Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm dụng cụ phục vụ sản xuất quốc phòng (đợt 2) năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670744-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Một Thành Viên Quang Điện - Điện Tử
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm dụng cụ phục vụ sản xuất quốc phòng (đợt 2) năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220657378
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:26:00 đến ngày 2022-07-05 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,831,339,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,500,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Cơ khí, chế tạo hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN QUANG ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm dụng cụ phục vụ sản xuất quốc phòng (đợt 2) năm 2022
Mua sắm dụng cụ phục vụ sản xuất quốc phòng (đợt 2) năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Quang điện – Điện tử. Địa chỉ: Tổ 2, P.Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 37643040; Fax: (024) 37644492
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN QUANG ĐIỆN - ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Tổ 2, P.Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quang điện – Điện tử. Địa chỉ: Tổ 2, P.Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 37643040; Fax: (024) 37644492


E-CDNT 10.1(g)
(i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (iii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020,2021 tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 10.2(c)
- Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất (phải có); - Xuất xứ, nước sản xuất (phải có).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu chào giá của hàng hóa tại địa điểm thực hiện gói thầu. - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1 (g) và 10.2 (c) - Các tài liệu liên quan khác của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quang điện – Điện tử. Địa chỉ: Tổ 2, P.Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 37643040; Fax: (024) 37644492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Công ty TNHH MTV Quang điện – Điện tử. Địa chỉ: Tổ 2, P.Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 37643040; Fax: (024) 37644492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty TNHH MTV Quang điện – Điện tử. Địa chỉ: Tổ 2, P.Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 37643040; Fax: (024) 37644492
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Colet OZ25 Φ55CáiColet OZ25 Φ5
2Colet OZ25 Φ65CáiColet OZ25 Φ6
3Colet OZ25 Φ165CáiColet OZ25 Φ16
4Collet Chuck ER32 đơn loại Φ1010CáiCollet Chuck ER32 đơn loại Φ10
5Collet Chuck ER25 đơn loại Φ105CáiCollet Chuck ER25 đơn loại Φ10
6Collet Chuck ER32 đơn loại Φ810CáiCollet Chuck ER32 đơn loại Φ8
7Collet Chuck ER25 đơn loại Φ85CáiCollet Chuck ER25 đơn loại Φ8
8Collet Chuck ER32 đơn loại Φ610CáiCollet Chuck ER32 đơn loại Φ6
9Collet Chuck ER25 đơn loại Φ65CáiCollet Chuck ER25 đơn loại Φ6
10Collet Chuck ER32 đơn loại Φ410CáiCollet Chuck ER32 đơn loại Φ4
11Collet Chuck ER25 đơn loại Φ45CáiCollet Chuck ER25 đơn loại Φ4
12Collet Chuck ER3210BộCollet Chuck ER32
13Collet Chuck ER252BộCollet Chuck ER25
14Collet Chuck ER204BộCollet Chuck ER20
15Collet Chuck ER164BộCollet Chuck ER16
16Collet Chuck ER114BộCollet Chuck ER11
17Collet Chuck OZ252BộCollet Chuck OZ25
18E to phay cố định (hàm kẹp 205)2BộE to phay cố định (hàm kẹp 205)
19E to phay cố định (hàm kẹp 155)4BộE to phay cố định (hàm kẹp 155)
20E to phay thủy lực (hàm kẹp 108)4BộE to phay thủy lực (hàm kẹp 108)
21E to phay cố định (hàm kẹp 106)4BộE to phay cố định (hàm kẹp 106)
22E to phay xoay 3 chiều (hàm kẹp 110)2BộE to phay xoay 3 chiều (hàm kẹp 110)
23E to nguội kẹp bàn (hàm kẹp 154)2BộE to nguội kẹp bàn (hàm kẹp 154)
24Đầu chia độ Mâm quay (Theo Mẫu)2BộĐầu chia độ Mâm quay (Theo Mẫu)
25Đầu chia độ Tu quay (Theo mẫu)2BộĐầu chia độ Tu quay (Theo mẫu)
26Bàn xoay đứng và ngang 219 mm (Mâm quay)2BộBàn xoay đứng và ngang 219 mm (Mâm quay)
27Bàn xoay đứng và ngang 330 (Mâm quay)2BộBàn xoay đứng và ngang 330 (Mâm quay)
28Bầu cặp mũi khoan MT2 Theo máy(côn móc số 2)4BộBầu cặp mũi khoan MT2 Theo máy(côn móc số 2)
29Bầu cặp mũi khoan MT3 Theo máy (côn móc số 3)5BộBầu cặp mũi khoan MT3 Theo máy (côn móc số 3)
30Bầu cặp mũi khoan MT4 Theo máy (côn móc số 4)6BộBầu cặp mũi khoan MT4 Theo máy (côn móc số 4)
31Bầu cặp mũi khoan JT6 (Theo máy) (Cả chuôi MT3-JT6)3BộBầu cặp mũi khoan JT6 (Theo máy) (Cả chuôi MT3-JT6)
32Bầu cặp mũi khoan JT6 (Theo máy) (Cả chuôi MT2-JT6)3BộBầu cặp mũi khoan JT6 (Theo máy) (Cả chuôi MT2-JT6)
33Bầu cặp mũi khoan B18 (Theo máy) (Cả chuôi MT2-B18)4BộBầu cặp mũi khoan B18 (Theo máy) (Cả chuôi MT2-B18)
34Bầu cặp mũi khoan BT16 (Theo máy) (Cả chuôi MT2-BT16)2BộBầu cặp mũi khoan BT16 (Theo máy) (Cả chuôi MT2-BT16)
35Đá mài kim cương Φ120-Φ150 dầy 204ViênĐá mài kim cương Φ120-Φ150 dầy 20
36Đài gá dao nhanh móc lỗ 10 (Theo mẫu)6BộĐài gá dao nhanh móc lỗ 10 (Theo mẫu)
37Đài gá dao nhanh móc lỗ 12 (Theo mẫu)5BộĐài gá dao nhanh móc lỗ 12 (Theo mẫu)
38Đài gá dao nhanh móc lỗ 16 (Theo mẫu)5BộĐài gá dao nhanh móc lỗ 16 (Theo mẫu)
39Đài gá dao nhanh móc lỗ 20 (Theo mẫu)4BộĐài gá dao nhanh móc lỗ 20 (Theo mẫu)
40Đài gá dao nhanh móc lỗ 25 (Theo mẫu)4BộĐài gá dao nhanh móc lỗ 25 (Theo mẫu)
41Đài gá mũi khoan 25 (theo mẫu E3)4BộĐài gá mũi khoan 25 (theo mẫu E3)
42Đầu gá mũi khoan (Theo mẫu VDI 30 RM - ER324BộĐầu gá mũi khoan (Theo mẫu VDI 30 RM - ER32
43Bầu BT40 E32 (Theo mẫu)10BộBầu BT40 E32 (Theo mẫu)
44Bầu BT40 E20 (Theo mẫu)10BộBầu BT40 E20 (Theo mẫu)
45Bầu BT40 E16 (Theo mẫu)10BộBầu BT40 E16 (Theo mẫu)
46Bầu BT40 E11 (Theo mẫu)8BộBầu BT40 E11 (Theo mẫu)
47Bầu BT40 E25 (Theo mẫu)5BộBầu BT40 E25 (Theo mẫu)
48Bộ gá kẹp nhanh (Mẫu) 52 chi tiết5BộBộ gá kẹp nhanh (Mẫu) 52 chi tiết
49Thân dao nhám chéo (Theo mẫu)10BộThân dao nhám chéo (Theo mẫu)
50Đài dao phụ máy tiện CNC theo siri máy (Theo mẫu)2BộĐài dao phụ máy tiện CNC theo siri máy (Theo mẫu)
51Bộ chìa vặn lục giác Japan10BộBộ chìa vặn lục giác Japan
52Chìa vặn Lục giác 6 đơn (Tháo vít trụ lục lăng M8) Japan10CáiChìa vặn Lục giác 6 đơn (Tháo vít trụ lục lăng M8) Japan
53Chìa vặn lục giác 8 đơn (Tháo vít trụ lục lăng M10) Japan10CáiChìa vặn lục giác 8 đơn (Tháo vít trụ lục lăng M10) Japan
54Chìa vặn lục giác 10 đơn (Tháo vít trụ lục lăng M12) Japan10CáiChìa vặn lục giác 10 đơn (Tháo vít trụ lục lăng M12) Japan
55Dao phay trụ HK Φ0,4 (Gia công thép)20CáiDao phay trụ HK Φ0,4 (Gia công thép)
56Dao phay trụ HK Φ0,5 (Gia công thép)20CáiDao phay trụ HK Φ0,5 (Gia công thép)
57Dao phay trụ HK Φ2 (Gia công thép)20CáiDao phay trụ HK Φ2 (Gia công thép)
58Dao phay trụ HK Φ2,5 (Gia công thép)20CáiDao phay trụ HK Φ2,5 (Gia công thép)
59Dao phay trụ HK Φ3 (Gia công thép)10CáiDao phay trụ HK Φ3 (Gia công thép)
60Dao phay trụ HK Φ4 (Gia công thép)20CáiDao phay trụ HK Φ4 (Gia công thép)
61Dao phay trụ HK Φ5 (Gia công thép)20CáiDao phay trụ HK Φ5 (Gia công thép)
62Dao phay trụ HK Φ6 dài 150 (Gia công thép)15CáiDao phay trụ HK Φ6 dài 150 (Gia công thép)
63Dao phay trụ HK Φ7 dài 100 (Gia công thép)5CáiDao phay trụ HK Φ7 dài 100 (Gia công thép)
64Dao phay trụ HK Φ8 (Gia công thép)20CáiDao phay trụ HK Φ8 (Gia công thép)
65Dao phay trụ HK Φ8 dài 150 (Gia công thép)5CáiDao phay trụ HK Φ8 dài 150 (Gia công thép)
66Dao phay trụ HK Φ10 (Gia công thép)20CáiDao phay trụ HK Φ10 (Gia công thép)
67Dao phay trụ HK Φ12 (Gia công thép)20CáiDao phay trụ HK Φ12 (Gia công thép)
68Dao phay trụ HK Φ16 (Gia công thép)10CáiDao phay trụ HK Φ16 (Gia công thép)
69Dao phay trụ HK Φ18 (Gia công thép)10CáiDao phay trụ HK Φ18 (Gia công thép)
70Dao phay T HSS Φ9x1,8 (Chuôi Φ6) (Gia công thép)10CáiDao phay T HSS Φ9x1,8 (Chuôi Φ6) (Gia công thép)
71Dao phay T HSS Φ25x2 (Gia công thép)10CáiDao phay T HSS Φ25x2 (Gia công thép)
72Dao phay T HSS Φ25x1,5 (Gia công thép)10CáiDao phay T HSS Φ25x1,5 (Gia công thép)
73Dao phay mộng mang cá HSS Φ7x60 độ10CáiDao phay mộng mang cá HSS Φ7x60 độ
74Dao phay mộng mang cá HSS Φ14x60 độ10CáiDao phay mộng mang cá HSS Φ14x60 độ
75Dao phay mộng mang cá HSS Φ15x70 độ10CáiDao phay mộng mang cá HSS Φ15x70 độ
76Mảnh dao phay ren bước 0,55hộpMảnh dao phay ren bước 0,5
77Mảnh dao phay ren bước 0,755HộpMảnh dao phay ren bước 0,75
78Mảnh dao phay ren bước 15HộpMảnh dao phay ren bước 1
79Mảnh dao phay ren bước 1,55HộpMảnh dao phay ren bước 1,5
80Chíp tiện thô ngoài 80° (gia công thép)8HộpChíp tiện thô ngoài 80° (gia công thép)
81Chíp tiện tinh ngoài 80° (gia công thép) - CCGT1204025HộpChíp tiện tinh ngoài 80° (gia công thép) - CCGT120402
82Chíp tiện tinh ngoài 80° (gia công thép) - CCHT1204025HộpChíp tiện tinh ngoài 80° (gia công thép) - CCHT120402
83Chíp tiện thô ngoài 55°(gia công thép)8HộpChíp tiện thô ngoài 55°(gia công thép)
84Chíp tiện tinh lỗ 55° (gia công thép)-DCGT11T3025HộpChíp tiện tinh lỗ 55° (gia công thép)-DCGT11T302
85Chíp tiện tinh lỗ 55° (gia công thép) - DCHT11T3025HộpChíp tiện tinh lỗ 55° (gia công thép) - DCHT11T302
86Chíp tiện tinh ngoài 35° R0,2 (Gia công thép)5HộpChíp tiện tinh ngoài 35° R0,2 (Gia công thép)
87Chíp tiện tinh ngoài 35° R0,2 (Gia công thép)5HộpChíp tiện tinh ngoài 35° R0,2 (Gia công thép)
88Chíp tiện thô lỗ 55° loại nhỏ (R0,4) (Gia công thép)-8HộpChíp tiện thô lỗ 55° loại nhỏ (R0,4) (Gia công thép)
89Chíp tiện tinh lỗ 55° loại nhỏ (R0,2) (Gia công thép) - DCMT0702025HộpChíp tiện tinh lỗ 55° loại nhỏ (R0,2) (Gia công thép) - DCMT070202
90Chíp tiện tinh lỗ 55° loại nhỏ (R0,2) (Gia công thép) - DCHT0702025HộpChíp tiện tinh lỗ 55° loại nhỏ (R0,2) (Gia công thép) - DCHT070202
91Chíp tiện thô lỗ 55° loại to (R0,4) (Gia công thép)8HộpChíp tiện thô lỗ 55° loại to (R0,4) (Gia công thép)
92Chíp tiện tinh lỗ 55° loại to (R0,2) (Gia công thép)5HộpChíp tiện tinh lỗ 55° loại to (R0,2) (Gia công thép)
93Chíp tiện tinh lỗ 55° loại to (R0,2) (Gia công thép)5HộpChíp tiện tinh lỗ 55° loại to (R0,2) (Gia công thép)
94Chíp tiện thô lỗ 60° loại nhỏ (R0,4) mẫu (Gia công thép)8HộpChíp tiện thô lỗ 60° loại nhỏ (R0,4) mẫu (Gia công thép)
95Chíp tiện tinh lỗ 60° loại nhỏ (R0,2) mẫu (Gia công thép)5HộpChíp tiện tinh lỗ 60° loại nhỏ (R0,2) mẫu (Gia công thép)
96Mảnh dao tiện ren ngoài 16 bước 0,5-3mm (Mua theo mẫu) (Gia công thép)5HộpMảnh dao tiện ren ngoài 16 bước 0,5-3mm (Mua theo mẫu) (Gia công thép)
97Mảnh dao tiện ren trong size 16 bước 0,5-1,5mm (Gia công thép)5HộpMảnh dao tiện ren trong size 16 bước 0,5-1,5mm (Gia công thép)
98Mảnh dao tiện ren ngoài size 11 bước 0,5-3mm (Gia công thép)5HộpMảnh dao tiện ren ngoài size 11 bước 0,5-3mm (Gia công thép)
99Mảnh dao tiện ren trong size 11 bước 0,5-1,5mm (Gia công thép)5HộpMảnh dao tiện ren trong size 11 bước 0,5-1,5mm (Gia công thép)
100Mũi khoan tâm HSS phủ Tin Φ15HộpMũi khoan tâm HSS phủ Tin Φ1
101Mũi khoan tâm HSS phủ Tin Φ1,55HộpMũi khoan tâm HSS phủ Tin Φ1,5
102Mũi khoan tâm HSS phủ Tin Φ25HộpMũi khoan tâm HSS phủ Tin Φ2
103Mũi khoan tâm HSS phủ Tin Φ2,55HộpMũi khoan tâm HSS phủ Tin Φ2,5
104Mảnh dao cắt rãnh 1,54HộpMảnh dao cắt rãnh 1,5
105Mảnh dao cắt rãnh 24HộpMảnh dao cắt rãnh 2
106Mảnh dao cắt đứt 1,54HộpMảnh dao cắt đứt 1,5
107Mảnh dao cắt đứt 24HộpMảnh dao cắt đứt 2
108Mảnh dao cắt đứt 2 li (mảnh ghép)10HộpMảnh dao cắt đứt 2 li (mảnh ghép)
109Mảnh dao móc lỗ thô Φ4 (Mua theo mẫu ) R0,120CáiMảnh dao móc lỗ thô Φ4 (Mua theo mẫu ) R0,1
110Mảnh dao móc lỗ tinh Φ4 (Mua theo mẫu ) R0,0520CáiMảnh dao móc lỗ tinh Φ4 (Mua theo mẫu ) R0,05
111Mảnh dao ren lỗ M5 / 60 độ (Mua theo mẫu)20CáiMảnh dao ren lỗ M5 / 60 độ (Mua theo mẫu)
112Mảnh dao tiện lỗ Φ7 R0,1 (Mua theo mẫu )20CáiMảnh dao tiện lỗ Φ7 R0,1 (Mua theo mẫu )
113Mảnh dao tiện lỗ Φ7 R0,05 (Mua theo mẫu )20CáiMảnh dao tiện lỗ Φ7 R0,05 (Mua theo mẫu )
114Dao tiện móc lỗ hợp kim 2 đầu Φ6 (Mua theo mẫu)20CáiDao tiện móc lỗ hợp kim 2 đầu Φ6 (Mua theo mẫu)
115Dao tiện móc lỗ hợp kim 2 đầu Φ4 (Mua theo mẫu)20CáiDao tiện móc lỗ hợp kim 2 đầu Φ4 (Mua theo mẫu)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật viên 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Cơ khí, chế tạo hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->