Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669593-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Nhất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220669271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, nguồn XD NTM và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:14:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,840,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.305.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về trắc địa.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Ninh Nhất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy – Hội đồng nhân dân xã Ninh Nhất
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã, nguồn XD NTM và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP AO
1Đào móng công trình, đất cấp I6,725100m3
2Vận chuyển đất cấp I6,725100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9036,315100m3
4Mua đất đá hỗn hợp đắp công trình4.841,5158m3
B SÂN BÊ TÔNG NHỰA
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1504,7448m3
2Bó vỉa hè, đường bằng đá đen thanh hóa 200x300x1000158,16m
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,1877m3
4Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 20012,6m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới10,2334100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,0395100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m226,93100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C26,93100m2
9Mua đất đồi trồng cây, trồng hoa311,4m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp II0,9726100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,436100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20015,5768m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,3881m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,4233m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0101tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0887tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1325100m2
9Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 1501,0929m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75163,982m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10062,58m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,659100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,64tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20010,4812m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg2121 cấu kiện
16Mua nắp ghi gang22
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 221 cấu kiện
D NHÀ UBND 2 TẤNG (SỬA CHỮA)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,5869m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ107,28m2
3Phá dỡ nền gạch lát38,675m2
4Tháo dỡ cửa131,28m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ151,1456m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ505,949m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.341,0188m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần503,1342m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,303m3
10chống thấm WC tầng 2 bằng màng khò nóng24,18m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x3000 chống trơn, vữa XM mác 7537,4m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x600, vữa XM mác 751,03m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75113,64m2
14Sơn PU cửa gỗ hoàn thiện151,1456m2
15Lắp dựng cửa không có khuôn131,28m2 cấu kiện
16Chống thấm seno bằng màng khò nóng150,66m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75150,66m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.049,4848m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ352,688m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,6972100m2
21Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Việt Nam hoặc tương đương cửa có đai, đố kính 6,38mm10,2m2
22Bản lề 3D12Cái
23Bản lề chữ A12Cái
24Khóa Kim Long loại 24Cái
25Tay gạt sơn đa điểm loại 26Cái
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,2m2
27Khung giá Inox 304 đỡ chậu rửa4Bộ
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 757,6m2
29Lắp đặt gương soi8cái
30Lắp đặt kệ kính8cái
31Lắp đặt giá treo8cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
33Lắp đặt vòi rửa 2 vòi8bộ
34Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
37Lắp đặt hộp đựng6cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 4cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,32100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,16100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1,04100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,32100m
43Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 3cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm2cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm1cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm1cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm1cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm20cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm16cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm6cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm4cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm2cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm1cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm1cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm22cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm2cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm18cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm20cái
61Lắp đặt Raco D40mm2
62Lắp đặt Raco D25mm2
63Lắp đặt Raco D20mm2
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm20cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm1100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,38100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,2100m
69Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm9cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm8cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm6cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm8cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm24cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm2cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm18cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm10cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm20cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm8cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm8cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm10cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm4cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm6cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm6cái
85Đai treo ống 9016cái
86Đai treo ống 6022cái
87Ty ren m638cái
E NHÀ ĐẢNG ỦY - HĐND 2 TẦNG (XÂY MỚI)
1Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 300122,2031m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,8687tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14,6124tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,7752tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,7752tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột10,1613100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II20,515100m
8Gia công thép hình nối cọc1,2434tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm220mối nối
10Lu lèn, tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thép3,5100m2
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn4,125m3
12Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công10công
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II3,0991m3
14Đào đất móng băng, đất cấp II3,2222m3
15Đào móng công trình, đất cấp II1,2011100m3
16Vận chuyển đất cấp II1,2642100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4737100m2
18Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 15012,896m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2007tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,0342tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,0599tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,8516100m2
23Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25054,7434m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0643tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5112tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5355tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3431100m2
28Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2502,1186m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,094tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,499tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4921100m2
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,48m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33,4936m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,2317100m3
35Mua đất đá hỗn hợp đắp công trình265,5201m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,853,0241100m3
37Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20029,2331m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,3145100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,279tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,0995tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,8949tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,2846m3
43Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2506,9894m3
44Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1503,5573m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 71,8714m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 31,2143m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 37,5622m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 22,7586m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái6,3761100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,5851tấn
51Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25083,9565m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,9071100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4128tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2898tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5546tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5051tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3028tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,323tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25028,0846m3
60Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,4059m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,1096100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2907tấn
63Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2501,3048m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4552100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0608tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2965tấn
67Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,8189m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75374,4595m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.051,6754m2
70Trát trần, vữa XM mác 75613,9518m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75274,7668m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 7588,5051m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7583,84m
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75204,13m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 7514,7m
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7539,856m2
77Trần thả bằng tấm nhựa 600x60027,3156m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7514,724m2
79Sản xuất lan can inox 304754,0462kg
80Sản xuất nan cầu thang Inox 30499,3604kg
81Lắp dựng lan can, cầu thang Inox66,1818m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75144,33m2
83Chống thấm bằng màng khò nóng172,9006m2
84Mua tôn làm cửa nắp thăm mái0,64
85Mua bản lề2cái
86Mua khoá1cái
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75484,6207m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x3000 chống trơn, vữa XM mác 7543,2132m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75197,032m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.754,1323m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ691,5223m2
92Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Việt Nam cửa có đai, đố kính 6,38mm141,3555m2
93Bản lề 3D129cái
94Bản lề chữ A36cái
95Khóa Kim Long loại 230cái
96Tay gạt sơn đa điểm loại 231cái
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm141,3555m2
98Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 18mm và phụ kiện chân đỡ, thanh kẹp, bản lề, khóa inox 30439,612m2
99Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm1,8917tấn
100Lắp dựng xà gồ thép1,8917tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,7347100m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,232100m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm1,2100m
104Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm12cái
105Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm24cái
106Đai vít giữ ống120bộ
107Cầu chắn rác inox12
108Đào móng công trình đất cấp II0,326100m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0218100m2
110Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,4297m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0406tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3468tấn
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0936100m2
114Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1502,5561m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,6087m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0224tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0966tấn
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,088100m2
119Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 2500,968m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7527,678m2
121Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 757,198m2
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0403100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0896tấn
124Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,2201m3
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái8cái
126Khung giá Inox 304 đỡ chậu rửa8Bộ
127Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 757,448m2
128Lắp đặt thùng đun nước nóng2bộ
129Lắp đặt gương soi8cái
130Lắp đặt kệ kính8cái
131Lắp đặt giá treo8cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
133Lắp đặt vòi rửa 2 vòi8bộ
134Lắp đặt Chậu xí bệt két liền, nắp rời êm, 2 nút nhấn10bộ
135Lắp đặt chậu tiểu nam: Chất liệu sứ, kích thước 190x275x403mm (Thiết bị đã bao gồm cả van xả Inox và xi phong)4bộ
136Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen2bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinh10cái
138Lắp đặt hộp đựng10cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
140Lắp đặt van phao cơ D201Cái
141Lắp đặt van ren, đường kính van 8cái
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,32100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,16100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1,04100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,32100m
146Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
147Lắp đặt van ren, đường kính van 3cái
148Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm2cái
150Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm1cái
151Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm1cái
152Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 5,4mm1cái
153Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 5,1mm20cái
154Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm16cái
155Lắp đặt T ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm6cái
156Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm4cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 5,5mm2cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm1cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 4,4mm1cái
160Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm22cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 4,2mm2cái
162Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm18cái
163Lắp đặt cút 90 độ ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm20cái
164Lắp đặt Raco D40mm2cái
165Lắp đặt Raco D25mm2cái
166Lắp đặt Raco D20mm2cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm20cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,38100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,16100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,2100m
172Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm12cái
173Lắp đặt Y chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm8cái
174Lắp đặt Y chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm6cái
175Lắp đặt T vuông 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm8cái
176Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm24cái
177Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm2cái
178Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm1cái
179Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm18cái
180Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm10cái
181Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm20cái
182Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm8cái
183Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm8cái
184Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm10cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-34mm4cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm6cái
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-34mm6cái
188Đai treo ống 9016cái
189Đai treo ống 6022cái
190Ty ren m638cái
191Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng28bộ
192Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường35bộ
193Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt1bộ
194Móc treo quạt trần15cái
195Lắp đặt quạt điện - Quạt trần15cái
196Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 2tủ
197Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
198Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc13cái
199Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 2bộ
200Lắp đặt ổ cắm đôi39cái
201Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32cái
204Đế âm tường110cái
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2100m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm215m
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm15m
208Lắp đặt dây đơn = 6mm270m
209Lắp đặt dây đơn = 4mm240m
210Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2685m
211Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2688m
212Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm608m
213MODEM1Cái
214SWICH 16 cổng2cái
215Chân cắm internet13cái
216Dây cáp internet650m
217Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm520m
218Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
219Đào kênh mương, đất cấp II5,76m3
220Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,76m3
221Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm12m
222Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm60m
223Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
224Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
225Sứ ốp chân kim thu sét4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.305.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng đại học các ngành về trắc địa.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
7 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l2
9 Máy ép cọc Hoạt động tốt (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->