Gói thầu: Triển khai hệ thống xếp hàng điện tử thông minh (Smart Queue)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Triển khai hệ thống xếp hàng điện tử thông minh (Smart Queue) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:44:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,811,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.471716E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.868.008.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện tại 2 thành phố lớn Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện Dịch vụ Bảo hành, Bảo trì và Hỗ trợ kỹ thuật đối với Hệ Thống cho PVcomBank sau khi Hệ thống đi vào hoạt động: - Hỗ trợ vận hành sau Golive (12 tháng) - Dịch vụ bảo hành toàn bộ hệ thống miễn phí 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu tổng thể - Dịch Vụ bảo hành bao gồm việc khắc phục bất kỳ lỗi nào và giải quyết các sự cố phát sinh liên quan đến Phần Mềm/Hệ Thống thiết bị. Đồng thời trong suốt thời gian bảo hành, Bên cung cấp bằng ngân sách của mình, phải giải quyết tất cả các lỗi và sự cố phát sinh từ Phần Mềm/Hệ Thống thiết bị nếu chất lượng của Phần Mềm/Hệ Thống thiết bị không đạt như Hai Bên đã thỏa thuận. - Trong thời gian bảo hành, Bên cung cấp phải phản hồi (đưa giải pháp hoặc nhân sự) đối với Dịch Vụ bảo hành trong vòng 24 giờ- 72 giờ và phản hồi khẩn cấp (đặc biệt liên quan tới việc kiểm tra/ sàng lọc khách hàng và giao dịch real time) trong vòng 02 giờ trong suốt thời gian làm việc từ 8: 00 giờ sáng đến 17: 00 chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu và từ 8:00 giờ sang đến 12:00 giờ sang thứ Bảy, trừ các ngày nghĩ lễ theo quy định của Nhà nước. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốcDự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên; và:-Chứng chỉ về Quản lý dự án hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai hệ thống xếp hàng điện tử thông minh (Smart Queue) Triển khai hệ thống xếp hàng điện tử thông minh (Smart Queue) 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư các dự án hiện đại hóa Công nghệ thông tin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | "Không yêu cầu" |
| E-CDNT 10.2(c) | Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp Chứng nhận bản quyền phần mềm (đối với phần mềm). Nhà thầu cung cấp CO;CQ đối với các thiết bị phần cứng – Văn bản cam kết của nhà thầu về bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho sản phẩm theo yêu cầu của HSMT. - HSDT cũng như tất cả các tài liệu liên quan đến HSDT trao đổi giữa nhà thầu với PVComBank được viết bằng tiếng Việt, tiếng Anh là ngôn ngữ tham khảo. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước đối với hình thức đấu thầu trong nước (thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với hàng hóa sản xuất gia công ngoài nước đối với hình thức đấu thầu quốc tế (thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuất gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam đối với hình thức đấu thầu quốc tế (Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với các dịch vụ liên quan (thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.). |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu là 10 năm (đối với bản quyền phần mềm là bản quyền vĩnh viễn); Các thiết bị phần cứng thời gian sử dụng tối thiểu 5 năm; Bảo hành theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với các hàng hóa chính (Hệ thống phần mềm, Kiosk lấy số thứ tự, Led tại quầy, Tablet đánh giá, hệ thống âm thanh) nếu nhà thầu không phải là đơn vị sản xuất thì phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành/ văn phòng đại diện tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - 22 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - ĐT: 02429426800; - Fax: 02429426796/97 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - 22 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - ĐT: 02429426800; - Fax: 02429426796/97 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - 22 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - ĐT: 02429426800; - Fax: 02429426796/97 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - 22 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - ĐT: 02429426800; - Fax: 02429426796/97 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PV01: Phần mềm hệ thống: Phần mềm quản lý hệ thống tập trung hệ thống | 1 | Licence/Hệ thống | Kết nối và quản lý toàn bộ hệ thống thiết bị và modul tại trung tâm/ Quản lý toàn bộ hệ thống xếp hàng/ Cấu hình các thông số của hệ thống/ Quản lý trạng thái hoạt động các thiết bị phần cứng/ Quản lý trạng thái hoạt động các Module/ Kết nối với Module đặt chỗ từ xa | ||
| 2 | Phần mềm hệ thống: Phần mềm quản lý hệ thống tập trung tại điểm giao dịch | 40 | Licence/Điểm GD | Kết nối và quản lý toàn bộ hệ thống thiết bị và modul tại trung tâm/ Quản lý hệ thống tại 1 điểm giao dịch/ Cấu hình các thông số của hệ thống/ Quản lý trạng thái hoạt động các thiết bị phần cứng Quản lý trạng thái hoạt động các Module Quản lý việc xếp hàng tự động Phân quyền cho người dùng Có khả năng tích hợp và quản lý các Module trong hệ thống: + Module quản lý kiosk + Module quản lý hiển thị trung tâm và âm thanh + Module quản lý giao dịch tại quầy + Module quản lý LED + Module giám sát cảnh báo tập trung + Module báo cáo và phân tích | ||
| 3 | Phần mềm hệ thống: Modul quản lý giao dịch khách hàng tại quầy | 230 | Licence/Quầy GD | Chạy trên máy tính của giao dịch viên để theo dõi và quản lý việc gọi khách hàng vào giao dịch. Gọi khách hàng vào phục vụ tại quầy Tự đồng bộ dữ liệu với Module quản lý hệ thống Dùng để gọi số thứ tự, gọi lại, đặt nhỡ, chuyển dịch vụ, chuyển quầy Hiển thị danh sách đặt nhỡ Hiển thị danh sách hàng đợi Hiển thị thông tin khách hàng Cảnh báo giao dịch vượt chuẩn Phân luồng khách hàng Thống kê giao dịch đã hoàn thành | ||
| 4 | Phần mềm hệ thống: Modul quản lý đánh giá phản hồi khách hàng tại quầy | 230 | License/Quầy GD | Module chạy trên tablet chuyên dụng Quản lý tính năng phản hồi về chất lượng dịch vụ/sản phẩm...cung cấp của đơn vị Đánh giá chất lượng phục vụ theo các mức độ khác nhau: rất hài lòng, hài lòng, trung bình, không hài lòng Truyền thông tin phản hồi theo thời gian thực về máy chủ Kết quả phản hồi của khách hàng gắn với lịch sử giao dịch tương ứng Tự động đồng bộ thông tin giao dịch viên như: Tên, Chức vụ, Ảnh,… Phân tích chất lượng phản hồi, biểu đồ phân tích chất lượng phản hồi, xuất báo cáo theo phản hồi Báo cáo thống kê phản hồi khách hàng: trên toàn hệ thống, theo khu vực, theo chi nhánh, phòng giao dịch, theo nhân viên, dịch vụ, theo quầy, theo định danh khách hàng Có khả năng đưa ra các gợi ý đánh giá cụ thể chất lượng dịch vụ Có khả năng tuỳ chỉnh mức bình chọn khác nhau theo các tiêu chí cụ thể | ||
| 5 | Phần mềm hệ thống: Module nhận diện khuôn mặt | 40 | Licence/Kiosk | Cho phép quản lý, nhận diện, phân luồng khách hàng (cũ, mới, VIP) khi tới thực hiện giao dịch để được phục vụ nhanh chóng, đồng thời thông báo cho bộ phận CSKH (nếu có) biết để tới phụ vụ chi đáo nhất khi khách hàng xuất hiện tại điểm giao dịch | ||
| 6 | Phần mềm hệ thống: Hệ thống đặt chỗ từ xa/ 6.1: Module đặt chỗ từ xa (Phiên bản Mobile Apps) quản lý tập trung trên toàn hệ thống | 1 | Licence/Hệ thống | - Quản lý tập trung toàn hệ thống đặt chỗ từ xa thông qua mobile app - Cho phép cấu hình tùy biến các tính năng đặt chỗ - Quản lý toàn bộ vị trí, bản đồ, trạng thái giao dịch, thông tin, dịch vụ đặt trước của khách hàng - Cung cấp các tính năng phản hồi chất lượng dịch vụ của khách hàng - Đồng bộ hóa với hệ thống xếp hàng tại điểm giao dịch | ||
| 7 | Phần mềm hệ thống: Hệ thống đặt chỗ từ xa/ 6.2: Module đặt chỗ từ xa (Phiên bản Website) | 1 | Licence/Hệ thống | Cho phép khách hàng, người dân đặt chỗ từ xa bằng cách nhập thông tin, lựa chọn thời gian, địa điểm giao dịch qua website của đơn vị và được xác nhận qua EMAIL hoặc TIN NHẮN (SMS) Hệ thống cho phép cài đặt khoảng thời gian ưu tiên tối đa đối với khách đặt vé từ xa (ví dụ 15 phút trước và sau thời gian đăng ký), ngoài khoảng thời gian trên, vé được xếp theo thời gian đợi | ||
| 8 | Phần mềm hệ thống: Hệ thống đặt chỗ từ xa/ 6.3: Module đặt chỗ từ xa (Phiên bản Mobile Apps - tại điểm giao dịch) | 40 | License/Điểm GD | Cho phép khách hàng đặt chỗ trước từ xa bằng cách lựa chọn thời gian, địa điểm, dịch vụ giao dịch trên hệ thống thông qua mobile app Hệ thống cho phép cài đặt khoảng thời gian ưu tiên tối đa đối với khách đặt vé từ xa (ví dụ 15 phút trước và sau thời gian đăng ký), ngoài khoảng thời gian trên, vé được xếp theo thời gian đợi. | ||
| 9 | Thiết bị phần cứng hệ thống xếp hàng: Kiosk lấy số thứ tự | 40 | Chiếc | Vỏ Kiosk Kích thước: 150cm(Chiều cao) x 45cm(Chiều rộng) x 35cm (Chiều sâu) Trọng lượng: ~ 50Kg. Chất liệu: Thép hợp kim độ dày 1.5mm. Bề mặt: Sơn tĩnh điện màu trắng sứ, Dán Decal nhận diện thương hiệu. Điện áp vào: 220V AC. Công suất: 200 W. Cổng kết nối: HDMI x 1, RJ45 x 1, RJ11 x 1, Audio 3.5mm x 1, USB x 2. Màn hình cảm ứng: Kích thước hiển thị: 17 ” Tỷ lệ khung hình: 4:3 Độ phân giải: 1280x1024 Công nghệ cảm ứng: Điện trở đơn điểm Độ sáng màn hình: 300cd/m2 Độ tương phản: 700:1 Kết nối: VGA, USB Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 7, 10,… Máy in Công nghệ in: In trên giấy nhiệt Khổ giấy: K80 Tốc độ in: 200mm/s Kết nối: USB Dao cắt tự động: Có Điện áp vào: 24V DC Công suất: 60W Hệ thống điều khiển Mainboard: H310 Asus/MSI/Gigabyte hoặc cao hơn. Chip: Intel Pentium G5400 hoặc cao hơn. Ram: 4GB DDR4. SSD: 120GB Sata. Power: 400W. Kiosk thiết kế nhận diện thương hiệu | ||
| 10 | Thiết bị phần cứng hệ thống xếp hàng: Led hiển thị số tại quầy | 230 | Chiếc | LED Ma trận 8x8 (10 LED), 16x40 Pixels Pitch 8 mm, MCU 20MIPS Màu sắc LED: Đơn sắc (đỏ) Kích thước: 327mm x 140mm x 27mm Chuẩn kết nối RS-232 Hiển thị thông tin số vé của khách hàng Hiển thị chữ chạy trạng thái Hiển thị chữ chạy tuỳ chỉnh theo yêu cầu | ||
| 11 | Thiết bị phần cứng hệ thống xếp hàng: Thiết bị cảm ứng chuyên dụng 8 inch (dùng để đánh giá phản hồi) | 230 | Chiếc | Kiểu/loại: Cảm ứng đa điểm. Màn hình: 8 inch. Độ phân giải: 1280 x 800 Độ sáng: 250cd/m2 Tỷ lệ khung hình: 16:10 Hệ điều hành: Android. Kết nối: WIFI, MICRO-USB v2.0. Camera: 2.0.M/P Font Camera Sử dụng nguồn trực tiếp. Có khả năng tích hợp Module đánh giá phản hồi tại quầy Có khả năng tích hợp Module quản lý giao dịch khách hàng tại quầy để phục vụ gọi số. | ||
| 12 | Thiết bị phần cứng hệ thống xếp hàng: Thiết bị lựa chọn trên kiosk/Camera nhận diện khuôn mặt chuyên dụng | 40 | Chiếc | Độ phân giải: 1080P/30Fps (1920x1080 ) Loại tiêu cự: lấy nét tự động Micrô tích hợp: giảm tiếng ồn kỹ thuật số đa hướng Góc nhìn mở rộng: 90° | ||
| 13 | Thiết bị phần cứng hệ thống xếp hàng/ Thiết bị lựa chọn trên kiosk/ Thiết bị đầu đọc Qrcode chuyên đụng | 40 | Chiếc | Nguồn sáng: White LED Sight: red LED, 617nm Giải mã chuẩn: 1D, 2D Độ tương phản mã vạch: tối thiểu 35% Phản hồi quét: đèn chớp, tiếng bíp Cổng giao tiếp: USB | ||
| 14 | Thiết bị phần cứng hệ thống xếp hàng/ Thiết bị lựa chọn trên kiosk/Thiết bị đầu đọc thẻ chip | 40 | Chiếc | Khe cắm thẻ tiếp xúc: ID-1 Ổ cắm tiếp xúc trượt (8 pin) Tiêu chuẩn không tiếp xúc được hỗ trợ: ISO / IEC 14443, ISO / IEC 18092 Trình điều khiển PC / SC: Đặc điểm kỹ thuật PC / SC Phiên bản. 2.01.14 cho: Windows® 7/8 / 8.1 / 10 (32 và 64 Bit); Windows® Server 2003/2008/2012, MacOS 10.10.x - 10.15.x; Linux 2.6.x, 3.x, 4.x, 5.x (32 và 64 Bit) Tốc độ đọc : 106/212/424/848 kbits/s, Hệ thống / Tiêu chuẩn: ISO / IEC 7816, USB 2.0 Tốc độ đầy đủ, CCID, Microsoft® WHQL | ||
| 15 | Thiết bị phần cứng hệ thống xếp hàng/ AMPLY 30W | 40 | Chiếc | - Nguồn điện: 220 - 230 V AC, hoặc 12 V DC. - Công suất ra: 30 W. - Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 20 kHz. - Trở kháng cao: 330 Ω (100 V). - Trở kháng thấp: 4 Ω (11 V). - Tỉ lệ S/N: 60 dB hoặc hơn (MIC 1-2). - Kích thước: 350x105x240 mm. | ||
| 16 | Thiết bị phần cứng hệ thống xếp hàng/ Loa hộp treo tường 6W | 80 | Chiếc | - Công suất: 6 W. - Trở kháng: 100V line: 1.7 kΩ (6 W). - Cường độ âm thanh (1 W, 1 m): 94 dB. - Đáp ứng tần số: 150 Hz - 20 kHz (đỉnh -20 dB) - Thành phần loa: Loa hình nón hai lõi, đường kính 16 cm. - Kích thước: 250 (W) x 190 (H) × 110 (D) mm . - Trọng lượng: 1.7kg. | ||
| 17 | PV02: Dịch vụ triển khai hệ thống | 1 | Mandatory | Triển khai hệ thống tại DC-DR. Cung cấp phiên bản đồng thời trên webbase và mobile app | ||
| 18 | PV03. Phạm vi tích hợp | 1 | Mandatory | Chi tiết theo Mã yêu cầu BUC 19 và TEC.12 trong Phụ lục yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 19 | PV04. Dịch vụ test, kiểm thử hệ thống | 1 | Mandatory | Xây dựng kịch bản UAT, xây dựng test case, phối hợp test theo kịch bản | ||
| 20 | PV05: Đào tạo chuyển giao: | 1 | Gói | Đào tạo chuyển giao: - Đào tạo hướng dẫn sử dụng cho cán bộ nghiệp vụ của PVcomBank- Đào tạo chuyển giao công nghệ cho cán bộ quản trị/vận hành của PVcomBank- Hoàn thiện và chuyển giao các tài liệu theo yêu cầu- Bàn giao các môi trường Production, TEST | Địa điểm thực hiện dịch vụ: 22- Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Hà NộiNgày hoàn thành dịch vụ: Trước thời điểm golive dự án | |
| 21 | PV06: Điều kiện bảo hành | 1 | Gói | Hỗ trợ vận hành sau Golive (12 tháng)Dịch vụ bảo hành 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu tổng thể | Địa điểm thực hiện dịch vụ: Tại các điểm trang bị trong toàn hệ thống của PVcomBankNgày hoàn thành dịch vụ: Dịch vụ bảo hành 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu tổng thể | |
| 22 | PV07: Bản quyền | 1 | Gói | Bản quyền vĩnh viễn cho toàn bộ hệ thống phần mềm | Bản quyền vĩnh viễn cho toàn bộ hệ thống phần mềm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.471716E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.868.008.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện tại 2 thành phố lớn Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện Dịch vụ Bảo hành, Bảo trì và Hỗ trợ kỹ thuật đối với Hệ Thống cho PVcomBank sau khi Hệ thống đi vào hoạt động: - Hỗ trợ vận hành sau Golive (12 tháng) - Dịch vụ bảo hành toàn bộ hệ thống miễn phí 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu tổng thể - Dịch Vụ bảo hành bao gồm việc khắc phục bất kỳ lỗi nào và giải quyết các sự cố phát sinh liên quan đến Phần Mềm/Hệ Thống thiết bị. Đồng thời trong suốt thời gian bảo hành, Bên cung cấp bằng ngân sách của mình, phải giải quyết tất cả các lỗi và sự cố phát sinh từ Phần Mềm/Hệ Thống thiết bị nếu chất lượng của Phần Mềm/Hệ Thống thiết bị không đạt như Hai Bên đã thỏa thuận. - Trong thời gian bảo hành, Bên cung cấp phải phản hồi (đưa giải pháp hoặc nhân sự) đối với Dịch Vụ bảo hành trong vòng 24 giờ- 72 giờ và phản hồi khẩn cấp (đặc biệt liên quan tới việc kiểm tra/ sàng lọc khách hàng và giao dịch real time) trong vòng 02 giờ trong suốt thời gian làm việc từ 8: 00 giờ sáng đến 17: 00 chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu và từ 8:00 giờ sang đến 12:00 giờ sang thứ Bảy, trừ các ngày nghĩ lễ theo quy định của Nhà nước. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốcDự án | 1 | -Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên; và:-Chứng chỉ về Quản lý dự án hoặc tương đương | 10 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | -Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | -Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Chuyên gia về nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | -Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Chuyên gia kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | -Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi