Gói thầu: Gói thầu 01\SX2022\TTĐLĐ: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01\SX2022\TTĐLĐ: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:51:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,485,720 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01\SX2022\TTĐLĐ: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 - Đơn vị: Truyền tải điện Lâm Đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo mưa | 96 | bộ | Loại 2 lớp, dày dặn cao cấp - Kích cỡ: L- XL, 2XL - 3XL - Độ dày: 0,22 - 0,23mm - Chất liệu: vải 175T nylon phủ PVC - Màu sắc: xanh đen phối xanh dương (Quy cách như bộ quần áo mưa DOPHIN A9 hoặc tương đương) Ghi chú: “tương đương” ở đây nghĩa là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, không qui định về nhãn hiệu, xuất xứ. | ||
| 2 | Giày vải cao cổ | 165 | đôi | Kiểu giày cao cổ; dán xé và cột dây; kích cỡ từ: 39-43 Chất liệu : được may bằng vải mềm, đế giày được đúc bằng nhựa dẻo nhẹ. (Quy cách như giày Asia M022 hoặc tương đương) Ghi chú: “tương đương” ở đây nghĩa là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, không qui định về nhãn hiệu, xuất xứ. | ||
| 3 | Giày vải thấp cổ | 68 | đôi | Kiểu giày thấp cổ, chất liệu: được may bằng vải mềm, đế cao su; kích cỡ từ: 38-44 (Quy cách như giày Asia - MCS28 hoặc tương đương) Ghi chú: “tương đương” ở đây nghĩa là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, không qui định về nhãn hiệu, xuất xứ. | ||
| 4 | Khẩu trang | 576 | cái | Loại 04 lớp. | ||
| 5 | Đệm lót vai | 100 | cái | Chất liệu vải, lót để bảo vệ vai khi mang vác vật nặng. | ||
| 6 | Xà cạp chống vắt | 100 | cái | Xà cạp bọc ống chân chống vắt đi rừng. | ||
| 7 | Găng tay | 327 | đôi | Găng tay phủ cao su kim 10. Chất liệu: Sợi 100% cotton, phủ lớp cao su lòng bàn tay. | ||
| 8 | Kính BHLĐ | 7 | cái | Chống tia UV, Chống bụi. Mô Tả: Kính màu trong. Phần gọng kim loại màu xám, khung màu đen. Tròng kính Polycarbonate hấp thụ 99,9% tia cực tím. Gọng kính điều chỉnh được 3 góc độ khác nhau. Vị trí tiếp xúc với mũi mềm mại. (Quy cách như kính bảo hộ 3M-10435 hoặc tương đương) Ghi chú: “tương đương” ở đây nghĩa là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, không qui định về nhãn hiệu, xuất xứ. | ||
| 9 | Mũ lưỡi trai mềm | 7 | cái | Mũ kiểu lưỡi trai, chất liệu vải. | ||
| 10 | Giày da | 9 | đôi | - Loại giày thấp cổ; Làm từ da bò 100%, màu đen mịn, có da lót bên trong, thấm hút mồ hôi tốt.- Đế đúc bằng cao su tự nhiên đi êm, độ bám dính cao, không trơn trượt, dưới đế dày đã được may thêm dây dù chắc chắn. Kích cỡ từ: 39-43. (Quy cách như giày da nam ASECO32 Mã 32M- 608 của Quân đội hoặc tương đương). Ghi chú: “tương đương” ở đây nghĩa là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, không qui định về nhãn hiệu, xuất xứ. | ||
| 11 | Xà phòng | 279 | kg | Dạng bột; đóng gói 1÷3kg/gói | ||
| 12 | Quần mưa lội ruộng | 50 | cái | Quần liền ủng lội nước dày, loại 2 lớp, chất liệu: nhựa PVC- kích cỡ từ: 37-43, đế cứng; công dụng chống nước cao lên tận lưng quần giúp người lao động làm việc trong môi trường nước được khô ráo và an toàn. | ||
| 13 | Ủng cao su đi mưa | 89 | đôi | Chất liệu nhựa PVC tổng hợp, màu xanh rêu, đế vàng. Kích cỡ từ: 9-11,5. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi