Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:32:00 đến ngày 2022-07-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,039,815,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111944E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục, công trình thuộc Trường Mầm non Gia Hưng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 199,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ đường ống nước và thiết bị vệ sinh cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang, lành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,695 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1285 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4456 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 947,4381 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,147 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,7953 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,0183 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bậc cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,734 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 659,6864 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.986,9748 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.134,3191 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 184,0377 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,978 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6257 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6472 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,0183 | m3 |
| 22 | Đầm chặt nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,809 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,0904 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 588,4473 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.898,3348 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 931,6788 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,2692 | m2 |
| 28 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,3711 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,2391 | m2 |
| 30 | Chống thấm seno mái bằng màng bitum khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,3171 | m2 |
| 31 | Chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 bằng màng bitum khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,4904 | m2 |
| 32 | Xử lý chống thấm cổ ống (Vệ sinh tinh, quét chống thấm, giăng trương nở, lớp vữa trộn phụ gia) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | vị trí |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 227,52 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn WC bằng gạch 30x30cm2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,6208 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 60x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 947,4381 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 161,321 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ KT 30x30cm2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,147 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 621,2673 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.999,8339 | m2 |
| 40 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,32 | m2 |
| 41 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm (Chi tiết xem bản vẽ thiết kế) (Chưa bao gồm phụ kiên - Tham khảo BG VLXD của NB 04/2022) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,72 | m2 |
| 42 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,76 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,92 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 46 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 360 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa, vách kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 220,72 | m2 |
| 48 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,128 | m2 |
| 49 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8378 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,4695 | m2 |
| 51 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4298 | tấn |
| 52 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,48 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5208 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5208 | tấn |
| 55 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,967 | 100m2 |
| 56 | Ke nẹp chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.685,15 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220, 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt tận dụng điều hoà cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | máy |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt ngầm 6A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn - đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 6A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 66 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 450 | m |
| 67 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.000 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x35+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.700 | m |
| 72 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 73 | Tủ điện tổng 600x400x180 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện tầng 1 400x300x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện tầng 2 400x300x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 83 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che mica | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 89 | Xiphong chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bể |
| 95 | Van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tận dụng bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút thu PPR đường kính 63-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút thu PPR đường kính 20-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối ren trong, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thu đường kính 63-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thu đường kính 20-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 113 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cuộn |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110/60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thông tắc D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thông tắc D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D110/60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa D110/90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 129 | Đào đất móng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,7392 | m3 |
| 130 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 132 | Dây tiếp địa lập là 25x3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 134 | Quả bầu xứ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,7392 | m3 |
| 136 | Diệt trừ mối nền công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 565,665 | m2 |
| B | DÃY NHÀ 2 TẦNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 183,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,931 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 187,968 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường WC vị trí ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,984 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 932,5154 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,1686 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,2291 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát seno mái sảnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,4585 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,1935 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đường ống nước và thiết bị vệ sinh cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9792 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ con tiện lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 392 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,495 | m |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,5254 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6257 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,912 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,2291 | m3 |
| 19 | Đầm chặt nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,017 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,1686 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,28 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,28 | m2 |
| 23 | Chống thấm seno mái sảnh bằng màng bitum khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,4709 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,382 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,27 | m2 |
| 26 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng bitum khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,8322 | m2 |
| 27 | Xử lý chống thấm cổ ống (Vệ sinh tinh, quét chống thấm, giăng trương nở, lớp vữa trộn phụ gia) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | vị trí |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 283,512 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,1684 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 60x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 894,0318 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,476 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,0878 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ KT 30x30cm2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,1935 | m2 |
| 34 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129,54 | m2 |
| 35 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,44 | m2 |
| 36 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,32 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 40 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 348 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa, vách kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 195,3 | m2 |
| 42 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,56 | m2 |
| 43 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7876 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,5745 | m2 |
| 45 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4064 | tấn |
| 46 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,76 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 50 | Xiphong chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Xiphong chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi xả nước lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bể |
| 60 | Van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 61 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tận dụng bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thu PPR đường kính 63-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thu PPR đường kính 20-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối ren trong, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu đường kính 63-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu đường kính 20-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 78 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cuộn |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110/60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thông tắc D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thông tắc D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D110/60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa D110/90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 94 | Diệt trừ mối nền công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 479,8304 | m2 |
| C | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,2774 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0277 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,9232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7935 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1227 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1249 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,48 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5304 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6682 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0827 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8329 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2983 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3545 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5346 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4033 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0519 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4955 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2186 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1642 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,863 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1105 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3869 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4049 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6555 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5444 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5765 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5928 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,5902 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,33 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,36 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,55 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,7078 | m2 |
| 35 | Chống thấm sàn mái bằng màng bitum khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,7918 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,8302 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 60x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,9128 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,8231 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, bằng đá granite tự nhiên khò nhám mặt vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,893 | m2 |
| 40 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1177 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,0482 | m2 |
| 42 | Phễu thoát sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,069 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | gốc cây |
| 5 | Tháo dỡ cửa, tường rào hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,0756 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình (đào phá móng cũ và làm móng mới), chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9639 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1657 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0643 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2917 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2891 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0886 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0726 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3993 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0408 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0466 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2712 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0477 | tấn |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,6464 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,798 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6357 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải (Cây, bê tông gạch vỡ của móng,...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | xe |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,0756 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5059 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,3868 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,7798 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,2084 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,68 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 199,9882 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5468 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,3338 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,4971 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cửa cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,9496 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,9496 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,8773 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111944E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Tời điện có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 17 | Xe rùa | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi