Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch E411, Khí máu B221, Sinh hóa C311 phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Phổi Quảng Ninh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch E411, Khí máu B221, Sinh hóa C311 phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Phổi Quảng Ninh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574227 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:23:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,822,814,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng mua sắm hóa chất cho máy xét nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.828.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.- Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Y hoặc Điện tử y sinh hoặc hóa học hoặc sinh học hoặc công nghệ sinh học, kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch E411, Khí máu B221, Sinh hóa C311 phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Phổi Quảng Ninh năm 2022 Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch E411, Khí máu B221, Sinh hóa C311 phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Phổi Quảng Ninh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn GTGT đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Đối với nhân sự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có) và Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác:Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất) đúng theo quy định của pháp luật; hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp Bản cam kết sẽ cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trước thời điểm mua bán và giá bán không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tất cả các hàng hóa được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp chừng từ hàng hóa khi giao hàng: Đối với hàng hóa nhập khẩu: Tờ khai hải quan, Chứng nhận Xuất xứ (CO), Chứng nhận Chất lượng (CQ),... Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu xuất kho và Chứng nhận Chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, ... theo yêu cầu của Chủ đầu tư. - Cam kết Hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, .... Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Quảng Ninh, địa chỉ: Số 1, ngõ 32, Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: X32Q+V9G, P. Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phổi Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 1, ngõ 32, Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phổi Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 1, ngõ 32, Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại, đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | ||
| 2 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 | 12 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 | ||
| 3 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP | ||
| 8 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | ||
| 9 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 3 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | ||
| 10 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | ||
| 11 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra | 3 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra | ||
| 12 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 3 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | ||
| 13 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | ||
| 14 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP | ||
| 15 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 3 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | ||
| 16 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | ||
| 17 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP | 3 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP | ||
| 18 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE | 3 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE | ||
| 19 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC | ||
| 20 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | ||
| 21 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | ||
| 22 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | ||
| 23 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | ||
| 24 | Hóa chất xét nghiệm pro GRP | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm pro GRP | ||
| 25 | Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | ||
| 26 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi | 6 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi | ||
| 27 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. | 6 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. | ||
| 28 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 3 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | ||
| 29 | Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin | ||
| 30 | Hóa chất xét nghiệm SCC | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm SCC | ||
| 31 | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần. | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần. | ||
| 32 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH | ||
| 33 | Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 10 | Hộp | Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | ||
| 34 | Cup phản ứng dùng cho máy E411 | 2 | Hộp | Cup phản ứng dùng cho máy E411 | ||
| 35 | Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411 | 6 | Hộp | Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411 | ||
| 36 | Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411 | 12 | Hộp | Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411 | ||
| 37 | Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411 | 12 | Hộp | Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411 | ||
| 38 | Hóa chất rửa hệ thống | 8 | Hộp | Hóa chất rửa hệ thống | ||
| 39 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao | ||
| 40 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T | 1 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T | ||
| 41 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao | ||
| 42 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch | 1 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch | ||
| 43 | Hóa chất khí máu 1 | 6 | Hộp | Hóa chất khí máu 1 | ||
| 44 | Hóa chất khí máu 2 | 8 | Hộp | Hóa chất khí máu 2 | ||
| 45 | Chất kiểm tra chất lượng mức 1 | 3 | Hộp | Chất kiểm tra chất lượng mức 1 | ||
| 46 | Chất kiểm tra chất lượng mức 2 | 3 | Hộp | Chất kiểm tra chất lượng mức 2 | ||
| 47 | Chất kiểm tra chất lượng mức 3 | 3 | Hộp | Chất kiểm tra chất lượng mức 3 | ||
| 48 | Điện cực PCO2 | 1 | Hộp | Điện cực PCO2 | ||
| 49 | Điện cực PH | 1 | Hộp | Điện cực PH | ||
| 50 | Điện cực PO2 | 1 | Hộp | Điện cực PO2 | ||
| 51 | Dung dịch rửa máy | 2 | Hộp | Dung dịch rửa máy | ||
| 52 | Dụng cụ bảo dưỡng điện cực | 1 | Hộp | Dụng cụ bảo dưỡng điện cực | ||
| 53 | Nắp chặn cục máu đông | 3 | Hộp | Nắp chặn cục máu đông | ||
| 54 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Albumin | ||
| 55 | Hóa chất xét nghiệm ALTL | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm ALTL | ||
| 56 | Hóa chất xét nghiệm AST | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm AST | ||
| 57 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 8 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | ||
| 58 | Hóa chất xét nghiệm Calcium | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Calcium | ||
| 59 | Hóa chất xét nghiệm cholesterol | 23 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm cholesterol | ||
| 60 | Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) | 8 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) | ||
| 61 | Hóa chất xét nghiệm CKMB | 16 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm CKMB | ||
| 62 | Hóa chất xét nghiệm GGT | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm GGT | ||
| 63 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Glucose | ||
| 64 | Hóa chất xét nghiệm HBA1C | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm HBA1C | ||
| 65 | Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C | 3 | Hộp | Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C | ||
| 66 | Hóa chất định lượng HDL -C | 3 | Hộp | Hóa chất định lượng HDL -C | ||
| 67 | Hóa chất định lượng LDL -C | 3 | Hộp | Hóa chất định lượng LDL -C | ||
| 68 | Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần | ||
| 69 | Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh | ||
| 70 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 30 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | ||
| 71 | Hóa chất xét nghiệm Urea | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Urea | ||
| 72 | Hóa chất xét nghiệm Acid uric | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Acid uric | ||
| 73 | Dung dịch rửa điện giải | 3 | Hộp | Dung dịch rửa điện giải | ||
| 74 | Dung dịch pha loãng điện giải | 5 | Hộp | Dung dịch pha loãng điện giải | ||
| 75 | Dung dịch tham chiếu điện giải | 6 | Hộp | Dung dịch tham chiếu điện giải | ||
| 76 | Hóa chất chuẩn của điện giải | 10 | Hộp | Hóa chất chuẩn của điện giải | ||
| 77 | Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | 3 | Hộp | Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | ||
| 78 | Chất chuẩn xét nghiệm CKMB | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm CKMB | ||
| 79 | Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C | ||
| 80 | Chất chuẩn cho bộ lipid | 1 | Hộp | Chất chuẩn cho bộ lipid | ||
| 81 | Chất chuẩn xét nghiệm sắt huyết thanh | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm sắt huyết thanh | ||
| 82 | Hóa chất chuẩn mức cao của điện giải | 8 | Hộp | Hóa chất chuẩn mức cao của điện giải | ||
| 83 | Hóa chất chuẩn mức thấp của điện giải | 8 | Hộp | Hóa chất chuẩn mức thấp của điện giải | ||
| 84 | Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn | 15 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn | ||
| 85 | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường | 2 | Hộp | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường | ||
| 86 | Chất chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý | 2 | Hộp | Chất chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý | ||
| 87 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1 | 6 | Hộp | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1 | ||
| 88 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2 | 6 | Hộp | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2 | ||
| 89 | Dung dịch rửa acid hệ thống | 1 | Hộp | Dung dịch rửa acid hệ thống | ||
| 90 | Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa | 3 | Hộp | Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa | ||
| 91 | Dung dịch pha loãng mẫu | 3 | Hộp | Dung dịch pha loãng mẫu | ||
| 92 | Dung dịch rửa cuối tuần | 30 | Hộp | Dung dịch rửa cuối tuần | ||
| 93 | Nước rửa bazo hệ thống | 12 | Hộp | Nước rửa bazo hệ thống | ||
| 94 | Hóa chất rửa đặc biệt | 3 | Hộp | Hóa chất rửa đặc biệt | ||
| 95 | Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 | 1 | Hộp | Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 | ||
| 96 | Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 | 1 | Hộp | Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 | ||
| 97 | Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c311 | 40 | Hộp | Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c311 | ||
| 98 | Khay phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy c311 | 2 | Hộp | Khay phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy c311 | ||
| 99 | Kit bảo dưỡng máy máy c311 | 2 | Hộp | Kit bảo dưỡng máy máy c311 | ||
| 100 | Bóng đèn halogen | 4 | Hộp | Bóng đèn halogen | ||
| 101 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP | 15 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP | ||
| 102 | Chất chuẩn dùng cho bộ protein | 3 | Hộp | Chất chuẩn dùng cho bộ protein | ||
| 103 | Cốc đựng mẫu | 1 | Hộp | Cốc đựng mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng mua sắm hóa chất cho máy xét nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.828.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.- Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Y hoặc Điện tử y sinh hoặc hóa học hoặc sinh học hoặc công nghệ sinh học, kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi