Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671848-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220631596
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:53:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 235,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Điện tử
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Đề tài Khoa học công nghệ cấp Tổng Cục Kỹ thuật năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516232
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia thẩm định/Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516233


- Bên mời thầu: Viện Điện tử , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516232


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao đăng ký kinh doanh - Bản sao đăng ký mã số thuế
E-CDNT 10.2(c)
- Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) với hàng nhập khẩu - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ)
E-CDNT 12.2
- Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH/Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516230
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia thẩm định/Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516233
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1IC tiền khuếch đại cao tần dải rộng BGY67A10Cái- Độ tuyến tính cao- Nhiễu tạp thấp- Dải tần số hoạt đồng (5÷200) MHz với nguồn cung cấp 24 V (DC)- Kiểu chân cắm
2IC ổn áp họ LM78xx30Cái- Dòng tải đẩu ra tối đa: 1 A- Bảo vệ quá tải, ngắn mạch- Kiểu chân cắm
3IC khuếch đại thuật toán LM74120Cái- Bảo vệ quá tải đầu vào, đầu ra- Không ngắn mạch khi vượt quá dải Common – Mode- Kiểu chân cắm
4IC tổ hợp tần số đầu vào song song MC145151-P26Cái- Nguồn cung cấp: (3÷9) V- Bộ chia với hệ số chia thay đổi N: (3÷16383)- Kiểu chân cắm
5IC tách sóng pha MCL SYPD-110Cái- Dải tần hoạt động (1÷100) MHz- Độ cách ly cao: nhỏ nhất 40 dB- Kiểu chân cắm
6IC điều khiển tần số cao SN740130Cái- Khuếch đại dòng điện- Nguồn cung cấp: (4,5 ÷15) V- Loại chân cắm
7Bán dẫn ổn áp tuyến tính LM31735Cái- Điện áp hoạt động: (1÷37) V (DC)- Dòng điện đầu ra tối đa 1,5 A- Kiểu chân cắm
8Bán dẫn chuyển đổi nguồn LM2576HVS-ADJ25Cái- Dải điện áp đầu ra: (1,23÷37) V (DC)- Dòng điện đầu ra tối đa 3A- Điện áp đầu vào tối đa: 60 V (DC)- Kiểu chân cắm
9Bán dẫn trường cao tần dải rộng BLF24525Cái- Hệ số khuếch đại cao- Nhiễu tạp thấp- Kiểu chân cắm
10Biến áp cao tần LLC1032Cái- Phối hợp trở kháng các tầng khuêch đại- Cách ly tín hiệu cao tần- Loại chân cắm
11Bán dẫn cao tần 2SA101340Cái- Bán dẫn cao tần công suất nhỏ- Loại chân cắm
12Bán dẫn cao tần tạp thấp 2SC409420Cái- Khuếch đại tạp thấp- Loại NPN- Kiểu chân cắm
13IC tách pha MCL SBL-16Cái- Xử lý tín hiệu, tách pha tín hiệu điều chế- Dải tần số làm việc: (1  100) MHz- Loại chân cắm
14Cảm biến nhiệt độ LM3520Cái- Điện áp hoạt động: (4  20) V DC.- Công suất tiêu thụ: 60 uA.- Khoảng đo nhiệt độ: -55°C đến 150°C.- Nhiệt độ thay đổi tuyến tính: 10mV/°C.
15Bán dẫn công suất nhỏ 2SC238350Cái- Bán dẫn cao tần công suất nhỏ- Loại NPN- Loại chân cắm
16Bán dẫn công suất nhỏ 2SC828A30Cái- Transistor loại NPN- Kiểu chân cắm
17Bán dẫn công suất nhỏ 2SA56430Cái- Transistor loại PNP- Kiểu chân cắm
18Bán dẫn trường điện áp cao IRF914025Cái- Mosfet kênh P- Kiểu chân cắm
19Chiết áp tinh chỉnh (1 ÷ 100) KΩ50Cái- Công suất tối đa 0,25W- Kiểu chân cắm
20Biến áp micro TR112Cái- Khuếch đại tín hiệu cao tần công suất nhỏ- Loại biến áp cách ly- Kiểu chân cắm
21Bán dẫn cao tần công suất nhỏ 2SC335550Cái- Khuếch đại tín hiệu tần số thấp công suất nhỏ- Nguồn cung cấp: (4,5 ÷12) V- Loại chân cắm
22Thạch anh 4Mhz, 10Mhz10CáiTần số dao động chuẩn 4Mhz, 10Mhz - Kiểu chân cắm
23Diode muỗi 1N414885Cái- Tốc độ chuyển mạch cao- Công suất: 500mW- Kiểu chân căm
24Varicap BB91080Cái- Trở kháng nối tiếp nhỏ- Kiểu chân căm
25Bộ chuyển đổi 75Ω sang 50Ω1Cái- Trở kháng đầu vào 75Ω- Trở kháng đầu ra 50Ω
26Cuộn cảm cao tần (10 ÷ 100) μH60Cái- Lọc tín hiệu tần số cao- Dòng điện tối đa: 1A- Kiểu chân căm
27Tụ cao tần (3 ÷ 30) pF.180Cái- Tụ không phân cực- Kiểu chân cắm
28Tụ tinh chỉnh cao tần 1/5pF,4/7pF, 4/15pF, 4/20pF, 6/30pF135Cái- Tụ không phân cực- Kiểu chân cắm
29Tụ hóa (1 ÷ 470) μF/50V90Cái- Điện áp tối đa: 50V- Tụ phân cực- Kiểu chân cắm
30Điện trở công suất nhỏ 1Ω ÷ 1MΩ 1/4W250Cái- Công suất tối đa 0,25W- Kiểu chân cắm
31Điện trở công suất loại 2W30Cái- Công suất tối đa 2W- Kiểu chân cắm
32Diot thường 1N400135Cái- Dòng điện tối đa 1A- Kiểu chân cắm
33Diot xung 581925Cái- Dòng điện tối đa 1A- Kiểu chân cắm
34Dung dịch phủ mạch in UC-1004Chai- Chống ăn mòn, chống rung, chống ẩm, độ bám dính cao- Chai 420ml
35Thiếc hàn 0,8mm 250g2CuộnKích thước 0.8mm, trọng lượng 250g - Dễ nóng chảy, bám dính tốt. Khi hàn tạo ra lớp bóng trên bề mặt.
36Dung dịch rửa mạch in Axeton lọ 350ml6LọTẩy rửa bo mạch, tẩy rửa sơn, nhựa, làm sạch- Lọ 350ml
37Đồng tỏa nhiệt dầy (200 x 600 x 2) mm6Tấm- Chất liệu tản nhiệt: Đồng- Kích thước: (200 x 600 x 2) mm
38Miếng tản nhiệt nhôm (100 x 41 x 8) mm4Tấm- Chất liệu tản nhiệt: Nhôm- Kích thước: (100 x 41 x 8) mm
39Jack 16 chân hai hàng theo nguyên mẫu khối 1-OC24Cái- Tương thích khi lắp vào P-485- 16 chân hai hàng- Loại chân đực
40Jack cao tần của theo nguyên mẫu khối 1-OC28Cái- Tương thích khi lắp vào P-485- Loại bắt vỏ máy
41Mạch in 2 lớp, phủ lắc, in chữ trắng FR421,5dm2- 2 lớp- Độ dầy 1,6mm- Mạ thiếc chì
42Mỏ hàn xung 100W chất lượng tương đương của Tiệp1Cái- Công suất: 100W- Điện áp sử dụng: 220v~250v / 50Hz- Trọng lượng 860g
43Đồng hồ vạn năng VC890C+1Cái- Điện áp DC: 200mV/2V/20V/200V/1000V ± (0.5% +3). - Điện áp AC: 2V/20V/200V/750V ± (0.8% +5). - Dòng DC : 200uA/20 mA / 200mA/20A ± (0.8% +10). - Dòng AC: 20mA / 200mA/20A ± (1.0% +15). - Điện trở: 200Ω/2kΩ/20kΩ/200kΩ/20MΩ ± (0.8% +3).- Tụ điện : 20nF/2µF/200µF ± (2.5% +20)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->