Gói thầu: Gói thầu: Thi công sửa chữa máy phát diezel nhà máy nhiệt điện Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công sửa chữa máy phát diezel nhà máy nhiệt điện Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624911 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:31:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,630,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là271.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hợp đồng thi công sửa chữa máy phát điện có công suất ≥ 1MW Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sữa chữa máy phát điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện hoặc thợ điện bậc 5/7 trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sữa chữa máy phát điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công sửa chữa máy phát diezel nhà máy nhiệt điện Nông Sơn Phương án: Sửa chữa thường xuyên máy phát diezel năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Hợp đồng thi công sửa chữa tương tự với gói thầu đang xét |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chạy sơ bộ trước khi bảo trì | Không | Không | 0 | |
| 2 | Chạy sơ bộ trước khi bảo trì | Không | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Hệ thống điều khiển | Không | Không | 0 | |
| 4 | Kiểm tra mạch điều khiển, các hệ thống cảm biến | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 5 | Kiểm tra các đầu nối, các timer, relay… | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 6 | Thay thế bộ điều khiển hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 7 | Phần phát điện. | Không | Không | 0 | |
| 8 | Kiểm tra các đồng hồ chỉnh định, đèn báo | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 9 | Kiểm tra điện áp pha – pha | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 10 | Kiểm tra tần số, dòng điện tải. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 11 | Kiểm tra xiết chặt các bulong, giá đỡ, các mối hàn nối của hệ thống dẫn đất từ tổ máy đến tấm tiếp địa chung của phòng đặt máy | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 12 | Kiểm tra cáp cung cấp điện cầu dao hoặc tủ chuyển đổi của tổ máy | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 13 | Phần động cơ | Không | Không | 0 | |
| 14 | Hệ thống khởi động | Không | Không | 0 | |
| 15 | Kiểm tra, vệ sinh ắc quy khởi động, đo điện áp ắc quy, tỷ trọng và mức điện dịch, bổ sung nước cất. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 16 | Kiểm tra sạc ắc quy. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 17 | Kiểm tra bộ đề khởi động động cơ. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 18 | Hệ thống bôi trơn | Không | Không | 0 | |
| 19 | Mở ống đấy cacte xả nhớt cũ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 20 | Kiểm tra chất lượng và mức dầu bôi trơn, hệ thống lọc | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 21 | Kiểm tra, xiết chặt lại các đai ôm, bulong của bộ phận bôi trơn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 22 | Hệ thống nhiên liệu | Không | Không | 0 | |
| 23 | Kiểm tra, vệ sinh, xả cặn thùng nhiên liệu. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 24 | Kiểm tra bơm nhiên liệu tự động, bơm tay, các van, đường ống của hệ thống nhiên liệu, lọc nhiên liệu. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 25 | Hệ thống làm mát | Không | Không | 0 | |
| 26 | Kiểm tra mức nước làm mát trong két, các đường ống dẫn nước làm mát, các khớp nối, van xả, vệ sinh két nước làm mát. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 27 | Kiểm tra két nước, cánh tản nhiệt, quạt gió, lọc nước. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 28 | Kiểm tra buly kéo quạt làm mát | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 29 | Hệ thống phân phối khí | Không | Không | 0 | |
| 30 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống phân phối khí, | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 31 | Vệ sinh lọc gió, vệ sinh các cửa ra vào, giải phóng các chướng ngại vật. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 32 | Hệ thống xả khí | Không | Không | 0 | |
| 33 | Kiểm tra hệ thống xả khói. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 34 | Kiểm tra hệ thống xả không khí nóng. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 35 | Kiểm tra, gia cố ống giảm thanh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 36 | Cân chỉnh khe hở nhiệt | Không | Không | 0 | |
| 37 | Cân chỉnh khe hở nhiệt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 38 | Thay thế lọc dầu | Không | Không | 0 | |
| 39 | Thay thế lọc dầu | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 40 | Thay thế lọc nhớt | Không | Không | 0 | |
| 41 | Thay thế lọc nhớt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 42 | Thay thế lọc gió | Không | Không | 0 | |
| 43 | Thay thế lọc gió | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 44 | Chạy thử sau khi bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 45 | Vận hành máy, kiểm tra các dòng điện áp pha, điện áp dây, chỉ thị dòng ra và điều chỉnh các chỉ báo trên bảng điều khiển. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 46 | Kiểm tra các thông số áp suất dầu, nhiệt độ nước làm mát, tấn số, tốc độ động cơ, dòng nạp ắc quy… | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 47 | Kiểm tra chất lượng hệ thống chống rung, chống ồn, hệ thống xả khí nóng… | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 48 | Hoàn thiện sau sửa chữa | Không | Không | 0 | |
| 49 | Thu dọn dụng cụ vật tư. Ghi sổ bảo dưỡng. Báo cáo những vấn đề còn tồn tại và biện pháp khắc phục. Đề xuất thay thế, sửa chữa nếu cần. | Không | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.71E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là271.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hợp đồng thi công sửa chữa máy phát điện có công suất ≥ 1MW Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sữa chữa máy phát điện | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện hoặc thợ điện bậc 5/7 trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sữa chữa máy phát điện | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 | 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 trở lên | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi