Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670880-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220641906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:16:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,693,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt điện, nước, …);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14KW, 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Máy vận thăng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trường Mần non Thủy Thanh 2; hạng mục: 06 phòng học, thiết bị
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. (Địa chỉ: Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến trúc PHĐ. Địa chỉ: Tổ 10, Phường Thủy Dương, Thị xã Hương Thuỷ, Thừa Thiên - Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Xuân; Địa chỉ: 37 Đinh Tiên Hoàng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế, Thừa Thiên - Huế. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lụa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. (Địa chỉ: Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự . - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. * Lưu ý: HSDT của nhà thầu được đối chiếu bản gốc đáp ứng trước khi phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. (Địa chỉ: Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Hạng mục: Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT756,1771 m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT15.2151 m
3Đắp bột đá trên cọc tre = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT27,651 m3
4Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT22,9831 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT411,6011 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT36,5411 m3
7Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT99,1861 m3
8Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT226,651 m2
9Bê tông cổ cột móng, vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,0181 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT72,791 m2
11Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,645Tấn
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,784Tấn
13Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT24,131 m3
14Bê tông giằng, Chiều cao Chương V của E-HSMT17,8461 m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT180,221 m2
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,455Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,479Tấn
C *\2- Hạng mục: Phần thân
D +) Phần kết cấu:
1Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT8,6911 m3
2Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT9,6331 m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT338,541 m2
4Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,444Tấn
5Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,978Tấn
6Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,475Tấn
7Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,574Tấn
8Bê tông dầm tầng 2, Chiều cao Chương V của E-HSMT24,721 m3
9Bê tông dầm tầng máI, Chiều cao Chương V của E-HSMT26,71 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT510,851 m2
11Gia công cốt thép dầm tầng 2, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,633Tấn
12Gia công cốt thép dầm tầng 2, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,424Tấn
13Gia công cốt thép dầm máI, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,667Tấn
14Gia công cốt thép dầm máI, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,628Tấn
15Bê tông sàn tầng 2 + máI, Cost +3.600Chương V của E-HSMT79,6151 m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT838,571 m2
17Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT8,956Tấn
18Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,047Tấn
E +) Lanh tô, ô thoáng, giằng tường:
1Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT6,9291 m3
2Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nướcChương V của E-HSMT94,871 m2
3Gia công cốt thép lanh tô, giằng tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,73Tấn
4Gia công cốt thép lanh tô, giằng tường, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,Chương V của E-HSMT0,022Tấn
5Trát lanh tô, ô văng, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT94,871 m2
F +) Cầu thang:
1Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,8961 m3
2Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT69,5771 m2
G Cầu thang 01:
1Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,837Tấn
2Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,485Tấn
3Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT63,6111 m2
4Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,3861 m3
5Lát đá bậc cầu thang bằng đá GraniteChương V của E-HSMT47,931 m2
6Sản xuất lan can, tay vịn Inox cầu thang ( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT11,21 m
7Sản xuất lắp dựng tay nắm inox D50, Tay nắm inoc D50Chương V của E-HSMT16,81 m
8Sơn cầu thang màu trắng không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT63,6111m2
H +) Công tác xây:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm, Dày 20cm,CaoChương V của E-HSMT29,3951 m3
2Xây tường bằng gạch không nung (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao Chương V của E-HSMT35,1231 m3
3Xây tường bằng gạch không nung (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT14,4621 m3
4Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm,CaoChương V của E-HSMT32,1891 m3
5Xây tường bằng gạch không nung (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao Chương V của E-HSMT32,7081 m3
6Xây tường bằng gạch không nung (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT12,5961 m3
I +) Phần nền, sàn, đóng trần, ốp lát:
1Đắp đất tận dùng từ đất đào = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT119,6641 m3
2Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT71,6021 m3
3Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT35,6821 m3
4Lát nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT654,251 m2
5Lát nền, sàn khu vệ sinh, Gạch Granite nhân tạo 30x30cmChương V của E-HSMT73,461 m2
6Ôp tường trong phòng, vệ sinh, kho, Gạch Ceramic 30x60cmChương V của E-HSMT344,521 m2
7Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao nổi, Khu vệ sinhChương V của E-HSMT88,181m2
J +) Lan can:
1Bê tông giằng Lan can, Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,3541 m3
2Ván khuôn thành lan can, Giằng LC-01Chương V của E-HSMT123,21 m2
3Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,784Tấn
4Trát giằng lan can, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT169,071 m2
5Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76, LC-01'Chương V của E-HSMT111,15md
6Lắp dựng khung thép hộp lan can ( Khoán gọn ), LC-01'Chương V của E-HSMT64,9881 m2
K +) Lam bê tông, ô thoáng
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT4,8521 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn lam bê tôngChương V của E-HSMT70,9551 m2
3Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,339Tấn
4Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,108Tấn
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT72,7251 m2
6Sơn lam ngoài, lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT241,7951m2
L +) Bậc cấp:
1Xây bậc cấp bằng bờ lô 9.5x20x30cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,1931 m3
2Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc + cắt rãnh, chống trượtChương V của E-HSMT41,11 m2
M +) Ram dốc:
1Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,3051 m3
2Lát gạch nền ram dốc, Gạch Terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT28,1121 m2
3Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc inox, Lan can inox tay vịn D60Chương V của E-HSMT20,081m
N +) Gia trát, hoàn thiện, vách ngăn vệ sinh:
1Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiệnChương V của E-HSMT18,481 m2
2Trát tường ngoài gạch ko nung, chiều dày trát 1.5cm, vxm75#Chương V của E-HSMT399,9731 m2
3Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT1.012,071 m2
4Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT67,781 m2
5Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT213,091 m2
6Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT457,911 m2
7Trát trần, sê nô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT838,571 m2
8Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT100,61 m
9Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30Chương V của E-HSMT116,51 m
10Quét Sika chống thấm sê nô hai nước, Khu vệ sinhChương V của E-HSMT38,881 m2
11Láng trên ô văn, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT31,6351 m2
12Sản xuất lắp dựng khe co giãnChương V của E-HSMT4,81m
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT2.547,51m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT369,1011m2
15Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí ( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT1Bộ
16Đắp chi tiết ( Khoán gọn ), Đầu trụChương V của E-HSMT26CK
17Đắp gờ thành móng 20x80, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT81,91 m
18Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên, Đế móngChương V của E-HSMT44,5321 m2
19Miết mạch tường gạch loại lõm, Mặt trướcChương V của E-HSMT258,051 m
20Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT784,681 m2
O +) Phần Cửa
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết, cấu nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChương V của E-HSMT36,961 m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu lam bri nhôm XingfaChương V của E-HSMT11,881 m2
3Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1Chương V của E-HSMT12Bộ
4Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChương V của E-HSMT9,241 m2
5Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ2Chương V của E-HSMT6Bộ
6Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết, cấu nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChương V của E-HSMT20,161 m2
7Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1Chương V của E-HSMT12Bộ
8Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChương V của E-HSMT10,561 m2
9Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất S2Chương V của E-HSMT22Bộ
10Phụ kiện cửa đi bản lề mở 2 phía Đ3Chương V của E-HSMT12Bộ
11Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 10mmChương V của E-HSMT16,021 m2
12Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT15,61 m2
13Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ Hoa sắt cửa S1Chương V của E-HSMT27,36m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT41,041m2
15Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT318,451 m2
P +) Thoát nước mái:
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT193,21 m
2Lắp cầu chắn rác Inox d90Chương V của E-HSMT23Cái
3LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độChương V của E-HSMT46Cái
4LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độChương V của E-HSMT23Cái
5LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 27x3.0mmChương V của E-HSMT41 m
6LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT5,81 m
Q +) Bể tự hoại: ( Số lượng: 02 )
1Đào móng bể tự hoại bằng máy đào Chương V của E-HSMT80,4491 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT40,5531 m3
3Bê tông đáy bể chiều rộng RChương V của E-HSMT4,1761 m3
4Ván khuôn đáy bể tự hoạiChương V của E-HSMT5,961 m2
5Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 20 cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,4961 m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT11,921 m2
7Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,2481 m2
8Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,2481 m2
9Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,8451 m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng bểChương V của E-HSMT11,0561 m2
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,068Tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT1,3031 m3
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT6,21 m2
14SXLD Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,2061 tấn
15Làm tầng lọc BTH ( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT2TL
R *\3- Hạng mục: Phần điện
S +) Hệ thống điện:
1Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT241 Bộ
2Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT431 Bộ
3Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắmChương V của E-HSMT36Cái
4Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bịChương V của E-HSMT24Cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20Chương V của E-HSMT12Cái
6Lắp đặt máy sấy tay tự độngChương V của E-HSMT121 Bộ
7Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT22Cái
8Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT6Cái
11Lắp đặt công tắc đảo cầu thang, Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âmChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT12Cái
13Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x150Chương V của E-HSMT14Hộp
14Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 63A-3PChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 32A-3PChương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 20A -6KAChương V của E-HSMT18Cái
17Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 6A -6KAChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT1.0501m
19Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT8451m
20Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT1371m
21Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2Chương V của E-HSMT151m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA, Loại dây (3x25+1x16)mm2Chương V của E-HSMT801m
23LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT315,51 m
24LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT315,51 m
25LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT501 m
26Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
27Lắp đặt tủ điện tầngChương V của E-HSMT1Tủ
28Lắp bảng điện phòng chứa 2-4 ModuleChương V của E-HSMT6Cái
T +) Hệ thống nối đất an toàn:
1Đào đất hệ thống nối đất, Rộng Chương V của E-HSMT10,51 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,51 m3
3Đóng cọc tiếp đất thép L63x63x6; L=2.5mChương V của E-HSMT12Cọc
4Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/baoChương V của E-HSMT4Bao
5Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT12Mối
6Kéo rải dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT50m
7Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
U +) Phần chống sét:
1Đào đất hệ thống nối đất, Rộng Chương V của E-HSMT61 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT61 m3
3Gia công lắp đặt kim thu sét tiên đạo ESE, bán kính bảo vệ 58mChương V của E-HSMT1Cái
4Gia công và đóng cọc chống sét cọc thép mạ đồng d16mm, L=2500Chương V của E-HSMT5Cọc
5Kéo rải dây đồng trần M/PVC 50mm2Chương V của E-HSMT27m
6Kéo rải dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT15m
7Lắp đặt trụ thép cao 5m + chân trụ + cáp M8, Đkính trụ thép d= 60x5mmChương V của E-HSMT1trụ
8Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
9Hộp kiểm tra nối đấtChương V của E-HSMT1hộp
10LĐ ống nhựa SP 32 bọc cápChương V của E-HSMT151 m
V +) Mương cáp điện:
1Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT151 m3
2Đắp bột đá móng đường ống công trình = thủ công, Theo bản vẽChương V của E-HSMT4,81 m3
3Xây nền mương cáp điện bằng gạch bê tông 9.5x6x20cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,441 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,761 m3
5Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50mm L=100mChương V của E-HSMT601 m
W *\4- Hạng mục: Phần nước
X +) Thiết bị:
1Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi xịtChương V của E-HSMT361 Bộ
2Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhChương V của E-HSMT36Cái
3Lắp phễu thu d100mm có xi phông InoxChương V của E-HSMT24Cái
4Lắp đặt vòi rửa D15/21 cao cấpChương V của E-HSMT361 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + vòi xảChương V của E-HSMT121 Bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 2 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT121 Bộ
7Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòiChương V của E-HSMT241 Bộ
8Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ )Chương V của E-HSMT16,8481 m2
Y +) Cấp nước:
1Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 40mmChương V của E-HSMT2Cái
2Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT8Cái
3Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 20mmChương V của E-HSMT32Cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT651 m
5LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trongChương V của E-HSMT56Cái
6LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trongChương V của E-HSMT55Cái
7LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren ngoàiChương V của E-HSMT34Cái
8LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT61Cái
9LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT30Cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT1631 m
11LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT6Cái
12LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT36Cái
13LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT65Cái
14Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-20 ren trongChương V của E-HSMT55Cái
15LĐặt tê nhựa PPR = PP D20 ren trongChương V của E-HSMT55Cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6mChương V của E-HSMT58,51 m
17LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm, chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT4Cái
18LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32, chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT4Cái
19LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm, chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT1Cái
20LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32, chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT4Cái
21Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn, Đkính 15/21mmChương V của E-HSMT52Cái
22Lắp đặt van góc kép D20Chương V của E-HSMT24Cái
Z +) Thoát nước:
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mmChương V của E-HSMT21,21 m
2LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mmChương V của E-HSMT161 m
3LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x4.9mmChương V của E-HSMT1121 m
4LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm (90-135) độChương V của E-HSMT48Cái
5LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm (90-135) độChương V của E-HSMT16Cái
6LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135độChương V của E-HSMT52Cái
7LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độChương V của E-HSMT38Cái
8LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm (90-135)Chương V của E-HSMT36Cái
9LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm thu 42mmChương V của E-HSMT24Cái
10LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm (90-135) độChương V của E-HSMT55Cái
11LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm thu 76 ( 90-135) độChương V của E-HSMT8Cái
12Nối giảm PVC D114-76Chương V của E-HSMT66Cái
13Nối giảm PVC D76-42Chương V của E-HSMT36Cái
14Y thông tắt PVC D114Chương V của E-HSMT2Cái
AA *\5- Hạng mục: Phần PCCC
AB +)5.1: Bể PCCC ( 108m3)
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT218,791 m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT2.587,51 m
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT86,0321 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,4181 m3
5Bê tông nền bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT8,281 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ..Lót nềnChương V của E-HSMT8,221 m2
7Bê tông tường bể PCCC, Cao Chương V của E-HSMT19,9171 m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT201,091 m2
9Bê tông xà, dầm, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,181 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT1,81 m2
11Bê tông sàn bể PCCC, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,2141 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT38,051 m2
13Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,131Tấn
14Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,872Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,059Tấn
17Gia công cốt thép sàn bể, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,906Tấn
18Gia công cốt thép sàn bể, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,019Tấn
19Láng bể nước PCCC tạo dốc 0.5%, dày 2 cm, Vữa M100Chương V của E-HSMT36,561 m2
20Trát tường trong, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT134,381 m2
21Lót bạt ny lon dưới đảy bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT41,41 m2
22Quét nhựa bitum nguội vào tường, Nền bểChương V của E-HSMT100,851 m2
23Nắp tôn đậy bể dày 0.5mmChương V của E-HSMT11 Cái
24Sản xuất lắp dựng thang ( Khoán gọn), Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT11 Cái
25Chống thấm mạch ngừng bằng tấm sika water barChương V của E-HSMT26,6m
AC +)5.2: Cấp nước PCCC
1LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 114x6.02mmChương V của E-HSMT125,51 m
2LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 50x3.91mmChương V của E-HSMT51 m
3LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 114mmChương V của E-HSMT9Cái
4LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 50mmChương V của E-HSMT2Cái
5LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mmChương V của E-HSMT6Cái
6LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mm thu 50mmChương V của E-HSMT3Cái
7Lắp đặt van nhiệt một chiều, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt van một chiều, Đkính van 114mmChương V của E-HSMT5Cái
9Lắp đặt van một chiều, Đkính van 50mmChương V của E-HSMT1Cái
10Lắp đặt van chặn, Đkính van 114mmChương V của E-HSMT3Cái
11Lắp đặt van chặn, Đkính van 50mmChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt van giảm áp lực, Đkính van 114mmChương V của E-HSMT1Cái
13Lắp đặt van báo động, Đkính van 114mmChương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt van hút đáy, Đkính van 114mmChương V của E-HSMT2Cái
15Lắp đặt van hút đáy, Đkính van 50mmChương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt họng khô tiếp nước chữa cháy, Đkính trụ cứu hoả 114mmChương V của E-HSMT1Cái
17Lắp bích thép, Đkính ống 114mmChương V của E-HSMT16Cặp bích
18LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính co rắc 114mmChương V của E-HSMT2Cái
19Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính 114mmChương V của E-HSMT4Cái
20Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính 50mmChương V của E-HSMT2Cái
21Y lọc DK100/114Chương V của E-HSMT2Cái
22Y lọc DK50Chương V của E-HSMT1Cái
23Lúp bê đồng DK114Chương V của E-HSMT2Cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D114mm ( 2 họng ra)Chương V của E-HSMT2Cái
25Lắp đặt hộp chữa cháy bằng sắt KT 1250*1000*300Chương V của E-HSMT2Hộp
26Lắp đặt vòi ống vải gai D65, L=20mChương V của E-HSMT801 m
27Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V của E-HSMT4Cái
28Lắp đặt công tắc dòng chảyChương V của E-HSMT1Cái
29Lắp đặt đồng hồ rơ leChương V của E-HSMT3Cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3Chương V của E-HSMT3Cái
31Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kgChương V của E-HSMT6Bình
32Lắp đặt bình bột chữa cháy loại MFZ4Chương V của E-HSMT6Bình
33Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT141 m
34Lắp đặt van điệnChương V của E-HSMT1Cái
35Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào Chương V của E-HSMT29,8111 m3
36Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT29,8111 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt điện, nước, …);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
4 Công nhân trực tiếp thi công gói thầu 20 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...* Khi đối chiếu phải có bản gốc21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
2 Máy trộn - Máy trộn bê tông 250L2
3 - Máy đầm bàn - Máy đầm bàn 1KW2
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi 1,5KW2
6 - Máy cắt uốn thép - Máy cắt uốn thép 5KW2
7 Máy hàn Máy hàn 14KW, 23KW2
8 - Máy vận thăng - Máy vận thăng 3T1
9 Máy đào -Máy đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->