Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật liệu và dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và chuyển giao công nghệ dược |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật liệu và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652934 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:42:00 đến ngày 2022-06-30 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 713,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23155E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426802E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.380.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.498.142.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật liệu và dụng cụ thí nghiệm Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu và dụng cụ thí nghiệm phục vụ nghiên cứu đề tài Nghiên cứu mô hình phát triển trồng cây dược liệu Huệ đá lá nhỏ (Peliosanthe micrantha) tạo sản phẩm bảo vệ sức khỏe tại huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không. |
| E-CDNT 15.2 | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại 02437568422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung. Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ, Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422; Fax: 024 37568422 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. -Địa chỉ: 18 đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội. Điện thoại: 024-37562765. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kít tách DNA | 5 | Kit 50 P/Ư | 01 bộ kít đủ cho ≥ 50 phản ứng, mỗi ống 1,25ml | ||
| 2 | Kit PCR master mix | 3 | Kit 50 P/Ư | 01 bộ kít đủ cho ≥ 50 phản ứng, mỗi ống 1,25ml | ||
| 3 | Agarose cho điện di | 3 | Lọ 100gram | Bột trắng, nhiễm điện tử 0,05-0,13, điểm gel 34-38 °C, lưu huỳnh (như SO4) ≤ 0,14%, cho Sunfat (800 °C) ≤ 0,4%, mất mát khi làm khô (105°C, 2h) ≤ 7,0% | ||
| 4 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 3 | Kit 50 P/Ư | 01 bộ kít đủ cho ≥ 50 phản ứng, mỗi ống 1,25ml | ||
| 5 | RNAase | 3 | Lọ 1ml | Độ tinh khiết 90%, hình thức bột, hoạt động cụ thể ~ 80 U / mg mol wt~ 13.700 Mr ~ 13700 | ||
| 6 | DNA ladder | 3 | Lọ 1ml | Sự tập trung: 0,5 μg / μL, Loại gel: Agarose, Định lượngThang DNA 100 μL, Bộ đệm nạp mẫu 1 mL 10X, 100 ứng dụng | ||
| 7 | Dung dịch cho điện di TAE50x | 2 | Lọ 1 lít | Dung dịch đệm dùng để chạy điện di trên gel agarose | ||
| 8 | Gel red safe (Thuốc nhuộm cho điện di ) | 2 | Lọ 1 ml | 1,0 mL đủ cho 100 loại gel nhỏ, 10.000 × trong DMSO | ||
| 9 | Mồi (primer) | 10 | Cặp | Sử dụng đủ cho 50 phản ứng PCR | ||
| 10 | Phenol | 3 | Lọ 500ml | Công thức: C6H6OĐiểm nóng chảy: 40,5 °CĐiểm sôi: 181,7 °CKhối lượng phân tử: 94,11 g/molMật độ: 1,07 g/cm³ | ||
| 11 | Cloroform tinh khiết | 5 | Lít | Công thức phân tử: CH3Cl Điểm sôi 61°C dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 12 | Isoamylalconhol | 3 | Lọ 500ml | Công thức: C5H12OMật độ: 810 kg/m³Khối lượng phân tử: 88,148 g/molĐiểm nóng chảy: -117,2 °CĐiểm sôi: 131 °C | ||
| 13 | Tris-HCL | 3 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: > 99% (chuẩn độ), phạm vi pH 7,0 - 9,0, khối lượng phân tử: 157.60g/mol | ||
| 14 | EDTA | 3 | Lọ 500g | Thích hợp cho nuôi cấy tế bào, độ tinh khiết 98,5-102,0% | ||
| 15 | Ethanol tinh khiết | 3 | Lọ 1 lít | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 16 | Isopropanol | 3 | Lọ 500ml | Điểm nóng chảy: -89 °CCông thức: C3H8OĐiểm sôi: 82,5 °CMật độ: 786 kg/m³Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol | ||
| 17 | Cồn kỹ thuật | 50 | Lít | Công thức phân tử: CH3Cl dạng lỏng; không màu Điểm sôi 61°C | ||
| 18 | n-butanol tinh khiết | 13 | Lít | Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4% | ||
| 19 | Acetone tinh khiết | 16 | Lít | Công thức phân tử: C3H6O, Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 20 | HgCl2 | 3 | Kg | Công thức: HgCl2Điểm nóng chảy: 277 °CKhối lượng phân tử: 271,52 g/molĐiểm sôi: 304 °CMật độ: 5,43 g/cm³ | ||
| 21 | Đầu tip các loại | 10 | Túi | Bịch đầu típ trắng 5000ul, 10 bịch, 250 cái/bịch | ||
| 22 | Ống eppendoft các loại | 4 | Túi | Chất liệu thủy tinh | ||
| 23 | Túi đựng mẫu | 5 | Tập 100 túi | Chất liệu nilong | ||
| 24 | Găng tay cao su | 1 | Thùng 10 hộp | Chất liệu cao su | ||
| 25 | Giấy lọc định tính 4, nhanh Whatman | 20 | Hộp 100 cái | Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm | ||
| 26 | Màng lọc dung môi nilon 0.46µm, 47mm | 6 | Hộp | Chất liệu: Mix cellulose esterĐường kính: 47mm Kích cỡ lỗ: 0.45µm | ||
| 27 | Màng lọc mẫu 0.46µm | 4 | Hộp | Đường kính: 47mm Kích cỡ lỗ: 0.45µm | ||
| 28 | Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu | 1 | Hộp 20 cái | Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu | ||
| 29 | Methanol tinh khiết | 55 | Lít | Công thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°C, Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 30 | Acetonitrile tinh khiết | 60 | Lít | Công thức phân tử: C2H3N Khối lượng phân tử: 41.05g/mol | ||
| 31 | Acetone tinh khiết | 50 | Lít | Công thức phân tử: C3H6O, Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 32 | n-hexan tinh khiết | 45 | Lít | Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 % | ||
| 33 | Diclorometan tinh khiết | 30 | Lít | Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99,6% | ||
| 34 | Ethyl acetat tinh khiết | 50 | Lít | Công thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8% | ||
| 35 | n-butanol tinh khiết | 25 | Lít | Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4% | ||
| 36 | Cloroform tinh khiết | 20 | Lít | Công thức phân tử: CH3Cl Điểm sôi 61°C dạng lỏng; không màu Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 37 | Dicloromethan kỹ thuật | 200 | Lít | Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol | ||
| 38 | Cloroform kỹ thuật | 80 | Lít | Công thức phân tử: CH3Cldạng lỏng; không màuĐiểm sôi 61°C | ||
| 39 | Methanol kỹ thuật | 400 | Lít | Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màu, Điểm sôi 61°C | ||
| 40 | n-Hexane kỹ thuật | 300 | Lít | Công thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màu, Điểm sôi 68-69°C | ||
| 41 | Ethyl acetate kỹ thuật | 300 | Lít | Công thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | ||
| 42 | n-butanol | 250 | Lít | Công thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol | ||
| 43 | Cồn thực phẩm | 400 | Lít | Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96% | ||
| 44 | Silica gel F254 | 8 | hộp | Tấm TLC nhôm, phủ silica gel với chất chỉ thị huỳnh quang F254, Số lượng tấm: 25 tấm TLC/hộp, Kích thước: 20x20 cm | ||
| 45 | Sephadex LH 20 | 2 | Hộp 100G | kích thước hạt 25-100 μm, phạm vi pH hoạt động 2 - 13 | ||
| 46 | β-sitosterol | 2 | Gói 25mg | Điểm nóng chảy: 136 °C, Công thức: C29H50O, Khối lượng phân tử: 414,71 g/mol | ||
| 47 | Diaion HP-20 (Sigmaaldrich) | 10 | Kg | kích thước hạt 250-850 μm, kích thước lỗ ~ 1,30 mL / g thể tích lỗ, Kích thước lỗ trung bình 260 Å, diện tích bề mặt ~ 500 m2 / g, Tỉ trọng1,01 g / mL ở 25 ° C (ướt thực sự) (sáng.) | ||
| 48 | Phosphate buffer (HPLC) | 6 | Lọ 1 lít | pH 7.2-7.6 (1 tablet/200 mL) | ||
| 49 | Cytotoxicity Detection Kit LDH (Roche) | 3 | hộp | λ tối đa: 490 nm, nhiệt độ lưu trữ. −20 ° C, Trinh độ cao 100, cách sử dụng đủ cho ≤2.000 bài kiểm tra, phương pháp phát hiện đo màu | ||
| 50 | Acid phosphatase KIT | 3 | hộp | Dung lượng kit: 100 xét nghiệm, Tấm vi tinh 96 giếng | ||
| 51 | Trichloroacetic acid | 3 | 250 g | Độ tinh khiết: 99%Côn, thức phân tử: Cl3CCOOH, Khối lượng phân tử: 163.39g/mol | ||
| 52 | Glutamate pyruvate transaminase | 2 | 10 ml | Hoạt động cụ thể ≥80 đơn vị / mg protein (Ở 25 ° C với L-alanin và 2-oxoglutarate làm chất nền.), pH tối ưu ~ 8.0 | ||
| 53 | Potassium Ferricyanide | 2 | chai 250 g | Độ tinh khiết 99%, kích thước hạt | ||
| 54 | NaCl | 2 | Chai 1kg | Điểm nóng chảy: 801 °CCông thức: NaClKhối lượng phân tử: 58,44 g/molMật độ: 2,16 g/cm³Điểm sôi: 1.465 °C | ||
| 55 | 4- Aminoantipyrine | 2 | 100 g | Khối lượng phân tử: 203.24 g/mol, độ tinh khiết ≥97% (HPLC) | ||
| 56 | Alkaline Phosphatase Activity Colorimetric Assay Kit | 2 | 250mg | 1 bộ kit Dung lượng kit: 500 xét nghiệm, Tấm vi tinh 96 giếng | ||
| 57 | Tinh bột | 30 | bao (5 kg) | Tinh bột nguyên chất | ||
| 58 | Lactose | 10 | bao (5 kg) | Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol, Công thức phân tử: C₁₂H₂₂O₁₁ | ||
| 59 | Aerosil | 50 | kg | Hàm lượng SiO 2 ( m / m% ) ≥99,8% | ||
| 60 | Magie stearat | 25 | kg | Công thức phân tử: C36H70MgO4 Khối lượng phân tử: 591.24 g/molĐộ tinh khiết, đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích của Ph. Eur., BP, ≥90% cơ sở axit stearic và palmitic, ≥40% cơ sở axit stearic (GC), cơ sở 4,0-5,0% Mg | ||
| 61 | Talc | 58,48 | kg | Tinh khiết 95% | ||
| 62 | HPMC | 48 | kg | dạng bột rất mịn màu trắng, tan rất tốt trong nước và có mùi nhẹ | ||
| 63 | Cellulose vi tinh thể | 48 | kg | Trắng, Không mùi, bột không vị, pH 5,0 - 7,5 | ||
| 64 | Sodium Croscarmellose | 50 | kg | Giá trị pH 5-7 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Mật độ hàng loạt 0,4 kg / m3, Độ hòa tan 30 g / l |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23155E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426802E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.380.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.498.142.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giao hàng | 1 | Đại học (Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi