Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nâng cấp TTĐH huấn luyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669035-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Kỹ thuật Mật mã
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị nâng cấp TTĐH huấn luyện
Số hiệu KHLCNT 20220627019
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:00:00 đến ngày 2022-06-30 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian phản hồi sau khi nhận được thông báo của Chủ Đầu tư: 1 giờThời gian có mặt để xử lý sự cố: 8 giờThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: trong vòng 24 giờ hoặc có phương án thay thế tạm thời kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian cung cấp hàng hóa và phụ kiện thay thế: 5 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng/ Quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVTTối thiểu là chỉ huy trưởng/ quản trị dự án đối với 1 gói thầu tương tự (Có xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ sư triển khai hệ thống
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ ĐiệnTối thiểu tham gia triển khai hệ thống/giải pháp dự án CNTT(Có xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì và đào tạo
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ ĐiệnTối thiểu tham gia triển khai hệ thống/giải pháp dự án CNTT(Có xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Kỹ thuật Mật mã
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị nâng cấp TTĐH huấn luyện
Mua sắm trang thiết bị, học phẩm phục vụ công tác huấn luyện năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã/BTTM Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Kỹ thuật Mật mã , địa chỉ: xã Thanh Sơn - huyện Kim Bảng - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã/BTTM Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có cam kết cung cấp CO và CQ khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa giao tại chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu tính chi phí vận hành, bảo dưỡng trong vòng 5 năm, đối với gói thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Nhà thầu phải có hàng hóa, vật tư thay thế trong vòng 5 năm.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã/BTTM Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng KTMM/BTTM, địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam. SĐT: 069.809.400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng KTMM/BTTM, địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam. SĐT: 069.809.400
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình ghép4ChiếcTheo mô tả tại chương V
2Chân đế/ giá treo cho màn hình4ChiếcTheo mô tả tại chương V
3Khung thép chịu lực cho màn hình1BộTheo mô tả tại chương V
4Bộ xử lý hình ảnh1BộTheo mô tả tại chương V
5Cáp quang HDMI4SợiTheo mô tả tại chương V
6Ốp gỗ xung quanh khu vực lắp màn hình ghép15M2Theo mô tả tại chương V
7Khẩu hiệu chữ INOX1BộTheo mô tả tại chương V
8Bục phát biểu1ChiếcTheo mô tả tại chương V
9Bàn quầy hội nghị6ChiếcTheo mô tả tại chương V
10Ghế đại biểu18ChiếcTheo mô tả tại chương V
11Bộ tăng âm1BộTheo mô tả tại chương V
12Loa treo tường4ChiếcTheo mô tả tại chương V
13Cáp loa50MTheo mô tả tại chương V
14Micro cổ ngỗng1ChiếcTheo mô tả tại chương V
15Camera Network PTZ Dome10ChiếcTheo mô tả tại chương V
16Đầu ghi camera1ChiếcTheo mô tả tại chương V
17Ổ cứng1ChiếcTheo mô tả tại chương V
18Máy tính Điều khiển hệ thống Camera1BộTheo mô tả tại chương V
19Máy tính để bàn kết nối mạng nội bộ và mạng truyền số liệu quân sự2BộTheo mô tả tại chương V
20Máy tính xách tay1ChiếcTheo mô tả tại chương V
21Loa âm thanh giảng đường1BộTheo mô tả tại chương V
22Micro thông báo1ChiếcTheo mô tả tại chương V
23Bộ gộp HDMI1BộTheo mô tả tại chương V
24Bộ chuyển mạch 16 cổng1ChiếcTheo mô tả tại chương V
25Bộ chuyển mạch 8 cổng3ChiếcTheo mô tả tại chương V
26Đầu bấm mạng1HôpTheo mô tả tại chương V
27Tủ bảo vệ switch3ChiếcTheo mô tả tại chương V
28Dây cáp tín hiệu3HộpTheo mô tả tại chương V
29Máng gen hộp 39 -18300MTheo mô tả tại chương V
30Máng gen hộp 24 - 14300MTheo mô tả tại chương V
31Gent bán nguyệt10MTheo mô tả tại chương V
32Ống nhựa bảo vệ cable20MTheo mô tả tại chương V
33Dây cáp nguồn 2 x 1,5300MTheo mô tả tại chương V
34Dây cáp nguồn 2 x 1,030MTheo mô tả tại chương V
35Ổ căm đôi 2 chấu10ChiếcTheo mô tả tại chương V
36Đế lắp camera và nguồn10ChiếcTheo mô tả tại chương V
37Ổ cắm 6 chấu2ChiếcTheo mô tả tại chương V
38Chuột không dây1ChiếcTheo mô tả tại chương V
39Cáp USB dùng cho chuột không dây1SợiTheo mô tả tại chương V
40Cáp VGA/ HDMI2SơiTheo mô tả tại chương V
41Cáp HDMI 3m1SơiTheo mô tả tại chương V
42Cáp HDMI 15m1SơiTheo mô tả tại chương V
43Cáp Audio 3,5mm1SợiTheo mô tả tại chương V
44Tủ để thiết bị 19’1ChiếcTheo mô tả tại chương V
45Tivi1ChiếcTheo mô tả tại chương V
46Bàn để máy tính3ChiếcTheo mô tả tại chương V
47Ghế chân quỳ3ChiếcTheo mô tả tại chương V
48Cáp Quang350MTheo mô tả tại chương V
49Vật tư phụ1HTTheo mô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian phản hồi sau khi nhận được thông báo của Chủ Đầu tư: 1 giờThời gian có mặt để xử lý sự cố: 8 giờThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: trong vòng 24 giờ hoặc có phương án thay thế tạm thời kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian cung cấp hàng hóa và phụ kiện thay thế: 5 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng/ Quản trị dự án 1 Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVTTối thiểu là chỉ huy trưởng/ quản trị dự án đối với 1 gói thầu tương tự (Có xác nhận)1010
2 Kỹ sư triển khai hệ thống 3 Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ ĐiệnTối thiểu tham gia triển khai hệ thống/giải pháp dự án CNTT(Có xác nhận)55
3 Kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì và đào tạo 2 Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ ĐiệnTối thiểu tham gia triển khai hệ thống/giải pháp dự án CNTT(Có xác nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->