Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631596 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:53:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Điện tử |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử Đề tài Khoa học công nghệ cấp Tổng Cục Kỹ thuật năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao đăng ký kinh doanh - Bản sao đăng ký mã số thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) với hàng nhập khẩu - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH/Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516230 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia thẩm định/Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516233 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC tiền khuếch đại cao tần dải rộng BGY67A | 10 | Cái | - Độ tuyến tính cao- Nhiễu tạp thấp- Dải tần số hoạt đồng (5÷200) MHz với nguồn cung cấp 24 V (DC)- Kiểu chân cắm | ||
| 2 | IC ổn áp họ LM78xx | 30 | Cái | - Dòng tải đẩu ra tối đa: 1 A- Bảo vệ quá tải, ngắn mạch- Kiểu chân cắm | ||
| 3 | IC khuếch đại thuật toán LM741 | 20 | Cái | - Bảo vệ quá tải đầu vào, đầu ra- Không ngắn mạch khi vượt quá dải Common – Mode- Kiểu chân cắm | ||
| 4 | IC tổ hợp tần số đầu vào song song MC145151-P2 | 6 | Cái | - Nguồn cung cấp: (3÷9) V- Bộ chia với hệ số chia thay đổi N: (3÷16383)- Kiểu chân cắm | ||
| 5 | IC tách sóng pha MCL SYPD-1 | 10 | Cái | - Dải tần hoạt động (1÷100) MHz- Độ cách ly cao: nhỏ nhất 40 dB- Kiểu chân cắm | ||
| 6 | IC điều khiển tần số cao SN7401 | 30 | Cái | - Khuếch đại dòng điện- Nguồn cung cấp: (4,5 ÷15) V- Loại chân cắm | ||
| 7 | Bán dẫn ổn áp tuyến tính LM317 | 35 | Cái | - Điện áp hoạt động: (1÷37) V (DC)- Dòng điện đầu ra tối đa 1,5 A- Kiểu chân cắm | ||
| 8 | Bán dẫn chuyển đổi nguồn LM2576HVS-ADJ | 25 | Cái | - Dải điện áp đầu ra: (1,23÷37) V (DC)- Dòng điện đầu ra tối đa 3A- Điện áp đầu vào tối đa: 60 V (DC)- Kiểu chân cắm | ||
| 9 | Bán dẫn trường cao tần dải rộng BLF245 | 25 | Cái | - Hệ số khuếch đại cao- Nhiễu tạp thấp- Kiểu chân cắm | ||
| 10 | Biến áp cao tần LLC10 | 32 | Cái | - Phối hợp trở kháng các tầng khuêch đại- Cách ly tín hiệu cao tần- Loại chân cắm | ||
| 11 | Bán dẫn cao tần 2SA1013 | 40 | Cái | - Bán dẫn cao tần công suất nhỏ- Loại chân cắm | ||
| 12 | Bán dẫn cao tần tạp thấp 2SC4094 | 20 | Cái | - Khuếch đại tạp thấp- Loại NPN- Kiểu chân cắm | ||
| 13 | IC tách pha MCL SBL-1 | 6 | Cái | - Xử lý tín hiệu, tách pha tín hiệu điều chế- Dải tần số làm việc: (1 100) MHz- Loại chân cắm | ||
| 14 | Cảm biến nhiệt độ LM35 | 20 | Cái | - Điện áp hoạt động: (4 20) V DC.- Công suất tiêu thụ: 60 uA.- Khoảng đo nhiệt độ: -55°C đến 150°C.- Nhiệt độ thay đổi tuyến tính: 10mV/°C. | ||
| 15 | Bán dẫn công suất nhỏ 2SC2383 | 50 | Cái | - Bán dẫn cao tần công suất nhỏ- Loại NPN- Loại chân cắm | ||
| 16 | Bán dẫn công suất nhỏ 2SC828A | 30 | Cái | - Transistor loại NPN- Kiểu chân cắm | ||
| 17 | Bán dẫn công suất nhỏ 2SA564 | 30 | Cái | - Transistor loại PNP- Kiểu chân cắm | ||
| 18 | Bán dẫn trường điện áp cao IRF9140 | 25 | Cái | - Mosfet kênh P- Kiểu chân cắm | ||
| 19 | Chiết áp tinh chỉnh (1 ÷ 100) KΩ | 50 | Cái | - Công suất tối đa 0,25W- Kiểu chân cắm | ||
| 20 | Biến áp micro TR1 | 12 | Cái | - Khuếch đại tín hiệu cao tần công suất nhỏ- Loại biến áp cách ly- Kiểu chân cắm | ||
| 21 | Bán dẫn cao tần công suất nhỏ 2SC3355 | 50 | Cái | - Khuếch đại tín hiệu tần số thấp công suất nhỏ- Nguồn cung cấp: (4,5 ÷12) V- Loại chân cắm | ||
| 22 | Thạch anh 4Mhz, 10Mhz | 10 | Cái | Tần số dao động chuẩn 4Mhz, 10Mhz - Kiểu chân cắm | ||
| 23 | Diode muỗi 1N4148 | 85 | Cái | - Tốc độ chuyển mạch cao- Công suất: 500mW- Kiểu chân căm | ||
| 24 | Varicap BB910 | 80 | Cái | - Trở kháng nối tiếp nhỏ- Kiểu chân căm | ||
| 25 | Bộ chuyển đổi 75Ω sang 50Ω | 1 | Cái | - Trở kháng đầu vào 75Ω- Trở kháng đầu ra 50Ω | ||
| 26 | Cuộn cảm cao tần (10 ÷ 100) μH | 60 | Cái | - Lọc tín hiệu tần số cao- Dòng điện tối đa: 1A- Kiểu chân căm | ||
| 27 | Tụ cao tần (3 ÷ 30) pF. | 180 | Cái | - Tụ không phân cực- Kiểu chân cắm | ||
| 28 | Tụ tinh chỉnh cao tần 1/5pF,4/7pF, 4/15pF, 4/20pF, 6/30pF | 135 | Cái | - Tụ không phân cực- Kiểu chân cắm | ||
| 29 | Tụ hóa (1 ÷ 470) μF/50V | 90 | Cái | - Điện áp tối đa: 50V- Tụ phân cực- Kiểu chân cắm | ||
| 30 | Điện trở công suất nhỏ 1Ω ÷ 1MΩ 1/4W | 250 | Cái | - Công suất tối đa 0,25W- Kiểu chân cắm | ||
| 31 | Điện trở công suất loại 2W | 30 | Cái | - Công suất tối đa 2W- Kiểu chân cắm | ||
| 32 | Diot thường 1N4001 | 35 | Cái | - Dòng điện tối đa 1A- Kiểu chân cắm | ||
| 33 | Diot xung 5819 | 25 | Cái | - Dòng điện tối đa 1A- Kiểu chân cắm | ||
| 34 | Dung dịch phủ mạch in UC-100 | 4 | Chai | - Chống ăn mòn, chống rung, chống ẩm, độ bám dính cao- Chai 420ml | ||
| 35 | Thiếc hàn 0,8mm 250g | 2 | Cuộn | Kích thước 0.8mm, trọng lượng 250g - Dễ nóng chảy, bám dính tốt. Khi hàn tạo ra lớp bóng trên bề mặt. | ||
| 36 | Dung dịch rửa mạch in Axeton lọ 350ml | 6 | Lọ | Tẩy rửa bo mạch, tẩy rửa sơn, nhựa, làm sạch- Lọ 350ml | ||
| 37 | Đồng tỏa nhiệt dầy (200 x 600 x 2) mm | 6 | Tấm | - Chất liệu tản nhiệt: Đồng- Kích thước: (200 x 600 x 2) mm | ||
| 38 | Miếng tản nhiệt nhôm (100 x 41 x 8) mm | 4 | Tấm | - Chất liệu tản nhiệt: Nhôm- Kích thước: (100 x 41 x 8) mm | ||
| 39 | Jack 16 chân hai hàng theo nguyên mẫu khối 1-OC | 24 | Cái | - Tương thích khi lắp vào P-485- 16 chân hai hàng- Loại chân đực | ||
| 40 | Jack cao tần của theo nguyên mẫu khối 1-OC | 28 | Cái | - Tương thích khi lắp vào P-485- Loại bắt vỏ máy | ||
| 41 | Mạch in 2 lớp, phủ lắc, in chữ trắng FR4 | 21,5 | dm2 | - 2 lớp- Độ dầy 1,6mm- Mạ thiếc chì | ||
| 42 | Mỏ hàn xung 100W chất lượng tương đương của Tiệp | 1 | Cái | - Công suất: 100W- Điện áp sử dụng: 220v~250v / 50Hz- Trọng lượng 860g | ||
| 43 | Đồng hồ vạn năng VC890C+ | 1 | Cái | - Điện áp DC: 200mV/2V/20V/200V/1000V ± (0.5% +3). - Điện áp AC: 2V/20V/200V/750V ± (0.8% +5). - Dòng DC : 200uA/20 mA / 200mA/20A ± (0.8% +10). - Dòng AC: 20mA / 200mA/20A ± (1.0% +15). - Điện trở: 200Ω/2kΩ/20kΩ/200kΩ/20MΩ ± (0.8% +3).- Tụ điện : 20nF/2µF/200µF ± (2.5% +20) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi