Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 13:58:00 đến ngày 2022-07-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,525,303,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.777974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.955594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.563.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.126.108.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận Thăng lồng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Trạm y tế xã Tòng Bạt 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,359 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,965 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,031 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,039 | tấn |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,851 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,542 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,86 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 37,495 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 37,495 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 68,4 | m |
| 20 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,244 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,68 | m2 |
| 22 | Bản lề cối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 24 | Chốt inox D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 25 | Biển hiệu khung thép mạ kẽm ốp alumi 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 26 | Chữ inox màu vàng cao 160 "TRẠM Y TẾ XÃ TÒNG BẠT' | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | chữ |
| 27 | Chữ inox màu vàng cao 80 "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BA VÌ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | CHỮ |
| 28 | Chữ inox màu vàng cao 60 "ĐC: XÃ TÒNG BẠT - H. BA VÌ - TP. HÀ NỘI - ĐT: " | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35 | CHỮ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,888 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,68 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,52 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,415 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,415 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,672 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,526 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,336 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,355 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,729 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,207 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,353 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17,459 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,716 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 543,054 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 105,274 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 648,328 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,349 | tấn |
| 47 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36,882 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36,882 | m2 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,784 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,008 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,04 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,04 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,994 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,143 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,25 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,921 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,256 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,003 | 100m3 |
| 59 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,3 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,636 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,232 | 100m3 |
| 62 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 466,76 | m2 |
| 63 | Cắt khe co giãn 4mx4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,29 | 10m |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34,594 | m3 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 425,8 | m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,797 | 100m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,861 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,33 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,469 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,37 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,37 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,419 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,031 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,212 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,494 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,092 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 104,956 | m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,255 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,348 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,493 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 120 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,825 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,969 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,288 | m3 |
| 85 | Gạch không nung chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 140 | viên |
| 86 | Ống nhựa U.PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,7 | 100m |
| 87 | Măng sông nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 88 | Chếch nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 89 | Y nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,556 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 180 | viên |
| 7 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=30m, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Van cổng kiểu vô lăng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | Van khó 1 chiều lắp ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 15 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 16 | Y lọc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 18 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 19 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 21 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 24 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 27 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 28 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 32 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80 | m |
| 36 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80 | m |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 55 | m |
| 40 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 41 | Cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 42 | Bu lông + nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 43 | Kẹp cáp, móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| C | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,428 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 44,697 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,926 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,926 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,277 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,516 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 62,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,434 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,904 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,421 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,279 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,124 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52,753 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,386 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,031 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,131 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,275 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,016 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,046 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,654 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,806 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,14 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,408 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,334 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,069 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,27 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54,453 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54,453 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,06 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,26m3, xi măng 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 65,513 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,878 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38,14 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,739 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,438 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,848 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,522 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 44,019 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,02 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,8 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,992 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,515 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,273 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 91,978 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,156 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,389 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,66 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,546 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,104 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,12 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,574 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 49,3 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 78,935 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 49,3 | m2 |
| 59 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,496 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,119 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,275 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,581 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,999 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,59 | tấn |
| 66 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,414 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,59 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,414 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,173 | 100m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 247,833 | m2 |
| 71 | Tấm alu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 71,94 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 182,831 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 44,412 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,046 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 752,131 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 292,187 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 327,191 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 789,889 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 170,577 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 135,475 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80,875 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 815,971 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.698,919 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 158,28 | m |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 37,411 | m2 |
| 86 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 155,525 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 78,592 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 729,932 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.183,291 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 37,053 | m2 |
| 91 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 92 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,54 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,54 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,504 | m2 |
| 95 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,565 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,805 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,198 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,014 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,582 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,26 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,26 | m2 |
| 102 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,034 | tấn |
| 103 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 104 | Râu thép liên kết D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,258 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,449 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,069 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,899 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,224 | m2 |
| 110 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,04 | m2 |
| 111 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 112 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 113 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 114 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 75,6 | m2 |
| 115 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,35 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 44,91 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,696 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 140,556 | m2 |
| 119 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 43,074 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 43,074 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,777 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 61,56 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 61,56 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,142 | 100m2 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 127 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | m |
| 130 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | kg |
| 131 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 132 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 133 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 136 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA -30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 140 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 141 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA -30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 144 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | hộp |
| 145 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 148 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA -30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 149 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 150 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W, lỗ khoét 155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 151 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 152 | Bộ đèn LED đôi 1,2m/2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 155 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 156 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 157 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 158 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 160 | Công tắc bình nóng lạnh 20A -2 cực kèm đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 161 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | m |
| 162 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | m |
| 163 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | m |
| 164 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 400 | m |
| 165 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 400 | m |
| 166 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 400 | m |
| 167 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 240 | m |
| 168 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 120 | m |
| 169 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.150 | m |
| 170 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 575 | m |
| 171 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 550 | m |
| 172 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 275 | m |
| 173 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100 | m |
| 174 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.380 | m |
| 175 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.590 | m |
| 176 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,209 | 100m3 |
| 177 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,22 | 100m3 |
| 179 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 181 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 182 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80 | m |
| 183 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 184 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 55 | m |
| 185 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 186 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 187 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 188 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | m |
| 189 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 190 | Cáp mạng máy tính cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 420 | m |
| 191 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 192 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 193 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 420 | m |
| 194 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 197 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 198 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 199 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 200 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 201 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 204 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 205 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 206 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi chân đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 210 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 211 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 212 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 213 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 214 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 215 | Máy bơm tăng áp Q=5m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 218 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 219 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 220 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 221 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 222 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 223 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 224 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 225 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 226 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 227 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 228 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 229 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 230 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 231 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 232 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,95 | 100m |
| 233 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 234 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 235 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 236 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 237 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 238 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 239 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 240 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 241 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 242 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 243 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 244 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 245 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 246 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 247 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 248 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 249 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 250 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 251 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 252 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 253 | Van khóa nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 254 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 255 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 256 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 67 | cái |
| 257 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 67 | cái |
| 258 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 67 | cái |
| 259 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 260 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 261 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 262 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 263 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 264 | Ống PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 265 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 266 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 267 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,78 | 100m |
| 268 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 269 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 270 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 271 | Y nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 272 | Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 273 | Y nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 274 | Y thu nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 275 | Y thu nhựa D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 276 | Y thu nhựa D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 277 | Y thu nhựa D160/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 278 | Y thu nhựa D160/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 279 | Y thu nhựa D160/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 280 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 281 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 282 | Cút nhựa chếch D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 283 | Cút nhựa chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 67 | cái |
| 284 | Cút nhựa chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 285 | Cút nhựa chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 286 | Cút nhựa chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 287 | Cút nhựa chếch D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 288 | Cút nhựa 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 289 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 290 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 291 | Côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 292 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 293 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 294 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 295 | Nối nhựa ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 296 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 297 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 298 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 299 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 300 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 301 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 302 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 303 | Xi phông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 304 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 170 | cái |
| 305 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 306 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 307 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 308 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 309 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 310 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 311 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 312 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 313 | Bình khí CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bình |
| 314 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bình |
| 315 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 316 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 317 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,323 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,576 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,747 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,747 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,147 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,249 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,393 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,033 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,033 | tấn |
| 15 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,123 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,123 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24,191 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,369 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,2 | m |
| 25 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,2 | m |
| 26 | Rọ chắn rác inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 30 | Chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 31 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| E | NHÀ THƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,004 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,697 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,489 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,287 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,429 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,191 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,123 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,061 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,111 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,938 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,281 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,178 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,138 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,972 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,955 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,844 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,009 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,27 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 92,818 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34,824 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,4 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28,1 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,225 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,68 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,68 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,232 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,486 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 92,818 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 73,549 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,083 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,083 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,207 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,58 | m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,24 | m2 |
| 45 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm (Hợp Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,832 | m2 |
| 47 | SX vách kính, cửa nhôm hệ ( kính 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,008 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,992 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,082 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 52 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 54 | Phễu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 55 | Cô lê sắt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 56 | Cút nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 57 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 58 | Aptomat MCB-2C-250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 60 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 62 | Công tắc 2 PHÍM 250V/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 64 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 65 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | m |
| 66 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| F | NHÀ TẬP KẾT RÁC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,335 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,047 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,343 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,007 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 6 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,695 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,534 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,124 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,124 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,619 | m2 |
| 12 | Bu lông neo M16x260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,579 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,652 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,502 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,652 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,502 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,516 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,206 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,133 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,081 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,19 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,932 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,132 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,025 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,002 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,224 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,797 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,728 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,018 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28,746 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 56,672 | m2 |
| H | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,123 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,146 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,078 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,948 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,214 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,017 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,833 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,048 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,288 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.777974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.955594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.563.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.126.108.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | 50 m3/h | 1 |
| 4 | Vận Thăng lồng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 7 | Đầm bàn | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | ≥ 0,75 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi