Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658313-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:08:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,746,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1619558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3239116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 5.422.462.400 VND (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép)- Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 hợp đồng có hạng mục còn lại.Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.462.400 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.462.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung mini dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 8T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 12T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe phun tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 30T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông Sửa chữa các vị trí hư hỏng nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT trên các đoạn: Km7+00 - Km8+600; Km9+500 - Km9+800; Km10+200 - Km10+900; Km13+200 - Km15+200; Sửa chữa cầu Km16+600, ĐT.538E, tỉnh Nghệ An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km10+200 - Km10+900 | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,75 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,26 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,98 | m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 531,42 | m3 |
| 6 | Tạo nhám mặt đường cũ | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.532,87 | m2 |
| 7 | Xào xới lù lèn đất K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m2 |
| 11 | Xếp đá hộc (Kết cấu mặt đường làm mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,54 | m3 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường tăng cường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.532,87 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 10 cm (Kết cấu mặt đường tăng cường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.532,87 | m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 3,5 cm (Kết cấu mặt đường tăng cường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.532,87 | m2 |
| 15 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn (Kết cấu mặt đường tăng cường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,19 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Nút giao dân sinh đoạn Km10+200-Km10+900 | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,91 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu vuốt nối mặt đường láng nhựa) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,68 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 06 cm (Kết cấu vuốt nối mặt đường láng nhựa) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,68 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối mặt đường láng nhựa) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,68 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng nút giao) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,06 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng nút giao) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,06 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng nút giao) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,06 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km10+200-Km10+900 | |||
| 1 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu, gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu tận dụng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 2 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | lỗ |
| 3 | Đào nền đất C3 (Cọc tiêu tận dụng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cọc |
| 5 | Màng phản quang, tôn dày 2mm (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | vị trí |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | lỗ |
| 7 | Sơn sửa , bọc đầu cọc H, gắn màng phản quang (Cọc H tận dụng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 9 | Đào nền đất (Cọc H tận dụng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCT, gắn màng phản quan, tôn dày 2mm (Cọc H làm mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước, dán màng phản quang (Biển báo tận dụng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,61 | m2 |
| 12 | Biển hình chữ nhật 160x140cm làm mới | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Biển báo tam giác cạnh 90cm làm mới | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Biển phụ S.501 làm mới | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 15 | Biển hình chữ nhật 160x140cm làm mới | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Đào nền đất C3 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 17 | Đắp đất K.90 nền đường | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,98 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa, làm mới cống đoạn Km10+200 - Km10+900 | |||
| 1 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 2 | Bê tông bản cống đúc sẵn M250 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,19 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản cống đúc sẵn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,58 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,7 | kg |
| 7 | Cốt thép bản cống đúc sẵn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,98 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, dầm cầu đổ tại chỗ, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | kg |
| 9 | Đá dăm đệm đá Dmax | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | m3 |
| 10 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | kg |
| 11 | Đá dăm đệm đá Dmax | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 12 | Đào đất | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | m3 |
| 14 | Vữa XM đệm M100 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,85 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nền, mặt đường đoạn Km13+200-Km15+200 | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,1 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 273,86 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,11 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.169,62 | m3 |
| 5 | Đào rãnh | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,24 | m3 |
| 6 | Đào thi công rãnh dọc | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,38 | m3 |
| 7 | Đắp trả thi công rãnh dọc | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,05 | m3 |
| 8 | §¾p nÒn K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 925,14 | m3 |
| 9 | Tạo nhám mặt đường cũ | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.718,58 | m2 |
| 10 | Xào xới lù lèn đất K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 771,06 | m3 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.399,17 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.399,17 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.399,17 | m2 |
| 14 | Xếp đá hộc (Kết cấu mặt đường làm mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,95 | m3 |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường tăng cường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.718,58 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 10 cm (Kết cấu mặt đường tăng cường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.718,58 | m2 |
| 17 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 3,5 cm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.718,58 | m2 |
| 18 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn (Kết cấu mặt đường tăng cường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m3 |
| 19 | Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lề (Kết cấu gia cố lề bằng bê tông) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332,75 | m3 |
| 20 | Lớp giấy dầu chống mất nước (Kết cấu gia cố lề bằng bê tông) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.848,63 | m2 |
| 21 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm (Kết cấu gia cố lề bằng bê tông) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.848,63 | m2 |
| 22 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu gia cố lề láng nhựa) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 669,36 | m2 |
| 23 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu gia cố lề láng nhựa) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 669,36 | m2 |
| 24 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu gia cố lề láng nhựa) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 669,36 | m2 |
| 25 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Nâng thành rãnh) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,47 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Nút giao dân sinh đoạn Km13+200-Km15+200 | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,34 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu S1) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,12 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 06 cm (Kết cấu S1) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,12 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu S1) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,12 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường - M200 đổ tại chỗ (Kết cấu S3) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,61 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Nút giao) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,95 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Nút giao) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,95 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Nút giao) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,95 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Vuốt nối đường ngang BTXM, láng nhựa) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 317,36 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 10 cm (Vuốt nối đường ngang BTXM, láng nhựa) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 317,36 | m2 |
| 11 | Tạo nhám mặt đường cũ (Vuốt nối đường ngang BTXM, láng nhựa) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 317,36 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường - M200 đổ tại chỗ (Nút giao Km14+190,62) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 13 | Lớp giấy dầu chống mất nước (Nút giao Km14+190,62) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,14 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm (Nút giao Km14+190,62) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,14 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường - M200 đổ tại chỗ (Nút giao Km14+190,62) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,64 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước đoạn Km13+200-Km15+200 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| 3 | Vữa XM đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 4 | Lớp giấy dầu chống mất nước (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,83 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 841,75 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.709,4 | kg |
| 8 | Vữa XM đệm M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 9 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm đá Dmax | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,26 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,33 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,58 | kg |
| 15 | Đào thi công rãnh | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,55 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,78 | m3 |
| 17 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Thân rãnh chịu lực) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,94 | m3 |
| 18 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.022,36 | kg |
| 19 | Đá dăm đệm đá Dmax | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan rãnh chịu lực) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,62 | kg |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.695,18 | kg |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km13+200-Km15+200 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cọc |
| 2 | Màng phản quang, tôn dày 2mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | vị trí |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164 | lỗ |
| 4 | Sơn sửa , bọc đầu cọc H, gắn màng phản quang (Cọc H tận dụng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 6 | Đào nền đất C3 bằng NC (Cọc H tận dụng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCT, gắn màng phản quan, tôn dày 2mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cọc Km, bọc tôn, dán màng phản quang | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 9 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước, dán màng phản quang (Biển báo tận dụng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,46 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác cạnh 90cm làm mới | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 11 | Biển hình chữ nhật 160x140cm làm mới | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 12 | Biển phụ S.501 làm mới | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 13 | Đào nền đất C3 bằng NC | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất K.90 nền đường bằng đầm cóc | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,64 | m2 |
| 16 | Vạch sơn giảm tốc dày 6mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quan: Biển chữ nhật 1,35x0,675m (Cầu Km16+600) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Sửa chữa, làm mới cống đoạn Km13+200-Km15+200 | |||
| 1 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 2 | Bê tông bản cống đúc sẵn M250 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,67 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản cống đúc sẵn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,61 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,9 | kg |
| 7 | Cốt thép bản cống đúc sẵn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,71 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, dầm cầu đổ tại chỗ, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | kg |
| 9 | Đá dăm đệm đá Dmax | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 10 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | kg |
| 11 | Đá dăm đệm đá Dmax | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 12 | Đào đất | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,58 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,34 | m3 |
| 14 | Vữa XM đệm M100 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bê tông dầm bản cầu M350, đá 1x2 (Dầm bản 9m đổ tại chỗ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,79 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn D >18 mm (Dầm bản 9m đổ tại chỗ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | tấn |
| 5 | Bitum chèn khe (Dầm bản 9m đổ tại chỗ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 6 | Bê tông M300 (Xà mũ đổ tại chỗ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 9 | Bê tông M300 gờ lan can | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 12 | Bê tông M300 đá 1x2 (Bản quá độ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ M100 (Bản quá độ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 (Bản quá độ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 17 | Nhựa đường (Bản quá độ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 18 | Bê tông M350, đá 1x2 (Lớp phủ mặt cầu + liên kết bản mặt cầu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,59 | m3 |
| 19 | Chống thấm mặt cầu (Lớp phủ mặt cầu + liên kết bản mặt cầu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| L | Hạng mục 12: Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công mố (Mố M1,M2 trên cạn) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 488,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng (Mố M1,M2 trên cạn) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,61 | m3 |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 (Kết cấu mố) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,52 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh M250, đá 1x2 (Kết cấu mố) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,89 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ M100 bệ tường cánh và bệ mố (Kết cấu mố) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc BTCT đúc sẵn M300 (Cọc ép BTCT đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm (Cọc ép BTCT đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm (Cọc ép BTCT đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm (Cọc ép BTCT đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (Cọc ép BTCT đúc sẵn) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 11 | Ép thẳng cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 12 | Ép xiên cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ M100 chân khay | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa XM M100 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,73 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 19 | Bê tông M300 thanh chống đổ thủ công | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 20 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 21 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | Tấn |
| 22 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ M100 (Thanh chống) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| M | Hạng mục 13: Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,97 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 3 | Đào nền đất c3 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất c3 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,38 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,11 | m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,13 | m3 |
| 7 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1A) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,55 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (KC1A) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,55 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (KC1A) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,55 | m2 |
| 10 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1B) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,46 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm (KC1B) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,46 | m2 |
| 12 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn (KC1B) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,31 | m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (Gia cố mái đường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150 (Gia cố mái đường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,18 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ M100 (Gia cố mái đường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 16 | Đào đất chân khay | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,89 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,51 | m3 |
| N | Hạng mục 14: Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Phá dỡ cầu cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| O | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| P | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1619558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3239116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 5.422.462.400 VND (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép)- Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 hợp đồng có hạng mục còn lại.Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.462.400 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.462.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 5 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm | Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
| 3 | Lu rung mini dắt tay | Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng 6 - 8T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng 10 - 12T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
| 6 | Xe phun tưới nước | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
| 9 | Cần trục | Tải trọng 30T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi