Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660844-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220612760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 13:57:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 843,542,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng CSHT trạm BTS Viễn thông (bao gồm các hạng mục: Xây lắp móng, cột anten dây co cao 42m trở lên; Hệ thống tiếp đất cho cột anten và nhà lắp đặt máy nổ; Bệ móng đỡ outdoor,…; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngày xây dựng: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công cột anten
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 người. Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT loại 250lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT loại 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi loại 2,2 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi loại 2,2 Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt loại 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt loại 1,5Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn sắt công suất 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt công suất 23Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở đất / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng CSHT 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2)
Xây dựng CSHT 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2) - VNPT Đăk Nông
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Ngọc Hoàng- Phó phòng kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0948730888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đức Trung- CV Phòng Kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0911.307307;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Đức Trung- Phòng kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Đăk Nông, Điện thoại: 0911307307.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BTS thôn 5 Đăk Lao (QH-DNO_2022_03)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,4100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)39,7m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)27,312m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,226m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,388m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,525m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,65100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,168tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,822tấn
10Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1819tấn
11Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) :YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9bộ
12Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)135,95Kg
13Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,08100m
14Lắp đặt lơi nhựa DK90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2Cái
15Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,1496m3
16Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,3924m3
17Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,4017tấn
18Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,94m3
19Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8786m3
20Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,001tấn
21Bốc dỡ thủ công cát vàngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,1496m3
22Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,3924m3
23Bốc dỡ thủ công xi măngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,4017tấn
24Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8786m3
25Bốc dỡ thủ công cốt thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,001tấn
26Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3):YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21,9902m3
27Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)25cọc
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)111m
29Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)421 điện cực
30Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7m
31Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,210m
32Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810m
33Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,410m
34Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)43m
35Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
36Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
37Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
38Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110 m
39Đo kiểm tra điện trở suất của đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1hệ thống
40Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)14mối
41Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
42Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
43Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19cái
44ốc khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18cái
45Đắp, lấp đất rãnh tiếp đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21,9902m3
46Bê tông lót móng chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,038m3
47Xây thành bể quan sát chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0771m3
48Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,017m3
49GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0015tấn
50Thép hình bọc đan bể quan sátYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9,38kg
51Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T. Bộ
52Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay...YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,017tấn
53Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,017tấn
54Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,132tấn
55Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,132tấn
56Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
57Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
58Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,6m
59Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ đèn
60Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
6102Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)94m
62Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
63Sơn sắt thép các loại 3 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60,697m2
64Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7c. kiện
65Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7c. kiện
66Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2c. kiện
67Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2c. kiện
68Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2GYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Tủ
69Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T.bị
70Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5ngày
71Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm (Từ TP Gia Nghĩa đến Trường Xuân)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T. bộ
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,168m3
73Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,156m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0205100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,692m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0879tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1681100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5141m3
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18cái
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,616m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,616m3
82Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,128m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,44m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,235m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,81m2
86Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0601tấn
87Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0601tấn
88SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,8m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2394100m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,92m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)42,045m2
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
95Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4m
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (nối từ cầu dao đảo đến tủ thiết bị)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
98Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,56m3
99Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,38m3
100Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,7tấn
101Vận chuyển thủ công đá hộc có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,79m3
102Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,32m3
103Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15tấn
104Bốc dỡ thủ công cát vàngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,56m3
105Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,38m3
106Bốc dỡ thủ công đá hộc các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,79m3
107Bốc dỡ thủ công xi măngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,7tấn
108Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,32m3
109Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15tấn
B Trạm BTS Khu du lịch Tà Đùng (QH-DNO_2022_15)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,4100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)39,7m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)27,312m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,226m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,388m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,525m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,65100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,168tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,822tấn
10Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1819tấn
11Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) :YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9bộ
12Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)135,95Kg
13Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,08100m
14Lắp đặt lơi nhựa DK90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2Cái
15Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,1496m3
16Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,3924m3
17Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,4017tấn
18Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,94m3
19Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8786m3
20Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,001tấn
21Bốc dỡ thủ công cát vàngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,1496m3
22Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,3924m3
23Bốc dỡ thủ công xi măngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,4017tấn
24Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8786m3
25Bốc dỡ thủ công cốt thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,001tấn
26Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3):YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21,9902m3
27Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)25cọc
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)111m
29Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)421 điện cực
30Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7m
31Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,210m
32Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810m
33Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,410m
34Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)43m
35Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
36Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
37Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
38Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110 m
39Đo kiểm tra điện trở suất của đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1hệ thống
40Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)14mối
41Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
42Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
43Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19cái
44ốc khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18cái
45Đắp, lấp đất rãnh tiếp đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21,9902m3
46Bê tông lót móng chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,038m3
47Xây thành bể quan sát chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0771m3
48Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,017m3
49GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0015tấn
50Thép hình bọc đan bể quan sátYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9,38kg
51Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T. Bộ
52Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay...YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,017tấn
53Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,017tấn
54Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,132tấn
55Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,132tấn
56Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
57Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
58Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,6m
59Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ đèn
60Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
6102Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)94m
62Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
63Sơn sắt thép các loại 3 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60,697m2
64Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7c. kiện
65Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7c. kiện
66Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2c. kiện
67Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2c. kiện
68Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2GYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Tủ
69Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T.bị
70Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5ngày
71Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm (32km từ TP Gia Nghĩa đến Công trình)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T. bộ
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,168m3
73Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,156m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0205100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,692m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0879tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1681100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5141m3
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18cái
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,616m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,616m3
82Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,128m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,44m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,235m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,81m2
86Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0601tấn
87Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0601tấn
88SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,8m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2394100m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,92m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)42,045m2
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
95Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4m
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (nối từ cầu dao đảo đến tủ thiết bị)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
98Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,56m3
99Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,38m3
100Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,7tấn
101Vận chuyển thủ công đá hộc có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,79m3
102Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,32m3
103Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15tấn
104Bốc dỡ thủ công cát vàngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,56m3
105Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,38m3
106Bốc dỡ thủ công đá hộc các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,79m3
107Bốc dỡ thủ công xi măngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,7tấn
108Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,32m3
109Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng CSHT trạm BTS Viễn thông (bao gồm các hạng mục: Xây lắp móng, cột anten dây co cao 42m trở lên; Hệ thống tiếp đất cho cột anten và nhà lắp đặt máy nổ; Bệ móng đỡ outdoor,…; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngày xây dựng: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).31
3 Công nhân kỹ thuật thi công cột anten 3 Tối thiểu 03 người. Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT loại 250lit Máy trộn BT loại 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
2 Máy đầm dùi loại 2,2 Kw Máy đầm dùi loại 2,2 Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
3 Máy cắt sắt loại 1,5Kw Máy cắt sắt loại 1,5Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
4 Máy hàn sắt công suất 23Kw Máy hàn sắt công suất 23Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
5 Máy đo điện trở đất Máy đo điện trở đất / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->