Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:16:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,693,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt điện, nước, …);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14KW, 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy vận thăng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trường Mần non Thủy Thanh 2; hạng mục: 06 phòng học, thiết bị 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự . - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. * Lưu ý: HSDT của nhà thầu được đối chiếu bản gốc đáp ứng trước khi phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Thanh.
(Địa chỉ: Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 756,177 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 15.215 | 1 m |
| 3 | Đắp bột đá trên cọc tre = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 27,65 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 22,983 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 411,601 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 36,541 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 99,186 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 226,65 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,018 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 72,79 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,645 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,784 | Tấn |
| 13 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 24,13 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông giằng, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 17,846 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 180,22 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,455 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,479 | Tấn |
| C | *\2- Hạng mục: Phần thân | |||
| D | +) Phần kết cấu: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,691 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 9,633 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 338,54 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,444 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,978 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,475 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,574 | Tấn |
| 8 | Bê tông dầm tầng 2, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 24,72 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông dầm tầng máI, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 26,7 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 510,85 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép dầm tầng 2, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,633 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép dầm tầng 2, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,424 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép dầm máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,667 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép dầm máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,628 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn tầng 2 + máI, Cost +3.600 | Chương V của E-HSMT | 79,615 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 838,57 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 8,956 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,047 | Tấn |
| E | +) Lanh tô, ô thoáng, giằng tường: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 6,929 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 94,87 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lanh tô, giằng tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,73 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép lanh tô, giằng tường, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 5 | Trát lanh tô, ô văng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 94,87 | 1 m2 |
| F | +) Cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,896 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 69,577 | 1 m2 |
| G | Cầu thang 01: | |||
| 1 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,837 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,485 | Tấn |
| 3 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,611 | 1 m2 |
| 4 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 1 m3 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite | Chương V của E-HSMT | 47,93 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất lan can, tay vịn Inox cầu thang ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tay nắm inox D50, Tay nắm inoc D50 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m |
| 8 | Sơn cầu thang màu trắng không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,611 | 1m2 |
| H | +) Công tác xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm, Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 29,395 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 35,123 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 14,462 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 32,189 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 32,708 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 12,596 | 1 m3 |
| I | +) Phần nền, sàn, đóng trần, ốp lát: | |||
| 1 | Đắp đất tận dùng từ đất đào = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 119,664 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 71,602 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 35,682 | 1 m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 654,25 | 1 m2 |
| 5 | Lát nền, sàn khu vệ sinh, Gạch Granite nhân tạo 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 73,46 | 1 m2 |
| 6 | Ôp tường trong phòng, vệ sinh, kho, Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 344,52 | 1 m2 |
| 7 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao nổi, Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 88,18 | 1m2 |
| J | +) Lan can: | |||
| 1 | Bê tông giằng Lan can, Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,354 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thành lan can, Giằng LC-01 | Chương V của E-HSMT | 123,2 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,784 | Tấn |
| 4 | Trát giằng lan can, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 169,07 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76, LC-01' | Chương V của E-HSMT | 111,15 | md |
| 6 | Lắp dựng khung thép hộp lan can ( Khoán gọn ), LC-01' | Chương V của E-HSMT | 64,988 | 1 m2 |
| K | +) Lam bê tông, ô thoáng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,852 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 70,955 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,339 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 72,725 | 1 m2 |
| 6 | Sơn lam ngoài, lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 241,795 | 1m2 |
| L | +) Bậc cấp: | |||
| 1 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 9.5x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,193 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc + cắt rãnh, chống trượt | Chương V của E-HSMT | 41,1 | 1 m2 |
| M | +) Ram dốc: | |||
| 1 | Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,305 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch nền ram dốc, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 28,112 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc inox, Lan can inox tay vịn D60 | Chương V của E-HSMT | 20,08 | 1m |
| N | +) Gia trát, hoàn thiện, vách ngăn vệ sinh: | |||
| 1 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18,48 | 1 m2 |
| 2 | Trát tường ngoài gạch ko nung, chiều dày trát 1.5cm, vxm75# | Chương V của E-HSMT | 399,973 | 1 m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 1.012,07 | 1 m2 |
| 4 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,78 | 1 m2 |
| 5 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 213,09 | 1 m2 |
| 6 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 457,91 | 1 m2 |
| 7 | Trát trần, sê nô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 838,57 | 1 m2 |
| 8 | Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 100,6 | 1 m |
| 9 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 116,5 | 1 m |
| 10 | Quét Sika chống thấm sê nô hai nước, Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 38,88 | 1 m2 |
| 11 | Láng trên ô văn, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 31,635 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.547,5 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 369,101 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Đắp chi tiết ( Khoán gọn ), Đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 26 | CK |
| 17 | Đắp gờ thành móng 20x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,9 | 1 m |
| 18 | Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên, Đế móng | Chương V của E-HSMT | 44,532 | 1 m2 |
| 19 | Miết mạch tường gạch loại lõm, Mặt trước | Chương V của E-HSMT | 258,05 | 1 m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 784,68 | 1 m2 |
| O | +) Phần Cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết, cấu nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 36,96 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu lam bri nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 1 m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1 m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết, cấu nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 20,16 | 1 m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1 m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất S2 | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa đi bản lề mở 2 phía Đ3 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 16,02 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 15,6 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ Hoa sắt cửa S1 | Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 41,04 | 1m2 |
| 15 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 318,45 | 1 m2 |
| P | +) Thoát nước mái: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 193,2 | 1 m |
| 2 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 3 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 4 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 5 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 5,8 | 1 m |
| Q | +) Bể tự hoại: ( Số lượng: 02 ) | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 80,449 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 40,553 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,176 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m2 |
| 5 | Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 20 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,496 | 1 m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 11,92 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,248 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,248 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,845 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Chương V của E-HSMT | 11,056 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,303 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1 m2 |
| 14 | SXLD Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,206 | 1 tấn |
| 15 | Làm tầng lọc BTH ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 2 | TL |
| R | *\3- Hạng mục: Phần điện | |||
| S | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bị | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang, Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x150 | Chương V của E-HSMT | 14 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 63A-3P | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 32A-3P | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 20A -6KA | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 6A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 845 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 137 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA, Loại dây (3x25+1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 23 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 315,5 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 315,5 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Lắp bảng điện phòng chứa 2-4 Module | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| T | +) Hệ thống nối đất an toàn: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất thép L63x63x6; L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cọc |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 12 | Mối |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| U | +) Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt kim thu sét tiên đạo ESE, bán kính bảo vệ 58m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc thép mạ đồng d16mm, L=2500 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần M/PVC 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt trụ thép cao 5m + chân trụ + cáp M8, Đkính trụ thép d= 60x5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 8 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 9 | Hộp kiểm tra nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | LĐ ống nhựa SP 32 bọc cáp | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| V | +) Mương cáp điện: | |||
| 1 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá móng đường ống công trình = thủ công, Theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 3 | Xây nền mương cáp điện bằng gạch bê tông 9.5x6x20cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,76 | 1 m3 |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50mm L=100m | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| W | *\4- Hạng mục: Phần nước | |||
| X | +) Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa D15/21 cao cấp | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + vòi xả | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 8 | Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ) | Chương V của E-HSMT | 16,848 | 1 m2 |
| Y | +) Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 5 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 6 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 7 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 8 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 9 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 163 | 1 m |
| 11 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 13 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 65 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 15 | LĐặt tê nhựa PPR = PP D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 58,5 | 1 m |
| 17 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm, chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32, chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm, chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32, chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn, Đkính 15/21mm | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van góc kép D20 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| Z | +) Thoát nước: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 21,2 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x4.9mm | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 m |
| 4 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 5 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135độ | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 7 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 8 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm (90-135) | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm thu 42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 11 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm thu 76 ( 90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Nối giảm PVC D114-76 | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 13 | Nối giảm PVC D76-42 | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 14 | Y thông tắt PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| AA | *\5- Hạng mục: Phần PCCC | |||
| AB | +)5.1: Bể PCCC ( 108m3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 218,79 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 2.587,5 | 1 m |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 86,032 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,418 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..Lót nền | Chương V của E-HSMT | 8,22 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường bể PCCC, Cao | Chương V của E-HSMT | 19,917 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 201,09 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông sàn bể PCCC, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,214 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 38,05 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,131 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,872 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép sàn bể, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,906 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn bể, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 19 | Láng bể nước PCCC tạo dốc 0.5%, dày 2 cm, Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 36,56 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường trong, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 134,38 | 1 m2 |
| 21 | Lót bạt ny lon dưới đảy bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 41,4 | 1 m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào tường, Nền bể | Chương V của E-HSMT | 100,85 | 1 m2 |
| 23 | Nắp tôn đậy bể dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 24 | Sản xuất lắp dựng thang ( Khoán gọn), Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 25 | Chống thấm mạch ngừng bằng tấm sika water bar | Chương V của E-HSMT | 26,6 | m |
| AC | +)5.2: Cấp nước PCCC | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 114x6.02mm | Chương V của E-HSMT | 125,5 | 1 m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 50x3.91mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 3 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mm thu 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van nhiệt một chiều, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều, Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều, Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn, Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van giảm áp lực, Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van báo động, Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van hút đáy, Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van hút đáy, Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt họng khô tiếp nước chữa cháy, Đkính trụ cứu hoả 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp bích thép, Đkính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cặp bích |
| 18 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính co rắc 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Y lọc DK100/114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Y lọc DK50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lúp bê đồng DK114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D114mm ( 2 họng ra) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chữa cháy bằng sắt KT 1250*1000*300 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt vòi ống vải gai D65, L=20m | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ rơ le | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 32 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt van điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 29,811 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 29,811 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt điện, nước, …);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công gói thầu | 20 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy trộn | - Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 3 | - Máy đầm bàn | - Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 5 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 6 | - Máy cắt uốn thép | - Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn 14KW, 23KW | 2 |
| 8 | - Máy vận thăng | - Máy vận thăng 3T | 1 |
| 9 | Máy đào | -Máy đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi