Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669020-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220665032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:18:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,547,886,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2821831E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1369717E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.983.521.000 VND; hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có hạng mục Điện.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.983.521.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 5 đến 12 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Xe cẩu cẩu ≥ 2 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Mặt bằng khu dân cư Thị trấn (Đường đi Tổ rồng)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn & xây dựng Mạnh Toàn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Xuân (Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 03 năm 2019,2020,2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Xác nhận thuế tới hết quý I năm 2022 - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - file scan bản gốc hoăc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để kiểm tra và lưu trữ, gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ nếu cố để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực hoặc bản gốc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân; địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thường Xuân; địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP CÔNG VIÊN
1Đào nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,1289100m3
2Đào nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,9213100m3
3Đắp nền bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,2226100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,9063100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,9213100m3
6San đất hạ tầng bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,9063100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,057100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,0365100m3
3Đào khuôn đường, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6638100m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,2668100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,8467100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,7003100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,057100m3
8Mua đất đắp K95 :Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.368,9496m3
9Mua đất đắp K98:Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.662,8028m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt703,175210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt703,175210m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt703,175210m³/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5301100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5895100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,1618100m2
16Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,1618100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,225100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1395100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2469100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,93100m2
22Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,93100m2
23Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0864100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0003100m3
25Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6m3
26Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,021100m2
27Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2422100m2
28Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1102tấn
29Bê tông tấm đan M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,52m3
30Ván khuôn kim loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0259100m2
31Cốt thép tấm đan DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0407tấn
32Lắp dựng tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
33Vữa đệm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8m2
34Đào móng rãnh thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2592100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0864100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8m3
37Bê tông thân rãnh M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,84m3
38Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,672100m2
39Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1333tấn
40Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3208tấn
41BT M250 tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m3
42Ván khuôn kim loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121cấu kiện
46Đào móng cống-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,9216100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp vỉa hè tuyến đi Xuân Cao, tuyến vào bệnh viện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,523100m3
48Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2833100m3
49Lắp đặt cấu kiện gối cống D1000Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5121cấu kiện
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, Cống BTLT chịu lực ĐK 1000mm, đoạn 3m (dưới lòng đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100,65331 đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1000mm (trên vỉa hè)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,151 đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 1000mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1711 mối nối
53Bê tông móng cống D1000, bê tông đá 1x2 M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt161,96m3
54Ván khuôn móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2077100m2
55Bê tông gối cống D1000, bê tông đá 1x2 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,66m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7754100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,766tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5416tấn
59Đào móng bằng hố thu - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,375100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,125100m3
61Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,05m3
62Bê tông hố thu, bê tông đá 1x2 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,81m3
63Ván khuôn hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1239100m2
64Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,228tấn
65Bê tông tấm đan nắp hố thu, bê tông đá 1x2 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,5m3
66Ván khuôn tấm đan nắp hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3968100m2
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,13tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3214tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt191cấu kiện
70Nắp hố ga composite KT: 900X900, tải trọng 150 KNTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19ck
71Bê tông lót đá 4x6 M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,37m3
72Bê tông hố ga thu nước mưa, bê tông đá 1x2 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,81m3
73Ván khuôn hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8307100m2
74Lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4025tấn
75Song chắn rác compositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18ck
76Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,65m3
77Bê tông hố thu, bê tông đá 1x2 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,98m3
78Ván khuôn hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0837100m2
79Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06tấn
80Bê tông tấm đan nắp hố thu, bê tông đá 1x2 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,31m3
81Ván khuôn tấm đan nắp hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,094100m2
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4584tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51cấu kiện
84Nắp hố ga composite KT: 900X900, tải trọng 150 KNTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5ck
85Bê tông lót đá 4x6 M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48m3
86Bê tông máng thu nước mưa, bê tông đá 1x2 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,94m3
87Ván khuôn hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1235100m2
88Lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0981tấn
89Song chắn rác compositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5ck
90Bê tông dầm đỡ, bê tông đá 1x2 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,46m3
91Ván khuôn dầm đỡTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0526100m2
92Lắp dựng cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,032tấn
93Đào móng cống-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,008100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,756100m3
95Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,252100m3
96Lắp đặt cấu kiện gối cống D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4281cấu kiện
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm chịu lực (dưới lòng đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,441 đoạn ống
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (trên vỉa hè)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt107,15331 đoạn ống
99Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1431 mối nối
100Bê tông móng cống D300, bê tông đá 1x2 M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112,07m3
101Ván khuôn móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,54100m2
102Bê tông gối cống D300, bê tông đá 1x2 m200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,84m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0358100m2
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,886tấn
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,11m3
106Bê tông đế hố ga, bê tông đá 1x2 M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,12m3
107Ván khuôn hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5685100m2
108Xây tường hố ga bằng gạch gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,37m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt142,45m2
110Láng thành + đáy hố ga VXM M75 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,4m2
111Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1126tấn
112Bê tông nắp hố ga, bê tông đá 1x2 M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,42m3
113Ván khuôn nắp hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3024100m2
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3573tấn
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2512tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt191cấu kiện
117Nắp hố ga composite KT: 900X900, tải trọng 150 KNTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19ck
118Bê tông lót móng bó vỉa, bê tông đá 1x2 M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,82m3
119Đệm vữa XM M75 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt168,15m2
120Ván khuôn bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6951100m2
121Sản xuất bê tông bó vỉa M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,46m3
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7791 cấu kiện
123Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,7m3
124Ván khuôn đan rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3234100m2
125Cắt khe đan rãnh, khe 1x4 (50cm/1 khe cắt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,80410m
126Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo KT250x250x50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.069,55m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.069,55m2
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt153,48m3
129Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2646100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1153100m3
131Bê tông bó vai hè, M150, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,98m3
132Ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8468100m2
133Sản xuất bê tông bó vỉa hố trồng cây, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9m3
134Ván khuôn bó vỉa hố trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3872100m2
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,85m3
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2041cấu kiện
137Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.1451 cấu kiện
138Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.14510 tấn/1km
139Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.1451 cấu kiện
140Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4243100 m
141Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
142Nối măng sông D50 - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
143Nối nút bịt D50 - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
144Lắp đặt tê ren nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
145Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4243100m
146Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4243100m
147Lắp đặt khóa D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
148Đào đường ống cấp nước, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5479100m3
149Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2079100m3
150Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3357100m3
151Lưới cảnh báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97,329m2
152Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
153Lắp đặt kép D20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
154Lắp đặt Cút ren D25x25mm PETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80cái
155Lắp đặt Cút ren ngoài D25x20mm PETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
156Lắp đặt lơ thu MK D20x15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
157Lắp đặt kép D15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80cái
158Lắp đặt Van 2 chiều D15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
159Lắp đặt Van một chiều D15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
160Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D20x15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
161Lắp đặt ống thép bảo vệ D76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42md
162Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
163Lắp đặt nút bị nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
164Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100 m
165Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100 m
166Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
167Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
168Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,21m3
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,042100m3
C ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV nền vỉa hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt291m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt362,23m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt671,86m
5Ống thép mạ D114 luồn cáp qua đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65m
6Măng sông ống thép D114Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
7Cô li ê ốp ống thép lên cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
8Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơ - phần lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
10Tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt297,84m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt167,28m
13Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4đầu
14Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4đầu
15Hố ga cáp ngầm 0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hố
16Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80cái
17Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 6TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2ca
18Rãnh cáp ngầm chiếu sáng nền vỉa hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95m
19Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt393m
20Ống thép mạ D76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69m
21Móng cột đèn chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13móng
22Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13bộ
23Cột đèn chiếu sáng cao 7m + cần đèn cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cột
24Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13bộ
25Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt473,36m
26Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt473,36m
27Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130m
28Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
29Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26đầu
30Đánh số cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cột
31Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80cái
32Băng dính cách điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cuộn
33Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 6TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2ca
34Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13vị trí
35Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1sợi
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Tiếp địa RC-4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
2Xà cầu dao cách ly và CSVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Xà đỡ đầu cáp và CSVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Xà phụ XP3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
5Côn son ghế cách điện cột tròn đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Sàn ghế thao tác cột tròn đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Thang sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Tay thao tác CDTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
9Lắp đặt sứ đứng 35kV + tyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6quả
10Đầu cáp 3pha 35kV-3x120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
11Dây đồng M70 đấu thu lôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
12Đầu cốt đồng 70 đấu CSVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m
14Lắp đặt ống thép F200 bảo vệ cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16m
15Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m
16Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
17Xây dựng hố dự phòng cáp lên cột (3,85m)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hố
18Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV- 3x120mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt280m
19Măng sông ống nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
20Măng sông ống thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
21Côlie đỡ cáp & ống bảo vệ cáp - 1LTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
22Tháo hạ, căng dây néo thép C50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,216km
23Tháo hạ, căng dây lấy độ võng AC 120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,648km
24Tháo dỡ Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ đứng XNB35-2LTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
25Tháo dỡ Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ đứng XNB35-2LTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
26Tháo dỡ Xà đơc bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
27Tháo dỡ đôn cột 3,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cột
28Tháo dỡ sứ đứng 35kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15quả
29Tháo hạ cột BTLT-16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cột
30Phá dỡ bê tông móng cột BT Cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,946m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2821831E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1369717E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.983.521.000 VND; hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có hạng mục Điện.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.983.521.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt3
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Hoạt động tốt2
6 Máy lu rung 16T Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 5 đến 12 tấn. Hoạt động tốt.4
9 Xe cẩu cẩu ≥ 2 tấn. Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->