phần II, chương V8,331 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V4bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 kmTham khảo phần II, chương V1,84tấn
F Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang - Huyện Tân Yên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo phần II, chương V221cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo phần II, chương V11,131 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V8bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo phần II, chương V3cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo phần II, chương V3cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo phần II, chương V0,0396100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo phần II, chương V0,4596m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo phần II, chương V1,92m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo phần II, chương V1,2342m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo phần II, chương V3cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 17 kmTham khảo phần II, chương V2,49tấn
G Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang - TP Bắc Giang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo phần II, chương V138cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo phần II, chương V6,081 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V10bộ ODF
4Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo phần II, chương V1,44tấn
H Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang - huyện Việt Yên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo phần II, chương V922cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo phần II, chương V41,041 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V54bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo phần II, chương V4cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo phần II, chương V4cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo phần II, chương V0,0528100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo phần II, chương V0,6128m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo phần II, chương V2,56m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo phần II, chương V1,6456m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo phần II, chương V4cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 11 kmTham khảo phần II, chương V9,59tấn
I Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang - huyện Yên Dũng
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo phần II, chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo phần II, chương V668cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo phần II, chương V37,41 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V27bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo phần II, chương V29cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo phần II, chương V29cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo phần II, chương V0,3828100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo phần II, chương V4,4428m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo phần II, chương V18,56m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo phần II, chương V11,9306m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo phần II, chương V29cột
13Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo phần II, chương V614,0339m
14Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo phần II, chương V5.803,4322m
15Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo phần II, chương V1,184100m
16Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo phần II, chương V2,664m3
17Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo phần II, chương V93,3659100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo phần II, chương V27,011m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo phần II, chương V80,3456m3
20Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo phần II, chương V202,2m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo phần II, chương V799,938m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo phần II, chương V84,5225m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo phần II, chương V51,4423m3
24Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo phần II, chương V24bể
25Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo phần II, chương V8bể
26Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo phần II, chương V1bể
27Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo phần II, chương V10bể
28Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo phần II, chương V136hố ga
29Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo phần II, chương V54nắp đan
30Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo phần II, chương V32bể
31Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo phần II, chương V11bể
32Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo phần II, chương V32bể
33Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo phần II, chương V11bể
34Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo phần II, chương V43bể
35Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo phần II, chương V11bể
36Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo phần II, chương V5,44100 m/1 ống
37Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo phần II, chương V63,6997100 m/1 ống
38Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo phần II, chương V19vị trí
39Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo phần II, chương V1.0131 bộ
40Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo phần II, chương V1721 nút bịt ống
41Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo phần II, chương V281,86071 m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo phần II, chương V276,9919m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo phần II, chương V5,397100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo phần II, chương V5,397100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo phần II, chương V1,8284100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo phần II, chương V1,8284100m3
47Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo phần II, chương V26,64m2
48Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo phần II, chương V26,64m2
49PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo phần II, chương V26,64m2
50Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo phần II, chương V26,64m2
51Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo phần II, chương V26,64m2
52Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo phần II, chương V26,64m2
53Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo phần II, chương V135,055m2
54Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo phần II, chương V135,055m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo phần II, chương V27,011m3
56Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo phần II, chương V77,76m2
57Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo phần II, chương V77,76m2
58Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo phần II, chương V19,44m2
59Lát gạch block, gạch mớiTham khảo phần II, chương V19,44m2
60Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo phần II, chương V52,5m2
61Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo phần II, chương V0,0525100m3
62Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo phần II, chương V52,5m2
63Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo phần II, chương V52,5m2
64Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo phần II, chương V0,0525100m3
65Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo phần II, chương V52,5m2
66Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo phần II, chương V1.475,52m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo phần II, chương V73,776m3
68Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo phần II, chương V8,2tấn
J Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Giang - huyện Yên Thế
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo phần II, chương V271cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo phần II, chương V12,631 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo phần II, chương V8bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo phần II, chương V8cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo phần II, chương V8cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo phần II, chương V0,1056100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo phần II, chương V1,2256m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo phần II, chương V5,12m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo phần II, chương V3,2912m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo phần II, chương V8cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmTham khảo phần II, chương V2,88tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 10 người 10 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 04 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang5
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR5
3 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang5
4 Cẩu 5 Tấn Cẩu 5 Tấn1
5 Máy cắt BT MCD218 Máy cắt BT MCD2182
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW2
7 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
8 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw2
9 Đầm cóc Đầm cóc2
10 Máy lu bánh hơi 25T Máy lu bánh hơi 25T1
11 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
12 Máy san 110CV Máy san 110CV1
13 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
14 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->