Gói thầu: Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trụ sở Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trụ sở Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671036 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:50:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,400,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.149.974.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 358.329.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).3. Bản chụp các hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).6.Nhà thầu phải có cam kết chưa bị chủ đầu tư nào đánh giá chưa đạt yêu cầu về cung cấp dịch vụ. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền đi xác minh thực tế các hợp đồng tương tự của nhà thầu đã cung cấp dịch vụ xem chất lượng dịch vụ cung cấp của các hợp đồng tương tự của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.321.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.009.963.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên;-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ký hợp đồng lao động đầu tiên;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng;-Có xác nhận của Chủ đầu tư về tham gia các hợp đồng tương tự ;- Có Chứng chỉ/chứng nhận về huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo cấp. Đợn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (Có tài liệu chứng minh);- Có giấy khám sức khỏe trong thời gian 6 tháng trở lại đây. ( Do cơ quan có thẩm quyền cấp);- Yêu cầu khác: Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các thỏa thuân dân sự khác tương đương giữa nhân sự và nhà thầu).- Lý lịch tư pháp.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên;-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ký hợp đồng lao động đầu tiên;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng;-Có xác nhận của Chủ đầu tư về tham gia các hợp đồng tương tự ;- Có Chứng chỉ/chứng nhận về huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo cấp. Đợn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (Có tài liệu chứng minh);- Có giấy khám sức khỏe trong thời gian 6 tháng trở lại đây. ( Do cơ quan có thẩm quyền cấp);- Yêu cầu khác: Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các thỏa thuân dân sự khác tương đương giữa nhân sự và nhà thầu).- Lý lịch tư pháp.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).(Do cơ quan có thẩm quyền cấp).- Có giấy khám sức khỏe trong thời gian 6 tháng trở lại đây.- Lý lịch tư pháp.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh dự phòng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).(Do cơ quan có thẩm quyền cấp).- Có giấy khám sức khỏe trong thời gian 6 tháng trở lại đây.- Lý lịch tư pháp- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trụ sở Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu năm 2022-2023 Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trụ sở Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020,2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự gói thầu 5. Tài liệu chứng minh về thiết bị, máy móc: bảng kê danh sách trang thiết bị máy móc dự kiến phục vụ gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn tài chính) hoặc đi thuê (hợp đồng thuê máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) đôi với các thiết bị yêu cầu tại Mẫu số 04B, Chương IV, E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. 6. Chứng chỉ ISO 7. Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu 8. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (đính kèm file nếu có); 9.Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng về nguồn lực tài chính do Ngân hàng, Tổ chức tín dụng cấp (nếu có); - Bản sao công chứng các tài liệu được kê khai, đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị, Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu tư , Số 6B Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội, ĐT: 080.44974 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực hàng lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 34.179 | Nhà A |
| 2 | Khu vực nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 6.336 | Nhà A |
| 3 | Cửa sổ hành lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 16.608 | Nhà A |
| 4 | Cửa sổ phòng làm việc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 5.760 | Nhà A |
| 5 | Mặt ngoài cửa phòng làm việc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 12.504 | Nhà A |
| 6 | Cầu thang bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 3.360 | Nhà A |
| 7 | Thang máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 100,8 | Nhà A |
| 8 | Khu vực hàng lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 13.980 | Nhà B |
| 9 | Khu vực nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 4.800 | Nhà B |
| 10 | Cửa sổ hành lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 2.736 | Nhà B |
| 11 | Mặt ngoài cửa phòng làm việc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 3.132 | Nhà B |
| 12 | Cầu thang bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 1.692 | Nhà B |
| 13 | Thang máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 68,3 | Nhà B |
| 14 | Khu vực hàng lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 917,3 | Nhà C |
| 15 | Khu vực nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 388,8 | Nhà C |
| 16 | Cửa sổ phòng làm việc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 280,8 | Nhà C |
| 17 | Mặt ngoài cửa phòng làm việc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 411,8 | Nhà C |
| 18 | Cầu thang bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 278,4 | Nhà C |
| 19 | Khu vực hàng lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 3.529,4 | Nhà D |
| 20 | Khu vực nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 1.040,4 | Nhà D |
| 21 | Cửa sổ hành lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 1.036,8 | Nhà D |
| 22 | Mặt ngoài cửa phòng làm việc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 897,1 | Nhà D |
| 23 | Cầu thang bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 408 | Nhà D |
| 24 | Thang máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 40,8 | Nhà D |
| 25 | Khu vực hàng lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 4.062 | Nhà E |
| 26 | Khu vực nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 1.536 | Nhà E |
| 27 | Cửa sổ hành lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 2.310 | Nhà E |
| 28 | Mặt ngoài cửa phòng làm việc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 2.964 | Nhà E |
| 29 | Cầu thang bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 5.076 | Nhà E |
| 30 | Thang máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 60 | Nhà E |
| 31 | Khu vực hàng lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 3.816 | Nhà F |
| 32 | Khu vực nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 1.023,6 | Nhà F |
| 33 | Cửa sổ hành lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 237,3 | Nhà F |
| 34 | Mặt ngoài cửa phòng làm việc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 1.296 | Nhà F |
| 35 | Cầu thang bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 1.587,6 | Nhà F |
| 36 | Khu vực hàng lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 3.999,8 | Nhà G |
| 37 | Khu vực nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 657,6 | Nhà G |
| 38 | Mặt ngoài cửa phòng làm việc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 823,7 | Nhà G |
| 39 | Cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 422,4 | Nhà G |
| 40 | Cửa đi 4 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 58,1 | Nhà G |
| 41 | Cầu thang bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 1.194 | Nhà G |
| 42 | Hầm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 19.056 | Hạng mục khác |
| 43 | Sâm vườn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m2 | 51.168 | Hạng mục khác |
| 44 | Giấy lau tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | Gói | 6.000 | Hạng mục khác |
| 45 | Giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | Cuộn | 48.000 | Hạng mục khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.149974E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 358.329.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.149.974.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 358.329.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).3. Bản chụp các hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).6.Nhà thầu phải có cam kết chưa bị chủ đầu tư nào đánh giá chưa đạt yêu cầu về cung cấp dịch vụ. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền đi xác minh thực tế các hợp đồng tương tự của nhà thầu đã cung cấp dịch vụ xem chất lượng dịch vụ cung cấp của các hợp đồng tương tự của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.321.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.009.963.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Giám sát | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên;-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ký hợp đồng lao động đầu tiên;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng;-Có xác nhận của Chủ đầu tư về tham gia các hợp đồng tương tự ;- Có Chứng chỉ/chứng nhận về huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo cấp. Đợn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (Có tài liệu chứng minh);- Có giấy khám sức khỏe trong thời gian 6 tháng trở lại đây. ( Do cơ quan có thẩm quyền cấp);- Yêu cầu khác: Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các thỏa thuân dân sự khác tương đương giữa nhân sự và nhà thầu).- Lý lịch tư pháp.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu | 5 | 4 |
| 2 | Tổ trưởng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên;-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ký hợp đồng lao động đầu tiên;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng;-Có xác nhận của Chủ đầu tư về tham gia các hợp đồng tương tự ;- Có Chứng chỉ/chứng nhận về huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo cấp. Đợn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (Có tài liệu chứng minh);- Có giấy khám sức khỏe trong thời gian 6 tháng trở lại đây. ( Do cơ quan có thẩm quyền cấp);- Yêu cầu khác: Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các thỏa thuân dân sự khác tương đương giữa nhân sự và nhà thầu).- Lý lịch tư pháp.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Nhân viên vệ sinh | 15 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).(Do cơ quan có thẩm quyền cấp).- Có giấy khám sức khỏe trong thời gian 6 tháng trở lại đây.- Lý lịch tư pháp.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên vệ sinh dự phòng | 5 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).(Do cơ quan có thẩm quyền cấp).- Có giấy khám sức khỏe trong thời gian 6 tháng trở lại đây.- Lý lịch tư pháp- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi