Gói thầu: Mua sắm 62 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy-đợt 16

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671967-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 62 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy-đợt 16
Số hiệu KHLCNT 20220664750
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:55:00 đến ngày 2022-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 139,870,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 62 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy-đợt 16
Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 16
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn tín hiệu6CáiBóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 28V; công suất 0,3W
2Đi ốt13CáiĐiện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 200V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 300mA
3Đi ốt48CáiĐiện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng ổn định tối đa 32 mA. Công suất 0,34W
4Đi ốt33CáiĐiện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 36 mA. Công suất 0,34W
5Đi ốt56CáiĐiện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng ổn định tối đa 36 mA. Công suất 0,34W
6Đi ốt29CáiĐược thiết kế để ổn định. Điện áp ổn định từ 7,0-8,5 V. Dòng ổn định tối đa 40 mA. Công suất 0,34W
7Đi ốt52CáiĐiện áp ổn định từ 10-12 V. Dòng ổn định tối đa 29 mA. Công suất 0,34W
8Đi ốt4CáiĐiện áp ổn định từ 10-12 V. Dòng ổn định tối đa 29 mA. Công suất 0,34W
9Đi ốt49CáiĐiện áp ổn định từ 11,5-14 V. Dòng ổn định tối đa 24 mA. Công suất 0,34W
10Đi ốt6CáiĐiện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW
11Điện trở77CáiGiá trị điện trở 1,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
12Điện trở72CáiGiá trị điện trở 1,3kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
13Điện trở85CáiGiá trị điện trở 1,5kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
14Điện trở68CáiGiá trị điện trở 1,7kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
15Điện trở80CáiGiá trị điện trở 12kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
16Điện trở78CáiGiá trị điện trở 18kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
17Điện trở5CáiGiá trị điện trở 2,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
18Điện trở69CáiGiá trị điện trở 2,7kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
19Điện trở60CáiGiá trị điện trở 22kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
20Điện trở66CáiGiá trị điện trở 2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
21Điện trở50CáiGiá trị điện trở 3,3kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
22Điện trở50CáiGiá trị điện trở 33kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
23Điện trở50CáiGiá trị điện trở 4,7kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
24Điện trở60CáiGiá trị điện trở 47kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
25Điện trở20CáiGiá trị điện trở 5,1kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
26Điện trở65CáiGiá trị điện trở 5kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
27Điện trở45CáiGiá trị điện trở 6,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
28Điện trở85CáiGiá trị điện trở 6,8kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
29Điện trở36CáiGiá trị điện trở 8,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
30Điện trở48CáiGiá trị điện trở 8kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10%
31Điện trở20CáiGiá trị điện trở 1,5kΩ. Công suất 1W. Sai số ±10%
32Điện trở35CáiGiá trị điện trở 500Ω. Công suất 1W. Sai số ±10%
33Điện trở30CáiGiá trị điện trở 51Ω. Công suất 1W. Sai số ±10%
34Rơ le5CáiĐiện trở cuộn dây 120Ω±0,3Ω. Dòng làm việc 50mA. Điện áp làm việc (9-15)V
35Rơ le70CáiĐiện trở cuộn dây 1,6kΩ±2Ω. Dòng làm việc 10mA. Điện áp làm việc (9-15)V
36Tranzistor39CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 4WĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 80 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 20 V.Hệ số khuếch đại >30
37Tranzistor35CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 4WĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 45 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 20 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150
38Tranzistor3CáiCấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 15mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 250
39Tranzistor6CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch đại 60 đến 200
40Tranzistor39CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch đại 60 đến 200
41Tranzistor15CáiCấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 225mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 100
42Tranzistor12CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 250mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 20 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 70
43Tranzistor5CáiCấu trúc bóng bán dẫn: npnCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Base Vcb: 120 VĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 120 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 3 V. Hệ số khuếch đại 30 đến 90
44Tranzistor42CáiCấu trúc bóng bán dẫn: pnpCông suất tối đa: 150mWĐiện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 35 VĐiện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150
45Tụ điện4CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 15μF. Sai số ±20%
46Tụ điện4CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 33μF. Sai số ±20%
47Tụ điện4CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 68μF. Sai số ±20%
48Tụ điện14CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 20V. Điện dung của tụ điện 0,15μF. Sai số ±20%
49Tụ điện24CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ±30%
50Tụ điện20CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ±10%
51Tụ điện52CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 1,5μF. Sai số ±10%
52Tụ điện18CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 6,3V. Điện dung của tụ điện 100μF. Sai số ±20%
53Tụ điện25CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 10μF. Sai số ±20%
54Tụ điện30CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 32V. Điện dung của tụ điện 15μF. Sai số ±10%
55Tụ điện78CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 50V. Điện dung của tụ điện 15μF. Sai số ±10%
56Tụ điện68CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 1μF. Sai số ±10%
57Tụ điện54CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 32V. Điện dung của tụ điện 22μF. Sai số ±30%
58Tụ điện65CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 33μF. Sai số ±10%
59Tụ điện8CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ±10%
60Tụ điện5CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 1μF. Sai số ±10%
61Tụ điện47CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,05μF. Sai số ±10%
62Tụ điện44CáiĐiện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,25μF. Sai số ±10%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->