Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch E411, Khí máu B221, Sinh hóa C311 phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Phổi Quảng Ninh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671254-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch E411, Khí máu B221, Sinh hóa C311 phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Phổi Quảng Ninh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220574227
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:23:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,822,814,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng mua sắm hóa chất cho máy xét nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.828.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.- Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Y hoặc Điện tử y sinh hoặc hóa học hoặc sinh học hoặc công nghệ sinh học, kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phổi Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch E411, Khí máu B221, Sinh hóa C311 phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Phổi Quảng Ninh năm 2022
Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch E411, Khí máu B221, Sinh hóa C311 phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Phổi Quảng Ninh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi Quảng Ninh, địa chỉ: Số 1, ngõ 32, Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ: Số 59, Đường Láng Hạ, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Fimex. Địa chỉ: Lô TT8-1, khu TĐC 8,5 ha, tổ 13, phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 6 - Phường Cao xanh - Thành phố Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Quảng Ninh, địa chỉ: Số 1, ngõ 32, Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 10.1(g)
a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn GTGT đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Đối với nhân sự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) và Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác:Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất) đúng theo quy định của pháp luật; hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp Bản cam kết sẽ cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trước thời điểm mua bán và giá bán không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tất cả các hàng hóa được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp chừng từ hàng hóa khi giao hàng: Đối với hàng hóa nhập khẩu: Tờ khai hải quan, Chứng nhận Xuất xứ (CO), Chứng nhận Chất lượng (CQ),... Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu xuất kho và Chứng nhận Chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, ... theo yêu cầu của Chủ đầu tư. - Cam kết Hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, .... Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Quảng Ninh, địa chỉ: Số 1, ngõ 32, Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: X32Q+V9G, P. Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phổi Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 1, ngõ 32, Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Phổi Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 1, ngõ 32, Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại, đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 1252HộpHóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125
2Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-312HộpHóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3
3Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-92HộpHóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9
4Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra12HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra
5Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-42HộpHóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4
6Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng AFP
7Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP
8Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 1251HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
9Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-33HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
10Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-92HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
11Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra3HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra
12Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-43HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4
13Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
14Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP
15Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA3HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
16Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do
17Chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP3HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP
18Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE3HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE
19Chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC
20Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần
21Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
22Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA12HộpHóa chất xét nghiệm định lượng CEA
23Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do
24Hóa chất xét nghiệm pro GRP12HộpHóa chất xét nghiệm pro GRP
25Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE12HộpHóa chất xét nghiệm định lượng NSE
26Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi6HộpHóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi
27Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư.6HộpDung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư.
28Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch3HộpDung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch
29Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin2HộpHóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin
30Hóa chất xét nghiệm SCC4HộpHóa chất xét nghiệm SCC
31Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần.1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần.
32Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH
33Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch10HộpDung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch
34Cup phản ứng dùng cho máy E4112HộpCup phản ứng dùng cho máy E411
35Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E4116HộpĐầu côn hút mẫu dùng cho máy E411
36Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E41112HộpDung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411
37Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E41112HộpDung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411
38Hóa chất rửa hệ thống8HộpHóa chất rửa hệ thống
39Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao
40Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T1HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T
41Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao
42Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch1HộpDung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch
43Hóa chất khí máu 16HộpHóa chất khí máu 1
44Hóa chất khí máu 28HộpHóa chất khí máu 2
45Chất kiểm tra chất lượng mức 13HộpChất kiểm tra chất lượng mức 1
46Chất kiểm tra chất lượng mức 23HộpChất kiểm tra chất lượng mức 2
47Chất kiểm tra chất lượng mức 33HộpChất kiểm tra chất lượng mức 3
48Điện cực PCO21HộpĐiện cực PCO2
49Điện cực PH1HộpĐiện cực PH
50Điện cực PO21HộpĐiện cực PO2
51Dung dịch rửa máy2HộpDung dịch rửa máy
52Dụng cụ bảo dưỡng điện cực1HộpDụng cụ bảo dưỡng điện cực
53Nắp chặn cục máu đông3HộpNắp chặn cục máu đông
54Hóa chất xét nghiệm Albumin20HộpHóa chất xét nghiệm Albumin
55Hóa chất xét nghiệm ALTL20HộpHóa chất xét nghiệm ALTL
56Hóa chất xét nghiệm AST20HộpHóa chất xét nghiệm AST
57Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần8HộpHóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
58Hóa chất xét nghiệm Calcium1HộpHóa chất xét nghiệm Calcium
59Hóa chất xét nghiệm cholesterol23HộpHóa chất xét nghiệm cholesterol
60Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK)8HộpHóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK)
61Hóa chất xét nghiệm CKMB16HộpHóa chất xét nghiệm CKMB
62Hóa chất xét nghiệm GGT2HộpHóa chất xét nghiệm GGT
63Hóa chất xét nghiệm Glucose12HộpHóa chất xét nghiệm Glucose
64Hóa chất xét nghiệm HBA1C5HộpHóa chất xét nghiệm HBA1C
65Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C3HộpHóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C
66Hóa chất định lượng HDL -C3HộpHóa chất định lượng HDL -C
67Hóa chất định lượng LDL -C3HộpHóa chất định lượng LDL -C
68Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần20HộpHóa chất xét nghiệm protein toàn phần
69Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh1HộpHóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh
70Hóa chất xét nghiệm Triglycerid30HộpHóa chất xét nghiệm Triglycerid
71Hóa chất xét nghiệm Urea20HộpHóa chất xét nghiệm Urea
72Hóa chất xét nghiệm Acid uric20HộpHóa chất xét nghiệm Acid uric
73Dung dịch rửa điện giải3HộpDung dịch rửa điện giải
74Dung dịch pha loãng điện giải5HộpDung dịch pha loãng điện giải
75Dung dịch tham chiếu điện giải6HộpDung dịch tham chiếu điện giải
76Hóa chất chuẩn của điện giải10HộpHóa chất chuẩn của điện giải
77Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa3HộpChất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa
78Chất chuẩn xét nghiệm CKMB2HộpChất chuẩn xét nghiệm CKMB
79Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C2HộpChất chuẩn xét nghiệm HBA1C
80Chất chuẩn cho bộ lipid1HộpChất chuẩn cho bộ lipid
81Chất chuẩn xét nghiệm sắt huyết thanh1HộpChất chuẩn xét nghiệm sắt huyết thanh
82Hóa chất chuẩn mức cao của điện giải8HộpHóa chất chuẩn mức cao của điện giải
83Hóa chất chuẩn mức thấp của điện giải8HộpHóa chất chuẩn mức thấp của điện giải
84Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn15HộpHóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn
85Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường2HộpChất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường
86Chất chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý2HộpChất chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý
87Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 16HộpHóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1
88Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 26HộpHóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2
89Dung dịch rửa acid hệ thống1HộpDung dịch rửa acid hệ thống
90Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa3HộpDung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa
91Dung dịch pha loãng mẫu3HộpDung dịch pha loãng mẫu
92Dung dịch rửa cuối tuần30HộpDung dịch rửa cuối tuần
93Nước rửa bazo hệ thống12HộpNước rửa bazo hệ thống
94Hóa chất rửa đặc biệt3HộpHóa chất rửa đặc biệt
95Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c5021HộpDung dịch 1 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502
96Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c5021HộpDung dịch 2 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502
97Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c31140HộpHóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c311
98Khay phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy c3112HộpKhay phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy c311
99Kit bảo dưỡng máy máy c3112HộpKit bảo dưỡng máy máy c311
100Bóng đèn halogen4HộpBóng đèn halogen
101Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP15HộpHóa chất xét nghiệm định lượng CRP
102Chất chuẩn dùng cho bộ protein3HộpChất chuẩn dùng cho bộ protein
103Cốc đựng mẫu1HộpCốc đựng mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng mua sắm hóa chất cho máy xét nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.828.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.- Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Y hoặc Điện tử y sinh hoặc hóa học hoặc sinh học hoặc công nghệ sinh học, kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->