Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nâng cấp TTĐH huấn luyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Kỹ thuật Mật mã |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị nâng cấp TTĐH huấn luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627019 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:00:00 đến ngày 2022-06-30 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian phản hồi sau khi nhận được thông báo của Chủ Đầu tư: 1 giờThời gian có mặt để xử lý sự cố: 8 giờThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: trong vòng 24 giờ hoặc có phương án thay thế tạm thời kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian cung cấp hàng hóa và phụ kiện thay thế: 5 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVTTối thiểu là chỉ huy trưởng/ quản trị dự án đối với 1 gói thầu tương tự (Có xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư triển khai hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ ĐiệnTối thiểu tham gia triển khai hệ thống/giải pháp dự án CNTT(Có xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì và đào tạo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ ĐiệnTối thiểu tham gia triển khai hệ thống/giải pháp dự án CNTT(Có xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Kỹ thuật Mật mã |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị nâng cấp TTĐH huấn luyện Mua sắm trang thiết bị, học phẩm phục vụ công tác huấn luyện năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có cam kết cung cấp CO và CQ khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa giao tại chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu tính chi phí vận hành, bảo dưỡng trong vòng 5 năm, đối với gói thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải có hàng hóa, vật tư thay thế trong vòng 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã/BTTM
Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng KTMM/BTTM, địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam. SĐT: 069.809.400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng KTMM/BTTM, địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam. SĐT: 069.809.400 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Chân đế/ giá treo cho màn hình | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Khung thép chịu lực cho màn hình | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Cáp quang HDMI | 4 | Sợi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Ốp gỗ xung quanh khu vực lắp màn hình ghép | 15 | M2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Khẩu hiệu chữ INOX | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Bàn quầy hội nghị | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Ghế đại biểu | 18 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Bộ tăng âm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Cáp loa | 50 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Camera Network PTZ Dome | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Đầu ghi camera | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Ổ cứng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Máy tính Điều khiển hệ thống Camera | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Máy tính để bàn kết nối mạng nội bộ và mạng truyền số liệu quân sự | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Loa âm thanh giảng đường | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Micro thông báo | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Bộ gộp HDMI | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Bộ chuyển mạch 16 cổng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Bộ chuyển mạch 8 cổng | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Đầu bấm mạng | 1 | Hôp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Tủ bảo vệ switch | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Dây cáp tín hiệu | 3 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Máng gen hộp 39 -18 | 300 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Máng gen hộp 24 - 14 | 300 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Gent bán nguyệt | 10 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Ống nhựa bảo vệ cable | 20 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Dây cáp nguồn 2 x 1,5 | 300 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Dây cáp nguồn 2 x 1,0 | 30 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Ổ căm đôi 2 chấu | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Đế lắp camera và nguồn | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Ổ cắm 6 chấu | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Chuột không dây | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Cáp USB dùng cho chuột không dây | 1 | Sợi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Cáp VGA/ HDMI | 2 | Sơi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Cáp HDMI 3m | 1 | Sơi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Cáp HDMI 15m | 1 | Sơi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Cáp Audio 3,5mm | 1 | Sợi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Tủ để thiết bị 19’ | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Tivi | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Bàn để máy tính | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Ghế chân quỳ | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Cáp Quang | 350 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Vật tư phụ | 1 | HT | Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian phản hồi sau khi nhận được thông báo của Chủ Đầu tư: 1 giờThời gian có mặt để xử lý sự cố: 8 giờThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: trong vòng 24 giờ hoặc có phương án thay thế tạm thời kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian cung cấp hàng hóa và phụ kiện thay thế: 5 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVTTối thiểu là chỉ huy trưởng/ quản trị dự án đối với 1 gói thầu tương tự (Có xác nhận) | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ sư triển khai hệ thống | 3 | Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ ĐiệnTối thiểu tham gia triển khai hệ thống/giải pháp dự án CNTT(Có xác nhận) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì và đào tạo | 2 | Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ ĐiệnTối thiểu tham gia triển khai hệ thống/giải pháp dự án CNTT(Có xác nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi