Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666868-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:06:00 đến ngày 2022-07-02 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,956,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 976 triệu VND- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.952.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách ATLĐ- VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Lê Tư Thành, xã Đông Đô; Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ nguồn vốn đấu giá đất khu quy hoạch, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đông Đô - Địa chỉ: Xã Đông Đô, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Đô – Trụ sở HĐND-UBND xã Đông Đô, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Hà tỉnh Thái Bình – Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1521 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0507 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1014 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1014 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5 | 100m |
| 6 | Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | m³ |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,315 | m³ |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4116 | m³ |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6369 | m³ |
| 10 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3703 | m³ |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0313 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0448 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0386 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0449 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0661 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0609 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1027 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8295 | m³ |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6942 | m³ |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4101 | m³ |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5348 | m³ |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2217 | 100m² |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2924 | 100m² |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0082 | 100m² |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1599 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0251 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0655 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1275 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2874 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1996 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6391 | tấn |
| 35 | Gia Công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0715 | tấn |
| 37 | Xây cột, trụ xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1825 | m³ |
| 38 | Xây cuốn cong xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0826 | m³ |
| 39 | Trát trụ, cột trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,3128 | m² |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,502 | m² |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 215,99 | m² |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,24 | m² |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,82 | m² |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 283,8648 | m² |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76,8 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,56 | m |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,5 | m² |
| 48 | Ngói úp nóc kích thước 380x190x13,5 (3 viên/1md) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65,79 | viên |
| 49 | Đắp các chi tiết khóa phào cổng, đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | công |
| 50 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4876 | tấn |
| 51 | Bánh xe cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 53 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,0375 | m² |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,1194 | 1m² |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0145 | 100m³ |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3382 | 100m³ |
| 58 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6763 | 100m³ |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6763 | 100m³ |
| 60 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,1816 | m³ |
| 61 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,6139 | m³ |
| 62 | Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9013 | m³ |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3656 | 100m² |
| 64 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2592 | 100m² |
| 65 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1639 | 100m² |
| 66 | Xây móng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,8714 | m³ |
| 67 | Xây móng, xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,5451 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5011 | tấn |
| 69 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0182 | m³ |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,483 | m³ |
| 71 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9123 | 100m² |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6411 | 100m² |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1183 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9637 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3021 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1475 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,2689 | m³ |
| 78 | Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,323 | m³ |
| 79 | Xây cột, trụ xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5022 | m³ |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,124 | m² |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 451,9938 | m² |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 556,1178 | m² |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 125,84 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,48 | m |
| 85 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | công |
| 86 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1611 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,768 | m² |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,2278 | 1m² |
| 89 | Búp đa gang loại nhỏ (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | cái |
| 90 | Búp đa gang loại to (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108 | cái |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4615 | 100m³ |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1538 | 100m³ |
| 93 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3077 | 100m³ |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3077 | 100m³ |
| 95 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7978 | m³ |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,8626 | m³ |
| 97 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3965 | m³ |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1899 | 100m² |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2221 | 100m² |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2678 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128 | cấu kiện |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,712 | m² |
| 103 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | m² |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2027 | 100m³ |
| 105 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0676 | 100m³ |
| 106 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1351 | 100m³ |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1351 | 100m³/km |
| 108 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3637 | m³ |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0569 | 100m² |
| 110 | Xây móng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3183 | m³ |
| 111 | Xây móng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6334 | m³ |
| 112 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4332 | m³ |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1485 | m³ |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,016 | 100m² |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0729 | 100m² |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0317 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0239 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0948 | tấn |
| 120 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1452 | m³ |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,969 | m³ |
| 122 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2233 | m³ |
| 123 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4538 | m³ |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0264 | 100m² |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2014 | 100m² |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0589 | 100m² |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3198 | 100m² |
| 128 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0259 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1182 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,231 | tấn |
| 132 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0235 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2455 | tấn |
| 134 | Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,8162 | m³ |
| 135 | Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3568 | m³ |
| 136 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3432 | m³ |
| 137 | Xây kết cấu phức tạp khác xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8825 | m³ |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,924 | m² |
| 139 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,98 | m² |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,14 | m² |
| 141 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7722 | m² |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 98,0693 | m² |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,64 | m² |
| 144 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,1648 | m² |
| 145 | Ốp chân tường, viền tường, gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,0304 | m² |
| 146 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,504 | m² |
| 147 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,72 | m |
| 148 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8381 | m³ |
| 149 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4332 | m³ |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,7653 | m² |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 107,76 | m² |
| 152 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,88 | m |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,72 | m |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7826 | m² |
| 155 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2251 | tấn |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2251 | tấn |
| 157 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2825 | 100m² |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,983 | 1m² |
| 159 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2,0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,24 | m² |
| 160 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2,0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiến Kinglong đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,84 | m² |
| 161 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,6 | m² |
| 162 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,58 | m² |
| 163 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1451 | m³ |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0484 | m³ |
| 165 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0854 | m³ |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0078 | 100m² |
| 167 | Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2134 | m³ |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2892 | m² |
| 169 | Ốp chân tường, viền tường, gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5908 | m² |
| 170 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3486 | m³ |
| 171 | Ống thoát nước mái đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 172 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 173 | Chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 174 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 175 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 176 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 185 | Đèn led vuông 300*300*38-24W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 188 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Bảng điện nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp sân cũ dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,4 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế liệu trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,024 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,024 | 100m³ |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,4 | m³ |
| 5 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.024 | m² |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,68 | 100m |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,75 | m³ |
| 8 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 837,5 | m² |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9313 | 100m³ |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,24 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7536 | m³ |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1096 | 100m² |
| 13 | Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7869 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,236 | m² |
| 15 | Xây bậc cấp, xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0017 | m³ |
| 16 | Láng mặt cấp, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,017 | m² |
| 17 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5062 | m³ |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1139 | 100m² |
| 19 | Xây tường thẳng xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,9598 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,7232 | m² |
| 21 | Ốp gạch thẻ thành bồn hoa kích thước 220x60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,8912 | m² |
| 22 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,04 | m³ |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,8776 | m³ |
| 24 | Xúc phế liệu lên xe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1388 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1388 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1388 | 100m³ |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,96 | m² |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m² |
| 29 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | công |
| 30 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 318,372 | m² |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m³ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 105,8864 | m³ |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,4848 | m³ |
| 34 | Đào xúc lớp tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6451 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6451 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6451 | 100m³ |
| 37 | Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, xà gồ vì kèo gỗ, tre luồng lên xe chuyển đi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 976 triệu VND- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.952.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách ATLĐ- VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | Công suất ≥ 0,62Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi