Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Nội vụ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:21:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,337,428,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất. - Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.735.000.000 VND.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nội thất, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cử nhân trở lên chuyên ngành Nội thất- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm CBKT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm CBKT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm CBKT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm CBKT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực (đối với kỹ sư bảo hộ lao động không yêu cầu chứng chỉ này).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm CBKT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt đá, gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đá, gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy chà rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt Laser |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Nội vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Sửa chữa một số hạng mục tại Trụ sở Bộ Nội vụ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. * Năng lực tài chính của Nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chị trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đến hết quý I năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế. Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Đối với hợp đồng tương tự Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với công trình đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Kèm theo hóa đơn tài chính phần việc đã hoàn thành. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT gồm: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, Chứng nhận khác có liên quan; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất; Trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu, chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Nội vụ; Địa chỉ: Số 8 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, ĐT: 024.62820404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nội vụ; Địa chỉ: Số 8 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, ĐT: 024.62820404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Nội vụ; Địa chỉ: Số 8 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62820404; hoặc Ông Trần Thanh Minh; Điện thoại: 0912.028822. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Nội Vụ; Địa chỉ: Số 8 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, ĐT: 024.62820404 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG TƯỞNG NIỆM, PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 2 | Cắt, đục phần gạch phần chân cửa vào phòng tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mảng phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,096 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,695 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ ống điều hòa phòng thờ, bịt các ống dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 11 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,813 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,813 | m3 |
| 16 | Bạt che chắn phục vụ thi công phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 17 | Thép biện pháp C 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,396 | m2 |
| 20 | Lát đá viền chân cửa, và phần tường đập bỏ hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m2 |
| 21 | Thi công tường bằng tấm thạch cao + Khung xương. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,708 | m2 |
| 22 | Thi công tường bằng tấm thạch cao + Khung xương. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,999 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao + Khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,379 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,106 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,379 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,486 | m2 |
| 27 | Nắp thăm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Thi công vách ngăn bằng ván ép. Chất liệu: Cốt Gỗ MDF xanh chịu ẩm, mặt ốp vernea vân gỗ tần bì, sơn màu PU 05 nước, mầu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,49 | m2 |
| 29 | Ốp nỉ nhung đỏ, sau ban thờ chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m2 |
| 30 | Phào tường P-TN01 (gỗ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,31 | m |
| 31 | Phào tường P-TN02 (gỗ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,85 | m |
| 32 | Phào tường P-TN03 (gỗ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m |
| 33 | Phào chân tường (gỗ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | m |
| 34 | Phào cổ trần (gỗ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | m |
| 35 | Phào viền ô trần (gỗ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Kính cửa số kinh an toàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,062 | m2 |
| 37 | Rèm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,877 | m2 |
| 38 | Phù điêu họa tiết trang trí hoa sen. Chất liệu gỗ tự nhiên, đục trạm họa tiết theo thiết kế, sơn phù chất liêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,202 | m2 |
| 39 | Nẹp khuôn cửa đi (gỗ tự nhiên)40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m |
| 40 | Nẹp khuôn cửa sổ (gỗ tự nhiên)20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m cấu kiện |
| 42 | Cửa đi dạng nan con tiện, then cài, gồm khuôn nẹp cửa đi. Chất liệu cửa tự nhiên tần bì, sơn Pu màu theo thiết kế - KT 2210x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,862 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cho cửa đi: Khóa cửa huy hoàng, bản lề, chốt âm, chặn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bàn thờ gỗ Hương. Chất liệu gỗ Hương, sơn PU màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lư đồng trước bàn thờ. Chất liệu đồng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bộ đồ thờ, trên bàn thờ. Gồm: đỉnh đồng, lọ hoa, đèn điện, mâm đồng, khay chén, hoa sen to. Chất liệu Đồng Hun (đồng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Kệ tủ thấp, theo thiết kế. Chất liệu: gỗ tự nhiên tần bì kết hợp gỗ công nghiệp, sơn PU 05 nước, màu theo thiết kế. KT1400x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đôi Hạc đồng. Chất liệu đồng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh. Chất liệu đồng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Ảnh Chủ tịch Hồ Chi Minh. Chất liệu in trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Bộ Cờ đỏ sao vàng. Chất liệu Inox vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Chữ Inox: Không có gì quý hơn độc lập tự do. Đoàn kết đoàn kết đại đoàn kết, Thành công thành công đại thành công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | ký tự |
| 53 | Biển tên Phòng tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, mặt ngoài trên cửa cửa ra vào - KT 2350x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 57 | Đèn downlight - Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 58 | Đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 60 | Atomat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 63 | Ống tôn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | m |
| 64 | Ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 65 | Miệng gió 1000x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Hệ khung sắt ngăn phòng tưởng niệm và phòng truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m2 |
| 67 | Thi công vách ngăn trục G, đai trưng bày, tủ trưng bày, bục trưng bày bằng ván ép, theo thiết kế. Chất liệu: Cốt Gỗ MDF xanh chịu ẩm, mặt ốp vernea vân gỗ tần bì, sơn màu PU 05 nước, mầu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,096 | m2 |
| 68 | Thi công vách ngăn trục F, đai trưng bày, tủ trưng bày, bục trưng bày bằng ván ép, theo thiết kế. Chất liệu: Cốt Gỗ MDF xanh chịu ẩm, mặt ốp vernea vân gỗ tần bì, sơn màu PU 05 nước, mầu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,284 | m2 |
| 69 | Thi công vách ngăn trục 8A, đai trưng bày, tủ trưng bày, bục trưng bày bằng ván ép, theo thiết kế. Chất liệu: Cốt Gỗ MDF xanh chịu ẩm, mặt ốp vernea vân gỗ tần bì, sơn màu PU 05 nước, mầu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,172 | m2 |
| 70 | Bọc nỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,112 | m2 |
| 71 | Cánh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,816 | m2 |
| 72 | Nẹp gỗ công nghiệp trang trí 50x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m |
| 73 | Băng decan hình hạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | m |
| 74 | Nẹp cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | m |
| 75 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m cấu kiện |
| 76 | Cửa đi + khuôn nẹp cửa đi. Chất liệu cửa gỗ công nghiệp vernea, sơn Pu màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 77 | Lắp lại trần xương nổi (phần tháo bỏ để lắp điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,819 | m2 |
| 78 | Chỉnh sửa, bổ sung thêm, gia cố, làm lại chất bề mặt giả đồng bề mặt Phù điêu commozit hiện trạng trong khu khánh tiết. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m2 |
| 79 | Thi công diềm hoa văn trang trí bằng đồng vàng khổ 0,1m đồng dày 0,8mm dùng axit ăn mòn (sản xuất theo công nghệ làm biển đồng, cả công hoạ sỹ thiết kế, bố cục, dùng băng dính xốp, keo dán hoa văn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,899 | m |
| 80 | Thi công ảnh ép gỗ: In ảnh, tài liệu, bản đồ, câu trích theo công nghệ mililáp, cán lụa polyeter bảo vệ bề mặt ảnh chống ẩm, mốc... ép trên gỗ MDF12mm, sơn dầu chống ẩm mặt sau. Nhân công hoạ sỹ chấm sửa các ảnh, tài liệu đã cũ, kém chất lượng, và bố cục, cắt cúp, chỉnh màu, chuyển chú thích từ file Word và ảnh từ Photoshop sang phần mềm Coreldraw, in, kiểm tra nhiều lần từng từ ngữ, lỗi chính tả của chú thích... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | In đề can chú thích cho ảnh, hiện vật, cán lụa polyeter, cán lên tấm Fomec 5mm, nhân công HS đo, cắt, xén, bồi băng dính xốp vào mặt sau chú thích và dán lên đai hoặc cho vào giá mica…+ công hoạ sỹ bố cục, đánh chữ, chuyển từ phần mềm word sang phần mềm corel. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 82 | Tủ kính thấp trưng bày hiện vật, theo thiết kế. Chất liệu: gỗ công nghiệp vernea xoan đào hoặc sồi, sơn PU 05 nước, màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP SÓ 2 | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế cũ xuống điểm tập kết, thiết bị trong phòng dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Bục sân khấu, Khung xương Cốt Gỗ dán, bên ngoài trải thảm màu đỏ - KT 500x6000x cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 3 | Thi công Vách gỗ ốp vách chính, làm nền phẳng để dán giấy. Chất liệu: Cốt Gỗ MDF xanh chịu ẩm bả nhẵn, sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 4 | Bọc nỉ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 5 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm. Chất liệu: Khung nhôm cánh vàng, mặt bằng mica đỏ, chữ bằng mica vàng KT 4560x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chữ Bộ Nội vụ. Chất liệu: Inox 304 cắt Laser chân nổi hộp 3D, sơn tĩnh điện màu đỏ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Chữ tiếng anh: Ministry of Home Affairs. Chất liệu: Inox 304 cắt Laser chân nổi hộp 3D, sơn tĩnh điện màu đỏ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Logo quốc huy. Chất liệu: Composite đúc nổi khối 3D, sơn phủ màu theo quy chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ sao vàng búa liềm. Chất liệu: Mica gương vàng uốn nổi hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giấy dán tường giát vàng. Chất liệu: Giấy dán tường giát vàng, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. KT '3200x3400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 11 | Bục bác hồ. Chất liệu gỗ tự nhiên tần bì kết hợp gỗ công nghiệp, sơn Pu màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ghế chủ tọa. Chất liệu gỗ tự nhiên, bọc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ghế họp chân quỳ. Chân thép, đệm tựa bọc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 15 | Rèm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m2 |
| 16 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| C | PHÒNG HỌP SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bàn ghế cũ, bóc lớp gỗ cũ hiện có, tháo bỏ phào cổ trần di chuyển bàn ghế cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết, dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m |
| 4 | Vận chuyển phế liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 5 | Bạt che chắn phục vụ công tác tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 6 | Lắp lại khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m cấu kiện |
| 7 | Trát vá lại tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 8 | Vá trần các vị trí đèn downlight bỏ đi, bả vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,618 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn lại trần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,842 | m2 |
| 11 | Ván gỗ tiêu âm Chất liệu: Cốt Gỗ MDF xanh chịu ẩm, mặt ốp vernea vân gỗ tần bì, sơn màu PU 05 nước, mầu theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,938 | m2 |
| 12 | Ván gỗ MDF đóng gân - verneer ốp lên tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,926 | m2 |
| 13 | Lớp bông thủy tinh tiêu âm, trong vách gỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,868 | m2 |
| 14 | Thi công Vách gỗ ốp vách chính, làm nền phẳng để dán giấy. Chất liệu: Cốt Gỗ MDF xanh chịu ẩm bả nhẵn, sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,842 | m2 |
| 15 | Bọc nỉ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | m2 |
| 16 | Phào chân tường gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 17 | Phào cổ trần gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 18 | Tranh sơn dầu nghệ thuật, chủ đề về phong cảnh Tây bắc. Chất liệu sơn dầu trên toan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 19 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm. Chất liệu: Khung nhôm cánh vàng, mặt bằng mica đỏ, chữ bằng mica vàng - KT 4400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Chữ Bộ Nội vụ. Chất liệu: Inox 304 cắt Laser chân nổi hộp 3D, sơn tĩnh điện màu đỏ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Chữ tiếng anh: Ministry of Home Affairs. Chất liệu: Inox 304 cắt Laser chân nổi hộp 3D, sơn tĩnh điện màu đỏ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Logo quốc huy. Chất liệu: Composite đúc nổi khối 3D, sơn phủ màu theo quy chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ sao vàng búa liềm. Chất liệu: Mica gương vàng uốn nổi hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Giấy dán tường giát vàng. Chất liệu: Giấy dán tường giát vàng, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 25 | Rèm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,059 | m2 |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Atomat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ để đồ. Chất liệu: gỗ công nghiệp vernea xoan đào hoặc sồi, sơn PU 05 nước, màu theo thiết kế. KT 950x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bục bác hồ. Chất liệu gỗ tự nhiên tần bì kết hợp gỗ công nghiệp, sơn Pu màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Ghế chủ tọa. Chất liệu gỗ tự nhiên, bọc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Ghế họp. Chất liệu gỗ tự nhiên, bọc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Bàn họp to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,689 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,126 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,156 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,689 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,689 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,689 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao+Khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,122 | 1m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,126 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,155 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,281 | 1m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần nối ống gió DaiKin hoặc tương đương 48000 BTU. Phòng tưởng niệm và Phòng họp số 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | CCS 1000 D CONTROL UNIT RECORDER DAFS (Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | CCS 1000 D DISCUSSION DEVICE LONG (Hộp đại biểu cần dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Chiếc |
| 4 | EXTENSION CABLE ASSY 25M (Cáp nối dài chuyên dụng 25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Amply công suất 4 x 500W ở đầu ra 2 hoặc 4 Ohms, hoặc 70V/ 100V, 2U, giắc đầu vào và đầu ra vặn vít, có khe cắm cho card điều khiển RCM-810, điện áp 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn trộn 12 đường vào, 4 mono (mic/ line), 2 mono/stereo (mic/line), 2 stereo (line)/ 1FX return/ 1 stereo bus/ 1 Aux, 1 cổng USB 2.0 kết nối với máy tính, fader dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Loa toàn dải vỏ nhựa lắp cố định (có kèm bộ gá) Electro-Voice, 200 watt/ 8 Ohms, 1 x 8", hướng tính 90˚ x 50˚, mầu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 8 | Giắc canon cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Giắc canon đực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nội thất. - Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.735.000.000 VND.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần nội thất, lắp đặt thiết bị | 2 | - Trình độ: Cử nhân trở lên chuyên ngành Nội thất- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm CBKT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm CBKT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm CBKT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm CBKT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực (đối với kỹ sư bảo hộ lao động không yêu cầu chứng chỉ này).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm CBKT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng tại ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng liên thông.* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Máy khoan | 3 |
| 2 | Máy phát điện | ≥ 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 7KVA | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 5 | Máy cắt đá, gạch | Máy cắt đá, gạch | 1 |
| 6 | Máy chà rung | Máy chà rung | 1 |
| 7 | Máy cắt Laser | Máy cắt Laser | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi