Gói thầu: Mua sắm Vật tư, hóa chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư, hóa chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quỹ chung năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:47:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,080,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Vật tư, hóa chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 02 Kế hoạch nghiên cứu và dự toán kinh phí quỹ chung đề tài E-3.1, nhiệm vụ 16 năm 2022 (CSC) 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quỹ chung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu côn 10 µl | 2 | Túi | Đầu côn trắng 10 µlFree Dnase, RnaseDài 31.20mm (1000c/túi) | ||
| 2 | Đầu côn 200 µl | 2 | Túi | Đầu côn xanh 200 µlFree Dnase, RnaseDài 53.40mm (1000c/túi) | ||
| 3 | Đầu côn 1000 µl | 2 | Túi | Đầu côn xanh 1000 µlFree Dnase, RnaseDài 84.30mm (1000c/túi) | ||
| 4 | Ống Eppendorf 0,2 ml | 2 | Túi | Ống PCR dung tích 0.2mlLàm bằng polypropylene y tế chất lượng cao (1000c/túi) | ||
| 5 | Eppendorf 1,5 ml | 2 | Túi | Ống ly tâm dung tích thực 1.5mlLực ly tâm lên đến 25.000 xgỐng có thể tiệt trùng tại 121oC / 15 phút (500c/túi) | ||
| 6 | Eppendorf 2 ml loại tiệt trùng có nắp vặn | 2 | Túi | Ống ly tâm dung tích thực 2.0mlLực ly tâm lên đến 25.000 xgỐng có thể tiệt trùng tại 121oC / 15 phút (500c/túi) | ||
| 7 | Túi nhựa zipper loại 5x6cm | 1 | Túi | Túi dán mépKích cỡ: 5 x 6cm (300 cái/ túi) | ||
| 8 | Túi nhựa zipper loại 20x15 cm | 1 | Túi | Túi dán mépKích cỡ: 20 x 15cm (100 cái/ túi) | ||
| 9 | Túi nhựa zipper loại 35x20 cm | 1 | Túi | Túi dán mépKích cỡ: 35 x 20cm (150 cái/ túi) | ||
| 10 | Túi Gel đá khô | 10 | Túi | Dạng túi , có dung dịch gel (1kg/túi) | ||
| 11 | Kẹp gắp mẫu loại 25-30 cm | 1 | Cái | Kẹp sử dụng gắp mẫu Kích thước 25 – 30 cm | ||
| 12 | Kẹp gắp mẫu nhỏ loại 10-15 cm | 1 | Cái | Kẹp sử dụng gắp mẫu Kích thước 10 – 15 cm | ||
| 13 | Găng tay y tế | 3 | Hộp | Găng có bộtKích cỡ S, M (100 cái/ hộp) | ||
| 14 | Bình tam giác làm mẫu | 5 | Cái | Bình thủy tinh chịu nhiệtcó vạch chia | ||
| 15 | Foormalin | 15 | Lít | Công thức: HCHOĐiểm sôi: -19oC | ||
| 16 | Cồn công nghiệp | 40 | Lít | Cồn 96 độ | ||
| 17 | Cồn tinh khiết | 15 | Lít | Cồn tinh khiết | ||
| 18 | Kit Dneasy Blood & Tissue | 2 | Hộp | Kít tách chiết DNA từ tế bào động vật được nuôi cấy, mô động vật, đuôi của loài gặm nhấm, mô cố định, lông động vật, vi khuẩn gram âm, và mẫu máu..Chỉ mất 20 ~ 30 phút để trích xuất DNA bộ gen. (50test/hộp) | ||
| 19 | Kít tinh sạch DNA Genomic DNA Purification | 2 | Hộp | Kít chiết xuất các đoạn DNA từ gel agaroseNguyên tắc: cột quay (màng silica) Khả năng liên kết DNA của cột spin: 20 µg Kích thước DNA: 65 bp ~ 10 kb Phục hồi: 70 ~ 85% đối với chiết xuất Gel / 90 ~ 95% đối với làm sạch PCR Thời gian hoạt động: 10 ~ 20 phút Thể tích rửa giải: 40 µl (50test/hộp) | ||
| 20 | Cặp mồi cho PCR | 5 | Ống | Các primer với trình tự chính xácTinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting). Nồng độ tối thiểu 25 nmoles trở lên/ống. (Cặp mồi/ống) | ||
| 21 | Master Mix PCR kit 5x1ml | 3 | Hộp | Thành phần: 0.05 U/µL Taq DNA polymerase, reaction buffer, 4 mM MgCl2, 0.4 mM of each dNTP (dATP, dCTP, dGTP and dTTP);Bảo quản -20oC (1000 phản ứng/hộp) | ||
| 22 | Thuốc nhuộm Redgel 10000X | 2 | Ống | Redgel là một axit nucleic huỳnh quang nhạy cảm, ổn định và an toàn với môi trườngthuốc nhuộm được thiết kế để thay thế ethidium bromide (EtBr) độc hại cao để nhuộm dsDNA, ssDNA hoặc RNA trong gel agarose hoặc gel polyacrylamide. (0,5ml/ống) | ||
| 23 | DNA Loading buffer blue 5X | 5 | Hộp | Thành phần: 15 % Ficoll 400, 10 mM Tris-HCl pH 8.0, 50 mM EDTA, 0.03 % Bromophenol Blue, 5x1ml/lọ.(5 lọ/ hộp) | ||
| 24 | Agarose | 3 | Hộp | Độ ẩm ≤ 10%Nhiệt độ tạo gel: 36°C±1.5°CNuclease & Protease FreeKhi hòa tan tạo thành dung dịch trong suốt. (500g/hộp) | ||
| 25 | TAE buffer 50X | 3 | Lít | Dung dịch đêm 50XThành phần đệm 1XTris 40 mM, axit axetic 20 mM, EDTA 1 mM. | ||
| 26 | Ethanol | 3 | Lít | Công thức: C2H5OHTrọng lượng phân tử: 46.07 g/molpH: 7.0 (10 g/l, H2O, 20 °C) | ||
| 27 | DNA ladder 100bp | 4 | Ống | Thang chuẩn sẵn sàng để sử dụngDải đo từ :100 – 3.000 bpThang đo : 100, 300, 500, 700, 1000, 1500, 2000, 3000bp (0,5ml/ ống) | ||
| 28 | NaCl 5 Sodium chloride | 2 | Gói | Tên gọi: Sodium chlorideSử dụng cho sinh học phân tử (500g/gói) | ||
| 29 | Isopropanol | 3 | Lọ | Công thức: C3H8OTrọng lượng phân tử: 60.10Mật độ: 0.78505 g/ml (20 °C)Điểm sôi: 82.5 °C (760 torr) (500ml/lọ) | ||
| 30 | Protein K | 2 | Hộp | Phân lập DNA trọng lượng phân tử caoPhân lập plasmid và DNA bộ gen, Phân lập RNANgừng hoạt động của RNase và DNasePhạm vi pH: 7,5 - 12,0 (20mg/Hộp) | ||
| 31 | NaOH | 2 | Gói | Màu trắng, dạng hạtTrọng lượng phân tử: 40.00g/molTinh khiết ≥ 97% (500g/gói) | ||
| 32 | EDTA | 2 | Lọ | Tên gọi: Ethylenediaminetetraacetic acidTinh khiết: 98.0 - 102.0 %Trọng lượng phân tử: 292.24 (250g/lọ) | ||
| 33 | Tris-HCl Buffer 1M solution, PH7 | 1 | Lọ | Dung dịch đệm đã tiệt trùng pH 7.0DNase, Rnase: Non-DetectedBảo quản ở nhiệt độ phòng (450ml/lọ) | ||
| 34 | Phenol | 2 | Lọ | Công thức: C6H6OSử dụng cho sinh học phân tử:pH tại 25oC: 7.7 - 8.1Bảo quản ở: 2 – 8 oC (400ml/lọ) | ||
| 35 | Phenol: chloroform: isoamylalcohol | 2 | Lọ | Dung dịch sử dụng cho sinh học phân tửTỷ lệ: 125:24:1pH test: 3.5 - 5.4 (500ml/lọ) | ||
| 36 | Ni tơ lỏng | 20 | Lít | Sử dụng để lưu trữ, bảo quản | ||
| 37 | RNase | 3 | Ống | Ứng dụng: Chuẩn bị plasmid và DNA bộ gen (3, 4).Loại bỏ RNA khỏi protein tái tổ hợp các chế phẩm…Bảo quản ở -25 °C đến -15 ºC (1ml/ống) | ||
| 38 | Taq polymera | 3 | Ống | Các ứng dụng: Khuếch đại PCR định kỳ của các đoạn DNA lên đến 5 kb (1).Tạo sản phẩm PCR để nhân bản TA….Thành phần: Taq DNA Polymerase, 5 U/µL , 10X Taq Buffer with KCl… (50µl/ ống) | ||
| 39 | Water, nuclease free | 3 | Ống | Nước, không chứa nuclease, được lọc qua màng 0,22 µmsinh học phân tử cấp nước.Để sử dụng trong tất cả các thí nghiệm sinh học phân tử. (1,25ml/ ống) | ||
| 40 | Javel | 2 | Chai | Dạng dung dịch (2 lít/ chai) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi