Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:18:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,547,886,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2821831E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1369717E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.983.521.000 VND; hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có hạng mục Điện.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.983.521.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 5 đến 12 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Xe cẩu cẩu ≥ 2 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Mặt bằng khu dân cư Thị trấn (Đường đi Tổ rồng) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 03 năm 2019,2020,2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Xác nhận thuế tới hết quý I năm 2022 - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - file scan bản gốc hoăc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để kiểm tra và lưu trữ, gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ nếu cố để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực hoặc bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân.
Địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân; địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thường Xuân; địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,1289 | 100m3 |
| 2 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,9213 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,2226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,9063 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,9213 | 100m3 |
| 6 | San đất hạ tầng bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,9063 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,057 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,0365 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6638 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,2668 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,8467 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,7003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,057 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 : | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.368,9496 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.662,8028 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 703,1752 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 703,1752 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 703,1752 | 10m³/1km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5301 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5895 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,1618 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,1618 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1395 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2469 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 23 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0864 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0003 | 100m3 |
| 25 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2422 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1102 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0407 | tấn |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 33 | Vữa đệm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 34 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2592 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0864 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 37 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,84 | m3 |
| 38 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1333 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3208 | tấn |
| 41 | BT M250 tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 42 | Ván khuôn kim loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng cống-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,9216 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp vỉa hè tuyến đi Xuân Cao, tuyến vào bệnh viện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,523 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2833 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện gối cống D1000 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 512 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, Cống BTLT chịu lực ĐK 1000mm, đoạn 3m (dưới lòng đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100,6533 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1000mm (trên vỉa hè) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,15 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 1000mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 171 | 1 mối nối |
| 53 | Bê tông móng cống D1000, bê tông đá 1x2 M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 161,96 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2077 | 100m2 |
| 55 | Bê tông gối cống D1000, bê tông đá 1x2 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,66 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7754 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,766 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5416 | tấn |
| 59 | Đào móng bằng hố thu - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,375 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,125 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,05 | m3 |
| 62 | Bê tông hố thu, bê tông đá 1x2 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,81 | m3 |
| 63 | Ván khuôn hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1239 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,228 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan nắp hố thu, bê tông đá 1x2 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,5 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan nắp hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3968 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3214 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 70 | Nắp hố ga composite KT: 900X900, tải trọng 150 KN | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | ck |
| 71 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 72 | Bê tông hố ga thu nước mưa, bê tông đá 1x2 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,81 | m3 |
| 73 | Ván khuôn hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8307 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4025 | tấn |
| 75 | Song chắn rác composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | ck |
| 76 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,65 | m3 |
| 77 | Bê tông hố thu, bê tông đá 1x2 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,98 | m3 |
| 78 | Ván khuôn hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0837 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan nắp hố thu, bê tông đá 1x2 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 81 | Ván khuôn tấm đan nắp hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4584 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 84 | Nắp hố ga composite KT: 900X900, tải trọng 150 KN | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | ck |
| 85 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 86 | Bê tông máng thu nước mưa, bê tông đá 1x2 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 87 | Ván khuôn hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1235 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0981 | tấn |
| 89 | Song chắn rác composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | ck |
| 90 | Bê tông dầm đỡ, bê tông đá 1x2 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 91 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0526 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 93 | Đào móng cống-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,008 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,756 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện gối cống D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 428 | 1cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm chịu lực (dưới lòng đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,44 | 1 đoạn ống |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (trên vỉa hè) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107,1533 | 1 đoạn ống |
| 99 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143 | 1 mối nối |
| 100 | Bê tông móng cống D300, bê tông đá 1x2 M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112,07 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,54 | 100m2 |
| 102 | Bê tông gối cống D300, bê tông đá 1x2 m200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,84 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0358 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,886 | tấn |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 106 | Bê tông đế hố ga, bê tông đá 1x2 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,12 | m3 |
| 107 | Ván khuôn hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5685 | 100m2 |
| 108 | Xây tường hố ga bằng gạch gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,37 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142,45 | m2 |
| 110 | Láng thành + đáy hố ga VXM M75 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1126 | tấn |
| 112 | Bê tông nắp hố ga, bê tông đá 1x2 M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,42 | m3 |
| 113 | Ván khuôn nắp hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3573 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2512 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 117 | Nắp hố ga composite KT: 900X900, tải trọng 150 KN | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | ck |
| 118 | Bê tông lót móng bó vỉa, bê tông đá 1x2 M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,82 | m3 |
| 119 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,15 | m2 |
| 120 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6951 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất bê tông bó vỉa M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,46 | m3 |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 779 | 1 cấu kiện |
| 123 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,7 | m3 |
| 124 | Ván khuôn đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3234 | 100m2 |
| 125 | Cắt khe đan rãnh, khe 1x4 (50cm/1 khe cắt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,804 | 10m |
| 126 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo KT250x250x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.069,55 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.069,55 | m2 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 153,48 | m3 |
| 129 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2646 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1153 | 100m3 |
| 131 | Bê tông bó vai hè, M150, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,98 | m3 |
| 132 | Ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8468 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất bê tông bó vỉa hố trồng cây, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 134 | Ván khuôn bó vỉa hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3872 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,85 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 204 | 1cấu kiện |
| 137 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.145 | 1 cấu kiện |
| 138 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.145 | 10 tấn/1km |
| 139 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.145 | 1 cấu kiện |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4243 | 100 m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 142 | Nối măng sông D50 - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 143 | Nối nút bịt D50 - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê ren nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4243 | 100m |
| 146 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4243 | 100m |
| 147 | Lắp đặt khóa D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 148 | Đào đường ống cấp nước, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5479 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2079 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3357 | 100m3 |
| 151 | Lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97,329 | m2 |
| 152 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 153 | Lắp đặt kép D20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút ren D25x25mm PE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút ren ngoài D25x20mm PE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt lơ thu MK D20x15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 157 | Lắp đặt kép D15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | cái |
| 158 | Lắp đặt Van 2 chiều D15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 159 | Lắp đặt Van một chiều D15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 160 | Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D20x15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống thép bảo vệ D76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | md |
| 162 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 163 | Lắp đặt nút bị nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100 m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100 m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 168 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | 1m3 |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| C | ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV nền vỉa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 291 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 362,23 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 671,86 | m |
| 5 | Ống thép mạ D114 luồn cáp qua đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | m |
| 6 | Măng sông ống thép D114 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Cô li ê ốp ống thép lên cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơ - phần lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | tủ |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 297,84 | m |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 167,28 | m |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | đầu |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | đầu |
| 15 | Hố ga cáp ngầm 0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hố |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | cái |
| 17 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 6T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | ca |
| 18 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng nền vỉa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95 | m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 393 | m |
| 20 | Ống thép mạ D76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69 | m |
| 21 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | móng |
| 22 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 23 | Cột đèn chiếu sáng cao 7m + cần đèn cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cột |
| 24 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 25 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 473,36 | m |
| 26 | Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 473,36 | m |
| 27 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130 | m |
| 28 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 29 | Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | đầu |
| 30 | Đánh số cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cột |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 33 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 6T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | ca |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | vị trí |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | sợi |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao cách ly và CSV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ XP3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Côn son ghế cách điện cột tròn đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Sàn ghế thao tác cột tròn đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thang sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tay thao tác CD | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 35kV + ty | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | quả |
| 10 | Đầu cáp 3pha 35kV-3x120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Dây đồng M70 đấu thu lôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng 70 đấu CSV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép F200 bảo vệ cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | m |
| 15 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 17 | Xây dựng hố dự phòng cáp lên cột (3,85m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hố |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV- 3x120mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 280 | m |
| 19 | Măng sông ống nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Măng sông ống thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Côlie đỡ cáp & ống bảo vệ cáp - 1LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, căng dây néo thép C50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,216 | km |
| 23 | Tháo hạ, căng dây lấy độ võng AC 120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,648 | km |
| 24 | Tháo dỡ Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ đứng XNB35-2LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ đứng XNB35-2LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ Xà đơc bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ đôn cột 3,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| 28 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | quả |
| 29 | Tháo hạ cột BTLT-16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cột |
| 30 | Phá dỡ bê tông móng cột BT Cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,946 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2821831E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1369717E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.983.521.000 VND; hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có hạng mục Điện.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.983.521.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu rung 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 5 đến 12 tấn. | Hoạt động tốt. | 4 |
| 9 | Xe cẩu cẩu ≥ 2 tấn. | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi