Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668882-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220668870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:28:00 đến ngày 2022-07-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,035,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.052509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
18-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Duy tu bảo dưỡng, Sửa chữa các hạng mục công trình thuộc Trường tiểu học Gia Hưng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Hưng , địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Hưng , địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1công
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,02m2
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,6206m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,149m3
5Đào xúc phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7809100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7809100m3
B SÂN S1
1Bù vênh mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày 4,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.199,34m2
2Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,8101100m2
3Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày 6cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.281,01m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT826,0429tấn
5Vận chuyển bê tông nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT826,0429tấn
C SÂN S2
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,143100m3
2Đá mạt tạo phẳng dày 3cm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3143100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,4766100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT125,7192m3
5Cắt khe sân bê tông kích thước 5x5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3010m
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,4766100m2
7Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày 6cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.047,66m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT152,3298tấn
9Vận chuyển bê tông nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT152,3298tấn
D ĐOẠN RÃNH II-IV
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT218cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6786m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2181 cấu kiện
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6786m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,055100m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5358tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,763100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7144m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,89m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3026tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3052100m2
12Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,815m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2181 cấu kiện
E ĐOẠN RÃNH III-III'
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,419m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT541 cấu kiện
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,419m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0137100m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1949tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1905100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6761m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,7141m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,075tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0756100m2
12Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,945m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT541 cấu kiện
F ĐOẠN RÃNH IV-VI
1Cắt khe phá dỡ sânTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,18610m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9188m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT521 cấu kiện
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9188m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8288100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3691m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,125tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1245100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9698m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,69m2
11Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0722tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0728100m2
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,91m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT521 cấu kiện
G ĐOẠN RÃNH I'-II
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1523100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,115m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,665m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0408m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1078tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,108100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8415m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,975m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,5m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0625tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,063100m2
12Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7875m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT451 cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0324100m3
15Vận chuyển đất- Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1199100m3
H ĐOẠN RÃNH VI-VII-VIII-IX
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5528100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,9883m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,0759m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,2881m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4616tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2295100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7881m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT106,3257m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,372m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2651tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2674100m2
12Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3425m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1911 cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0985100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4543100m3
I HỐ GA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0178100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1538m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1082m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4388m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,014100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1131m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6575m2
9Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0054tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0048100m2
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,064m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21 cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0048100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,013100m3
J CỐNG TRÒN D400
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4413m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24tấn
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4413m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8613m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0897100m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,298m3
8Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12md
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121cấu kiện
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0507100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039100m3
K BỒN CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,676m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT258,509m2
3Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT96,4662m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,4036m2
5Mua đất màu đổ bồn câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT86,5167m3
6Đào xúc đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7796100m3
L ĐOẠN TƯỜNG BB'
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,4319m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,4319m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0943100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1649100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,494m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1117tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1792tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,221100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3352m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,948m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0681tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,352tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4937100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7152m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0439tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1929tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2117100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3258m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,1522m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0182m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT177,3104m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,1575m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT167,541m2
24Vẽ tranh trang tríTheo yêu cầu của HSTK, HSMT162,096m2
M ĐOẠN TƯỜNG EF
1Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT202,58m2
2Mua đinh 12cm gia cố xây ốp trụ, tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10kg
3Đóng đinh 12cm gia cố xây ốp trụ, tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2công
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9932m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4778m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT243,6711m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,5204m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT377,4815m2
N NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 LỚP
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT607,4536m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT146,76m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5289m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2663tấn
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2401tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9934m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3684m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7952m3
9Cắt khe định hình vị trí phá dỡ má cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80,410m
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT731,9584m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.624,0546m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.124,6644m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT310,5128m2
14Phá lớp vữa trát tường chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,576m2
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT73,2452m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,5373m2
17Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT73,465m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,6765m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3684m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,0097m3
21Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitumTheo yêu cầu của HSTK, HSMT133,8212m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT73,2452m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,576m2
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT731,9584m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT731,9584m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT123,8489m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.560,9976m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.560,9976m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT900,8276m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT223,8368m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,84m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT191,9644m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT259,9396m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,1m
35Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,1m
36Trát tạo mảng nổi đỉnh cột, viền ô thoáng lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8426m2
37Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1516m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch KT 120x600)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51,276m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch KT 600x600)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,781m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.230,4129m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.778,8004m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,41771m2
43Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,5363m2
44Gia công hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0252tấn
45Gia công hoa sắt bằng Inox hộp 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5999tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT84m2
47Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2401tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2401tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,0745100m2
50Tôn úp nóc, ốp sườnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83md
51Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT660cái
52Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT154,92m2
53Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
54Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48bộ
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT154,92m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,3785100m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,6255100m2
O NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,86m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1663m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1298m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5808m3
5Cắt khe định hình vị trí phá dỡ má cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,8410m
6Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,72m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,238m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,576m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,5556m2
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6181m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1298m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2195m3
13Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitumTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,1316m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,5556m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,648m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,82m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,4m
18Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,4m
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,9312m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,648m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,244m2
22Gia công hoa sắt bằng Inox hộp 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1794tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,3m2
24Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,5m2
25Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
26Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,5m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,475100m2
P NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT247,4828m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,5552m2
3Vệ sinh, tẩy rửa mảng bám trên gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT108,6372m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT126,3428m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT179,6952m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2656100m2
Q NHÀ ĐỂ MÁY LỌC NƯỚC
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,65m2
2Cắt định hình vị trí phá dỡ tường mở cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,410m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7282m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,675m3
5Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0116100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0024tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0114tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0792m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,622m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,88m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,622m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m2
13Vệ sinh nền nhà sau thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,7244m2
R ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ 2 TẦNG 12 LỚP
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10công
2Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
3Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m - 2x36WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300 - 24WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22bộ
5Lắp đặt đèn Compac 220-14WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
6Lắp đặt quạt treo tường 45WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
15Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
17Lắp đặt tủ điện 400x350x180Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21 tủ
18Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 aptomatTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11hộp
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT242m
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.488m
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT410m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.234m
25Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.788m
26Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT242m
27Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
28Lắp đặt đế âm + mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT94hộp
29Lắp đặt hộp chia dâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11hộp
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,521100m
31Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
33Rọ chắn rác ionxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,24100m
36Bộ đai thép 3x25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT54bộ
37Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,16321m3
38Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,1632m3
39Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
40Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
41Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cọc
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
43Kéo rải dây thép tiếp địa D=20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
44Mua + lắp đặt chân sứTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
S PHẦN NƯỚC NHÀ ĐỂ MÁY LỌC NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa lavabo (gồm chậu rửa + xiphon)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa lavaboTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
5Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
6Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
7Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
10Ống mềm D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
11Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
13Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
14Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90/34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,45100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.052509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
5 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Tời điện có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
16 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
17 Xe rùa Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo4
18 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Thiết bị tưới nhựa Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
20 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->