Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667612-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220667321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:32:00 đến ngày 2022-07-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,039,815,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111944E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục, công trình thuộc Trường Mầm non Gia Hưng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Hưng , địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty CP đầu tư và xây dựng HP Land; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Hưng , địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT199,36m2
2Tháo dỡ vách nhôm kíchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,92m2
3Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5công
4Tháo dỡ đường ống nước và thiết bị vệ sinh cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5công
5Tháo dỡ lan can cầu thang, lành langTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88,695m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,1285m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4456m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT154,88m2
9Phá dỡ nền gạch lát cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT947,4381m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,147m2
11Phá dỡ kết cấu nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,7953m3
12Phá dỡ bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,0183m3
13Phá dỡ nền bậc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,734m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT659,6864m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.986,9748m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.134,3191m2
17Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT184,0377m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,978100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6257m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,6472m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,0183m3
22Đầm chặt nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,809100m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,0904m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT588,4473m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.898,3348m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT931,6788m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT142,2692m2
28Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,3711m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71,2391m2
30Chống thấm seno mái bằng màng bitum khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT105,3171m2
31Chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 bằng màng bitum khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,4904m2
32Xử lý chống thấm cổ ống (Vệ sinh tinh, quét chống thấm, giăng trương nở, lớp vữa trộn phụ gia)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28vị trí
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT227,52m2
34Lát nền, sàn WC bằng gạch 30x30cm2 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT81,6208m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 60x60cm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT947,4381m2
36Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT161,321m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ KT 30x30cm2 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,147m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT621,2673m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.999,8339m2
40Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT152,32m2
41Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm (Chi tiết xem bản vẽ thiết kế) (Chưa bao gồm phụ kiên - Tham khảo BG VLXD của NB 04/2022)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT54,72m2
42Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,76m2
43Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,92m2
44Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
45Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48bộ
46Bản lề 3D cửa đi cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT360bộ
47Lắp dựng cửa, vách kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT220,72m2
48Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,128m2
49Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8378tấn
50Lắp dựng lan can sắt inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT101,4695m2
51Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4298tấn
52Lắp dựng song chắn cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,48m2
53Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5208tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5208tấn
55Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,967100m2
56Ke nẹp chống bãoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.685,15cái
57Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48bộ
58Lắp đặt đèn led gắn trần D220, 18WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
60Lắp đặt tận dụng điều hoà cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16máy
61Lắp đặt công tắc 3 hạt ngầm 6ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
62Lắp đặt công tắc đơn - đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 6ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
65Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT400m
66Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT450m
67Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.000m
68Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
69Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
70Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x35+1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
71Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.700m
72Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
73Tủ điện tổng 600x400x180 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
75Tủ điện tầng 1 400x300x150 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
76Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
79Tủ điện tầng 2 400x300x150 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
83Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che micaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
84Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56cái
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32bộ
89Xiphong chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32bộ
90Lắp đặt gương soi KT 500x700x5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26cái
92Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
94Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4bể
95Van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
96Van phao cơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
97Lắp đặt tận dụng bình nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
98Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
102Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
105Lắp đặt cút thu PPR đường kính 63-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
106Lắp đặt cút thu PPR đường kính 20-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
107Lắp đặt nối ren trong, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
109Lắp đặt tê thu đường kính 63-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
110Lắp đặt tê thu đường kính 20-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
111Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
112Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
113Băng tanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cuộn
114Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5100m
117Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
118Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
119Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110/60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
120Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
121Lắp đặt tê thông tắc D110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
122Lắp đặt tê thông tắc D60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
123Lắp đặt tê nhựa D110/60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
124Lắp đặt tê nhựa D110/90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
125Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
126Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
127Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
128Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
129Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,7392m3
130Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6; L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cọc
131Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
132Dây tiếp địa lập là 25x3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
133Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
134Quả bầu xứTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
135Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,7392m3
136Diệt trừ mối nền công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT565,665m2
B DÃY NHÀ 2 TẦNG NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT183,78m2
2Tháo dỡ vách nhôm kíchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,931m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT187,968m2
5Phá lớp vữa trát tường WC vị trí ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,984m2
6Phá dỡ nền gạch lát cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT932,5154m2
7Phá dỡ kết cấu nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,1686m3
8Phá dỡ bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,2291m3
9Phá lớp vữa trát seno mái sảnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,4585m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,1935m2
11Tháo dỡ đường ống nước và thiết bị vệ sinh cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5công
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9792m3
13Tháo dỡ con tiện lan can hành langTheo yêu cầu của HSTK, HSMT392cấu kiện
14Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,495m
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT109,5254m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6257m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,912m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,2291m3
19Đầm chặt nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,017100m2
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,1686m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,28m2
22Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,28m2
23Chống thấm seno mái sảnh bằng màng bitum khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,4709m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,382m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,27m2
26Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng bitum khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,8322m2
27Xử lý chống thấm cổ ống (Vệ sinh tinh, quét chống thấm, giăng trương nở, lớp vữa trộn phụ gia)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29vị trí
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT283,512m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm2 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT82,1684m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 60x60cm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT894,0318m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT112,476m2
32Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,0878m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ KT 30x30cm2 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,1935m2
34Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT129,54m2
35Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,44m2
36Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,32m2
37Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9m2
38Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36bộ
39Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48bộ
40Bản lề 3D cửa đi cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT348bộ
41Lắp dựng cửa, vách kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT195,3m2
42Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51,56m2
43Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7876tấn
44Lắp dựng lan can sắt inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT96,5745m2
45Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4064tấn
46Lắp dựng song chắn cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,76m2
47Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
50Xiphong chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
51Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
54Xiphong chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
55Lắp đặt gương soi KT 500x700x5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
56Lắp đặt vòi xả nước lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
57Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26cái
58Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
59Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bể
60Van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
61Van phao cơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
62Lắp đặt tận dụng bình nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
63Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
70Lắp đặt cút thu PPR đường kính 63-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
71Lắp đặt cút thu PPR đường kính 20-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
72Lắp đặt nối ren trong, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
74Lắp đặt tê thu đường kính 63-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
75Lắp đặt tê thu đường kính 20-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
76Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
77Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
78Băng tanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cuộn
79Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7100m
82Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
83Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
84Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110/60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
85Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
86Lắp đặt tê thông tắc D110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
87Lắp đặt tê thông tắc D60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
88Lắp đặt tê nhựa D110/60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
89Lắp đặt tê nhựa D110/90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
90Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
91Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
92Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
94Diệt trừ mối nền công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT479,8304m2
C NHÀ CẦU
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,2774m2
2Phá dỡ kết cấu nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0277m3
3Đào đất móng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,9232m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7935m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1227100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1249tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,48tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5304m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6682m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0827100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8329m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1253100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0311100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2983m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3545100m3
16Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5346m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4033100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0519tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4955tấn
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2186m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1642100m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,863m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1105tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3869tấn
25Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4049100m2
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6555m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5444tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5765m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5928m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,5902m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,33m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,36m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,55m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,7078m2
35Chống thấm sàn mái bằng màng bitum khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,7918m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,8302m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 60x60cm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,9128m2
38Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,8231m2
39Lát đá bậc tam cấp, bằng đá granite tự nhiên khò nhám mặt vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,893m2
40Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1177tấn
41Lắp dựng lan can sắt inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,0482m2
42Phễu thoát sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
43Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,069100m
45Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
D TƯỜNG RÀO
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4gốc cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2gốc cây
5Tháo dỡ cửa, tường rào hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5công
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,0756m3
7Đào móng công trình (đào phá móng cũ và làm móng mới), chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9639100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1657m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0643100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2917100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2891m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0886m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0726100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3993m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0408tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0466tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2712tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0477tấn
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,6464m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,798m3
21Đổ bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6357m3
22Vận chuyển phế thải (Cây, bê tông gạch vỡ của móng,...)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5xe
23Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,0756m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5059100m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,3868m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT121,7798m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT78,2084m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,68m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT199,9882m2
30Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5468tấn
31Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,3338m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,4971m2
33Cạo bỏ lớp sơn cửa cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,9496m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,9496m2
35Lắp dựng cửa khung cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,8773m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111944E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
5 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Tời điện có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
16 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
17 Xe rùa Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->