Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:28:00 đến ngày 2022-07-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,035,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.052509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810501E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu bảo dưỡng, Sửa chữa các hạng mục công trình thuộc Trường tiểu học Gia Hưng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,02 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,6206 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,149 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7809 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7809 | 100m3 |
| B | SÂN S1 | |||
| 1 | Bù vênh mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày 4,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.199,34 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,8101 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày 6cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.281,01 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 826,0429 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 826,0429 | tấn |
| C | SÂN S2 | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,143 | 100m3 |
| 2 | Đá mạt tạo phẳng dày 3cm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3143 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,4766 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,7192 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông kích thước 5x5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | 10m |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,4766 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày 6cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.047,66 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,3298 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,3298 | tấn |
| D | ĐOẠN RÃNH II-IV | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 218 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6786 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 218 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6786 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5358 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,763 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7144 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,89 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3026 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3052 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,815 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 218 | 1 cấu kiện |
| E | ĐOẠN RÃNH III-III' | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,419 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,419 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1949 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1905 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6761 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7141 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,075 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,945 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| F | ĐOẠN RÃNH IV-VI | |||
| 1 | Cắt khe phá dỡ sân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,186 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9188 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9188 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8288 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3691 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,125 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1245 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9698 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,69 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0722 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,91 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| G | ĐOẠN RÃNH I'-II | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,115 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,665 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0408 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8415 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,975 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,5 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0625 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7875 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1199 | 100m3 |
| H | ĐOẠN RÃNH VI-VII-VIII-IX | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5528 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,9883 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,0759 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,2881 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4616 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2295 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7881 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,3257 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,372 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2651 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2674 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3425 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 191 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0985 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4543 | 100m3 |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1538 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1082 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4388 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1131 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6575 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0054 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,064 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,013 | 100m3 |
| J | CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4413 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | tấn |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4413 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8613 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,298 | m3 |
| 8 | Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | md |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0507 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,039 | 100m3 |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,676 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 258,509 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,4662 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,4036 | m2 |
| 5 | Mua đất màu đổ bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,5167 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7796 | 100m3 |
| L | ĐOẠN TƯỜNG BB' | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4319 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4319 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0943 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1649 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,494 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1117 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1792 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3352 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,948 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0681 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,352 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4937 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7152 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0439 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1929 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2117 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3258 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,1522 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0182 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 177,3104 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,1575 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 167,541 | m2 |
| 24 | Vẽ tranh trang trí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 162,096 | m2 |
| M | ĐOẠN TƯỜNG EF | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 202,58 | m2 |
| 2 | Mua đinh 12cm gia cố xây ốp trụ, tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | kg |
| 3 | Đóng đinh 12cm gia cố xây ốp trụ, tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | công |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9932 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4778 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 243,6711 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,5204 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 377,4815 | m2 |
| N | NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 LỚP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 607,4536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5289 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2663 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2401 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9934 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3684 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7952 | m3 |
| 9 | Cắt khe định hình vị trí phá dỡ má cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,4 | 10m |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 731,9584 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.624,0546 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.124,6644 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 310,5128 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,576 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,2452 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,5373 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,465 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6765 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3684 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,0097 | m3 |
| 21 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitum | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 133,8212 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,2452 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,576 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 731,9584 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 731,9584 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,8489 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.560,9976 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.560,9976 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 900,8276 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 223,8368 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,84 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 191,9644 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 259,9396 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,1 | m |
| 35 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,1 | m |
| 36 | Trát tạo mảng nổi đỉnh cột, viền ô thoáng lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8426 | m2 |
| 37 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1516 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch KT 120x600) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,276 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch KT 600x600) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,781 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.230,4129 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.778,8004 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,4177 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,5363 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0252 | tấn |
| 45 | Gia công hoa sắt bằng Inox hộp 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5999 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2401 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2401 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0745 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83 | md |
| 51 | Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 660 | cái |
| 52 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154,92 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,3785 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,6255 | 100m2 |
| O | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1663 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1298 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5808 | m3 |
| 5 | Cắt khe định hình vị trí phá dỡ má cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,84 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,238 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,576 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,5556 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6181 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1298 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2195 | m3 |
| 13 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitum | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,1316 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,5556 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,648 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,82 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,4 | m |
| 18 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,4 | m |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,9312 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,648 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,244 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt bằng Inox hộp 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1794 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,3 | m2 |
| 24 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,5 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,475 | 100m2 |
| P | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 247,4828 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,5552 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, tẩy rửa mảng bám trên gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,6372 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,3428 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 179,6952 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2656 | 100m2 |
| Q | NHÀ ĐỂ MÁY LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,65 | m2 |
| 2 | Cắt định hình vị trí phá dỡ tường mở cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,4 | 10m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7282 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,675 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0024 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0114 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0792 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,622 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,88 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,622 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh nền nhà sau thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,7244 | m2 |
| R | ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ 2 TẦNG 12 LỚP | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m - 2x36W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 - 24W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Compac 220-14W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 400x350x180 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 aptomat | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 242 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.488 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 410 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.234 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.788 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 242 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,521 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 33 | Rọ chắn rác ionx | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Bộ đai thép 3x25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | bộ |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,1632 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,1632 | m3 |
| 39 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 41 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép tiếp địa D=20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 44 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| S | PHẦN NƯỚC NHÀ ĐỂ MÁY LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (gồm chậu rửa + xiphon) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 10 | Ống mềm D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90/34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.052509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810501E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Tời điện có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 17 | Xe rùa | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 4 |
| 18 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi