Gói thầu: Trang bị nhận diện thương hiệu cho các điểm bán lẻ, điểm cung cấp dịch vụ viễn thông ủy quyền của Trung tâm Kinh doanh VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Trang bị nhận diện thương hiệu cho các điểm bán lẻ, điểm cung cấp dịch vụ viễn thông ủy quyền của Trung tâm Kinh doanh VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí chỉnh trang và phát triển điểm bán |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:31:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,999,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng.- Địa điểm bảo hành : Tại các điểm bán lẻ, điểm cung cấp dịch vụ viễn thông ủy quyền của TTKD VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh trong phạm vi TP.Hồ Chí Minh-Trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm qua kiểm tra, thử nghiệm không phù hợp với các đặc tính kỹ thuật thì bên bán phải thay thế sản phẩm mới khác.-Tiếp tục thực hiện bảo trì bảo dưỡng, xử lý sự cố và hỗ trợ các vấn đề về kỹ thuật trong 12 tháng tiếp theo sau thời gian bảo hành.-Hỗ trợ di dời miễn phí trong vòng 3 tháng kể từ ngày nghiệm thu lắp đặt. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Về cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, CNTT, Điện tử viễn thông, Điện công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Về công nhân khảo sát, kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn tối thiểu: tốt nghiệp PTTH hoặc có chứng chỉ nghề về điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học ngành Kinh tế, tài chính, kế toán, Hoặc có chứng chỉ kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị nhận diện thương hiệu cho các điểm bán lẻ, điểm cung cấp dịch vụ viễn thông ủy quyền của Trung tâm Kinh doanh VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh Chỉnh trang và phát triển điểm bán cho các điểm bán lẻ, điểm cung cấp dịch vụ viễn thông ủy quyền tại Trung tâm Kinh doanh VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí chỉnh trang và phát triển điểm bán |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp có kinh doanh về ngành nghề phù hợp với gói thầu (bản sao y chứng thực), có giá trị trong vòng 6 tháng kể từ ngày đóng thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | không |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: phải chào đủ các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị sau thuế GTGT tối thiểu là 1.1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng sau thuế GTGT tối thiểu bằng 2.2 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, 121 Pasteur Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TPHCM
Tel: 028.35282256 – Fax: 028.35282227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Tòa nhà VNPT, đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội , Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV 121 Pasteur Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TP.HCM Tel: 028.35282298 – Fax: 028.35282227 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 121 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TPHCM, Tel: 028.35282298 – Fax: 028.35282227 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng ngang(1 bảng ngang dự kiến lắp đặt có diện tích khoảng1m x 4m = 4m2/bảng) | 2.000 | m2 | -Khung xương sắt vuông 20*20*1mm -Sắt thương hiệu Hòa Phát (hoặc loại khác phải tương đương về chất lượng và kỹ thuật)-Căng bạt hiflex không xuyên sáng-Bạt hiflex in kỹ thuật số-Ốp viền nhôm xung quanh bảng hiệu- Mặt lưng lót tôn không xuyên sáng | Nếu chào các sản phẩm khác loại thì nhà thầu phải chứng minh tương đương về chất lượng và yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Bảng dọc(1 bảng dọc dự kiến lắp đặt có diện tích khoảng 1m x 2m = 2m2/ bảng) | 130 | m2 | -Khung xương sắt vuông 20*20*1mm -Sắt thương hiệu Hòa Phát (hoặc loại khác phải tương đương về chất lượng và kỹ thuật)-Căng bạt hiflex không xuyên sáng-Bạt hiflex in kỹ thuật số 720dpi-Ốp viền nhôm xung quanh bảng hiệu-Mặt lưng lót tôn không xuyên sáng | - Nếu chào các sản phẩm khác loại thì nhà thầu phải chứng minh tương đương về chất lượng và yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Bảng vẫy(cái) | 100 | cái | -Kích thước: 50cm x 70cm x 2 mặt-Mặt mica in decal dán -Hông bằng Alu màu nhôm xước-Đèn led bên trong hắt sáng đều 2 mặt-Adapter và dây điện, phích cắm | - Nếu chào các sản phẩm khác loại thì nhà thầu phải chứng minh tương đương về chất lượng và yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Bảng tự đứng(cái) | 100 | cái | -Kích thước: 80cm x 150cm-Sắt vuông 20mm x 20mm x1mm-Sắt thương hiệu Hòa Phát (hoặc loại khác phải tương đương về chất lượng và kỹ thuật)-Biển hộp đứng khung sắt hộp sơn màu trắng-Mặt biển fomex trắng ốp 2 mặt, PP hai mặt foamex-In mực ngoài trời | - Nếu chào các sản phẩm khác loại thì nhà thầu phải chứng minh tương đương về chất lượng và yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng.- Địa điểm bảo hành : Tại các điểm bán lẻ, điểm cung cấp dịch vụ viễn thông ủy quyền của TTKD VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh trong phạm vi TP.Hồ Chí Minh-Trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm qua kiểm tra, thử nghiệm không phù hợp với các đặc tính kỹ thuật thì bên bán phải thay thế sản phẩm mới khác.-Tiếp tục thực hiện bảo trì bảo dưỡng, xử lý sự cố và hỗ trợ các vấn đề về kỹ thuật trong 12 tháng tiếp theo sau thời gian bảo hành.-Hỗ trợ di dời miễn phí trong vòng 3 tháng kể từ ngày nghiệm thu lắp đặt. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Về cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, CNTT, Điện tử viễn thông, Điện công | 2 | 1 |
| 2 | Nhân viên thiết kế đồ họa | 1 | Có chứng chỉ thiết kế đồ họa | 1 | 1 |
| 3 | Về công nhân khảo sát, kỹ thuật | 2 | -Trình độ chuyên môn tối thiểu: tốt nghiệp PTTH hoặc có chứng chỉ nghề về điện | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên phụ trách kế toán | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học ngành Kinh tế, tài chính, kế toán, Hoặc có chứng chỉ kế toán | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi