Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật liệu và dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670365-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và chuyển giao công nghệ dược
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật liệu và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220652934
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:42:00 đến ngày 2022-06-30 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 713,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23155E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426802E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.380.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.498.142.100 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học (Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật liệu và dụng cụ thí nghiệm
Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu và dụng cụ thí nghiệm phục vụ nghiên cứu đề tài Nghiên cứu mô hình phát triển trồng cây dược liệu Huệ đá lá nhỏ (Peliosanthe micrantha) tạo sản phẩm bảo vệ sức khỏe tại huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
480 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại 02437568422
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại 02437568422


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ , địa chỉ: Tòa nhà khu ươm tạo, số 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại 02437568422


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có).
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không.
E-CDNT 15.2
Không.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại 02437568422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung. Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ, Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422; Fax: 024 37568422
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. -Địa chỉ: 18 đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội. Điện thoại: 024-37562765.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kít tách DNA5Kit 50 P/Ư01 bộ kít đủ cho ≥ 50 phản ứng, mỗi ống 1,25ml
2Kit PCR master mix3Kit 50 P/Ư01 bộ kít đủ cho ≥ 50 phản ứng, mỗi ống 1,25ml
3Agarose cho điện di3Lọ 100gramBột trắng, nhiễm điện tử 0,05-0,13, điểm gel 34-38 °C, lưu huỳnh (như SO4) ≤ 0,14%, cho Sunfat (800 °C) ≤ 0,4%, mất mát khi làm khô (105°C, 2h) ≤ 7,0%
4Kit tinh sạch sản phẩm PCR3Kit 50 P/Ư01 bộ kít đủ cho ≥ 50 phản ứng, mỗi ống 1,25ml
5RNAase3Lọ 1mlĐộ tinh khiết 90%, hình thức bột, hoạt động cụ thể ~ 80 U / mg mol wt~ 13.700 Mr ~ 13700
6DNA ladder3Lọ 1mlSự tập trung: 0,5 μg / μL, Loại gel: Agarose, Định lượngThang DNA 100 μL, Bộ đệm nạp mẫu 1 mL 10X, 100 ứng dụng
7Dung dịch cho điện di TAE50x2Lọ 1 lítDung dịch đệm dùng để chạy điện di trên gel agarose
8Gel red safe (Thuốc nhuộm cho điện di )2Lọ 1 ml1,0 mL đủ cho 100 loại gel nhỏ, 10.000 × trong DMSO
9Mồi (primer)10CặpSử dụng đủ cho 50 phản ứng PCR
10Phenol3Lọ 500mlCông thức: C6H6OĐiểm nóng chảy: 40,5 °CĐiểm sôi: 181,7 °CKhối lượng phân tử: 94,11 g/molMật độ: 1,07 g/cm³
11Cloroform tinh khiết5LítCông thức phân tử: CH3Cl Điểm sôi 61°C dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99%
12Isoamylalconhol3Lọ 500mlCông thức: C5H12OMật độ: 810 kg/m³Khối lượng phân tử: 88,148 g/molĐiểm nóng chảy: -117,2 °CĐiểm sôi: 131 °C
13Tris-HCL3Lọ 500gĐộ tinh khiết: > 99% (chuẩn độ), phạm vi pH 7,0 - 9,0, khối lượng phân tử: 157.60g/mol
14EDTA3Lọ 500gThích hợp cho nuôi cấy tế bào, độ tinh khiết 98,5-102,0%
15Ethanol tinh khiết3Lọ 1 lítĐộ tinh khiết ≥99.0%
16Isopropanol3Lọ 500mlĐiểm nóng chảy: -89 °CCông thức: C3H8OĐiểm sôi: 82,5 °CMật độ: 786 kg/m³Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol
17Cồn kỹ thuật50LítCông thức phân tử: CH3Cl dạng lỏng; không màu Điểm sôi 61°C
18n-butanol tinh khiết13LítCông thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4%
19Acetone tinh khiết16LítCông thức phân tử: C3H6O, Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99,5 %
20HgCl23KgCông thức: HgCl2Điểm nóng chảy: 277 °CKhối lượng phân tử: 271,52 g/molĐiểm sôi: 304 °CMật độ: 5,43 g/cm³
21Đầu tip các loại10TúiBịch đầu típ trắng 5000ul, 10 bịch, 250 cái/bịch
22Ống eppendoft các loại4TúiChất liệu thủy tinh
23Túi đựng mẫu5Tập 100 túiChất liệu nilong
24Găng tay cao su1Thùng 10 hộpChất liệu cao su
25Giấy lọc định tính 4, nhanh Whatman20Hộp 100 cáiChất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm
26Màng lọc dung môi nilon 0.46µm, 47mm6HộpChất liệu: Mix cellulose esterĐường kính: 47mm Kích cỡ lỗ: 0.45µm
27Màng lọc mẫu 0.46µm4HộpĐường kính: 47mm Kích cỡ lỗ: 0.45µm
28Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu1Hộp 20 cáiDung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu
29Methanol tinh khiết55LítCông thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°C, Độ tinh khiết ≥ 99,5 %
30Acetonitrile tinh khiết60LítCông thức phân tử: C2H3N Khối lượng phân tử: 41.05g/mol
31Acetone tinh khiết50LítCông thức phân tử: C3H6O, Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99,5 %
32n-hexan tinh khiết45LítCông thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 %
33Diclorometan tinh khiết30LítCông thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99,6%
34Ethyl acetat tinh khiết50LítCông thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8%
35n-butanol tinh khiết25LítCông thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4%
36Cloroform tinh khiết20LítCông thức phân tử: CH3Cl Điểm sôi 61°C dạng lỏng; không màu Độ tinh khiết ≥ 99%
37Dicloromethan kỹ thuật200LítCông thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol
38Cloroform kỹ thuật80LítCông thức phân tử: CH3Cldạng lỏng; không màuĐiểm sôi 61°C
39Methanol kỹ thuật400LítCông thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màu, Điểm sôi 61°C
40n-Hexane kỹ thuật300LítCông thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màu, Điểm sôi 68-69°C
41Ethyl acetate kỹ thuật300LítCông thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
42n-butanol250LítCông thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol
43Cồn thực phẩm400LítCông thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96%
44Silica gel F2548hộpTấm TLC nhôm, phủ silica gel với chất chỉ thị huỳnh quang F254, Số lượng tấm: 25 tấm TLC/hộp, Kích thước: 20x20 cm
45Sephadex LH 202Hộp 100Gkích thước hạt 25-100 μm, phạm vi pH hoạt động 2 - 13
46β-sitosterol2Gói 25mgĐiểm nóng chảy: 136 °C, Công thức: C29H50O, Khối lượng phân tử: 414,71 g/mol
47Diaion HP-20 (Sigmaaldrich)10Kgkích thước hạt 250-850 μm, kích thước lỗ ~ 1,30 mL / g thể tích lỗ, Kích thước lỗ trung bình 260 Å, diện tích bề mặt ~ 500 m2 / g, Tỉ trọng1,01 g / mL ở 25 ° C (ướt thực sự) (sáng.)
48Phosphate buffer (HPLC)6Lọ 1 lítpH 7.2-7.6 (1 tablet/200 mL)
49Cytotoxicity Detection Kit LDH (Roche)3hộpλ tối đa: 490 nm, nhiệt độ lưu trữ. −20 ° C, Trinh độ cao 100, cách sử dụng đủ cho ≤2.000 bài kiểm tra, phương pháp phát hiện đo màu
50Acid phosphatase KIT3hộpDung lượng kit: 100 xét nghiệm, Tấm vi tinh 96 giếng
51Trichloroacetic acid3250 gĐộ tinh khiết: 99%Côn, thức phân tử: Cl3CCOOH, Khối lượng phân tử: 163.39g/mol
52Glutamate pyruvate transaminase210 mlHoạt động cụ thể ≥80 đơn vị / mg protein (Ở 25 ° C với L-alanin và 2-oxoglutarate làm chất nền.), pH tối ưu ~ 8.0
53Potassium Ferricyanide2chai 250 gĐộ tinh khiết 99%, kích thước hạt
54NaCl2Chai 1kgĐiểm nóng chảy: 801 °CCông thức: NaClKhối lượng phân tử: 58,44 g/molMật độ: 2,16 g/cm³Điểm sôi: 1.465 °C
554- Aminoantipyrine2100 gKhối lượng phân tử: 203.24 g/mol, độ tinh khiết ≥97% (HPLC)
56Alkaline Phosphatase Activity Colorimetric Assay Kit2250mg1 bộ kit Dung lượng kit: 500 xét nghiệm, Tấm vi tinh 96 giếng
57Tinh bột30bao (5 kg)Tinh bột nguyên chất
58Lactose10bao (5 kg)Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol, Công thức phân tử: C₁₂H₂₂O₁₁
59Aerosil50kgHàm lượng SiO 2 ( m / m% ) ≥99,8%
60Magie stearat25kgCông thức phân tử: C36H70MgO4 Khối lượng phân tử: 591.24 g/molĐộ tinh khiết, đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích của Ph. Eur., BP, ≥90% cơ sở axit stearic và palmitic, ≥40% cơ sở axit stearic (GC), cơ sở 4,0-5,0% Mg
61Talc58,48kgTinh khiết 95%
62HPMC48kgdạng bột rất mịn màu trắng, tan rất tốt trong nước và có mùi nhẹ
63Cellulose vi tinh thể48kgTrắng, Không mùi, bột không vị, pH 5,0 - 7,5
64Sodium Croscarmellose50kgGiá trị pH 5-7 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Mật độ hàng loạt 0,4 kg / m3, Độ hòa tan 30 g / l
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23155E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426802E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.380.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.498.142.100 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giao hàng 1 Đại học (Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->